Tính nhiệt lượng cần cung cấp để chuyển lượng nước đá trên thành nước ở 60 0 C.. Bỏ qua mọi ma sát.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011-2012
TỔ TOÁN – LÍ – TIN MÔN: VẬT LÍ 10 CB (Thời gian 45 phút)
ĐỀ BÀI:
Câu 1: (1,5điểm) Phát biểu và viết biểu thức của nguyên lí I nhiệt động lực học Nêu các quy
ước về dấu của các đại lượng trong biểu thức
Câu 2: a/ Cho một thanh thép dài 1000mm ở nhiệt độ 10 0 C Xác định độ nở dài của thanh thép khi nó ở 45 0 C Biết hệ số nở dài của thép là 11.10 -6 K -1 (1điểm)
b/ Cho 2kg nước đá ở 00C Tính nhiệt lượng cần cung cấp để chuyển lượng nước đá trên thành nước ở
60 0 C Biết c H O2 4180
J/kgK, nước đá = 3,4.10 5 J/kg (1điểm) Câu 3: (3điểm) Một vật khối lượng 200g được ném thẳng đứng lên trên từ điểm A cách mặt đất
20m với vận tốc 10m/s Bỏ qua mọi ma sát Lấy g = 10 m/s 2 Chọn gốc thế năng tại mặt đất
a/ Tính động lượng, động năng, thế năng và cơ năng của vật tại ví trí A
b/ Xác định vận tốc của vật khi vật ở vị trí cách mặt đất 5m.
Câu 4: (2điểm) Viết phương trình trình trạng thái của khí lí tưởng Từ đó suy ra biểu thức của
định luật Bôilơ-Mariốt; định luật Sáclơ; quá trình đẳng áp
Câu 5: (1,5điểm) Cho một lượng khí lí tưởng có thể tích V1 = 20 lít, áp suất p1 = 4atm, nhiệt độ
T1 = 300K Biến đổi đẳng nhiệt lượng khí này đến thể tích V2 = 40 lít, sau đó biến đổi đẳng tích đến nhiệt độ T3 = 600K.
a/ Tính p2 và p3 b/ Vẽ đồ thị biểu diễn quá trình biến đổi trong hệ tọa độ (V,T)
………Hết………
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHI TIẾT
Câu 1:
(1,5điể
m)
- Nguyên lí I NĐLH: Độ biến thiên nội năng bằng tổng công và nhiệt lượng mà
hệ nhận được
- Biểu thức: U A Q
- Quy ước về dấu: A > 0: hệ nhận công
A < 0: hệ thực hiện công
Q > 0: hệ nhận nhiệt lượng
Q < 0: hệ truyền nhiệt lượng
0,25
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 2:
(2điểm) a/ Độ nở dài của thanh thép là:
6 0
b/ Nhiệt lượng cần cung cấp là:
1 1
Câu 3:
(3điểm) a/ Động lượng của vật tại A là:
Động năng của vật tại A là : Wđ =12mv2 12.0, 2.102 10 ( )J
Thế năng của vật tại A là : Wt = mgz = 0,2.10.20 = 40 (J)
Cơ năng của vật là : W = Wđ + Wt = 10 +40 = 50 (J)
b/ Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng ta có :
W = Wđ + Wt Wđ = W - Wt = 50- 0,2.10.5 = 40 (J)
Mà: Wđ =
20 ( / )
W
m
0,5 0,5
0,5 0,5 0,5 0,5
Câu 4:
(2điểm) Phương trình trạng thái của khí lí tưởng :
+ Định luật Bôilơ-Mariốt : T1T2, p V1 1 p V2 2
+ Định luật Sáclơ :
+ Quá trình đẳng áp :
0,5
0,5 0,5 0,5
Câu 5:
(1,5điể
Tóm tắt:
TT1 TT2 TT3
Trang 3m) V1 = 20 lít V2 = 40 lít V3 = V2 = 40 lít
p1 = 4atm p2 = ? p3 = ?
T1 = 300K T2 = T1 = 300K T3 = 600K.
Giải :
a/ Áp dụng định luật B-M cho quá trình từ TT1 sang TT2 :
1 1
2
4.20
40
p V
V
Áp dụng định luật Sáclơ cho quá trình từ TT2 sang TT3 :
2
3
2.600
4 (a ) 300
p
b/ Đồ thị :
0,5
0,5
0,5