1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Download Đề thi HK Sinh học khối 10 cơ bản

10 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 27,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất hữu cơ vi sinh vật cần rất ít nhưng cần cho sự sinh trưởng song chúng không tự tổng hợp được từ chất vô cơ được gọi là:A. Nguyên tố vi lượng B.[r]

Trang 1

Sở GD-ĐT Tỉnh Đồng Nai Đề thi học kì II - Năm học 2011-2012

Trường THPT Đắc Lua Môn: Sinh học khối 10 Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10A

Dùng bút chì tô đậm đáp án đúng nhất vào bảng sau:

01 ; / = ~ 10 ; / = ~ 19 ; / = ~ 28 ; / = ~

Mã đề: 155

Câu 1. Trong quá trình giảm phân kì kéo dài nhất là:

Câu 2. Một gen có chiều dài 3060A0 và có số nuclêôtit loại A = 600 Số nuclêôtit từng loại của gen là:

A. A=T=600; G=X=300 B. A=G=300; T=X=600 C. A=G=600; T=X=300 D. A=T=300; G=X=600

Câu 3. Tảo có kiểu dinh dưỡng là:

A. Hóa dị dưỡng B. Quang dị dưỡng C. Quang tự dưỡng D. Hóa tự dưỡng

Câu 4. Kết quả quá trình nguyên phân là:

A. Tạo ra 2 tế bào con khác nhau

B. Tạo ra 4 tế bào con khác nhau

C. Tạo ra 2 tế bào con giống hệt nhau và giống hệt tế bào mẹ

D.Tạo ra 4 tế bào con giống hệt nhau và giống hệt tế bào mẹ

Câu 5. Trong quá trình hô hấp tế bào giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là:

A. Đường phân B. Chu trình Crep C. Trước Crep D. Chuỗi truyền electron

Câu 6. HIV không lây qua:

A. Muỗi đốt, quan hệ tình dục không an toan

B. Truyền máu, ghép tạng, sử dụng chung bơm kim tiêm

C. Mẹ sang con qua thai nhi và qua sữa

D. Bắt tay, ôm, nói chuyện, muỗi đốt, quan hệ tình dục an toàn

Câu 7. Chất ức chế sinh trưởng có khả năng diệt khuẩn có tính chọn lọc là:

A. Cồn iốt B. Các chất kháng sinh C. Cồn 76% D. Dung dịch NaCl

Câu 8. Nhóm vi sinh vật sủ dụng nguồn năng lượng ánh sáng và nguồn cacbon là CO2 có kiểu dinh dưỡng là:

A. Hóa tự dưỡng B. Quang dị dưỡng C. Hóa dị dưỡng D. Quang tự dưỡng

Câu 9. Cây chuối nhà "đẻ" con được là nhờ quá trình:

A. Nguyên phân B. Thụ tinh C. Giảm phân và thụ tinh D. Giảm phân

Câu 10. Có 105 vi khuẩn E.coli sau khi nuôi cấy 4 giờ sẽ tạo ra số vi khuẩn là( biết g=20'):

Câu 11. HIV kí sinh ở tế bào:

Câu 12. Virut có cấu tạo gồm:

A. Axit nuclêic, vỏ capsit, vỏ ngoài(ở 1 số virut)

B. 1 trong 2 loại Axit nuclêic, vỏ capsit, vỏ ngoài(ở 1 số virut)

C. 1 trong 2 loại Axit nuclêic, vỏ capsit

D. 1 trong 2 loại Axit nuclêic, vỏ capsit, vỏ ngoài

Câu 13. Ở thực vật C3 chất nhận CO2 có số cacbon là:

Trang 2

A. 4 B. 2 C. 5 D. 3

Câu 14. Phân giải hiếu khí 1 phân tử Glucozơ thu được số ATP là:

Câu 15. Chất hữu cơ vi sinh vật cần rất ít nhưng cần cho sự sinh trưởng song chúng không tự tổng hợp được từ chất vô cơ được gọi là:

A. Nguyên tố vi lượng B. Chất ức chế sinh trưởng C. Nhân tố sinh trưởng D. Chất dinh dưỡng

Câu 16. Quá trình giúp duy trì bộ NST đặc trưng cho loài qua các thể hệ là:

A. Giảm phân và thụ tinh B. Thụ tinh C. Nguyên phân D. Giảm phân

Câu 17. Vỏ capsit được cấu tạo từ:

A. Lipit và prôtêin B. Lipit kép và prôtêin C. Lipit D. Prôtêin

Câu 18. Quá trình giảm phân gặp ở tế bào:

A. Sinh dục chín B. Tất cả các loại tế bào C. Sinh dưỡng D. Sinh dục

Câu 19. Vật chất di truyền của virut là:

A. ADN hoặc ARN B. ARN C. ADN D. Cả ADN và ARN

Câu 20. Để kiểm tra thực phẩm có triptôphan hay không người ta dùng:

A. Vi khuẩn khuyết dưỡng B. Vi khuẩn toàn dưỡng

C. Vi khuẩn E.coli triptôphan âm D. Vi khuẩn E.coli triptôphan dương

Câu 21. Pha tối của quang hợp diễn ra trong điều kiện:

C. Không có ánh sáng D. Cả trong sáng và cả trong tối

Câu 22. Dung dịch NaCl diệt khuẩn được là do:

A. Bất hoạt các prôtêin B. Làm vi khẩn bị mất nước

C. Diệt khuẩn có tính chọn lọc D. Làm vi khuẩn không trao đổi chất được

Câu 23. Bộ NST của lúa nước là 2n = 24 số lượng NST của tế bào ở kì giữa của quá trình nguyên phân là:

Câu 24. Có 100 tế bào sinh tinh giảm phân sẽ tạo ra số tinh trùng là:

Câu 25. Pha cân bằng số lượng vi sinh vật không tăng lên do:

A. Không có tế bào mới sinh ra B. Số lượng tế bào đã đạt cực đại

C. Số tế bào sinh ra bằng số tế bào chết đi. D. Không có tế bào cũ chết đi

Câu 26. Quá trình trao đổi chéo tạo hoán vị gen xảy ra ở:

Câu 27. Vi khẩn sinh trưởng tốt nhất trong môi trường có độ ẩm:

Câu 28. Trong chu kì tế bào NST có hình dạng đặc trưng cho loài ở:

Câu 29. Trong nuôi cấy không liên tục sinh vật sinh trưởng qua:

Câu 30. Hành động nào sau đây không đúng:

A. Tuyên truyền, hướng dẫn người bị nhiễm HIV tự bảo vệ mình và sự an toàn của người xung quanh.

B. Xa lánh người bị nhiễm HIV

C. Động viên, giúp đỡ người nhiễm HIV trong cuộc sống

D. Tuyên truyền cho mọi người có hiểu biết về HIV / AIDS

Câu 31. Quá trình giảm phân tạo ra số tế bào con là:

Câu 32. Trong chu kì tế bào NST nhân đôi ở:

Câu 33. Trong chu trình nhân lên của virut cơ thể vật chủ có những biểu hiện như: sốt, đau nhức vào giai đoạn:

Trang 3

Sở GD-ĐT Tỉnh Đồng Nai Đề thi học kì II - Năm học 2011-2012

Trường THPT Đắc Lua Môn: Sinh học khối 10 Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10A

Dùng bút chì tô đậm đáp án đúng nhất vào bảng sau:

Mã đề: 189

Câu 1. Pha tối của quang hợp diễn ra trong điều kiện:

C. Không có ánh sáng D. Cả trong sáng và cả trong tối

Câu 2. Trong chu kì tế bào NST có hình dạng đặc trưng cho loài ở:

Câu 3. Virut có cấu tạo gồm:

A. 1 trong 2 loại Axit nuclêic, vỏ capsit, vỏ ngoài

B. 1 trong 2 loại Axit nuclêic, vỏ capsit

C. 1 trong 2 loại Axit nuclêic, vỏ capsit, vỏ ngoài(ở 1 số virut)

D. Axit nuclêic, vỏ capsit, vỏ ngoài(ở 1 số virut)

Câu 4. Ở thực vật C3 chất nhận CO2 có số cacbon là:

Câu 5. Pha cân bằng số lượng vi sinh vật không tăng lên do:

A. Số lượng tế bào đã đạt cực đại B. Không có tế bào mới sinh ra

C. Không có tế bào cũ chết đi D. Số tế bào sinh ra bằng số tế bào chết đi.

Câu 6. Quá trình giúp duy trì bộ NST đặc trưng cho loài qua các thể hệ là:

A. Thụ tinh B. Giảm phân C. Giảm phân và thụ tinh D. Nguyên phân

Câu 7. Dung dịch NaCl diệt khuẩn được là do:

A. Làm vi khuẩn không trao đổi chất được B. Làm vi khẩn bị mất nước

C. Bất hoạt các prôtêin D. Diệt khuẩn có tính chọn lọc

Câu 8. Trong quá trình giảm phân kì kéo dài nhất là:

Câu 9. Trong quá trình hô hấp tế bào giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là:

A. Chuỗi truyền electron B. Chu trình Crep C. Trước Crep D. Đường phân

Câu 10. Vỏ capsit được cấu tạo từ:

A. Lipit B. Lipit và prôtêin C. Lipit kép và prôtêin D. Prôtêin

Câu 11. Kết quả quá trình nguyên phân là:

A. Tạo ra 2 tế bào con giống hệt nhau và giống hệt tế bào mẹ

B. Tạo ra 4 tế bào con khác nhau

C. Tạo ra 2 tế bào con khác nhau

D.Tạo ra 4 tế bào con giống hệt nhau và giống hệt tế bào mẹ

Câu 12. Bộ NST của lúa nước là 2n = 24 số lượng NST của tế bào ở kì giữa của quá trình nguyên phân là:

Câu 13. Quá trình trao đổi chéo tạo hoán vị gen xảy ra ở:

Câu 14. Chất ức chế sinh trưởng có khả năng diệt khuẩn có tính chọn lọc là:

Trang 4

A. Cồn 76% B. Cồn iốt C. Dung dịch NaCl D. Các chất kháng sinh

Câu 15. Trong chu kì tế bào NST nhân đôi ở:

Câu 16. Vật chất di truyền của virut là:

A. ARN B. Cả ADN và ARN C. ADN hoặc ARN D. ADN

Câu 17. Trong chu trình nhân lên của virut cơ thể vật chủ có những biểu hiện như: sốt, đau nhức vào giai đoạn:

A. Sinh tổng hợp B. Lắp ráp C. Phóng thích D. Xâm nhập

Câu 18. Một gen có chiều dài 3060A0 và có số nuclêôtit loại A = 600 Số nuclêôtit từng loại của gen là:

A. A=T=300; G=X=600 B. A=T=600; G=X=300 C. A=G=600; T=X=300 D. A=G=300; T=X=600

Câu 19. Có 100 tế bào sinh tinh giảm phân sẽ tạo ra số tinh trùng là:

Câu 20. Cây chuối nhà "đẻ" con được là nhờ quá trình:

A. Nguyên phân B. Giảm phân C. Thụ tinh D. Giảm phân và thụ tinh

Câu 21. HIV không lây qua:

A. Truyền máu, ghép tạng, sử dụng chung bơm kim tiêm

B. Bắt tay, ôm, nói chuyện, muỗi đốt, quan hệ tình dục an toàn

C. Muỗi đốt, quan hệ tình dục không an toan

D. Mẹ sang con qua thai nhi và qua sữa

Câu 22. Có 105 vi khuẩn E.coli sau khi nuôi cấy 4 giờ sẽ tạo ra số vi khuẩn là( biết g=20'):

Câu 23. HIV kí sinh ở tế bào:

Câu 24. Tảo có kiểu dinh dưỡng là:

A. Quang dị dưỡng B. Quang tự dưỡng C. Hóa dị dưỡng D. Hóa tự dưỡng

Câu 25. Quá trình giảm phân gặp ở tế bào:

A. Sinh dục chín B. Tất cả các loại tế bào C. Sinh dưỡng D. Sinh dục

Câu 26. Phân giải hiếu khí 1 phân tử Glucozơ thu được số ATP là:

Câu 27. Hành động nào sau đây không đúng:

A. Động viên, giúp đỡ người nhiễm HIV trong cuộc sống

B. Tuyên truyền, hướng dẫn người bị nhiễm HIV tự bảo vệ mình và sự an toàn của người xung quanh.

C. Xa lánh người bị nhiễm HIV

D. Tuyên truyền cho mọi người có hiểu biết về HIV / AIDS

Câu 28. Nhóm vi sinh vật sủ dụng nguồn năng lượng ánh sáng và nguồn cacbon là CO2 có kiểu dinh dưỡng là:

A. Quang dị dưỡng B. Quang tự dưỡng C. Hóa dị dưỡng D. Hóa tự dưỡng

Câu 29. Vi khẩn sinh trưởng tốt nhất trong môi trường có độ ẩm:

Câu 30. Trong nuôi cấy không liên tục sinh vật sinh trưởng qua:

Câu 31. Quá trình giảm phân tạo ra số tế bào con là:

Câu 32. Chất hữu cơ vi sinh vật cần rất ít nhưng cần cho sự sinh trưởng song chúng không tự tổng hợp được từ chất vô cơ được gọi là:

A. Nguyên tố vi lượng B. Chất dinh dưỡng C. Nhân tố sinh trưởng D. Chất ức chế sinh trưởng

Câu 33. Để kiểm tra thực phẩm có triptôphan hay không người ta dùng:

A. Vi khuẩn E.coli triptôphan dương B. Vi khuẩn toàn dưỡng

C. Vi khuẩn E.coli triptôphan âm D. Vi khuẩn khuyết dưỡng

Trang 5

Sở GD-ĐT Tỉnh Đồng Nai Đề thi học kì II - Năm học 2011-2012

Trường THPT Đắc Lua Môn: Sinh học khối 10 Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10A

Dùng bút chì tô đậm đáp án đúng nhất vào bảng sau:

Mã đề: 223

Câu 1. Trong chu trình nhân lên của virut cơ thể vật chủ có những biểu hiện như: sốt, đau nhức vào giai đoạn:

Câu 2. Pha cân bằng số lượng vi sinh vật không tăng lên do:

A. Số lượng tế bào đã đạt cực đại B. Không có tế bào mới sinh ra

C. Không có tế bào cũ chết đi D. Số tế bào sinh ra bằng số tế bào chết đi.

Câu 3. Tảo có kiểu dinh dưỡng là:

A. Quang dị dưỡng B. Hóa dị dưỡng C. Quang tự dưỡng D. Hóa tự dưỡng

Câu 4. Virut có cấu tạo gồm:

A. 1 trong 2 loại Axit nuclêic, vỏ capsit, vỏ ngoài(ở 1 số virut)

B. 1 trong 2 loại Axit nuclêic, vỏ capsit

C. 1 trong 2 loại Axit nuclêic, vỏ capsit, vỏ ngoài

D. Axit nuclêic, vỏ capsit, vỏ ngoài(ở 1 số virut)

Câu 5. Nhóm vi sinh vật sủ dụng nguồn năng lượng ánh sáng và nguồn cacbon là CO2 có kiểu dinh dưỡng là:

A. Quang dị dưỡng B. Hóa dị dưỡng C. Quang tự dưỡng D. Hóa tự dưỡng

Câu 6. Chất hữu cơ vi sinh vật cần rất ít nhưng cần cho sự sinh trưởng song chúng không tự tổng hợp được từ chất vô cơ được gọi là:

A. Chất ức chế sinh trưởng B. Chất dinh dưỡng C. Nguyên tố vi lượng D. Nhân tố sinh trưởng

Câu 7. Dung dịch NaCl diệt khuẩn được là do:

A. Bất hoạt các prôtêin B. Diệt khuẩn có tính chọn lọc

C. Làm vi khuẩn không trao đổi chất được D. Làm vi khẩn bị mất nước

Câu 8. HIV kí sinh ở tế bào:

Câu 9. Ở thực vật C3 chất nhận CO2 có số cacbon là:

Câu 10. Quá trình trao đổi chéo tạo hoán vị gen xảy ra ở:

Câu 11. Trong chu kì tế bào NST nhân đôi ở:

Câu 12. Quá trình giúp duy trì bộ NST đặc trưng cho loài qua các thể hệ là:

A. Giảm phân B. Nguyên phân C. Thụ tinh D. Giảm phân và thụ tinh

Câu 13. Quá trình giảm phân tạo ra số tế bào con là:

Câu 14. Chất ức chế sinh trưởng có khả năng diệt khuẩn có tính chọn lọc là:

A. Cồn 76% B. Cồn iốt C. Các chất kháng sinh D. Dung dịch NaCl

Câu 15. Để kiểm tra thực phẩm có triptôphan hay không người ta dùng:

Trang 6

A. Vi khuẩn E.coli triptôphan dương B. Vi khuẩn E.coli triptôphan âm

Câu 16. Vật chất di truyền của virut là:

A. ADN hoặc ARN B. ADN C. ARN D. Cả ADN và ARN

Câu 17. Có 105 vi khuẩn E.coli sau khi nuôi cấy 4 giờ sẽ tạo ra số vi khuẩn là( biết g=20'):

Câu 18. Cây chuối nhà "đẻ" con được là nhờ quá trình:

A. Giảm phân B. Thụ tinh C. Nguyên phân D. Giảm phân và thụ tinh

Câu 19. Trong chu kì tế bào NST có hình dạng đặc trưng cho loài ở:

Câu 20. Quá trình giảm phân gặp ở tế bào:

A. Sinh dục chín B. Sinh dục C. Sinh dưỡng D. Tất cả các loại tế bào

Câu 21. Trong quá trình giảm phân kì kéo dài nhất là:

Câu 22. Vi khẩn sinh trưởng tốt nhất trong môi trường có độ ẩm:

Câu 23. Phân giải hiếu khí 1 phân tử Glucozơ thu được số ATP là:

Câu 24. Trong nuôi cấy không liên tục sinh vật sinh trưởng qua:

Câu 25. Vỏ capsit được cấu tạo từ:

A. Lipit B. Lipit và prôtêin C. Lipit kép và prôtêin D. Prôtêin

Câu 26. Kết quả quá trình nguyên phân là:

A.Tạo ra 4 tế bào con giống hệt nhau và giống hệt tế bào mẹ

B. Tạo ra 2 tế bào con khác nhau

C. Tạo ra 2 tế bào con giống hệt nhau và giống hệt tế bào mẹ

D. Tạo ra 4 tế bào con khác nhau

Câu 27. Hành động nào sau đây không đúng:

A. Tuyên truyền, hướng dẫn người bị nhiễm HIV tự bảo vệ mình và sự an toàn của người xung quanh.

B. Xa lánh người bị nhiễm HIV

C. Tuyên truyền cho mọi người có hiểu biết về HIV / AIDS

D. Động viên, giúp đỡ người nhiễm HIV trong cuộc sống

Câu 28. Có 100 tế bào sinh tinh giảm phân sẽ tạo ra số tinh trùng là:

Câu 29. Trong quá trình hô hấp tế bào giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là:

A. Chu trình Crep B. Trước Crep C. Chuỗi truyền electron D. Đường phân

Câu 30. Bộ NST của lúa nước là 2n = 24 số lượng NST của tế bào ở kì giữa của quá trình nguyên phân là:

Câu 31. HIV không lây qua:

A. Mẹ sang con qua thai nhi và qua sữa

B. Muỗi đốt, quan hệ tình dục không an toan

C. Truyền máu, ghép tạng, sử dụng chung bơm kim tiêm

D. Bắt tay, ôm, nói chuyện, muỗi đốt, quan hệ tình dục an toàn

Câu 32. Một gen có chiều dài 3060A0 và có số nuclêôtit loại A = 600 Số nuclêôtit từng loại của gen là:

A. A=T=600; G=X=300 B. A=G=600; T=X=300 C. A=G=300; T=X=600 D. A=T=300; G=X=600

Câu 33. Pha tối của quang hợp diễn ra trong điều kiện:

A. Không có ánh sáng B. Cả trong sáng và cả trong tối

Trang 7

Sở GD-ĐT Tỉnh Đồng Nai Đề thi học kì II - Năm học 2011-2012

Trường THPT Đắc Lua Môn: Sinh học khối 10 Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10A

Dùng bút chì tô đậm đáp án đúng nhất vào bảng sau:

Mã đề: 257

Câu 1. Kết quả quá trình nguyên phân là:

A. Tạo ra 2 tế bào con giống hệt nhau và giống hệt tế bào mẹ

B. Tạo ra 2 tế bào con khác nhau

C. Tạo ra 4 tế bào con khác nhau

D.Tạo ra 4 tế bào con giống hệt nhau và giống hệt tế bào mẹ

Câu 2. Virut có cấu tạo gồm:

A. Axit nuclêic, vỏ capsit, vỏ ngoài(ở 1 số virut)

B. 1 trong 2 loại Axit nuclêic, vỏ capsit, vỏ ngoài(ở 1 số virut)

C. 1 trong 2 loại Axit nuclêic, vỏ capsit, vỏ ngoài

D. 1 trong 2 loại Axit nuclêic, vỏ capsit

Câu 3. Chất hữu cơ vi sinh vật cần rất ít nhưng cần cho sự sinh trưởng song chúng không tự tổng hợp được từ chất vô cơ được gọi là:

A. Nguyên tố vi lượng B. Chất dinh dưỡng C. Nhân tố sinh trưởngD. Chất ức chế sinh trưởng

Câu 4. Trong quá trình giảm phân kì kéo dài nhất là:

Câu 5. Trong quá trình hô hấp tế bào giai đoạn tạo nhiều ATP nhất là:

A. Trước Crep B. Chu trình Crep C. Đường phân D. Chuỗi truyền electron

Câu 6. Vỏ capsit được cấu tạo từ:

A. Lipit B. Lipit và prôtêin C. Prôtêin D. Lipit kép và prôtêin

Câu 7. Quá trình giảm phân tạo ra số tế bào con là:

Câu 8. Trong chu kì tế bào NST nhân đôi ở:

Câu 9. Để kiểm tra thực phẩm có triptôphan hay không người ta dùng:

C. Vi khuẩn E.coli triptôphan dương D. Vi khuẩn E.coli triptôphan âm

Câu 10. Chất ức chế sinh trưởng có khả năng diệt khuẩn có tính chọn lọc là:

A. Các chất kháng sinh B. Dung dịch NaCl C. Cồn iốt D. Cồn 76%

Câu 11. HIV kí sinh ở tế bào:

Câu 12. Pha cân bằng số lượng vi sinh vật không tăng lên do:

A. Không có tế bào cũ chết đi B. Số lượng tế bào đã đạt cực đại

C. Số tế bào sinh ra bằng số tế bào chết đi. D. Không có tế bào mới sinh ra

Câu 13. Vi khẩn sinh trưởng tốt nhất trong môi trường có độ ẩm:

Câu 14. Pha tối của quang hợp diễn ra trong điều kiện:

A. Cả trong sáng và cả trong tối B. Không có ánh sáng

Trang 8

C. Có ánh sáng yếu D. Có ánh sáng.

Câu 15. Có 100 tế bào sinh tinh giảm phân sẽ tạo ra số tinh trùng là:

Câu 16. Trong chu trình nhân lên của virut cơ thể vật chủ có những biểu hiện như: sốt, đau nhức vào giai đoạn:

Câu 17. Quá trình trao đổi chéo tạo hoán vị gen xảy ra ở:

Câu 18. HIV không lây qua:

A. Mẹ sang con qua thai nhi và qua sữa

B. Muỗi đốt, quan hệ tình dục không an toan

C. Bắt tay, ôm, nói chuyện, muỗi đốt, quan hệ tình dục an toàn

D. Truyền máu, ghép tạng, sử dụng chung bơm kim tiêm

Câu 19. Vật chất di truyền của virut là:

A. ADN B. ADN hoặc ARN C. ARN D. Cả ADN và ARN

Câu 20. Hành động nào sau đây không đúng:

A. Xa lánh người bị nhiễm HIV

B. Động viên, giúp đỡ người nhiễm HIV trong cuộc sống

C. Tuyên truyền, hướng dẫn người bị nhiễm HIV tự bảo vệ mình và sự an toàn của người xung quanh.

D. Tuyên truyền cho mọi người có hiểu biết về HIV / AIDS

Câu 21. Một gen có chiều dài 3060A0 và có số nuclêôtit loại A = 600 Số nuclêôtit từng loại của gen là:

A. A=T=600; G=X=300 B. A=G=600; T=X=300 C. A=T=300; G=X=600 D. A=G=300; T=X=600

Câu 22. Trong chu kì tế bào NST có hình dạng đặc trưng cho loài ở:

Câu 23. Có 105 vi khuẩn E.coli sau khi nuôi cấy 4 giờ sẽ tạo ra số vi khuẩn là( biết g=20'):

Câu 24. Tảo có kiểu dinh dưỡng là:

A. Hóa dị dưỡng B. Hóa tự dưỡng C. Quang dị dưỡng D. Quang tự dưỡng

Câu 25. Cây chuối nhà "đẻ" con được là nhờ quá trình:

A. Giảm phân B. Thụ tinh C. Giảm phân và thụ tinh D. Nguyên phân

Câu 26. Dung dịch NaCl diệt khuẩn được là do:

A. Diệt khuẩn có tính chọn lọc B. Làm vi khẩn bị mất nước

C. Bất hoạt các prôtêin D. Làm vi khuẩn không trao đổi chất được

Câu 27. Nhóm vi sinh vật sủ dụng nguồn năng lượng ánh sáng và nguồn cacbon là CO2 có kiểu dinh dưỡng là:

A. Hóa tự dưỡng B. Quang dị dưỡng C. Hóa dị dưỡng D. Quang tự dưỡng

Câu 28. Quá trình giảm phân gặp ở tế bào:

A. Sinh dục chín B. Sinh dục C. Tất cả các loại tế bào D. Sinh dưỡng

Câu 29. Bộ NST của lúa nước là 2n = 24 số lượng NST của tế bào ở kì giữa của quá trình nguyên phân là:

Câu 30. Quá trình giúp duy trì bộ NST đặc trưng cho loài qua các thể hệ là:

A. Giảm phân B. Thụ tinh C. Giảm phân và thụ tinh D. Nguyên phân

Câu 31. Phân giải hiếu khí 1 phân tử Glucozơ thu được số ATP là:

Câu 32. Trong nuôi cấy không liên tục sinh vật sinh trưởng qua:

Câu 33. Ở thực vật C3 chất nhận CO2 có số cacbon là:

Trang 9

Sở GD-ĐT Tỉnh Đồng Nai Đáp án đề thi học kì II - Năm học 2011-2012

Trường THPT Đắc Lua Môn: Sinh học khối 10

Đáp án mã đề: 155

-Đáp án mã đề: 189

-Đáp án mã đề: 223

Trang 10

-03 - - = - 12 - - - ~ 21 - - - ~ 30 ;

-Đáp án mã đề: 257

Ngày đăng: 17/02/2021, 12:03

w