[r]
Trang 1phßng GD-§T quúnh phô
trêng thcs an dôc Céng hßa x· héi chñ nghÜa viÖt nam §éc lËp - Tù do - H¹nh phóc
b¸o c¸o thµnh tÝch
§Ò nghÞ UBND huyÖn c«ng nhËn danh hiÖu
ChiÕn sÜ Thi ®ua cÊp C¬ së
Hä tªn : u«ng v¨n thµnh
§¬n vÞ c«ng t¸c: Trêng Thcs an dôc
N¨m häc 2011 – 2012
* * * * * *
phßng GD-§T quúnh phô
trêng thcs an dôc Céng hßa x· héi chñ nghÜa viÖt nam §éc lËp - Tù do - H¹nh phóc
Quúnh Phô, ngµy 5 th¸ng 6 n¨m 2012
b¸o c¸o thµnh tÝch
§Ò nghÞ tÆng thëng danh hiÖu ChiÕn sÜ Thi ®ua cÊp C¬ së A-S¬ lîc lý lÞch
- Hä vµ tªn: U«ng V¨n Thµnh; Giíi tÝnh: Nam; Ngµy sinh: 13/09/1975
Trang 2- Quê quán: xã An Dục, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- Nơi thờng trú: xã An Dục, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- Đơn vị công tác: Trờng THCS An Dục, Quỳnh Phụ, Thái Bình
Chức vụ: Phó bí th chi bộ - Phó hiệu trởng
- Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học S phạm - Ngành Toán
Trung cấp lí luận
- Ngày vào Đảng: 27/10/2001; Ngày chính thức: 27/10/2002
- Quá trình công tác: Vào ngành Giáo dục ngày 01 tháng 9 năm 1996
+ Từ năm 1996-1998 công tác tại trờng THCS Đồng Tiến, Quỳnh Phụ, Thái Bình
+ Từ năm 1998 đến nay công tác tại trờng THCS An Dục, Quỳnh Phụ, Thái Bình
(Tháng 6 năm 2009 đợc bổ nhiệm chức vụ: Phó hiệu trởng )
B - Thành tích đạt đợc:
I Sơ lợc thành tích của đơn vị:
- Công tác số lợng - Phổ cập:
+ Duy trì 100% số lợng (313 học sinh với 09 lớp)
+ Phổ cập Giáo dục THCS đạt kết quả cao, đợc huyện xếp loại tốt (98đ)
- Công tác Giáo dục toàn diện:
+ Số lợng học sinh giỏi cấp huyện là 68 em, có 5 HSG cấp Tỉnh
+ Công tác Hội giảng giáo viên giỏi, đợc huyện xếp loại Tốt
+ Công tác nghiên cứu khoa học đợc huyện xếp loại Tốt: có 19 SK đợc xếp loại (11 SK loại B, 8 SK loại C)
+ Công tác Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh đợc huyện xếp loại Tốt
+ Công tác sách, thiết bị đợc huyện xếp loại Tốt
+ Học sinh tốt nghiệp THCS đạt 100%
+ Số lợng học sinh đạt danh hiệu học sinh Tiên tiến 56,9 %
+ Số lợng học sinh đạt danh hiệu học sinh Giỏi 21,7%
Không có học sinh xếp loại hạnh kiểm yếu, học lực kém; không có tai tệ nạn xã hội trong học đờng
II - Thành tích đạt đợc của cá nhân:
Nhiệm vụ đợc Hiệu trởng phân công nh sau:
Trang 31 Tham gia cùng hiệu trởng chỉ đạo mọi hoạt động của nhà trờng và một số công việc cụ thể nh:
Chỉ đạo chuyên môn
Chỉ đạo công tác phổ cập giáo dục
Chỉ đạo công tác hoạt động ngoài giờ lên lớp, hớng nghiệp, dạy nghề
Chỉ đạo công tác lao động, thể dục, vệ sinh, môi trờng
2 Nhiệm vụ giảng dạy: Giảng dạy toán lớp 9A1 Bồi HSG Toán 9
1) Thực hiện chỉ tiêu công tác số lợng - Phổ cập
1.1 Số lợng: giao đầu năm 313 em ; Cuối năm 313 em
1.2 Phổ cập giáo dục trung học cơ sở:
Đạt phổ cập giáo dục trung học cơ sở cao: 98/100 điểm
2) Thực hiện chỉ tiêu công tác chất lợng giáo dục toàn diện
2.1 Giáo dục đạo đức học sinh:
Thờng xuyên có nhiều biện pháp, đặc biệt là hoạt động của đội thiếu niên Tiền phong
Hồ Chí Minh nhà trờng luôn luôn cải tiến, sáng tạo Kết quả:
Hạnh kiểm loại tốt: 250 em = 79,8% Hạnh kiểm loại TB: 9 = 2,9 %
Hạnh kiểm loại Khá: 54 = 17,3 % Không có hạnh kiểm loại yếu
Không có tai tệ nạn xã hội trong trờng học
2.2 Giáo dục trí dục: Trong năm học, thành tích nổi bật của trờng là:
2.2.1 Bồi dỡng đội ngũ:
Bằng nhiều biện pháp nh: Bồi dỡng t tởng, chính trị, đạo đức, tác phong Trờng đã có đợc một đội ngũ vững vàng về lập trờng t tởng, mạnh về chuyên môn, phong phú về phơng pháp giáo dục Trên 50 % giáo viên giỏi từ cơ sở trở lên
2.2.2 Dạy học sinh giỏi: (PGD-ĐT xếp thứ tự chung)
HSG các môn văn hóa: HSG Cấp huyện: 15/37; HSG cấp Tỉnh: 8/37
HSG Các môn TDTT: HSG cấp huyện: 12/37; HSG cấp Tỉnh: 11/37;
HSG Các môn năng khiếu (âm nhạc, mỹ thuật, tin học) xếp thứ 9/37
Tổng số: Có 67 học sinh giỏi cấp huyện, 05 học sinh giỏi cấp Tỉnh
2.2.3 Học lực học sinh:
- Loại Giỏi: 68 em = 21,7 % - Loại yếu còn 01 em = 0,3 %
- Loại Khá: 178 em = 56,9 % - Không còn loại kém
Trang 4- Loại TB: 66 em = 21,1 %
2.2.4 Học sinh lên lớp thẳng và đủ điều kiện tốt nghiệp: 312 em = 99,7%
2.2.5 Học sinh tốt nghiệp: 73/73 em = 100% Trong đó:
- Tốt nghiệp loại giỏi: 26 em = 35,6 %
- Tốt nghiệp loại khá: 41 em = 56,2 %
- Tốt nghiệp loại TB: 6 em = 8,2%
2.2.6 Dạy nghề phổ thông:
HS khối 8 tham gia học nghề và đạt tốt nghiệp: 85/85 em=100%
Số HS có chứng nhận tốt nghiệp: 158 (85 HS khối 8 và 73 HS khối 9)
2.2.7 Nghiên cứu khoa học: (viết sáng kiến, kinh nghiệm - SKKN)
Trờng có đội ngũ cán bộ giáo viên hăng say nghiên cứu khoa học, tổng số 19 bản
sáng kiến, kinh nghiệm đợc gửi Hội đồng giám khảo huyện chấm và xếp loại:
0 SKKN xếp loại A ; 11 SKKN loại B; 8 SKKN xếp loại C
3) Nhiệm vụ giảng dạy: (Giảng dạy toán lớp 9A1 Bồi HSG Toán 9)
3.1 Dạy môn Toán lớp 9A1:
Chất lợng kiểm tra cuối năm (do sở GD-DT ra đề): đạt 100% (vợt kế hoạch
tr-ờng giao, vợt bình quân của huyện 17,7%)
3.2 Bồi HSG Toán 9:
xếp thứ 22/37 , có 1 học sinh giỏi cấp Tỉnh
4) Cải tiến phơng pháp và sáng kiến nâng cao chất lợng
+ Luôn tự học hỏi, tìm tòi, đọc sách báo, nhằm nâng cao trình độ năng lực, để đáp ứng yêu cầu của đổi mới về phơng pháp giảng dạy
+ Sáng kiến giải pháp: PGD - ĐT xếp loại B (8.0 điểm)
5) Tham gia xây dựng tập thể
+ Đoàn kết thân ái với đồng nghiệp, tận tụy với công việc, yêu thơng học sinh, có uy tín với nhân dân
+ Luôn ý thức trách nhiệm xây dựng tập thể đoàn kết vững mạnh
III - Các hình thức khen thởng đã đợc ghi nhận
TT Năm Hình thức khen thởng
(Giấy chứng nhận danh hiệu thi đua)
Số quyết định, ngày, tháng, năm khen thởng
1 2001 Giáo viêngiỏi cấp Cơ sở Số QĐ-UBND; ngày 28/6/2001
2 2003 Giáo viêngiỏi cấp Cơ sở Số QĐ-UBND; ngày 5/11/2003
Trang 53 2004 Giáo viêngiỏi cấp Cơ sở Số QĐ-UBND; ngày 10/11/2004
4 2005 Giáo viên giỏi cấp Tỉnh Số QĐ-SGD /2005
5 2006 Giáo viêngiỏi cấp Cơ sở Sô: PGD; ngày 01/11/2006
6 2007 Giáo viêngiỏi cấp Cơ sở Sô: PGD; ngày 5/11/2007
7 2008 Giáo viêngiỏi cấp Tỉnh Sô 08/TĐ-SGD; ngày 27/10/2008
10 2011 Gấy Khen (của Sở GD-ĐT) Số 11/TĐKT; ngày 8/11/2011
Thủ trởng đơn vị xác nhận, đề nghị
Uông Văn Thành
Xác nhận của cấp trình khen
(Ký, đóng dấu)