f) Điền các kí hiệu thích hợp vào ô trống.. Ước chung, bội chung, ƯCLN, BCNN... Cô giáo muốn chia đều số nam và số nữ vào các tổ. Muốn phục vụ đồng thời tại nhiều địa điểm, đội dự định c[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VÀ THI HỌC KỲ 1
Thời gian thực hiện: Tuần 15 - tuần 19
I TẬP HỢP
Bài 1:
a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và không vượt quá 7 bằng hai cách b) Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 12 bằng hai cách
c) Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 11 và không vượt quá 20 bằng hai cách
d) Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 9, nhỏ hơn hoặc bằng 15 bằng hai cách e) Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 30 bằng hai cách
f) Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5 bằng hai cách
g) Viết tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 18 và không vượt quá 100 bằng hai cách
Bài 2: Viết Tập hợp các chữ số của các số:
Bài 3: Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng của các chữ số là 4.(không thực
hiện)
Bài 4: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử.
a) A = {x N10 < x <16}; e)B = {x N10 ≤ x ≤ 20
c) E = {x N2982 < x <2987}; g)F = {x N*x < 10}
Bài 5: Cho hai tập hợp A = {5; 7}, B = {2; 9}
Viết tập hợp gồm hai phần tử trong đó có một phần tử thuộc A , một phần tử thuộc B.
Bài 6: Viết tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử
a) Tập hợp A các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 50
b) Tập B hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 101
c) Tập hơp C các số tự nhiên lớn hơn 23 và nhỏ hơn hoặc bằng 100
d) Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 8 nhưng nhỏ hơn 9
e) Tính số phần tử của mỗi tập hợp trên
f) Điền các kí hiệu thích hợp vào ô trống
33 … A, 12… C, C… B
II Các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9
Bài 1: cho các số: 213; 405; 180; 156
a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào chia hết cho 5 ?
c) Số nào chia hết cho 3 ?
Trang 2d) Số nào chia hết cho 9 ?
e) Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 ?
f) Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 ?
g) Số nào chia hết cho 2 và 5 ?
h) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 ?
Bài 2: Trong các số sau, số nào chia hết cho 3, số nào chia hết cho 9 ?
187; 1347; 2515; 6534; 93258
Bài 3: Điền chữ số vào dấu * để : 5*8 chia hết cho 3, chia hết cho 9 ?
Bài 4: Điền chữ số vào dấu * để : 43* chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9, cho cả 2 và 5, cho
cả 3 và 9 ?
Bài 5: Trong các số: 4827; 5670; 6915; 2007
h) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?
i) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?
Bài 6: Trong các số: 825; 9180; 21780
a) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?
b) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?
Bài 6:
a) Cho A = 963 + 2493 + 351 + x với x N Tìm điều kiện của x để A chia hết cho 9, để
A không chia hết cho 9.
b) Cho B = 10 + 25 + x + 45 với x N Tìm điều kiện của x để B chia hết cho 5, B
không chia hết cho 5
Bài 7:
a) Thay * bằng các chữ số nào để được số 73* chia hết cho cả 2 và 9
b) Thay * bằng các chữ số nào để được số 589* chia hết cho cả 2 và 5
c) Thay * bằng các chữ số nào để được số 589* chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 d) Thay * bằng các chữ số nào để được số 589* chia hết cho cả 2 và 3
e) Thay * bằng các chữ số nào để được số 792* chia hết cho cả 3 và 5
f) Thay * bằng các chữ số nào để được số 25*3 chia hết cho 3 và không chia hết cho 9 g) Thay * bằng các chữ số nào để được số 5*38 chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9
h) Thay * bằng các chữ số nào để được số 548* chia hết cho cả 3 và 5
i) Thay * bằng các chữ số nào để được số 787* chia hết cho cả 9 và 5
j) Thay * bằng các chữ số nào để được số 124* chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9
k) Thay * bằng các chữ số nào để được số *714 chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9
III Ước chung, bội chung, ƯCLN, BCNN
Trang 3Bài 1: Tìm ƯCLN, ƯC của
Bài 2: Tìm BCNN, BC của
Bài 3: Tìm ƯCLN của
a) 12 và 18
b) 12 và 10
c) 24 và 48
d) 300 và 280
e) 9 và 81
f) 11 và 15
g) 1 và 10
h) 150 và 84
i) 46 và 138
j) 32 và 192
k) 18 và 42 l) 28 và 48 m) 24; 36 và 60 n) 12; 15 và 10 o) 24; 16 và 8 p) 16; 32 và 112 q) 14; 82 và 124 r) 25; 55 và 75 s) 150; 84 và 30 t) 24; 36 và 160
Bài 4: Tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN
a) 40 và 24
b) 12 và 52
c) 36 và 990
d) 54 và 36
e) 10, 20 và 70
f) 25; 55 và 75
g) 80 và 144 h) 63 và 2970 i) 65 và 125 j) 9; 18 và 72 k) 24; 36 và 60 l) 16; 42 và 86 Bài 5: Tìm số tự nhiên x biết:
a) 24 ⋮ x ; 36 ⋮ x ; 160 ⋮ x và x lớn
nhất
b) 15 ⋮ x ; 20 ⋮ x ; 35 ⋮ x và x lớn
nhất
c) x ƯC(54,12) và x lớn nhất
d) x ƯC(48,24) và x lớn nhất
e) x Ư(20) và 0<x<10
f) x Ư(30) và 5<x≤12
g) 91 ⋮ x ; 26 ⋮ x và 10<x<30 h) 70 ⋮ x ; 84 ⋮ x và x>8
Bài 6: Tìm số tự nhiên x biết:
a) 6 ⋮ (x – 1)
b) 5 ⋮ (x + 1)
c) 15 ⋮ (2x + 1)
Bµi 8: T×m BCNN cña:
a) 24 vµ 10
b) 9 vµ 24
c) 12 vµ 52
e) 14; 21 vµ 56 f) 8; 12 vµ 15 g) 6; 8 vµ 10
Trang 4d) 18; 24 và 30 h) 9; 24 và 35
Bài 9: Tìm số tự nhiên x
a) x4; x7; x8 và x nhỏ nhất
b) x2; x3; x5; x7 và x nhỏ nhất
c) x BC(9,8) và x nhỏ nhất
d) x BC(6,4) và 16 ≤ x ≤50
e) x10; x15 và x <100 f) x20; x35 và x<500 g) x4; x6 và 0 < x <50 h) x:12; x18 và x < 250 Bài 10: Số học sinh khối 6 của trờng là một số tự nhiên có ba chữ số Mỗi khi xếp hàng 18, hàng 21, hàng 24 đều vừa đủ hàng Tìm số học sinh khối 6 của trờng đó
B i 11: Học sinh của một trà ờng học khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 7, hàng 9 đều vừa đủ hàng Tìm số học sinh của trờng, cho biết số học sinh của trờng trong khoảng từ 1600 đến 2000 học sinh
Bài 12: Một tủ sách khi xếp thành từng bó 8 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn đều vừa đủ bó Cho biết
số sách trong khoảng từ 400 đến 500 cuốn Tím số quển sách đó
Bài 13 Số học sinh khối 6 của trờng khi xếp thành 12 hàng, 15 hàng, hay 18 hàng đều d ra 9 học sinh Hỏi số học sinh khối 6 trờng đó là bao nhiêu? Biết rằng số đó lớn hơn 300 và nhỏ hơn 400
Bài 14: Một lớp cú 24 nam và 12 nữ Cụ giỏo muốn chia đều số nam và số nữ vào cỏc tổ Hỏi
a) Cụ giỏo chia nhiều nhất bao nhiờu tổ ?
b) Mỗi tổ cú bao nhiờu nam và nữ ?
Bài 16: Một trường tổ chức cho khoảng từ 700 đến 800 học sinh tham quan bằng ụ tụ Tớnh
số học sinh đi tham quan, biết rằng nếu xếp 40 người hay 45 người vào một xe đều khụng dư một ai ?
Bài 17: Một số sỏch nếu xếp thành từng bú 10 quyển, 12 quyển hoặc 15 quyển đều vừa đủ
bú Tớnh số sỏch đú biết rằng số sỏch trong khoảng từ 100 đến 150
Bài 18: Học sinh lớp 6C khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều vừa đủ hàng Biết số học sinh lớp đú khoảng từ 35 đến 60 Tớnh số học sinh của lớp 6C
Bài 19: Đội văn nghệ của trường cú 48 nam và 72 nữ về một huyện để biểu diễn Muốn phục
vụ đồng thời tại nhiều địa điểm, đội dự định chia thành cỏc tổ gồm cả nam và nữ, số nam và
nữ được chia đều vào cỏc tổ Cú thể chia được nhiều nhất thành bao nhiờu tổ? Khi đú mỗi tổ
cú bao nhiờu nam và bao nhiờu nữ ?
III THỰC HIỆN PHẫP TÍNH
Bài 1: Thực hiện phộp tớnh:
a) 3.52 + 15.22 – 26:2
b) 62 : 9 + 50.2 – 33.3
c) 20 : 22 + 59 : 58
d) 100 : 52 + 7.32
e) 84 : 4 + 39 : 37 + 50
f) 29 – [16 + 3.(51 – 49)]
g) 79 : 77 – 32 + 23.52
h) 1200 : 2 + 62.21 + 18 i) 59 : 57 + 70 : 14 – 20 j) 32.5 – 22.7 + 83 k) 59 : 57 + 12.3 + 70
l) (32 + 23.5) : 7
Bài 2: Thực hiện phộp tớnh:
Trang 5a) 50 – [(20 – 23) : 2 + 34]
b) 102 – [60 : (56 : 54 – 3.5)]
c) 50 – [(50 – 23.5):2 + 3]
d) 695 – [200 + (11 – 1)2]
e) 129 – 5[29 – (6 – 1)2]
f) 2010 – 2000 : [486 – 2(72 – 6)]
g) 568 – {5[143 – (4 – 1)2] + 10} :10 h) 107 – {38 + [7.32 – 24 : 6+(9 – 7)3]}:15
i) 307 – [(180 – 160) : 22 + 9] : 2 j) 500 – {5[409 – (23.3 – 21)2] + 103} : 15
III TÌM X
Bài 1: Tìm x:
a) 165 : x = 3
b) x – 71 = 129
c) 22 + x = 52
d) 2x = 102 e) x + 19 = 301 f) 93 – x = 27 Bài 2: Tìm x:
a) (x + 73) – 26 = 76
b) 89 – (73 – x) = 20
c) (x + 7) – 25 = 13
d) 198 – (x + 4) = 120
e) 2(x- 51) = 2.23 + 20
f) 450 : (x – 19) = 50
g) 140 : (x – 8) = 7 h) 11(x – 9) = 77 i) 5(x – 9) = 350 j) 2x – 49 = 5.32
k) 25 + 3(x – 8) = 106 l) 32(x + 4) – 52 = 5.22
Bài 3: Tìm x:
a) 7x – 5 = 16
b) 156 – 2x = 82
c) 10x + 65 = 125
d) 8 + 2x = 25.22
f)15 + 5x = 40
IV TÍNH NHANH
Bài 1: Tính nhanh
a) 58.75 + 58.25
b) 27.102 – 2.27
c) 128.46 + 128.32 + 128.2
d) 48.19 + 48.81 + 52 e) 27.121 – 87.27 + 73.34 f) 125.98 – 125.46 – 52.25
IX CỘNG, TRỪ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN
Bài 1: Tìm số đối của : +2; 5; -6; -1; -18; |−12| ; |4|
Bài 2: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số sau: 1; -1; -5; 5; -3, 2; 2011; - 3011; -10
Bài 3: Cho các số : 2; -17; 5; 1; -2; 0; |−3|
a) Sắp xếp các số nguyên theo thứ tự tăng dần
b) Tìm số đối của mỗi số trên
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức sau:
Trang 6a) 2763 + 152
b) (-7) + (-14)
c) (-35) + (-9)
d) (-5) + (-248)
e) (-23) + 105
f) 78 + (-123)
g) 23 + (-13)
h) (-23) + 13
i) 26 + (-6)
j) (-75) + 50
k) 80 + (-220)
l) -18 + (-12) m) 17 + -33
n) (– 20) + -88
o) -3 + 5
p) -37 + 15
q) -37 + (-15) r) (--32) + 5
s) (--22)+ (-16) t) (-23) + 13 + ( - 17) + 57 u) 14 + 6 + (-9) + (-14)
Bài 2: Tính nhanh:
a) 465 + 58 + (- 465) + (- 38) b) 47 + 15 + (- 35) + ( - 47)
c) 217 + 43 + (- 217) + ( -23) d) (- 123) + 57 + (- 30) + 123
Bài 3: Thực hiện phép tính:
a) 195 + ( - 200) + ( - 205) b) 126 + (- 20) + 2004 + (-106)
c) (- 199) + (- 200) + (- 201) c) (- 47) + 136 + 2011 + (-89)
Bài 3: Tìm tổng của tất cả các số nguyên thỏa mãn:
a) -4 < x < 3
b) -5 < x < 5
c) -10 < x < 6
d) -1 ≤ x ≤ 4 e) -6 < x ≤ 4 f) -4 < x < 4
HÌNH HỌC Bài 1: Vẽ hình theo phát biểu sau:
a) Điểm C nằm trên đường thẳng a.(C a)
b) Điểm B nằm ngoài đường thẳng b ( B b)
Bài 2: Vẽ:
a) Ba điểm M, N, P thẳng hàng
b) Ba điểm C, E, D thẳng hàng sao cho điểm E nằm giữa hai điểm C và D
c) Ba điểm T, Q, R không thẳng hàng
Bài 3: Lấy bốn điểm M,N,P,Q trong đó ba điểm M, N, P thẳng hàng và điểm Q nằm ngoài đường thẳng trên Có bao nhiêu đường thẳng phân biệt ? Viết tên các đường thẳng đó Bài 4: Vẽ hình theo các diễn đạt sau:
a) M là giao điểm của hai đường thẳng p và q
b) Hai đường thẳng m và n cắt nhau tại A, đường thẳng p cắt n tại B và cắt m tại C c) Đường thẳng MN và đường thẳng PQ cắt nhau tại O
Bài 4: Trên đường thẳng a cho bốn điểm M, N, P, Q như hình vẽ a .M N .P .Q a) Trong các tia MN, MP, MQ, NP, NQ có những tia nào trùng nhau?
b) Trong các tia MN, NM, MP có những tia nào đối nhau
c) Nêu tên hai tia gốc P đối nhau
Bài 5: Vễ đường thẳng xy Lấy điểm O trên đường thẳng xy Lấy điểm M thuộc tia Oy Lấy điểm N thuộc tia Ox
Trang 7a) Viết tờn hai tia đối nhau gốc O.
b) Trong ba điểm M, O, N thỡ điểm nào nằm giữa hai điểm cũn lại?
Bài 6: Lấy ba điểm khụng thẳng hàng A, B, C Vẽ hai tia AB và AC, sau đú vẽ tia Ax cắt đoạn thẳng BC tại điểm K nằm giữa hai điểm B và C
Bài 7:
Cho điểm O thuộc đường thẳng xy Trờn tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 3cm, Trờn tia
Oy lấy điểm B,C sao cho OB = 9cm, OC = 1cm
a) Tớnh độ dài đoạn thẳng AB; BC
b) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC Tớnh CM; OM
Bài 8:
Trờn tia Ox, lấy hai điểm M, N sao cho OM = 2cm, ON = 8cm
a) Tớnh độ dài đoạn thẳng MN
b) Trờn tia đối của tia NM, lấy một điểm P sao cho NP = 6cm Chứng tỏ điểm N là trung điểm của đoạn thẳng MP
Bài 9:
Vẽ đoạn thẳng AB dài 7cm Lấy điểm C nằm giữa A, B sao cho AC = 3cm
a) Tớnh độ dài đoạn thẳng CB
b) Vẽ trung điểm I của Đoạn thẳng AC Tớnh IA, IC
c) Trờn tia đối của tia CB lấy điểm D sao cho CD = 7cm So sỏnh CB và DA?
Bài 10:
Cho hai tia Ox, Oy đối nhau Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA = 2cm, OB = 5cm Trên tia Oy lấy điểm C sao cho OC= 1cm
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB, BC
b) Chứng minh rằng A là trung điểm của đoạn thẳng BC
c) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB Tớnh AM, OM
Bài 11:
Cho điểm O thuộc đường thẳng xy Trên tia Ox lấy hai điểm M, N sao cho OM = 2cm,
ON = 7cm Trên tia Oy lấy điểm P sao cho OP= 3m
a) Tính độ dài đoạn thẳng MN, NP
b) Chứng minh rằng M là trung điểm của đoạn thẳng NP
c) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng MN Tớnh MI, OI
Bài 12:
Cho điểm O thuộc đường thẳng xy Trên tia Ox lấy điểm A, sao cho OA = 1cm Trên tia Oy lấy điểm B, C sao cho OB = 3cm, OC = 7cm
a) Tính độ dài đoạn thẳng BC, AC
b) Chứng minh rằng B là trung điểm của đoạn thẳng AC