a) Nối đoạn văn bản dưới vào đoạn văn bản trên b) Xóa kí tự đứng trước con trỏ c) Cắt đôi đoạn và đưa phần văn bản sau con trỏ soạn thảo xuống thành một đoạn mới d) Tạo thêm một hàng trố[r]
Trang 1(09-10-11-1 tiết) TRẮC NGHIỆM TIN HỌC 6 HỌC KÌ II
Câu 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
1/ Chức năng chính của phần mềm Microsoft Word là gì?
a) Tính toán b) Soạn thảo văn bản c) Chèn hình ảnh d) Nghe nhạc
3/ Hãy chọn một trình tự soạn thảo văn bản hợp lí nhất?
a) Trình bày → Gõ → In → Chỉnh sửa b) Gõ → In → Trình bày → Chỉnh sửa
c) Gõ → In → Chỉnh sửa → Trình bày d) Gõ → Chỉnh sửa → Trình bày → In
4/ Khi gõ văn bản trên máy tính thì:
a) Gõ nội dung văn bản liên tục cho đến hết
b) Có thể gõ văn bản nhiều lần ở những thời gian khác nhau
c) Chỉ dùng được một máy để gõ cho hết văn bản đó d) Văn bản chỉ gõ tối đa được 3 lần
5/ Sau khi khởi động, Word mở một văn bản mới có tên tạm thời là:
6/ Để lưu tập tin đang mở trên màn hình thành một tập tin khác, ta chọn dãy lệnh nào sau đây?
a) File → Save as b) File → Open c) File → Save d) File → Prin
7/ Khi con trỏ đang đứng giữa đoạn văn bản, nếu nhấn Enter sẽ:
a) Nối đoạn văn bản dưới vào đoạn văn bản trên b) Xóa kí tự đứng trước con trỏ
c) Cắt đôi đoạn và đưa phần văn bản sau con trỏ soạn thảo xuống thành một đoạn mới
d) Tạo thêm một hàng trống phía sau con trỏ soạn thảo
8/ Muốn chèn hình ảnh vào văn bản, thực hiện:
c) Chọn lệnh Insert → Picture → Word Art d) Chọn lệnh Insert → Picture → From File
9/ Để chèn thêm một cột vào bên trái, sau khi đưa con trỏ chuột vào một ô trong cột, ta chọn lệnh:
a) Table → Insert → Row Above b) Table → Insert → Row Below
c) Table → Insert → Columns to the Left d) Table → Insert → Columns to the Right
10/ Để xoá các kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo ta nhấn phím nào sau đây trên bàn phím?
11/ Khi in văn bản thì:
a) Có thể in toàn bộ hoặc chọn in bất kì trang văn bản nào
b) Không thể chọn in một trang văn bản bất kì
c) Không thể in các trang khác nhau trong cùng văn bản
d) Chỉ in một lần duy nhất tất cả các trang trong văn bản
13/ Để thay đổi bố trí hình ảnh trên trang văn bản, sau khi chọn hình ảnh ta chọn lệnh nào?
14/ Muốn xoá một hàng trong bảng, ta thực hiện:
a) Chọn hàng đó và nhấn phím Delete
b) Chọn hàng đó và chọn Table → Delete → Rows
c) Chọn hàng đó và chọn Table → Delete → Columns
d) Chọn hàng đó và chọn Table → Delete → Table
15/ Tên các tệp văn bản trong Word có phần mở rộng (phần đuôi) ngầm định là:
16/ Thao tác nào dưới đây là thao tác định dạng đoạn văn bản?
a) Thay đổi kiểu chữ thành chữ đậm b) Căn thẳng hai lề.
c) Chọn phông chữ Times New Roman d) Chọn màu chữ đỏ
17/Để mở hộp thoại định dạng đoạn văn ta thực hiện:
a)Format -> Font b) Format -> Pragraph c) Format -> Object d) Format -> Picture 18/ Muốn xóa một cột trong bảng, ta thực hiện:
a) Chọn cột đó và nhấn Delete b) Chọn cột đó và chọn Table -> Delete -> Rows
c) Chọn cột đó và chọn Table -> Delete -> Columns. d) Chọn cột đó và chọn Table -> Delete -> Table
19/ Thao tác nào dưới đây không phải là thao tác định dạng đoạn văn?
a/ Căn giữa đoạn văn b/ Căn thẳng lề trái đoạn văn
Trang 2c/ Đặt màu chữ d/ Đặt khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn.
20/ Trong chương trình hỗ trợ gõ chữ Việt chọn bảng mã là: Unicode thì phông chữ phải chọn
là phông nào sau đây để gõ được chữ Việt?
a/ VNI-Times b/ VnTime c/ Times New Roman. d/ VNI-Thư pháp
21/ Chọn phông VNI-Cooper thì trong chương trình hỗ trợ gõ phải chọn bảng mã nào?
22/ Khi soạn thảo văn bản, các dấu ngắt câu như: dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm phẩy, dấu hai chấm phải đặt:
a/ Sát vào từ đứng trước nó. b/ Sau một dấu cách
c/ Sát vào từ đứng sau nó d/ Không bắt buộc
Câu 2: Nối nội dung của cột A với cột B sao cho phù hợp:
Câu 2: (2,0 điểm) Trong soạn thảo văn bản Hãy nhận xét các câu văn bản trong cột nội
dung dưới đây bằng cách đánh dấu (X) vào cột Đúng hoặc Sai
5 Tên các tệp văn bản trong Word có phần mở rộng (phần đuôi) ngầm định là doc X
6 Khi gõ nội dung văn bản, máy tính tự động xuống hàng dưới khi con trỏ soạn thảo đã tới lề
7 Để gõ được chữ Việt trên máy tính cần phải có chương trình hỗ trợ gõ chữ Việt X
8 Lưu văn bản lần đầu tiên và những lần tiếp theo là hoàn toàn như nhau X
TỰ LUẬN TIN HỌC 6 HỌC KÌ II Câu 1: Nêu tóm tắt chức năng của các tổ hợp phím
Ctrl+N: Mở một tệp văn bản mới Ctrl+O: Mở tệp văn bản đã tồn tại
Ctrl+V: Dán nội dung vừa sao chép hoặc di chuyển Ctrl+X: Di chuyển văn bản
Ctrl+Z: Huỷ bỏ thao tác vừa thực hiện trước đó Ctrl+A: Chọn toàn bộ văn bản
Câu 2: Nêu lợi ích của việc xem (văn bản) trước khi in?
Kiểm tra cách trình bày nội dung văn bản trên giấy trước khi in, nếu phát hiện sai sót thì điều chỉnh kịp thời, nhờ đó tiết kiệm được thời gian, mực in, giấy in.
Câu 2: Nêu ưu điểm của việc chèn hình ảnh vào văn bản?
Trang 3Hình ảnh minh họa thường được dùng trong văn bản làm cho nội dung văn bản trực quan, sinh động hơn.
Câu 2: Định dạng kí tự là gì? Nêu các tính chất phổ biến của định dạng kí tự? Hãy chỉ ra các
tính chất định dạng kí tự trong văn bản sau:
- Định dạng kí tự là thay đổi dáng vẻ của một hay một nhóm kí tự.
- Các tính chất phổ biến của định dạng kí tự: Phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu sắc.
- Chỉ ra chính xác các định dạng kí tự trong văn bản 1: Phông chữ; 2: Cỡ chữ; 3: Kiểu chữ.
Câu 2: Trình bày thao tác chèn hình ảnh vào văn bản? Nêu hai cách thông thường để thay đổi
bố trí hình ảnh trên văn bản (không cần nêu tiếng Anh)
* Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí cần chèn hình ảnh; chọn lệnh Insert -> Picture -> From File… Hộp thoại Insert Picture xuất hiện; chọn tệp đồ họa cần thiết và nháy Insert.
* Hình ảnh nằm cùng dòng văn bản; Văn bản bao quanh hình ảnh theo hình vuông.
Câu 2: Định dạng đoạn văn bản là gì?
- Định dạng đoạn văn là thay đổi các tính chất sau đây của đoạn văn bản:
+ Kiểu căn lề.
+ Vị trí lề của cả đoạn văn bản so với toàn trang.
+ Khoảng cách lề của dòng đầu tiên.
+ Khoảng cách đến đoạn văn trên hoặc dưới.
+ Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn.
Câu 2: Trong các hộp thoại Font, Paragraph, mục Preview có chức năng gì?
Trong các hộp thoại Font, Paragraph, mục Preview có chức năng là xem trước khi định dạng.
Câu 2: Trình bày cách gõ v n b n ch Vi t b ng m t trong hai ki u gõ Telex ho c Vni ăn bản chữ Việt bằng một trong hai kiểu gõ Telex hoặc Vni ản chữ Việt bằng một trong hai kiểu gõ Telex hoặc Vni ữ Việt bằng một trong hai kiểu gõ Telex hoặc Vni ệt bằng một trong hai kiểu gõ Telex hoặc Vni ằng một trong hai kiểu gõ Telex hoặc Vni ột trong hai kiểu gõ Telex hoặc Vni ểu gõ Telex hoặc Vni ặc Vni
Để có dấu
Câu 2: Em đang soạn thảo một văn bản đã được lưu trước đó Em gõ thêm được một số nội
dung và bất ngờ nguồn điện bị mất Khi có điện và mở lại văn bản đó, nội dung em vừa thêm không có trong văn bản Vì em chưa kịp lưu lại văn bản
Câu 3: Hãy ghi tóm tắt ý nghĩa (chức năng) của các mục được chỉ ra trong hộp thoại Paragraph:
CÁC BÀI THỰC HÀNH (HỌC KÌ II) TIN HỌC 6 Bài thực hành 5: Văn bản đầu tiên của em
Bàithực hành 6: Em tập chỉnh sửa văn bản
Bài thực hành 7: Em tập trình bày văn bản.
1
2 3
Trang 41 Căn lề 2 Khoảng cách lề
3 Khoảng cách đến đoạn văn trên 4 Khoảng cách đến đoạn văn dưới
7 Xem trước định dạng đoạn
Câu 3: Hãy ghi tóm tắt ý nghĩa (chức năng) của các mục được chỉ ra trong hộp thoại Page Setup:
7 Xem trước trình bày trang văn bản
1
2
3
4
5
6
7
1 3
5
2 4
7 6