Trong quá trình đẳng tích, áp suất của một khối lượng khí xác định tỉ lệ với bình phương nhiệt độ tuyệt đốiC. chuyển động hỗn loạn.[r]
Trang 1Trường THPT Chuyên Bảo Lộc
Tổ Lý - Tin
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN VẬT LÝ
KHỐI 10 CHUYÊN – HỌC KỲ II-NĂM HỌC : 2020 – 2021
==========***==========
I LÝ THUYẾT: Yêu cầu nắm vững các kiến thức cơ bản trong các bài sau:
1.Thuyết động lực học chất khí
2 Quá trình đẳng nhiệt:
Đặc điểm, phương trình, đồ thị
Bài tập áp dụng
3.Quá trình đẳng tích:
Đặc điểm, phương trình, đồ thị
Bài tập áp dụng
4 Phương trình trạng thái khí lý tưởng
phương trình
Bài tập áp dụng
5.Nội năng và sự biến thiên nội năng
- Nắm được khái niệm nội năng, các cách làm thay đổi nội năng
6 Các nguyên lí nhiệt động lực học
- Nguyên lí I NĐLH và áp dụng cho các quá trình
- Nguyên lí II NĐLH
7 Điện tích Định luật Cu-lông:
– Nắm được nội dung ĐL Cu-Lông
– Cách biểu diện các lực tác dụng lên mỗi điện tích
8 Thuyết electron Định luật bảo toàn điện tích.:
– Nắm được nội dung định luật bảo toàn điện tích
9 Điện trường và cường độ điện trường Đường sức điện:
– Nắm được khái niệm điện trường
– Biểu diễn véc tơ cường độ điện trường
– Biểu thức cường độ điện trường
– Đặc điểm của đường sức
10 Công của lực điện:
– Đặc điểm công của lực điện trường
– Biểu thức tính công của lực điện trường
11 Điện thế và hiệu điện thế.:
– Nắm được khái niệm của điện thế và hiệu điện thế: Biểu thức,đơn vị
12 Tụ điện:
– Định nghĩa
– Biểu thức điện dung của tụ điện, đơn vị điện dung
– Các loại tụ điện
13 Dòng điện không đổi Nguồn điện.:
– Định nghĩa dòng điện
– Biểu thức cường độ dòng điện không đổi
– Khái niệm nguồn điện & suất điện động của nguồn điện
14 Điện năng Công suất điện:
– Biểu thức tính điện năng của đoạn mạch
– Công suất điện của đoạn mạch ( không có máy thu)
– Công và công suất của nguồn điện
15 Định luật Ôm đối với toàn mạch:
– Biểu thức định luật Ôm toàn mạch theo các dạng
– Khái niệm đoản mạch ứng dụng và khắc phục
16 Ghép các nguồn điện thành bộ:
– Cách xác định các loại ghép nguồn
– Biếu thức tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn
11 THỰC HÀNH : Xác định suất điện động và điện trở trong của một pin điện hóa: – Nắm được cơ sở lý thuyết của phép đo
– Nắm được các thao tác khi đo
– Nắm được cách xử lý số liệu để tính sai số
– Cách viết kết quả đại lượng cần đo
Trang 212 Dòng điện trong kim loại.:
– Nắm được bản chất của dòng điện trong kim loại
– Công thức tính điện trở suất & điện trở thuần của dây dẫn kim loại
– Khái niệm hệ số nhiệt điện trở
– Khái niệm hiện tượng siêu dẫn
– Khái niệm dòng nhiệt điện, biểu thức suất điện động nhiệt điện
14 Dòng điện trong chất điện phân Định luật Fa-ra-day:
– Nắm được bản chất của dòng điện trong chất điện phân
– Nội dung & biểu thức định luật Fa-ra-day:
– Ứng dụng của hiện tượng điện phân: luyện nhôm mạ điện…
15 Dòng điện trong chất khí.:
– Nắm được bản chất của dòng điện trong chất khí
– Hiểu được tia lửa điện & điều kiện tao ra tia lửa điện ứng dụng
– Hiểu được hồ quang điện & điều kiện tao ra hồ quang điện ứng dụng
16 THỰC HÀNH: Khảo sát đặc tính chỉnh lưu của điốt bán dẫn- Đặc tính khuếch đại của tranzito
– Nắm được cơ sở lý thuyết của phép đo
– Nắm được các thao tác khi đo
– Nắm được cách xử lý số liệu để tính sai số
– Cách viết kết quả đại lượng cần đo
II BÀI TẬP:
A Bài tập trắc nghiệm:
– Tài tiệu tham khảo đã phát cho HS gồm 100 câu trắc nghiệm
B Bài tập tự luận: Gồm các dạng sau:
1 Chuyển động của điện tích trong điện trường
2 Cân bằng của điện tích trong điện trường
3 Định luật Ôm cho toàn mạch
4 Định luật Faraday
C Bài tập minh họa: Gồm 12 bài
II.PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng d trong chân không thì tương tác với nhau bởi một lực tĩnh điện có độ lớn
2
q
F k
2
q q
F k
2
q
F k
d D q q1 2
F k
d
Câu 2: Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ
Câu 3: Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?
Câu 4: Một điện tích điểm Q tại O , một điểm M cách O một đoạn r , khi đó cường độ điện trường do điện tích Q gây ra
tai điểm M có độ lớn
Q
Q
E k
r C
2
Q
2
Q
r
Câu 5: Đưa một thanh kim loại trung hoà về điện đặt trên một giá cách điện lại gần một quả cầu tích điện dương Sau
khi đưa thanh kim loại ra thật xa quả cầu thì thanh kim loại
A có hai nữa tích điện trái dấu B tích điện dương
Câu 6: Hai hạt bụi trong không khí, mỗi hạt chứa 5.108 electron cách nhau 2 cm Lực đẩy tĩnh điện giữa hai hạt bằng
A 1,44.10-5 N B 1,44.10-6 N C 1,44.10-7 N D 1,44.10-9 N
Câu 7: Một thanh bônit khi cọ xát với tấm dạ (cả hai cô lập với các vật khác) thì thu được điện tích –3.10-8 C Tấm dạ
sẽ có điện tích
Câu 8: Đặt hai điện tích tại hai điểm A và B Để cường độ điện trường do hai điện tích gây ra tại trung điểm I của AB
bằng 0 thì hai điện tích này
Câu 9: Lực hút tĩnh điện giữa hai điện tích là 2.10-6 N Khi đưa chúng xa nhau thêm 2 cm thì lực hút là 5.10-7 N
Khoảng cách ban đầu giữa chúng là
Câu 10: Một điện tích di chuyển trong điện trường dưới tác dụng của lực điện Kết luận nào sau đây không đúng về
công của lực điện trường?
Trang 3A phụ thuộc vào hình dạng đường đi B phụ thuộc vào điện trường
C phụ thuộc vào điện tích dịch chuyển D phụ thuộc vào hiệu điện thế ở hai đầu đường đi Câu 11: Thả cho một electron không có vận tốc ban đầu trong một điện trường electron đó sẽ
A chuyển động dọc theo một đường sức của điện trường
B chuyển động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp
C chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao
D đứng yên
Câu 12: Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín Gọi công của lực điện trong chuyển
động đó là A thì
A A > 0 nếu q > 0 B A > 0 nếu q < 0 C A < 0 nếu q > 0 D A = 0
Câu 13:Quả cầu nhỏ khối lượng m = 25 g, mang điện tích q = 2,5.10-7 C được treo bởi một sợi dây không dãn, khối lượng không đáng kể và đặt vào trong một điện trường đều với cường độ điện trường E có phương nằm ngang và có độ lớn E = 106 V/m Góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là
Câu 14: Một điện tích điểm di chuyển dọc theo đường sức của một điện trường đều có cường độ điện trường E = 1000
V/m, đi được một khoảng d = 5 cm Lực điện trường thực hiện được công A = 15.10-5 J Độ lớn của điện tích đó là
Câu 15: Một electron chuyển động với vận tốc v1 = 3.107 m/s bay ra từ một điểm của điện trường có điện thế V1 = 6000
V và chạy dọc theo đường sức của điện trường đến một điểm tại đó vận tốc của electron giảm xuống bằng không Điện thế V2 của điện trường tại điểm đó gần bằng
Câu 16: Hai điện tích q1 = 2.10-6 C và q2 = –8.10-6 C lần lượt đặt tại hai điểm A và B với AB = 10 cm Xác định điểm M trên đường AB mà tại đó E2= 4E1
A M nằm trong AB với AM = 2,5 cm B M nằm trong AB với AM = 5 cm
C M nằm ngoài AB với AM = 2,5 cm D M nằm ngoài AB với AM = 5 cm
Câu 17: Khi một điện tích q = -2 C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lực điện sinh công -6 J, hiệu
điện thế UMN là
Câu 18: Một electron chuyển động với vận tốc ban đầu 106 m/s dọc theo chiều đường sức của một điện trường đều được một quãng đường 1 cm thì dừng lại Cường độ điện trường của điện trường đều đó có độ lớn gần bằng
Câu 19: Một electron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều có cường độ điện trường E = 100 V/m
với vận tốc ban đầu 300 km/s theo hướng của véc tơ E Khi dừng lại electron chuyển động được quãng đường gần bằng
Câu 20: Trong không khí, khi hai điện tích điểm đặt cách nhau lần lượt là d và d + 10 (cm) thì lực tương tác điện giữa
chúng có độ lớn tương ứng là 2.10−6 N và 5.10−7 N Giá trị của d là
Câu 21: Trong không khí, ba điện tích điểm q1, q2, q3 lần lượt được đặt tại ba điểm A, B, C nằm trên cùng một đường thẳng Biết AC = 60 cm, q1 = 4q3, lực điện do q1 và q3 tác dụng lên q2 cân bằng nhau B cách A và C lần lượt là
Câu 22: Trong không khí, hai quả cầu nhỏ cùng khối lượng 0,1 g được treo vào một điểm bằng hai sợi dây nhẹ, cách
điện, có độ dài bằng nhau Cho hai quả cầu nhiễm điện thì chúng đẩy nhau Khi hai quả cầu cân bằng, hai dây treo hợp với nhau một góc 300 Lấy g = 10 m/s2 Lực tương tác tĩnh điện giữa haiquả cầu có độ lớn là
Câu 23: Gọi U là hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện và Q là điện tích của nó.Điện dung của tụ điện được xác
định theo công thức
A U C
Q
Câu 24:Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?
A hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí
B hai tấm nhôm đặt cách nhau 1 khoảng trong nước nguyên chất
C hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit
D hai tấm nhựa song song ngăn bởi một lá nhôm
Câu 25: Để tích điện cho tụ điện, ta phải
A mắc vào hai bản tụ một hiệu điện thế B cọ xát các bản tụ với nhau
C đặt tụ gần vật nhiễm điện D đặt tụ gần nguồn điện
Câu 26: Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhân xét không đúng là
A Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ
B Điện dung của tụ càng lớn thì tích điện lượng càng lớn
C Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F)
Trang 4D Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn
Câu 27: Đơn vị nào sau đây dùng đề đo điện dung của tụ điện?
Câu 28: Điện năng tiêu thụ được đo bằng
Câu 29: Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới đây khi chúng hoạt động?
điện
Câu 30: Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là
A tác dụng hóa học B tác dụng từ C tác dụng nhiệt D tác dụng sinh lí Câu 31: Một máy thu thanh được lắp ráp thích hợp với mạch điện 110 V và tiếp nhận công suất 50W Để có thể sử dụng
trong mạng điện 220 V, thì cần phải mắc nối tiếp với nó một điện trở
Câu 32:Để trang trí người ta dùng các bóng đèn 12 V - 6 W mắc nối tiếp vào mạng điện có hiệu điện thế 240 V Để các
bóng đèn sáng bình thường thì số bóng đèn phải sử dụng là
Câu 33: Một bếp điện 230 V - 1kW bị cắm nhầm vào mạng điện 115 V được nối qua cầu chì chịu được dòng điện tối đa
15 A Bếp điện sẽ
A có công suất toả nhiệt ít hơn 1 kW B có công suất toả nhiệt bằng 1 kW
C có công suất toả nhiệt lớn hơn 1 kW D nổ cầu chì
Câu 34: Tại hiệu điện thế 220 V công suất của một bóng đèn bằng 100 W Khi hiệu điện thế của mạch giảm xuống còn
110 V, lúc đó công suất của bóng đèn bằng
Câu 35:Cường độ dòng điện điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là I = 0,32 A Số electron dịch chuyển
qua tiết diện thẳng của dây tóc trong một phút là
Câu 36:Một bàn ủi điện khi sử dụng với hiệu điện thế 220 V thì cường độ dòng điện chạy qua bàn ủi là 5 A Nhiệt
lượng toả ra trong 20 phút là
Câu 37: Một acquy có suất điện động 12 V Công mà acquy này thực hiện khi một electron dịch chuyển bên trong
acquy từ cực dương tới cực âm của nó bằng
A 192.10-17 J B 1,92.10-18 J C 192.10-19 J D 19,2.10-20 J
Câu 38:Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước một lượng nước m không đổi Nếu dùng chỉ một dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian t1 = 12 phút, còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau thời gian t2 = 24 phút Nếu mắc hai dây song song với nhau vào nguồn điện có điện áp U không đổi như trên thì lượng nước sẽ sôi sau thời gian là
Câu 39: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho
A khả năng tác dụng lực của nguồn điện B khả năng thực hiện công của nguồn điện
C khả năng dự trử điện tích của nguồn điện D khả năng tích điện cho hai cực của nó
Câu 40: Công của một nguồn điện có suất điện động E xác định bởi hệ thức nào sau đây?
Câu 41: Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện giống nhau E, r mắc song song, mạch ngoài chỉ có điện trở R Biểu
thức cường độ dòng điện trong mạch là
A
2
E
I
2
E I
E I
2 2
E I
R r
Câu 42: Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện giống nhau E, r mắc nối tiếp, mạch ngoài chỉ có điện trở R Biểu thức
hiệu điện thế giữa hai cực của bộ nguồn là
Câu 43: Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện giống nhau E, r mắc song song, mạch ngoài chỉ có điện trở R Biểu
thức hiệu điện thế giữa hai cực của bộ nguồn là
Câu 44: Một mạch điện kín gồm 3 nguồn điện giống nhau E, r mắc nối tiếp, mạch ngoài chỉ có điện trở R = r Biểu thức
công suất của mạch ngoài là
A
2
9
16
P
2 9 4
P
3 4
P
9 4
P r
Câu 45: Một nguồn điện có suất điện động 6 V và điện trở trong 1 thì có thể tạo ra được một dòng điện có cường độ lớn nhất là
Câu 46: Ba bóng đèn loại 6 V – 3 W được mắc song song vào hai cực của một nguồn điện có suất điện động 6 V và điện
trở trong 1 thì cường độ dòng điện chạy trong nguồn điện là
Trang 5A 0,5 A B 1 A C 1,2 A D 1,5 A
Câu 47: Một ắc qui có suất điện động e = 6 V, điện trở trong r = 0,2 Khi bị chập mạch (R = 0) thì dòng điện chạy qua
ắc qui sẽ có cường độ là
Câu 48: Một nguồn điện suất điện động E và điện trở trong r được nối với một mạch ngoài có điện trở tương đương R
Nếu R = r thì
A dòng điện trong mạch có giá trị cực tiểu B dòng điện trong mạch có giá trị cực đại
C công suất tiêu thụ trên mạch ngoài là cực tiểu D công suất tiêu thụ trên mạch ngoài là cực đại
Câu 49: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 V, điện trở trong r, mạch ngoài gồm điện trở
R1 = 1,2 () mắc nối tiếp với một biến trở R Điều chỉnh biến trởi R có giá trị 1,8 thì công suất tiêu thụ ở mạch ngoài cực đại có giá trị
Câu 50: Một nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với một điện trở ngoài R = r thì cường độ dòng điện
chạy trong mạch là I Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch
Câu 51: Một nguồn điện được mắc với một biến trở thành mạch kín Khi điện trở của biến trở là 1,65 thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 3,3 V, còn khi điện trở của biến trở là 3,5 V thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 3,5 V Suất điện động và điện trở trong của nguồn là
A 3,7 V; 0,2 B 3,4 V; 0,1 C 6,8 V; 0,1 D 3,6 V; 0,15
Câu 52: Biết rằng khi điện trở mạch ngoài của một nguồn điện tăng từ R1 = 3 (Ù) đến R2 = 10,5 (Ù) thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn tăng gấp hai lần Điện trở trong của nguồn điện đó là
A r = 7,5 () B r = 6,75 () C r = 10,5 () D r = 7 ()
Câu 53: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 () được mắc với điện trở 4,8 () thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V) Suất điện động của nguồn điện là
Câu 54: Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (), mạch ngoài có điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị
Câu 55: Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở R1 = 2 () và R2 = 8 (), khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn là như nhau Điện trở trong của nguồn điện là
Câu 56: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E , điện trở trong r = 4 (), mạch ngoài gồm điện trở
R1 = 1,5 () mắc nối tiếp với một điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
Câu 57: Một mạch điện kín gồm 2 nguồn điện giống nhau E = 3 V, r = 1 mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ có một biến trở R Điều chỉnh biến trởi R có giá trị để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài cực đại , khi đó giá trị cường độ dòng điện qua mạch bằng
Câu 58: Để đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện, một nhóm học sinh mắc vôn kế có điện trờ rất lớn vào
hai cực nguồn điện, mạch ngoài là một biến trở có giá trị có thể thay đổi từ 0 đến vô cực mắc nối tiếp với một ampe kế
có điện trở không đáng kể Khi giá trị của biến trở rất lớn thì vôn kế chỉ 4,5 (V) Giảm giá trị biến trở đến giá trị Rx nào
đó thì ampe kế chỉ 2 (A), lúc đó vôn kế chỉ 4 (V) Suất điện động và điện trở trong của nguồn là
A 4,5 V ; 0,25 B 4 V ; 0,5 C 5 V ; 0,2 D 4,25 V ; 0,45 Câu 59: Khi nhiệt độ tăng điện trở của kim loại tăng là do
A số electron tự do trong kim loại tăng
B số ion dương và ion âm trong kim loại tăng
C các ion dương dao động mạnh và các electron chuyển động hỗn độn hơn
D sợi dây kim loại nở dài ra
Câu 60: Một dây bạch kim ở 200 C có điện trở suất 0 = 10,6.10-8m Biết hệ số nhiệt điện trở của bạch kim là = 3,9.10-3 K-1 Điện trở suất của dây dẫn này ở 5000 C là
A = 31,27.10-8m B = 20,67.10-8m C = 30,44.10-8m D = 34,28.10-8m
Câu 61: Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng mà khi ta hạ nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại (hay hợp kim)
C giảm đột ngột đến giá trị bằng không D không thay đổi
Câu 62: Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt tải điện trong chất điện phân là
A do sự chênh lệch nhiệt độ giữa hai điện cực
B do sự phân li của các chất tan trong dung môi
C do sự trao đổi electron với các điện cực
D do nhiệt độ của bình điện phân giảm khi có dòng điện chạy qua
Trang 6Câu 63: Khi nhiệt độ tăng thì điện trở của chất điện phân
Câu 64: Cường độ dòng điện qua kim loại
C không phụ thuộc vào nhiệt độ D giảm khi nhiệt độ giảm
Câu 65: Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là
A Do sự va chạm của các electron với các ion dương ở các nút mạng tinh thể
B Do sự va chạm của các ion dương ở các nút mạng với nhau
C Do sự va chạm của các electron với nhau
D Do sự va chạm của các electronvới các ion âm ở các nút mạng thinh thể
Câu 66: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Hạt tải điện trong kim loại là electron
B Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi
C Mật độ electron tự do trong kim loai luôn thay đổi
D Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt
Câu 67: Hai thanh kim loại được nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành một mạch kín, hiện tượng nhiệt điện chỉ
xảy ra khi hai thanh kim loại có bản chất
A khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau B khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau
C giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau D giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau Câu 68: Khi nói về dòng điện trong chất điện phân thì kết luận nào sau đây không đúng?
A Bình thường môi trường chất điện phân vẫn có tải điện
B Hạt tải điện trong chất điện phân là các electron tự do, ion dương, ion âm
C Dòng điện trong chất điện phân luôn tuân theo định luật Faraday
D Dòng điện trong chất điện phân chỉ tuân theo định luật Ohm khi có hiện tượng dương cực tan
Câu 69: Đương lượng điện hóa của một kim loại là k = 11,2.10-4 g/C Khi có một điện lượng 3500C chạy qua dung dịch thì khối lượng kim loại thoát ra ở ca-tốt là
Câu 70: Đương lượng điện hóa của kẻm (Zn) có giá trị gần bằng
A 3,73.10 –4g/C B.11,2.10-4 g/C C 3,37.10 –4g/C D 3,32.10 –4g/C
Câu 71: Một sợi dây đồng có điện trở 40 ở 250C, có hệ số nhiệt điện trở = 4,3.10-3K-1 Điện trở của sợi dây đó ở
1600C gần bằng
Câu 72: Một cặp nhiệt điện đồng –constantan có hệ số nhiệt điện động T = 40 V/K, một đầu mối hàn đặt trong không khí ở nhiệt độ 250C, đầu mối hàn còn lại ở trong lò nung có nhiệt độ 4560C Suất nhiệt điện động suất hiện trong cặp nhiệt điện có giá trị bằng
Câu 73: Phát biểu nào sau đây là đúng dòng điện trong chất khí?
A Hạt tải điện trong chất khí chỉ có các các iôn dương và ion âm
B Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm
C Hạt tải điện cơ bản trong chất khí là electron, iôn dương và iôn âm
D Cường độ dòng điện trong chất khí ở áp suất bình thường tỉ lệ thuận với hiệu điện thế
Câu 74: Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng
Câu 75: Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt tải điện trong chất khí ở điều kiện thường là
A các electron bứt khỏi các phân tử khí B sự ion hóa do va chạm
C sự ion hoá do các tác nhân đưa vào trong chất khí D không cần nguyên nhân nào cả vì đã có sẵn rồi Câu 76: Tia lửa điện hình thành do
A Catôt bị các ion dương đập vào làm phát ra electron
B Catôt bị nung nóng phát ra electron
C Quá trình tao ra hạt tải điện nhờ điện trường mạnh
D Chất khí bị ion hóa do tác dụng của tác nhân ion hóa
Câu 77: Ở bán dẫn tinh khiết/
A số electron tự do luôn nhỏ hơn số lỗ trống B số electron tự do luôn lớn hơn số lỗ trống
C số electron tự do và số lỗ trống bằng nhau D tổng số electron và lỗ trống bằng 0
Câu 78: Để có được bán dẫn loại n ta phải pha vào bán dẫn tinh khiết silic (Si) một ít tạp chất là các nguyên tố
A thuộc nhóm II trong bảng hệ thống tuần hoàn B thuộc nhóm III trong bảng hệ thống tuần hoàn
C thuộc nhóm IV trong bảng hệ thống tuần hoàn D thuộc nhóm V trong bảng hệ thống tuần hoàn Câu 79:Trong điôt bán dẫn, người ta sử dụng
A hai loại bán dẫn tinh khiết có bản chất khác nhau
B một bán dẫn tinh khiết và một bán dẫn có pha tạp chất
Trang 7C hai loại bán dẫn có pha tạp chất có bản chất khác nhau
D hai loại bán dẫn có pha tạp chất có bản chất giống nhau
Câu 80: Để chỉnh lưu dòng điện xoay chiều thành dòng điện không đổi, người ta dùng đi-ôt bán dẫn thực chất là lớp
chuyển tiếp p-n Khi đó dòng điện qua
A đi-ôt chỉ chạy qua điôt chỉ theo chiều từ n sang p
B đi-ôt chỉ chạy qua điôt chỉ theo chiều từ p sang n
C đi-ôt chỉ chạy qua điôt có thể theo chiều từ p sang n hay từ n sang p tùy theo cường độ dòng điện
D đi-ôt chỉ chạy qua điôt chỉ theo chiều từ n sang p nếu mật độ electron dẫn lớn hơn mật độ lỗ trống
Câu 81 Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?
A.chuyển động không ngừng B giữa các phân tử có khoảng cách
C có lúc đứng yên có lúc chuyển động D chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
Câu 82 Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về mối liên hệ giữa áp suất và nhiệt độ trong quá trình đẳng
tích ?
A Trong quá trình đẳng tích, áp suất của chất khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
B Trong quá trình đẳng tích, áp suất của một khối lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
C Trong quá trình đẳng tích, áp suất của một khối lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối
D Trong quá trình đẳng tích, áp suất của một khối lượng khí xác định tỉ lệ với bình phương nhiệt độ tuyệt đối
Câu 83 Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí?
A.chuyển động hỗn loạn B chuyển động không ngừng
C chuyển động hỗn loạn và không ngừng D chuyển độn g hỗn loạn xung quanh vị trí cân bằng cố định Câu 84 Hệ thức nào sau đây phù hợp với phương trình trạng thái khí lý tưởng ?
A 1 1 1 2
.
P T V T
P V B 1 2 2 1
.
P T V T
P V C. 1 2 1 1
.
P T V T
P V D 1 2 2 1
.V
P P T
T V
Câu 85 Các tính chất nào sau đây là của phân tử chất khí?
A Dao động quanh vị trí cân bằng B Luôn luôn tương tác với các phân tử khác
C Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao D Dao động quanh vị trí cân bằng chuyển động
Câu 86 Khi nói về khí lý tưởng, phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Là khí mà thể tích của các phân tử khí có thể bỏ qua B Khi va chạm vào thành bình gây nên áp suất
C Là khí mà các phân tử khí chỉ tương tác với nhau khi va chạm
D Là khí mà khối lượng của các phân tử khí có thể bỏ qua
Câu 87 Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định ?
A Áp suất, thể tích, khối lượng B Áp suất, nhiệt độ, thể tích
C Thể tích, trọng lượng, áp suất D Áp suất, nhiệt độ, khối lượng
Câu 88 Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình ?
A Đun nóng khí trong một bình đậy kín
B Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng
C Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động
D Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình
Câu 89 Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất
A tỉ lệ nghịch với thể tích B tỉ lệ thuận với bình phương thể tích
C tỉ lệ thuận với thể tích D tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích
Câu 90 Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là
A đường thẳng kéo dài qua O B đường cong hyperbol
C đường thẳng song song trục OT D đường thẳng song song trục Op
Câu 91 Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?
A Đun nóng không khí trong một bình kín
B Đun nóng không khí trong một xi lanh, khí nở ra đẩy pit tông chuyển động
C Cả ba quá trình trên đều không phải đẳng quá trình
D Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng nở ra làm căng bóng
Câu 92 Hệ thức nào sau đây là của định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt ?
A p1V2 = p2V1 B p/V = hằng số C pV = hằng số D V/p = hằng số
Câu 93 Một lượng khí khi bị nung nóng đã tăng thể tích 0,02m3 và nội năng biến thiên 1280J Nhiệt lượng đã truyền cho khí là bao nhiêu? Biết quá trình là đẳng áp ở áp suất 2 105Pa
A 2720J B 1280J C 5280J D 4000J
Trang 8Câu 94 Một bình nhôm khối lượng 0,5kg ở nhiệt độ 200C Tính nhiệt lượng cần cung cấp để nó tăng lên
500 C Biết nhiệt nhung của nhôm là 0,92 103J/kg K
A 13,8 103J B 9,2 103J C 32,2 103J D 23,0 103J
Câu 95.Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?
A Nung nước bằng bếp B Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm
C Cọ xát hai vật vào nhau D Nén khí trong xi lanh
Câu 96 Nội năng của một vật phụ thuộc vào:
A Nhiệt độ, áp suất và khối lượng B Nhiệt độ và áp suất
C Nhiệt độ và thể tích D Nhiệt độ, áp suất và thể tích
Câu 97 Khi cung cấp nhiệt lượng 2J cho khí trong xilanh đặt nằm ngang, khí nở ra đẩy pittông di chuyển đều đi được 5cm Cho lực ma sát giữa pittông và xilanh là 10N Độ biến thiên nội năng của khí là?
A -0,5J B -1,5J C 1,5J D 0,5J
Câu 98 Hơ nóng đẳng tích một khối khí chứa trong một bình lớn kín Độ biến thiên nội năng của khối
khí là
A U = A, A>0 B U = Q, Q>0 C U = Q, Q<0 D U = 0
Câu 99 Hệ thức U = Q là hệ thức của nguyên lý I nhiệt động lực học
A áp dụng cho quá trình đẳng áp B áp dụng cho quá trình đẳng nhiệt
C áp dụng cho quá trình đẳng tích D áp dụng cho cả ba quá trình trên
Câu 100 Người ta thực hiện công 1000 J để nén khí trong một xilanh Tính độ biến thiên của khí, biết khí
truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 400 J?
A U = -600 J B U = 1400 J C U = - 1400 J D U = 600 J
=================================================================================
ĐÁP ÁN Trắc nghiệm 100 CÂU
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
Câu 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80
Câu 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100
III.BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Bài 1: Một electron di chuyển một đoạn 1 cm, từ điểm M đến điểm N ngược theo một đường sức trong một điện trường
đều thì lực điện sinh công 3,2.10-18 J
a) Tính công mà lực điện làm electron di chuyển tiếp 0,8 cm từ điểm N đến điểm P theo phương và chiều nói trên? b) Tính vận tốc của electron khi đến điểm P Biết tại M, electron không có vận tốc ban đầu?
*ĐS: a) A 2 = 2,56.10 –18J b) Vp 3,56.10 6 m/s
Bài 2: Một hạt bụi có m = 0,12 mg, nằm lơ lửng trong điện trường của một tụ điện phẳng, hai bản nằm ngang Biết
đường sức điện có phương đứng chiều hướng lên, hiệu điện thế giữa hai bản 24 V, khoảng cách giữa hai bản là 6 cm và lấy g =10 m/s2
a) Tính ường độ điện trường giữa hai bản tụ điện & xác định điện tích của hạt bụi?
b) Đột ngột giảm hiệu điện thế giữa hai bản xuống còn 6 V Tính thời gian & động năng của hạt bụi khi chạm bản?
*ĐS: a) E = 400 V/m & q= 3 nC b) t 0,09 s & W đ 27 10 –9 J
Bài 3 : Một con lắc đơn có chiều dài , khối lượng quả cầu là m = 1,5 g và điện tích của quả cầu Q = 3.10-6C , được treo giữa 2 bản kim loại phẳng tích điện trái dấu, đặt thẳng đứng cách nhau d = 5 cm Ở vị trí cân bằng dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc = 300 Lấy g = 10 m/s2
a) Tính lực căng của dây treo?
b) Tính cường độ điện trường, hiệu điện thế giữa hai bản tụ ?
Bài 4: Một điện tích q = 9.10–8C di chuyển dọc cạnh MN của một tam giác MHN (vuơng tại
H với MH vuông góc với đường sức điện như hình vẽ) trong một điện trường đều có cường
độ
Trang 9E = 5.104 V/m Cho = 300 và MN = 8 cm
a) Tính công của lực điện trường làm di chuyển điện tích q trên đoạn MN?
b) Tính hiệu điện thế giữa hai điểm M và H?
*ĐS:a) A MN = 1,8.10 –4 (J) b) U MH = 2000 (V)
Bài 5: Cho mạch điện như hình vẽ Biết hai nguồn điện có cùng suất điện động & điện trở trong :
E = 9 V và r = 3 Bóng đèn có ghi : 7,2V – 4,32 W, biến trở R có giá trị thay đổi được, bỏ
qua điện trở cùa ampe kế
a) Khi giá trị biến trở RX = 2,5 Hãy tính cường độ dòng điện qua đèn & của ampe kế?
b) Để đèn sáng bình thường, hãy tính : Giá trị của biến trở? Hiệu điện thế UBA?
*ĐS: a ) I = 0,5625 A & I A 281,25 mA b) Rx = 1,5 & U BA = – 8,1 V
Bài 6: Cho mạch điện như hình vẽ Biết nguồn điện có suất điện động & điện trở trong : E = 18
V và r = 1,875 Bóng đèn có ghi : 15V – 12 W, điện trở R1 = 18,75 , biến trở RX có giá trị
thay đổi được, cho rằng điện trở cùa vôn kế rất lớn
a) Cho khóa K mở và giá trị biến trở RX = 9
Hãy tính cường độ dòng điện qua đèn & số chỉ của vôn kế?
b) Cho khóa K đóng, để đèn sáng bình thường, hãy tính giá trị RX?
Công suất tiêu thụ trên R1?
*ĐS: a) I = 0,6 A & U V = 16,875 V
b) R X = 0 () & P R1 = 12 W
Bài 7: Cho mạch điện như hình vẽ Biết : Đ: 12V – 12W; E = 15 V; r = 1
R1 = 8 ; R2 = 4 ; R3 = 6 ; Bỏ qua điện trở của ampe kế (RA 0)
a) Tính điện trở mạch ngoài RMN?
b) Xác định dòng điện qua đèn?
c) Dòng điện qua ampe kế?
*ĐS: a) R MN = 4 b) I d = 0,5 A c) I A = 2 A
Bài 8: Có 2 nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động E = 15V & r = 1,25
mắc nối tiếp Mạch ngoài gồm: {biến trở Rx // [bình điện phân CuSO4 nt Đ]} Trên đèn Đ
có ghi : 18V–27W cho điện trở của bình là 3 Cho Cu : A = 64 & n = 2
a) Hãy vẽ mạch điện & tính suất điện động & điện trở trong của bộ nguồn?
b) Tính lượng đồng được giải phóng sau 64 phút 20 giây khi Rx = 5 ?
c) Xác định điện trở Rx để đèn sáng bình thường Tính RX & Hiệu suất của bộ nguồn?
*ĐS: a) HS tự vẽ b) m = 1,536 g c)Rx = 15 & H = 75%
Bài 9: Cho mạch điện như hình vẽ Biết nguồn điện có suất điện động E = 24 V và điện trở trong r = 5 Bóng đèn có
ghi : 16V – 12,8 W Bình điện phân chứa dung dịch CuSO4, có a-nốt bằng đồng, coi điện trở của bình không đổi Rp = 4
, biến trở R có giá trị thay đổi được Cho Cu có A = 64 & n = 2
a) Khi biến trở có giá trị R = 11 Hãy tính điện trở mạch ngoài & cường độ dòng điện qua
bình điện phân?
b) Tính lượng đồng thoát ra ở ca- tốt trong thời gian t = 1544 s?
c) Điều chỉnh biến trở R để đèn sáng bình thường Tính hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn
điện & độ biến thiên khối lượng đồng thoát ra ở ca- tốt với cùng thời gian ở câu b)?
*ĐS:a) R N = 40 & I p = 0,6 A b) m = 0,3072 g c) U AB =20 V & ∆m = m’ – m = 0,1024
g
Bài 10: Cho mạch điện như hình vẽ Biết nguồn điện có suất điện động E = 24 V và điện trở trong r = 6 Bóng đèn có
ghi : 14V – 9,8 W, biến trở R có giá trị thay đổi được, bình điện phân P chứa dung dịch CuSO4 có điện trở RP = 3 Cho rằng vôn kế có điện trở vô cùng lớn ( Cu : A = 64 ; n = 2)
1) Khi biến trở có giá trị RX = 11
a) Hãy nhận xét độ sáng của đèn?
b) Tính hiệu điện thế giữa hai điểm A và B?
c) Tính lượng đồng thoát ra ở điện cực sau thời gian t = 32 phút 10 giây?
2) Cho đèn sáng bình thường?
a) Tính giá trị biến trở?
b) Tính độ biến thiên lượng đồng thoát ra ở điện cực với cùng thời gian trên?
c) Số chỉ của vôn kế & hiệu suất của nguồn điện?
*HD:
Trang 101) a) I d = 0,6 A < I dm yếu b) U N = 21,6 V c) m = 0,384 g
2) a) Rx = 37
7 b) ∆m = m 2 – m 1 =0,064 g c) H = 91,25 %
Bài 11: Cho mạch điện như hình vẽ Biết nguờn điện cĩ suất điện đợng E = 16 V và điện trở trong r = 3 Bĩng đèn
cĩ ghi : 12V – 7,2 W, bình điện phân chứa dung dịch NiSO4 cĩ điện trở RP = 30 , biến trở R cĩ giá trị thay đổi được,
bỏ qua điện trở cùa ampe kế ( Ni : A = 58 ; n = 2)
1) Khi biến trở cĩ giá trị RX = 5
a) Hãy tính cường đợ dịng điện qua ampe kế?
b) Tính hiệu điện thế giữa hai điểm A và B?
c) Tính lượng Niken thốt ra ở điện cực sau thời gian t = 1351s?
2) Cho đèn sáng bình thường?
a) Tính giá trị biến trở?
b) Tính hiệu suất của nguờn điện?
c) Tính đợ biến thiên lượng Ni thốt ra ở điện cực với cùng thời gian trên?
3 Điều chỉnh RX để cơng suất trên RX cực đại
a) Tính RX? PX?
b) Nhận xét đợ sáng của đèn?
*ĐS:
1) a) I A = 0,8 A b) U AB =13,6 V c) m = 0,12992 g
2) a) Rx = 1 b) H = 81,25 % c) ∆m = m 2 – m 1 =0,03248 g
3) a)R X =15 & P X 4,27 W b) I d = 0,32 A < 0,6 A (sáng yếu)
Bài 12: Cho mạch điện như hình vẽ Biết nguờn điện cĩ suất điện đợng & điện trở trong : E
= 24 V và r = 4,5 Bĩng đèn cĩ ghi : 16V – 12,8 W, bình điện phân chứa dung dịch
CuSO4, cĩ điện trở RP = 30 , biến trở RX cĩ giá trị thay đổi được, cho rằng điện trở cùa
vơn kế rất lớn
1) Cho khĩa K mở và giá trị biến trở RX = 11,5
Nhận xét đợ sáng của đèn?Hãy tính số chỉ của vơn kế?
2) Cho khĩa K đĩng, để đèn sáng bình thường
Hãy tính giá trị RX? Lượng đờng thốt ra ở điện cực trong thời gian t = 1737s
3) Cho k đĩng Xác định số chỉ của vơn kế để cơng suất tiêu thụ trên RX cực đại?
*ĐS:
1) k mở : I = 2/3A < I dm sáng yếu U V = 21 V
2) k đĩng : Rx = 1,5 & m = 0,3072 g
3 K đĩng : U V 20.73 V
Bài 13: Cho hai điện tích > 0 đăt tại hai điểm A,B trong khơng khí Cho biết AB = 2a
a Xác định vecto cường đợ điện trường tại M nằm trên trung trực AB cách AB đoạn bằng h
b Tìm h để cường đợ điện trường tại M cực đại
a
b h = a/
Bài 14: Tụ phẳng khơng khí , hai bản tụ cách nhau d = 1cm, chiều dài bản tụ l = 5cm, hiệu điện thế giữa hai
bản tụ U = 91V Mợt e bay vào tụ điện theo phương song song với các bản với vận tốc đầu
Bỏ qua tác dụng trọng lực
a Viết phương trình quỹ đạo của e
b Tính đợ di chuyển của e theo phương vuơng gĩc với các bản tụ khi nĩ vừa ra khỏi tụ
c Tính vận tốc của e khi rời tụ điện
d Tính cơng của lực điện trường khi e di chuyển trong tụ
Đ/S:
a y = 2
b y = 5mm
c v =
d A = 7,28.
Bài 15: Cho mạch điện như hình
E = 1,5V, r = 0,4 Ω, , Khi K mở A chỉ 0,1A Khi K đĩng A chỉ 0 Tính
Đ/s: