1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

chuyen de boi duong toan7 2012

31 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 3,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điểm M trên cạnh BC sao cho nếu vẽ các điểm D, E trong đó AB là đường trung trực của MD, AC là đường trung trực của ME thì DE có độ dài nhỏ nhất.. HD.[r]

Trang 1

CHUYỀN ĐỀ BỒI DƯỠNG HSG TOÁN 7

n n n

= n(n+ 1)(n+2) :3

1.2.3 + 2.3.4+ 3.4.5 + ….+ n(n+1)(n+2)

= [ 1.2.3(4 – 0) + 2.3.4( 5 -1) + 3.4.5.(6 -2) + ……+ n(n+1)(n+2)( (n+3) – (n-1))]: 4 = n(n+1)(n+2)(n+3) : 4

Trang 3

Bài 8: a) TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:

( 2012 ) ( 2012 )

Trang 4

( 2012 ) ( 2012 )

( )

( ) ( )

d biến đổi theo các

hướng làm xuất hiện

d +a b+c

Trang 5

d +a b+c = -4

d +a b+c = 4

z +t x+ y+

t +x y+ z

Trang 6

Hãy tính giá trị của biểu thức : B = 1 1 1

a

b  ;

11 13

c

d  ;

13 17

d +a b+c

Bài 12: Cho 3 số x , y , z, t khác 0 thỏa mãn điều kiện :

VËy x = 2, y =

1 15

Trang 7

- Quy tắc mở dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế

- Tính chất về giá trị tuyệt đối : A 0 với mọi A ;

, 0 , 0

A A A

- Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối :

ABA B dấu ‘=’ xẩy ra khi AB 0; A B AB dấu ‘= ‘ xẩy ra A,B >0

Trang 8

- Tính chất lũy thừa của 1 số thực : A2n  0 với mọi A ; - A2n 0 với mọi A

Am = An  m = n; An = Bn  A = B (nếu n lẻ ) hoặc A =  B ( nếu n chẵn)

Khi giải cần tìm giá trị của x để các GTTĐ bằng không, rồi so sánh các giá trị

đó để chia ra các khoảng giá trị của x ( so sánh –a và –b)

Bài 1 : Tìm x biết :

Trang 9

Nếu x 2010 từ (1) suy ra : 2010 – x + 2011 – x = 2012 x = 2009 :2 (lấy)

Nếu 2010 < x < 2011 từ (1) suy ra : x – 2010 + 2011 – x = 2012 hay 1 = 2012 (loại) Nếu x  2011 từ (1) suy ra : x – 2010 + x – 2011 = 2012 x = 6033:2(lấy)

Vậy giá trị x là : 2009 :2 hoặc 6033:2

Dạng : Sử dụng BĐT giá trị tuyệt đối

Bài 1 : a) Tìm x ngyên biết : x1 x 3 x 5  x 7 8

Trang 10

HD : ta có x 2006y 0với mọi x,y và x  2012 0 với mọi x

Suy ra : x 2006yx 2012 0 với mọi x,y mà x 2006yx 2012 0

Dạng chứa lũy thừa của một số hữu tỉ

Bài 1: Tìm số tự nhiên x, biết :

+ Nếu m – n  2 thì 2m – n – 1 là 1 số lẻ lớn hơn 1, khi đó VT chứa TSNT khác 2, mà

VT chỉ chứa TSNT 2 suy ra TH này không xẩy ra : vậy n = 8 , m = 9

Trang 11

Bài 5 : Tìm x, y biết : x 2011y (y1)2012 0

HD : ta có x 2011y 0 với mọi x,y và (y – 1)2012  0 với mọi y

Suy ra : x 2011y (y1)20120 với mọi x,y Mà x 2011y (y1)20120

- Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

- Phân tích ra TSNT, tính chất của số nguyên tố, hợp số , số chính phương

- Tính chất chia hết của một tổng , một tích

- ƯCLN, BCNN của các số

2 Bài tập vận dụng :

* Tìm x,y dưới dạng tìm nghiệm của đa thức

Bài 1: a) T×m c¸c sè nguyªn tè x, y sao cho: 51x + 26y = 2000

Trang 12

Bài 2 a) Tìm các số nguyên thỏa mãn : x – y + 2xy = 7

5

x xy

1 2

Do p nguyên tố nên 2013 q2252 và 2013 – q2 > 0 từ đó tìm được q

Bài 5 : T×m tÊt c¶ c¸c sè nguyªn d¬ng n sao cho: 2n − 1 chia hÕt cho 7

HD : Với n < 3 thì 2n không chia hết cho 7

Với n  3 khi đó n = 3k hoặc n = 3k + 1 hoặc n = 3k + 2 ( k N *)

Xét n = 3k , khi đó 2n -1 = 23k – 1 = 8k – 1 = ( 7 + 1)k -1 = 7.A + 1 -1 = 7.A  7

Xét n = 3k +1 khi đó 2n – 1 = 23k+1 – 1 = 2.83k – 1 = 2.(7A+1) -1 = 7A + 1 khôngchia hết cho 7

Xét n = 3k+2 khi đó 2n – 1 = 23k +2 -1 = 4.83k – 1 = 4( 7A + 1) – 1 = 7 A + 3 khôngchia hết cho 7 Vậy n = 3k với k N *

* Tìm x , y để biểu thức có giá trị nguyên, hay chia hết:

Trang 13

Bài 2 a) Tìm x nguyên để 6x+1 chia hết cho 2 √x −3

* a 2 + 2.ab + b 2 = ( a + b) 2 0 với mọi a,b

* a 2 – 2 ab + b 2 = ( a – b) 2 0 với mọi a,b

*A 2n 0 với mọi A, - A 2n 0 với mọi A

* Dạng vận dụng đẳng thức : a 2 + 2.ab + b 2 = ( a + b) 2 0 với mọi a,b

Và a 2 – 2 ab + b 2 = ( a – b) 2 0 với mọi a,b

Bài 1: Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của cỏc đa thức sau:

ac b a

khi x = 2

b a

Trang 14

Bài 2 : Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

c) B = 2x x 2 (x2 2 .1 1 ) 1x  2  (x1)21 Do (x1) 0,  x B 1, x

Vậy Max B = 1 khi x = 1

Bài 3 : Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau:

2013 2011

a a

* Dạng vận dụng A 2n 0 với mọi A, - A 2n 0 với mọi A

Bài 1 : Tìm GTNN của biểu thức :

1 ( 2 ) 0

Trang 16

Bài 5 :

a) Chứng minh rằng: 3n+ 2 −2 n +4+ 3n+ 2n chia hết cho 30 với mọi n nguyên dơng

b) Chứng minh rằng: 2a - 5b + 6c ⋮ 17 nếu a - 11b + 3c ⋮ 17 (a, b, c  Z)

Bài 6 : a) Chứng minh rằng: 3 a+2 b ⋮17⇔10a+b⋮17 (a, b  Z )

b) Cho đa thức f (x)=ax2+bx+c (a, b, c nguyên)

CMR nếu f(x) chia hết cho 3 với mọi giá trị của x thì a, b, c đều chia hết cho 3

HD a) ta cú 17a – 34 b  17 và 3a + 2b 17 17a 34b3a2 17b  2(10a16 ) 17b

 10a 16 17b vỡ (2, 7) = 1  10a 17b 16 17b  10a b  17

b) Ta cú f(0) = c do f(0)  3  c 3

Trang 17

f(1) - f(-1) = (a + b + c) - ( a – b + c) = 2b , do f(1) và f(-1) chia hếtcho 3  2 3b  b 3 vì ( 2, 3) = 1

lµ mét sè tù nhiên b) Cho 2n+ 1 lµ sè nguyªn tè (n > 2) Chøng minh 2n − 1 lµ hîp sè

HD : b) ta có (2n +1)( 2n – 1) = 22n -1 = 4n -1 (1) Do 4n- 1 chia hêt cho 3 và 2n+1 lµ

sè nguyªn tè (n > 2) suy ra 2n -1 chia hết cho 3 hay 2n -1 là hợp số

c c+a kh«ng lµ sè nguyªn.

Bài 2 Chứng minh rằng : a b 2 ab (1) , a b c  33 abc (2) với a, b, c  0

HD : a b 2 ab  (a b )2  4aba2 2ab b 2  4aba2 2ab b 2  0 (a b )2  0(*)

Do (*) đúng với mọi a,b nên (1) đúng

Bài 3 : Với a, b, c là các số dương Chứng minh rằng

Trang 18

a)

1 1 (a b)( ) 4

a b

(1) b)

1 1 1 (a b c)( ) 9

b) Cho a, b, c tho¶ m·n: a + b + c = 0 Chøng minh r»ng: ab+bc+ca ≤ 0

 ( 4a – 2b + c ) = - ( 9a + 3b + c)

Vậy f(-2).f(3) = - ( 4a – 2b + c).( 4a – 2b + c) = - ( 4a -2b + c)2  0

Bài 3 Cho ®a thøc f (x)=ax2

+bx+ c víi a, b, c lµ c¸c sè thùc BiÕt r»ng f(0); f(1);f(2) cã gi¸ trÞ nguyªn Chøng minh r»ng 2a, 2b cã gi¸ trÞ nguyªn

HD : f(0) = c , f(1) = a + b + c , f(2) = 4a + 2b + c

Trang 19

Bài 5 : Tìm tổng các hệ số của đa thức nhận đợc sau khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức:

- Tớnh chất đại lượng tỉ lệ thuận :

Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x khi và chỉ khi :

- Đọc kỹ đề bài , từ đú xỏc định cỏc đại lượng trong bài toỏn

- Chỉ ra cỏc đại lượng đó biết , đại lượng cần tỡm

- Chỉ rừ mối quan hệ giữa cỏc đại lượng ( tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch)

- Áp dụng tớnh chất về đại lượng tỉ lệ và tớnh chất dóy tỉ số bằng nhau để giải

Trang 20

Bài 1 : Một vật chuyển động trờn cỏc cạnh hỡnh vuụng Trờn hai cạnh đầu vật

chuyển động với vận tốc 5m/s, trờn cạnh thứ ba với vận tốc 4m/s, trờn cạnh thứ tư với vận tốc 3m/s Hỏi độ dài cạnh hỡnh vuụng biết rằng tổng thời gian vật chuyển động trờnbốn cạnh là 59 giõy

Bài 2 : Ba lớp 7A,7B,7C có 94 học sinh tham gia trồng cây Mỗi học sinh lớp 7A

trồng đợc 3 cây, Mỗi học sinh lớp 7B trồng đợc 4 cây, Mỗi học sinh lớp 7C trồng đợc 5 cây, Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh Biết rằng số cây mỗi lớp trồng đợc đều nh nhau

Bài 3 : Một ô tô phải đi từ A đến B trong thời gian dự định Sau khi đi đợc nửa quãng

đờng ô tô tăng vận tốc lên 20 % do đó đến B sớm hơn dự định 10 phút

Tính thời gian ô tô đi từ A đến B

Bài 4 : Trên quãng đờng AB dài 31,5 km An đi từ A đến B, Bình đi từ B đến A Vận

tốc An so với Bình là 2: 3 Đến lúc gặp nhau, thời gian An đi so với Bình đi là 3: 4

Tính quãng đờng mỗi ngời đi tới lúc gặp nhau ?

Bài 5 : Ba đội cụng nhõn làm 3 cụng việc cú khối lượng như nhau Thời gian hoàn

thành cụng việc của đội І, ІІ, ІІІ lần lượt là 3, 5, 6 ngày Biờt đội ІІ nhiều hơn đội ІІІ

là 2 người và năng suất của mỗi cụng nhõn là bằng nhau Hỏi mỗi đội cú bao nhiờucụng nhõn ?

Bài 6 : Ba ụ tụ cựng khởi hành đi từ A về phớa B Vận tốc ụ tụ thứ nhất kộm ụ tụ thứ

hai là 3 Km/h Biết thơi gian ụ tụ thứ nhất, thứ hai và thứ ba đi hết quóng đường ABlần lượt là : 40 phỳt,

I Một số phương phỏp chứng minh hỡnh hoc

1.Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau:

P 2 : - Chứng minh hai tam giỏc bằng nhau chứa hai đoạn thẳng đú

- Chứng minh hai đoạn thẳng đú là hai cạnh bờn của một tam giỏc cõn

- Dựa vào tớnh chất đường trung tuyến, đường trung trực của đoạn thẳng

- Dựa vào định lớ Py-ta- go để tớnh độ dài đoạn thẳng

2.Chứng minh hai gúc bằng nhau:

P 2 : - Chứng minh hai tam giỏc bằng nhau chứa hai gúc đú

- Chứng minh hai gúc đú là hai gúc ở đỏy của một tam giỏc cõn

- Chứng minh hai đường thẳng song song mà hai gúc đú là cặp gúc so le trong ,đồng vị

- Dựa vào tớnh chất đường phõn giỏc của tam giỏc

3 Chứng minh ba điểm thẳng hàng:

P 2 : - Dựa vào số đo của gúc bẹt ( Hai tia đối nhau)

- Hai đường thẳng cựng vuụng gúc với đường thẳng thứ 3 tại một điểm

- Hai đường thẳng đi qua một điểm và song song với đường thẳng thứ 3

Trang 21

- Dựa vào tớnh chất 3 đường trung tuyến, phõn giỏc, trung trực, đường cao

4 Chứng minh hai đường thẳng vuụng gúc

P 2 : - Tớnh chất của tam giỏc vuụng, định lớ Py – ta – go đảo

- Qua hệ giữa đường thẳng song song và đường thẳng vuụng gúc

- Tớnh chất 3 đường trung trực, ba đường cao

5 Chứng minh 3 đường thẳng đồng quy( đi qua một điểm )

P 2 : - Dựa vào tớnh chất của cỏc đường trong tam giỏc

6 So sỏnh hai đoạn thẳng, hai gúc :

P 2 : - Gắn hai đoạn thẳng , hai gúc vào một tam giỏc từ đú vận định lớ về quan

hệ giữa cạnh và gúc đối diện trong một tam giỏc , BĐT tam giỏc

- Dựa vào định lớ về quan hệ giữa đường xiờn và hỡnh chiếu, đường xiờn

Cú : BAE 900BAC DAC 

* Gọi I là giao điểm của AB và CD

b) Gọi I là giao điểm của AB và CD

Ta cú I1 I2( Hai gúc đối đỉnh) , I1 D 1  900( ∆ ADI vuụng tại A) và B1 D1 ( vỡ

∆ABE = ∆ ADC)  I2 B1  900  DC BC

*Khai thỏc bài 1:

Từ bài 1 ta thấy : DC = BE và DC BE khi ∆ABD và ∆ ACE vuụng cõn, vậy nếu cú

Ta cú bài toỏn 1.2

Bài 1 1: Cho tam giác ABC có Â < 900 Vẽ ra phía ngoài tam giác đó hai đoạn thẳng AD vuông góc và bằng AB; AE vuông góc và bằng AC Từ B kẻ BK CD tại K Chứng minh rằng ba điểm E, K, B thẳng hàng

HD : Từ bài 1 chứng minh được DC BE mà BK CD tại K suy ra ba điểm E, K, B

thẳng hàng

*Khai thỏc bài 1.1

Trang 22

Từ bài 1.1 nếu gọi M là trung điểm của DE kẻ tia M A thỡ MA BC từ đú ta cú bài

toỏn 1.2

Bài 1.2: Cho tam giác ABC có Â < 900 Vẽ ra phía ngoài tam giác đó hai đoạn thẳng AD vuông góc và bằng AB; AE vuông góc và bằng AC Gọi M là trung điểm của

DE kẻ tia M A Chứng minh rằng : MA BC

Phõn tớch tỡm hướng giải

HD: Gọi H là giao điểm của tia MA và BC

Để CM MA BC  ta cần CM ∆AHC vuụng tại H

 Để CM ∆AHC vuụng tại H ta cần tạo ra 1 tam giỏc

AM = MN ; MD = ME (gt) và EMA DMN ( hai gúc đối đỉnh)

 DN = AE ( = AC) và AE // DN vỡ N1 MAE ( cặp gúc so le trong )

 EAD ADN  1800( cặp gúc trong cựng phớa) mà EAD BAC  1800  BACADN

Xột ∆ABC và ∆DNA cú : AB = AD (gt) , AC = DN và BACADN ( chứng minh trờn )  ∆ABC = ∆DNA (c.g.c)  N 1 ACB

Trang 23

Xột ∆AHC và ∆DQN cú : AC = DN , BACADNN 1 ACB

 ∆AHC = ∆DQN (g.c.g)  ∆AHC vuụng tại H hay MA BC

* Khai thỏc bài toỏn 1.3

Bài 1.3 : Cho tam giác ABC có Â < 900 Vẽ ra phía ngoài tam giác đó hai đoạn thẳng AD vuông góc và bằng AB; AE vuông góc và bằng AC Gọi H là chõn đường vuụng gúc kẻ từ A đến BC Chứng minh rằng tia HA đi qua trung điểm của đoạn thẳng DE

HD : Từ bài 1.2 ta cú định hướng giải như sau:

Kẻ DQ  AM tại Q, ERAM tại R

Ta cú : + DAQ HBH  ( Cựng phụ BAH )

AD = AB (gt)  ∆AHB = ∆DQA ( Cạnh huyền – gúc nhọn)

 DQ = AH (1)

+ACHEAR ( cựng phụ CAH )

AC = AE (gt)  ∆AHB = ∆DQA ( Cạnh huyền – gúc nhọn)

 ER = AH ( 1) Từ (1) và (2)  ER = DQ

Lại cú M 1 M 2 ( hai gúc đối đỉnh )

 ∆QDM = ∆REM ( g.c.g)  MD = ME hay M là trung

điểm của DE

nếu H là trung điểm của BC thỡ tia KA sẽ vuụng gúc với DE, ta cú bài toỏn 1.4

Bài 1.4: Cho tam giác ABC có Â < 900 Vẽ ra phía ngoài tam giác đó hai đoạn thẳng AD vuông góc và bằng AB; AE vuông góc và bằng AC Gọi H trung điểm của

BC

Chứng minh rằng tia HA vuụng gúc với DE

HD : Từ bài 1.3 ta dễ dạng giải bài toỏn 1.4

Trờn tia AH lấy điểm A’ sao cho AH = HA’

Dễ CM được ∆AHC = ∆A’HB ( g.c.g)

 A’B = AC ( = AE) và HAC HA B'

 AC // A’B  BAC ABA ' 180  0 ( cặp gúc trong cựng phớa)

DAE BAC   1800  DAE ABA'

Xột ∆DAE và ∆ABA’ cú : AE = A’B , AD = AB (gt)

Trang 24

  '

DAEABA  ∆DAE = ∆ABA’(c.g.c)

 ADE  AA 'B mà ADE BAA ' 90  0  ADE MDA  900

Suy ra HA vuụng gúc với DE

Bài 2 : Cho tam giác cân ABC (AB = AC) Trên cạnh BC lấy điểm D, trên tia

đối của tia CB lấy điểm E sao cho BD = CE Các đờng thẳng vuông góc với BC kẻ từ D

và E cắt AB, AC lần lợt ở M, N Chứng minh rằng:

a) DM = EN

b) Đờng thẳng BC cắt MN tại trung điểm I của MN

c) Đờng thẳng vuông góc với MN tại I luôn đi qua một điểm cố định khi D thay

BCA CBA ( ∆ABC cõn tại A)

b) Để Cm Đờng thẳng BC cắt MN tại trung

Từ bài 2 ta thấy BM = CN , vậy ta cú thể phỏt biểu lại bài toỏn như sau:

Bài 2.1 Cho tam giác cân ABC (AB = AC) Trên cạnh AB lấy điểm M, trên tia

AC lấy điểm N sao cho BM = CN Đường thẳng BC cắt MN tại I

Chứng minh rằng:

a) I là trung điểm của MN

Trang 25

b) Đờng thẳng vuông góc với MN tại I luôn đi qua một điểm cố định khi D thay đổi

Bài 3 : Cho ∆ABC vuụng tại A, K là trung điểm của cạnh BC Qua K kẻ đường

thẳng vuụng gúc với AK , đường thẳng này cắt cỏc đường thẳng AB và AC lần lượt ở

D và E Gọi I là trung điểm của DE

a) Chứng minh rằng : AI  BC

b) Cú thể núi DE nhỏ hơn BC được khụng ? vỡ sao?

*Phõn tớch tỡm lời giải

a) Gọi H là giao điểm của BC và AI

ACK CAK mà AEK EAK  900  A1 ACK  900  AI  BC

b) ta cú BC = 2 CK = 2AK ( CK = AK) , DE = 2IE = 2.AI ( AI = IE)

Mà AI  AK  DE BC , DE = BC khi K trựng với I khi đú ∆ABC vuụng cõn tại A

Bài 4: Cho tam giỏc ABC (AB > AC ) , M là trung điểm của BC Đường thẳng đi

qua M và vuụng gúc với tia phõn giỏc của gúc A tại H cắt hai tia AB, AC lần lượt tại E

và F Chứng minh rằng:

Trang 26

Tõ AEH AFH Suy ra E1 F

XÐt CMFACB lµ gãc ngoµi suy ra CMF  ACB F 

BMEE1 lµ gãc ngoµi suy ra BME E 1 B

vËy CMF BME   (ACB F  ) (  E1  B)

hay 2BME ACB B  (®pcm)

Từ AHEAHF Suy ra AE = AF và E1 F

Từ C vẽ CD // AB ( D  EF ) => BMECMD g c g(   ) BE CD (1)

Lại có: E1 CDF (cặp góc đồng vị) Do đó CDF F  CDFcân CF = CD ( 2)

Từ (1) và (2) suy ra BE = CF

Bài 5 : Cho tam giác ABC có góc B và góc C là hai góc nhọn Trên tia đối của tia

AB lấy điểm D sao cho AD = AB , trên tia đối của tia AC lấy điểm E sao cho AE =

AC

a) Chứng minh rằng : BE = CD

b) Gọi M là trung điểm của BE , N là trung điểm của CB Chứng minh M,A,N thẳng

hàng

c)Ax là tia bất kỳ nằm giữa hai tia AB và AC Gọi H,K lần lượt là hình chiếu của B

và C trên tia Ax Chứng minh BH + CK  BC

d) Xác định vị trí của tia Ax để tổng BH + CK có giá trị lớn nhất

M E

D B

H

K

N M

Trang 27

khi đú K,H trựng với I , do đú Ax vuụng gúc với BC

Bài 6 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, đờng cao AH ở miền ngoài của tam giác

ABC ta vẽ các tam giác vuông cân ABE và ACF đều nhận A làm đỉnh góc vuông Kẻ

EM, FN cùng vuông góc với AH (M, N thuộc AH)

+ Để cm EM = AH  cần cm ∆AEM =∆BAH ( cạnh huyền – gúc nhon)

+ Để cm HC = AN  cần cm ∆AFN =∆CAH ( cạnh huyền – gúc nhon) b) Để cm EN // FM

AEF EFN ( cặp gúc so le trong)

Gọi I là giao điểm của AN và EF

 để cm AEF EFN

Cần cm ∆MEI = ∆NFI ( g.c.g)

Bài 7 : Cho tam ABC vuụng tại A , đờng cao AH, trung tuyến AM Trên tia đối tia

MA lấy điểm D sao cho DM = MA Trên tia đối tia CD lấy điểm I sao cho CI = CA,qua I vẽ đờng thẳng song song với AC cắt đờng thẳng AH tại E

Chứng minh: AE = BC

*Phõn tớch tỡm lời giải

Gọi F là giao điểm của BA và IE

 để Cm AE = BC cần cm : ∆AFE = ∆ CAB

Để cm : ∆AFE = ∆ CAB

Ngày đăng: 22/05/2021, 11:13

w