1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

de thi hoc sinh gioi mon toan 9

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 100,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6(2đ): Chứng minh rằng tích của một số chính phương và một số đứng trước nó chia hết cho 12.[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN

THỜI GIAN 150 PHÚT Năm học 2009 - 2010

Câu 1(4đ): Giải các hệ phương trình sau:

a)

x y x y

x y x y

   

b)

x y y x xy

Câu 2(3đ): Giả sử x, y, z là những số dương thay đổi thỏa mãn điều kiện x + y + z = 1.

Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

P

Câu 3(3đ): Cho a, b, c > 0 và thỏa mãn điều kiện

2

1 a1 b1 c

Chứng minh rằng:

1 8

abc 

Câu 4(4 đ): Cho đường tròn tâm O, hai tiếp tuyến MA và MB (A, B là tiếp điểm), C là

một điểm trên đường tròn tâm M bán kính MA và nằm trong đường tròn (O) Các tia AC

và BC cắt đường tròn (O) lần lượt tại P và Q Chứng minh rằng PQ là đường kính của đường tròn (O)

Câu 5(4đ): Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) và d là tiếp tuyến của (O) tại C

Gọi AH, BI là các đường cao của tam giác

a) Chứng minh HI // d

b) Gọi MN và EF lần lượt là hình chiếu của các đoạn thẳng AH và BI lên đường thẳng d chứng minh rằng MN = EF

Câu 6(2đ): Chứng minh rằng tích của một số chính phương và một số đứng trước nó chia

hết cho 12

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN NĂM HỌC 2009 - 2010

1

a)

x y x y

x y x y

   

 Đặt u = 7x y , v = 2x y (u0,v0)

Ta có

5 (*) 1

u v

v x y

 

  

Do u2 – v2 = (7x + y) – (2x+y) = 5x

Mà u + v = 5 nên u – v = x

Do đó u =

5 2

x 

, v =

5 2

x

Từ phương trình thứ hai của (*) ta được

y = v + x – 1 =

1

x

  

Thay y =

3 2

x 

vào phương trình (2) ta được

1 2

1

19

x

x

 Với x = 1 ta được y = 2; x = 19 ta được y = 11

Thử lại hệ phương trình ta được hệ có một nghiệm là (1;2)

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25

0.25 0.25

0,25

b)

x y y x xy

 Điều kiện x1,y1

Xét phương trình (2) áp dụng bất đảng thức Cô Si ta có:

( 1 1)

1 ( 1).1

x y x y    

(3) ( 1 1)

1 ( 1).1

y x y x    

(4) Vậy x y1y x1xy

Dấu “=” xảy ra

1 1

1 1

y x

 

 

 

 2

x y

Ta thấy x = y =2 củng thỏa mãn phương trình (1)

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là (2;2)

0.25 0.5 0.5 0.25 0.25

0.25

Trang 3

Ta có

P

P

Mặt khác, với x, y, z > 0, theo bất đẳng thức Cô Si ta có

3

x y z   xyz,

xyzxyz

(x y z)( ) 3xyz 9

Dấu = xảy ra khi x = y = z

Ta có

x y z  x  y  z

Vậy

9 3 3

4 4

P  

1

x y z

    

  

 Vậy P đạt giá trị lớn nhất là

3 4

P 

tại

1 3

x  y z

0.25 0.5 0.25 0.25 0.5

0.25 0.25 0.5

0.25

3

Ta có:

1 a   1 b   1 c

1

2

Vậy

1 2

bc

Tương tự:

1 2

ac

1 2

ab

Nhân ba bất đẳng thức trên ta được:

(1 )(1 )(1 ) (1 )(1 )(1 )

abc

8abc 1

0.5 0.5 0.5

0.25 0.25

0.5 0.5

Trang 4

C

P

Q

O M

B

A

0.5

Để chứng minh PQ là đường kính của đường tròn (O), ta cần

chứng minh ba điểm P, Q, O thẳng hàng

Trong đường tròn tâm M ta có:

AMCABC (góc ở tâm chắn cung AC)

Trong đường tròn tâm O ta có:

 2 

AOQABQ (góc ở tâm chắn cung AQ)

Suy ra AMCAOQ (1)

Chứng minh tương tự ta có

BMC BOP (2)

Tứ giác MAOB có A B  900

AMB AOB

Từ (1), (2), và (3) suy ra:

POQ POB BOA AOQ  

(BMC AMC )BOA

AMB AOB  1800

Suy ra P, Q, O thẳng hàng

Vậy PQ là đường kính của đường tròn (O)

0.25 0.5

0.5 0.25 0.5

0.25 0.25 0.25

0.25 0.25 0.25

Trang 5

x

d

M F

N E

A

I H

C

a) Chứng minh HI // d

Gọi Cx là tiếp tuyến chắn cung AC

Tứ giác ABHI nội tiếp nên ABC HIC (Cùng bù với góc HIA)

Mà ABCACx (cùng chắn cung AC)

HIC ICx HI d

0.25 0.5 0.25 0.5 b) Chứng minh MN = EF

d // HI  IF=HN

AMCH nội tiếp  HMNHAC

BICE nội tiếp  IEF IBC

HAC BIC  nên HMNIEF  HMN IEF

EF

MN

0.5 0.25 0.25

0.5 0.5

6 Số chính phương là n2(n Î Z) số đứng trước nó là n2-1

Ta có (n2-1)n2 =(n+1)(n-1)n2= (n-1)n.n(n+1)

Tích này có 3 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 3

Mặt khác (n-1)n là hai số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 2

Và n (n+1) chia hết cho 2

Nên (n-1)n.n(n+1) chia hết cho 4

Mà (3;4) = 1 nên (n-1)n.n(n+1) chia hết cho 12

Vậy (n2-1)n2 chia hết cho 12

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 Người ra đề

Phạm Thị Vinh

Ngày đăng: 22/05/2021, 10:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w