1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De thi thu dai hoc mon Toan 161

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 145,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG Mụn thi : TO N (Á ĐỀ 161)

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.0 điểm)

Câu I (2.0 điểm) Cho hàm số y=x3− 3 x2+2

1 Khảo sỏt và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

2 Biện luận số nghiệm của phương trỡnh x2−2 x − 2= m

|x − 1| theo tham số m.

Câu II (2.0 điểm )

1 Giải phương trỡnh: 3 4 sin22x2cos x2 1 2  sin x

2 Giải phương trỡnh:

2

Câu III (1.0 điểm) Tớnh tớch phõn

3 2 3

x sin x

cos x

Câu IV(1.0điểm) Trong khụng gian Oxyz cho đường thẳng d: x −1

y

1=

z +2

− 3 và mặt phẳng

(P):2 x+ y+z −1=0 Tỡm tọa độ giao điểm A của đường thẳng d với mặt phẳng (P) Viết phương trỡnh của đường thẳng Δ đi qua điểm A vuụng gúc với d và nằm trong (P)

Câu V:(1.0điểm) Trong khụng gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm A (1 ;1;2) , B (2 ;0;2) Tỡm quỹ tớch cỏc điểm cỏch đều hai mặt phẳng (OAB) và (Oxy)

PHẦN RIấNG ( 3.0 điểm): Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A.Theo chương trỡnh Chuẩn

Câu VI.a(2.0 điểm)

1 Cho hàm số f (x)=e x − sin x + x

2

2 − 3 Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của f (x) và chứng minh rằng

f (x)=0 cú đỳng hai nghiệm

2 Giải hệ phương trỡnh sau trong tập hợp số phức:

¿

z1 z2=−5 −5 i

z12

+z22

=− 5+2 i

¿{

¿

Câu VII.a(1.0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho Δ ABCA ; 0 5

Cỏc đường phõn giỏc và trung tuyến xuất phỏt từ đỉnh B cú phương trỡnh lần lượt là d : x y1   1 0,d : x2  2y0. Viết phương trỡnh

ba cạnh của tam giỏc ABC.

B.Theo chương trỡnh Nõng cao

Câu VI.b (2.0 điểm)

1 Giải phương trỡnh 3 4x+1

3 9

x+2

=6 4x −1

4 9

x+1

2 Tớnh diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi cỏc đường sau: y = x.sin2x, y = 2x, x = π

2

Câu VII.b (1.0 điểm) Cho hỡnh chúp tứ giỏc đều SABCD cú cạnh bờn bằng a và mặt chộo SAC là

tam giỏc đều Qua A dựng mặt phẳng (P) vuụng gúc với SC Tớnh diện tớch thiết diện tạo bởi mặt phẳng (P) và hỡnh chúp

…Hết đề …

Trang 2

Đáp án ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

Môn thi : TO N (Á ĐỀ 63)

Câu I 2 điểm

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x 3 3x22.

 Tập xác định: Hàm số có tập xác định D R.

 Sự biến thiên: y' 3x2 6x. Ta có

0 0

2

x y'

x

0,25

 B ng bi n thiên: ả ế

y'  0  0 

y 2



  2

0,25

b)

Biện luận số nghiệm của phương trình x2−2 x − 2= m

|x − 1| theo tham số m.

 Ta có

1

m

x

Do đó số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của yx2 2x 2 x1, C' 

và đường thẳng y m,x 1.

0,25

 Vì

 

1

f x khi x

f x khi x

+ Giữ nguyên đồ thị (C) bên phải đường thẳng x1.

+ Lấy đối xứng đồ thị (C) bên trái đường thẳng x 1 qua Ox.

0,25

 Dựa vào đồ thị ta có:

+ m 2: Phương trình vô nghiệm;

+ m2: Phương trình có 2 nghiệm kép;

+ 2m0: Phương trình có 4 nghiệm phân biệt;

+ m0: Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

0,25

0,25 Câu II 2 điểm

a)

Giải phương trình 3 4 sin22x2cos x2 1 2  sin x

 Biến đổi phương trình về dạng 2sin x3 2 sin x1  2sin x10 0,75

 Do đó nghiệm của phương trình là

x  k; x  k; x   ; x   

0,25

b)

Giải phương trình

2

Trang 3

 Điều kiện:

x; x; x; x.

 Dễ thấy x = 1 là một nghiệm của pt đã cho

0,25

 Với x 1 Đặt t logx2 và biến đổi phương trình về dạng

0

1 t 4t1 2 t1

0,5

 Giải ra ta được

Vậy pt có 3 nghiệm x =1;

1 4

2

0,25

Câu III 1.0 điểm

a)

Tính tích phân

3 2 3

x sin x

cos x

 Sử dụng công thức tích phân từng phần ta có

3

3

với

3

3

dx J

cosx

0,25

Để tính J ta đặt t sin x. Khi đó

2

3 3

2

0,5

 Vậy

0,25

Câu IV 1.0 điểm

Tìm tọa độ giao điểm A của đường thẳng d với mặt phẳng (P) Viết

phương trình của đường thẳng Δ đi qua điểm A vuông góc với d và nằm

trong (P)

Tìm giao điểm của d và (P) ta được

2

A ; ;  

0,25

 Ta có u d 2 1 3; ; ,n P 2 1 1; ;  u u ;n d p 1 2 0;;

 Vậy phương trình đường thẳng Δ

Câu V 1.0 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm A (1 ;1;2) ,

B (2 ;0;2) Tìm quỹ tích các điểm cách đều hai mặt phẳng (OAB) và

OA OB

 

OAB x y z: 0

Oxy z : 0.

0.25

Trang 4

 ; ; 

N x y z cách đều OAB và Oxy  d N OAB ,   d N Oxy ,  

1 3

x y z  z

3



Vậy tập hợp các điểm N là hai mặt phẳng có phương trình

 3 1 0

x y  3 1 z0

0.5

0.25 Câu VIa 2.0 điểm

1.

Cho hàm số f (x)=e x − sin x + x

2

2 − 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của f (x)

chứng minh rằng f (x)=0 có đúng hai nghiệm

 Ta có f ( x ) e  x  x cos x. Do đó f ' x  0 e x x cos x.0,25

 Hàm số y ex là hàm đồng biến; hàm số yx cosx là hàm nghịch biến

y' 1 sin x 0, x Mặt khác x=0 là nghiệm của phương trình

x

e x cos x nên nó là nghiệm duy nhất

0,25

 Lập bảng biến thiên của hàm số yf x 

(học sinh tự làm) ta đi đến kết luận phương trình f (x)=0 có đúng hai nghiệm

 Từ bảng biến thiên ta có min f x  2 x0.

0,5

Cho hàm số f (x)=e x − sin x + x

2

2 − 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của f (x)

chứng minh rằng f (x)=0 có đúng hai nghiệm

 Ta có f ( x ) e  x  x cos x. Do đó f ' x  0 e x x cos x.0,25 2.

Giải hệ phương trình sau trong tập hợp số phức:

¿

z1 z2=−5 −5 i

z12+z22=− 5+2 i

¿{

¿

Đáp số: (2 – i; -1 – 3.i), (-1 – 3i; 2 – i), (-2 + i; 1 + 3i), (1 + 3i; -2 + i)

Câu

VII.a

1.0 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho Δ ABCA ; 0 5 Các đường phân giác và

trung tuyến xuất phát từ đỉnh B có phương trình lần lượt là

d : x y   ,d : xy Viết phương trình ba cạnh của tam giác ABC.

 Ta có B d 1d2 B2 1;  AB : x y3   5 0. 0,25

 Gọi A' đối xứng với A qua d1 H2 3; , A' ;  4 1 0,25

Trang 5

 Tìm được C28 9;   AC : x 7y35 0 . 0,25

Câu VI.b 2.0 điểm

1.

Giải phương trình 3 4x

+1

3 9

x+2

=6 4x −1

4 9

x+1

 Biến đổi phương trình đã cho về dạng

4

x

x log

0,5

2.

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: y = x.sin2x, y = 2x,

x = π

2

Ta có: x.sin2x = 2x x.sin2x – 2x = 0 x(sin2x – 2) =0 x

= 0 DiÖn tÝch h×nh ph¼ng lµ:

S=| (x sin 2 x −2 x)dx|=| x (sin 2 x − 2)dx|

Đặt

¿

u=x

dv=(sin 2 x −2)dx

v= − cos 2 x

¿{

¿

⇔ S=|π

4

π2

2 +

π2

4|=π2

π

4 (đvdt)

0.5

0.5

Câu

VII.b

1.0 điểm

Cho chóp tứ giác đều SABCD có cạnh bên bằng a và mặt chéo SAC là

tam giác đều Qua A dựng mặt phẳng (P) vuông góc với SC Tính

diện tích thiết diện tạo bởi mặt phẳng (P) và hình chóp

 Để dựng thiết diện, ta kẻ AC'SC. Gọi IAC' SO.0,25

 Kẻ B' D' // BD. Ta có

2

AD' C' B'

Ngày đăng: 22/05/2021, 07:37

w