D/ AÙnh saùng maët trôøi do caùc tia saùng maøu ñoû, da cam, vaøng, luïc, lam, chaøm, tím hôïp thaønh 3/ Duøng aùnh saùng maøu treân saân khaáu cô theå thay ñoåi maøu saéc quaàn aùo dieã[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU Thứ Ngày Tháng Năm 200
HỌ VÀ TÊN : LỚP : KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
MÔN : VẬT LÝ 9 - THỜI GIAN 45 PHÚT
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3đ) Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất rồi khoanh tròn
Câu 1 : Ta cĩ thể phân tích chùm ánh sáng trắng bằng cách:
A./ Chiếu một chùm ánh sáng trắng vào gương phẳng
B./ Chiếu một chùm ánh sáng trắng vào thấu kính phân kỳ
C./ Chiếu một chùm ánh sáng trắng vào tấm thuỷ tinh
D./ Chiếu một chùm ánh sáng trắng vào lăng kính
Câu 2 : Trong các nguồn sáng sau, nguồn nào khơng phát ra ánh sáng trắng.
A./ Bĩng đèn pin đang sáng B./ Đen Lade
C./ Mặt trời D./ Đèn huỳnh quang đang sáng
Câu 3 : Một chiếc máy tình hết pin người ta để ra ngồi nơi cĩ ánh sáng chiếu vào Một lát sau máy tính hoạt động trở lại Ở đây ánh sáng đã cĩ tác dụng gì ?
A./ Tác dụng nhiệt của ánh sáng B./ Tác dụng sinh học của ánh sáng
C./ Tác dụng quang điện của ánh sáng D./ Cả 03 tác dụng
Câu 4 : Đặt mặt trước thấu kính phân kỳ ta thu đước ánh sáng như thế nào ?
A./ Luơn ảnh thật, nhỏ hơn vật B./ Luơn ảnh thật, lớn hơn vật
C./ Luơn ảnh ảo, nhỏ hơn vật D./ Luơn ảnh ảo, lớn hơn vật
II./ Ghi chép các phần a, b, c, d với các câu 1, 2, 3, 4, 5 để được câu cĩ nội dung thích hợp :
a./ Kính lúp là một
b./ Kính cận là một
c./ Vật kính của máy ảnh là một
d./ thể thuỷ tinh là một
1./ Thấu kính phân kỳ 2./ Thấu kính hội tụ 3./ Thấu kính hội tụ cĩ tiêu cự thay đổi được 4./ Thấu kính hội tụ dùng để tạo ra ảnh ảo, lớn hơn vật 5./ Thấu kính hội tụ bằng thuỷ tinh dùng tạo ra một ảnh thật, nhỏ hơn vật.
III/ PHẦN TỰ LUẬN : (7đ)
Câu 1 : Máy ảnh dùng để làm gì ? Hai bộ phận quan trọng của máy ảnh là gì ?
Câu 2 : Mắt người già thường mắc tật gì ? Để khắc phục phải đeo thấu kính loại gì ? Mục đích đeo kính dùng để làm gì ?
Câu 3 : Một vật sáng AB đặt vuơng gĩc với trục chính của thấu kính phân kỳ, vật đặt cách thấu kính 10
cm, thấu kính cĩ tiêu cự 20 cm.
a./ Hãy vẽ ảnh của vật AB cho bởi thấu kính trên.
b./ Đĩ là ảnh thật hay ảnh ảo.
c./ Ảnh cách thấu kính một khoảng bằng bao nhiêu cm.
BÀI LÀM :
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
Trang 2TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU Thứ Ngày Tháng Năm 200
HỌ VÀ TÊN : LỚP : KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
MÔN : VẬT LÝ 9 - THỜI GIAN 45 PHÚT
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3đ) Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất rồi khoanh tròn
1/ Dùng hai miếng kính màu xanh và màu đỏ đặt chồng lên nhau và nhìn một tờ giấy trắng qua hai tấm kính đó Tờ giấy có màu gì ?
C/ Màu xanh và đỏ pha lẫn D/ Tuỳ vị trí miếng kính màu nào đặt gần mắt
2/ Ánh sáng mặt trời là ánh sáng trắng Kết luận nào sau đây là đúng ?
A/ Ánh sáng mặt trời do các tia sáng màu trắng hợp thành
B/ Ánh sáng mặt trời do các tia sáng màu đỏ, lục, lam hợp thành
C/ Ánh sáng mặt trời do các tia sáng màu đỏ cánh sen, vàng, lam hợp thành
D/ Ánh sáng mặt trời do các tia sáng màu đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm, tím hợp thành 3/ Dùng ánh sáng màu trên sân khấu cơ thể thay đổi màu sắc quần áo diễn viên, nhưng đòi hỏi diễn viên phải mặc quần áo màu gì ?
4/ Tác dụng nào sau đây không phải là tác dụng của ánh sáng ?
II/ GHÉP CÂU THÍCH HỢP :
1 Kính cận là
2 Kính lão là
3 Kính lúp là thấu kính hội tụ dùng để
4 Thấu kính phân kỳ là thấu kính có
a Kính hội tụ để nhìn rõ những vật ở gần
b Kính phân kỳ để nhìn rõ những vật ở xa
c Phần rìa dày hơn phần giữa
d Quan sát các vật nhỏ
e Phân giữa dày hơn phần rìa
III/ PHẦN TỰ LUẬN : (7đ)
Câu 1 : Máy ảnh dùng để làm gì ? Hai bộ phận quan trọng của máy ảnh là gì ?
Câu 2 : Mắt người già thường mắc tật gì ? Để khắc phục phải đeo thấu kính loại gì ? Mục đích đeo kính dùng để làm gì ?
Câu 3 : Một vật sáng AB đặt vuơng gĩc với trục chính của thấu kính phân kỳ, vật đặt cách thấu kính 10
cm, thấu kính cĩ tiêu cự 20 cm.
a./ Hãy vẽ ảnh của vật AB cho bởi thấu kính trên.
b./ Đĩ là ảnh thật hay ảnh ảo.
c./ Ảnh cách thấu kính một khoảng bằng bao nhiêu cm.
BÀI LÀM :
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN