A. Để xem văn bản trên màn hình trước khi in, ta dùng nút lệnh nào?.. Phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word do hãng phần mềm sản xuất nào?.. a) IBM b) AC Soft c) Microsoft d) softwar[r]
Trang 1Tiết: 68 Ngời ra đề: Nông Hoài Đức
Họ và tên:
Kiểm tra học kỳ I – Lớp: 6 – Năm học: 2011-2012 Lớp: 6 – Lớp: 6 – Năm học: 2011-2012 Năm học: 2011-2012
Môn: Tin học Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Điểm Lời phê của giáo viên
* Đề bài:
A Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái ở đầu câu trả lời đúng
Câu 1 Phần mềm Microsoft Word dựng để:
a) Soạn thảo văn bản b) Luyện tập chuột
c) Học gừ 10 ngún d) Quan sỏt Trỏi Đất và cỏc vỡ sao
Câu 2 Để in văn bản ta sử dụng nỳt lệnh:
Câu 3 Để tỡm kiếm và thay thế phần văn bản, ta sử dụng hộp thoại:
a) Font b) Paragraph c) Page Setup d) Find and Replace
Câu 4 Để xúa một hàng trong bảng ta thực hiện:
a) Table Delete Rows b) Table Delete Columns c) Table Delete Table d) Table Delete Cells…
Câu 5 Cho cỏc bước chốn hỡnh ảnh vào văn bản:
1/ Nhỏy nỳt Insert
2/ Đưa con trỏ soạn thảo đến vị trớ cần chốn hỡnh ảnh
3/ Chọn tệp đồ họa (hỡnh ảnh) cần chốn
4/ Chọn lệnh Insert Picture From File…
Thứ tự đỳng sẽ là:
a) 1, 2, 3, 4 b) 4, 3, 2, 1 c) 2, 4, 3, 1 d) 2, 3, 4, 1
Câu 6 Trong cỏc ụ dưới đõy, ụ nào khụng dựng để dặt lề trang:
a) ễ Left b) ễ Portrait c) ễ Top d) ễ Right.
Câu 7 Trong cỏc cõu dưới đõy, cõu nào gừ đỳng quy tắc soạn thảo văn bản (lưu
ý dấu phẩy):
a) Trời nắng,ỏnh Mặt Trời rực rỡ b) Trời nắng, ỏnh Mặt Trời rực rỡ
c) Trời nắng ,ỏnh Mặt Trời rực rỡ d) Trời nắng , ỏnh Mặt Trời rực rỡ
Câu 8 Để mở hộp thoại Find and Replace ta sử dụng lệnh?
a/ File -> Page Setup b/ Insert -> Picture -> From File c/ Edit -> Find d/ File -> Print
Câu 9 Để xoỏ cỏc ký tự bờn phải con trỏ soạn thảo thỡ nhấn phớm?
Câu 10 Để xem văn bản trờn màn hỡnh trước khi in, ta dựng nỳt lệnh nào?
Trang 2A B C D
Câu 11 Em cú thể sử dụng nỳt lệnh nào dưới đõy để tạo bảng trong văn bản?
Câu 12 Phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word do hóng phần mềm sản xuất nào?
B Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 1: Cỏc nỳt lệnh dưới đõy dựng để làm gỡ? (2 điểm)
a/
b/
c/
d/ : Cõu 2: Nờu cỏc tớnh chất của đoạn văn bản? (2 điểm)
Cõu 3: Nờu cỏc bước sao chộp văn bản ? (1 điểm)
Cõu 4: Nờu sự giụ́ng và khỏc nhau vờ̀ chức năng giữa phớm Backspace và phớm
Delete (2 điểm)
* Ma trận đề kiểm tra học kỳ II:
Mức độ
Nội dung TNNhận biết TL Thụng hiểuTN TL TNVận dụngTL Cộng Bài 13 Làm quen với
soạn thảo văn bản đơn
giản
Biết chức năng của phần mềm soạn thảo văn bản
Xỏc định được tờn hóng sản xuất phần mềm soạn thảo
Trang 3Câu 1 0.25 đ
Câu 12 0.25 đ
2 câu 0.5 đ
Bài 14 Soạn thảo văn
bản đơn giản
Nắm được quy tắc soạn thảo văn bản đơn giản trong word
Câu 7 0.25đ
1 Câu 0.25 đ
Bài 15 Chỉnh sửa văn
bản
Biết thao tác chỉnh sửa văn bản
Thực hiện được thao tác chỉnh sửa văn bản
Câu 3 1đ
Câu 9 0.25đ
Câu 4 2đ
3 câu 3.25 đ
Bài 16 Định dạng văn
bản
Biết các nút lệnh dùng để định dạng văn bản
Câu 1 2đ
1 câu
2đ
Bài 17 Định dạng
đoạn văn bản
Nắm được các tính chất của đoạn văn bản
Câu 2 2đ
1 câu
2 đ
Bài 18 Trình bày trang
văn bản và in
Biết các nút lệnh
để trình bày và
in văn bản
Hiểu cách trình bày trang văn bản và in
Thực hiện được việc trình bày văn bản và in
Câu 2 0.25
Câu 6 0.25 đ
Câu 10 0.25đ
3 câu 0.75 đ
Bài 19 Tìm kiếm và
thay thế
Hiểu cách tìm kiểm và thay thế
Thực hiện được thao tác tìm kiếm và thay thế
Câu 3 0.25đ
Câu 8 0.25 đ
2 câu 0.5đ
Bài 20 Thêm hình ảnh
để minh họa
Biết thứ tự các bước chèn hình ảnh vào văn bản
Câu 5 0.25 đ
1 câu 0.25 đ
Bài 21 Trình bày cô
đọng bằng bảng
Nắm được các thao tác với bảng
Thực hiện thành thạo thao tác tạo bảng
Câu 4 0.25 đ
Câu 11 0.25 đ
2 câu 0.5 đ
Tổng sè c©u
Tæng sè ®iÓm
3 câu 0.75 đ
2 câu
3 đ
4 câu
1 đ
1 câu
2 đ
5 câu 1.25đ
1 câu 2đ
16 câu
10 đ
* §¸p ¸n – biÓu ®iÓm biÓu ®iÓm :
A PhÇn tr¾c nghiÖm: ( 3 điểm)
Đáp án A D D A C B B C C A B C
B PhÇn tù luËn: (7 ®iÓm)
C©u 1 (2 ®iÓm):
Trang 4a/ : Dán văn bản ( paste) (0.5 ®iÓm)
b/ : Định dạng cỡ chữ (0.5 ®iÓm)
c/ : Định dạng kiểu chữ (0.5 ®iÓm)
d/ : Mở văn bản (open) (0.5 ®iÓm)
Câu 2 (2 ®iÓm): Các tính chất của đoạn văn bản:
- Kiểu căn lề
- Vị trí lề của cả đoạn văn b¶n so với toàn trang
- Khoảng cách lề của dòng đầu tiên
- Khoảng cách đến đoạn văn trên hoặc dưới
- Khoảng cách giữa các dòng trong đo¹n văn
Câu 3 (1 ®iÓm): Các bước sao chép văn bản:
B1: Chọn phần văn bản muốn sao chép và nháy nút Copy.
B2: Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần sao chép và nháy nút Paste.
Câu 4: (2 ®iÓm)
+ Khác nhau:
Phím Delete: Xóa kí tự ngay sau (bªn ph¶i) con trỏ soạn thảo (0.75 ®iÓm) Phím Backspace: Xóa kí tự ngay trước (bªn tr¸i) con trỏ soạn thảo (0.75 ®iÓm)