TL: a.Nguyeân nhaân beänh tieåu ñöôøng: Do söï roái loaïn hoaït ñoäng cuûa tuyeán tuïy (haøm löôïng hoocmon Insulin tieát ra ít) khoâng chuyeån hoùa Glucozo thaønh Glucozen döï trö[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH HỌC 8 Câu 1:
a Giải thích nguyên nhân của bệnh tiểu đường?
b Nêu vai trò của tuyến yên đối với cơ thể?
TL: a.Nguyên nhân bệnh tiểu đường: Do sự rối loạn hoạt động của tuyến tụy (hàm
lượng hoocmon Insulin tiết ra ít) không chuyển hóa Glucozo thành Glucozen dự trữ ở gan và cơ dẫn đến lượng đường trong máu tăng lên
b Vai trò của tuyến yên: là tuyến quan trọng nhất tiết ra các hoocmon kích thích
hoạt động của nhiều tuyến nội tiết khác Đồng thời tiết ra các hoocmon ảnh hưởng đến sự tăng trưởng, trao đổi glucozo, các chất khoáng, trao đổi nước và co thắt các cơ trơn ( ở tử cung)
Câu 2:
a Nêu cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai?
b Vì sao không nên mang thai ở tuổi vị thành niên?
TL: a Cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai:
- Ngăn trứng chín và rụng
- Ngăn không cho tinh trùng gặp trứng
- Ngăn không cho trứng đã thụ tinh làm tổ
b Nguy cơ khi mang thai ở tuổi vị thành niên: Aûnh hưởng đến:
- Sức khỏe…
- Gia đình và xã hội…
- Hậu quả khác…
Câu 3:
a Nêu cấu tạo của thận?
b Tóm tắt quá trình hình thành nước tiểu ?
TL: a Nêu cấu tạo của thận :Phần vỏ và phần tủy với các đơn vị chức năng của
thận cùng với ơng góp,bể thận
b.Sự tạo thành nước tiểu gồm 3 quá trình:
- Quá trình lọc máu ở cầu thận tạo ra nước tiểu đầu
- Quá trình hấp thu lại các chất cần thiết ở ống thận
- Quá trình bài tiết tiếp: Bài tiết tiếp chất thừa, chất thải để tạo thành nước tiểu chính thức
Câu 4: Nêu cấu tạo của da ?
TL : Cấu tạo của da gờm 3 lớp:
- Lớp biểu bì.
- Lớp bì.
- Lớp mỡ dưới da
Câu 5: Dựa vào cấu tạo em hãy nêu các bộ phận của hệ thần kinh ?
TL: Dựa vào cấu tạo chia hệ thần kinh thành :
Trang 2- Bợ phận trung ương: Não, tủy sớng.
- Bợ phận ngoại biên: Dây thần kinh, hạch thần kinh
Câu 6: Trình bày chức năng của tai ?
TL : - Tai là bợ phận tiếp nhận âm thanh : Sóng âm vào tai làm rung màng nhĩ,
chuyền qua chuỡi xưng tai vào tai trong gây chuyển đợng ngoại dịch rời nợi dịch trong ớc tai màng và tác đợng lên TB thụ cảm thính giác của cơ quan coocti năm trên màng cơ sở ở vùng tương ứng với taanff sớ và cường đợ của sóng âm làm TB này hưng phấn chuyển thành xung thần kinh truyền về vùng thính giác ở thùy thái dương cho ta nhận biết về âm thanh đã phát ra
- Tai trong còn có bợ phận phụ trách thăng bằng, chuyển tiếp nhận những thơng tin về vị trí cơ thể và sự chuyển đợng trong khơng gian
Câu 7 :Bằng các kiến thức đã học em đã làm gì để bảo vệ mắt có thể tránh khỏi các bệnh và tật về mắt ?
TL: - Giữ gìn vệ sinh khi đọc sách để tránh cận thị:
+ Tránh đọc sách ở chỡ thiếu ánh sáng
+ Tránh đọc sách khi đi trên tàu xe
+ Rửa mắt thường xuyên bằng nước muới
+ Khơng dùng chung khăn để tránh các bệnh về mắt
Câu 8 :
a Kể tên các tuyến nội tiết đã học ?
b Tại sao trong khẩu phần ăn hàng ngày nếu thiếu Iốt có thể dẫn đến bệnh bướu cổ ?
TL: a, Các tuyến nợi tiết: Tuyến yên, tuyến giáp, tuyến tụy , tuyến trên thận, tuyến
sinh dục
b, Hooc mơn của tuyến giáp là : Tiroxin, trong thành phần có Iớt.Nếu thiếu
Iớt trong khẩu phần thức ăn hàng ngày thì Tiroxin khơng tiết ra
Tuyến yên sẽ tiết hooc mơn thúc đẩy tuyến giáp tăng cường hoạt đợng gây phì đại tuyến.Vì vậy nó là nguyên nhân gây ra bệnh bướu cở
Câu 9 :
a Nêu cấu tạo cơ quan sinh dục nam ?
b Nêu cấu tạo cơ quan sinh dục nữ?
c Để không mang thai ngoài ý muốn cần thực hiện những biện pháp nào ? TL: a, Cơ quan sinh dục nam: Tinh hoàn , ớng dẫn tinh, túi tinh.
b, Cơ quan sinh dục nữ: Buờng trứng, ớng dẫn trứng, tử cung và âm đạo.
c, Các biện pháp: - Ngăn trứng chín và rụng
- Tránh khơng để tinh trùng gặp trứng
- Chớng sự làm tở của trứng đã thụ tinh
Câu 10 : Cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu ? Bài tiết đóng vai trò như thế nào với cơ thể sống?
TL:
* Cấu tạo của hệ bài tiết nước tiểu:
Trang 3- Gồm thận, ống dẫn nước tiểu, ống đỏi và búng đỏi
- Thận là cơ quan quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu, gồm 2 quả thận Mỗi quả chứa khoảng 1 triệu đơn vị chức năng để lọc mỏu và hỡnh thành nước tiểu
- Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm: cầu thận, nang cầu thận, ống thận
* Vai trũ: Nhờ hoạt động của hệ bài tiết mà cỏc tớnh chất của mụi trường trong cơ thể luụn
ổn định, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động trao đổi chất diễn ra bỡnh thường
Caõu 11 : Da cú những chức năng gỡ? Những đặc điểm cấu tạo nào của da giỳp da thực hiện những chức năng đú?
TL: Da có những chức năng:
- Bảo vệ cơ thể
+ Chống các tác động cơ học của môi trờng do da đợc cấu tạo từ các sợi của mô liên kết và lớp mỡ
+ Các tuyến chất nhờn có tác dụng diệt khuẩn, chống thấm và thoát nớc
+ Sắc tố da chống tác hại của tia tử ngoại
- Điều hòa thân nhiệt nhờ hệ thống mao mạch ở lớp bì, tuyến mồ hôi, cơ co chân lông, lớp
mỡ, tóc
- Nhận biết các kích thích của môi trờng nhờ thụ quan, dây thần kinh ở lớp bì
- Tham gia hoạt động bài tiết nhờ tuyến mồ hôi ở lớp bì
- Da và sản phẩm của da tạo lên vẻ đẹp con ngời: lông mày, móng, tóc
- Phản ánh tình trạng của nội quan và tuyến nội tiết
Caõu 12 : Cấu tạo và chức năng của dõy thần kinh tủy? Vỡ sao núi dõy thần kinh tủy là dõy pha?
TL :
- Cấu tạo: có 31 đôi dây thần kinh tủy, mỗi dây gồm 2 rễ:
+ Rễ trớc: rễ vận động
+ Rễ sau: rễ cảm giác
Các rễ tủy đi ra khỏi lỗ gian đốt tạo thành dây thần kinh tủy
- Chức năng:
+ Rễ trớc dẫn truyền xung thần kinh vận động( li tâm)
+ Rễ sau dẫn truyền xung thần kinh cảm giác ( hớng tâm)
- Giải thích dây thần kinh tủy là dây pha vì : dõy thần kinh tủy bao gồm cỏc bú sợi cảm
giỏc và vú sợi vận động được liờn hệ với tủy sống qua rễ sau và rễ trước Rễ sau là rễ cảm giỏc, rễ trước là rễ vận động
Caõu 13 : Phõn biệt bệnh bướu bazơđụ và bệnh bướu cổ do thiếu iốt?
TL :
- Bệnh Bazơđụ do tuyến giỏp hoạt động mạnh, tiết nhiều hormone làm tăng cường trao đổi
chất, tăng tiờu dựng oxi, nhịp tim tăng, người bệnh luụn trong trạng thỏi hồi hộp, căng thẳng, mất ngủ, sỳt cõn nhannh Do tuyến hoạt động mạnh cũng gõy bệnh bướu cổ, mắt lồi do tớch nước ( phự nề) ở cỏc tổ chức sau cầu mắt
Trang 4- Bệnh bướu cổ : khi thiếu iod trong khẩu phần ăn hằng ngày, tiroxin khơng tiết ra, tuyến
yên sẽ tiết hormone thúc đẩy tuyến giáp tăng cường hoạt động gây phì đại tuyến là nguyên nhân của bệnh bướu cổ Trẻ em bị bệnh sẽ chậm lớn, trí não kém phát triển Người lớn, hoạt động thần kinh giảm sút, trí nhớ kém
Câu 14 : Nêu các biện pháp giữ vệ sinh da ?
TL: - Thường xuyên tắm rửa thay quần áo sạch
- Rèn luyên cơ thể để nâng cao sức chịu đựng
- Tránh làm da bị xây xát hoặc bỏng
- Giữ vệ sinh nơi ở và nơi cơng cộng
Câu 15: Trình bày khái quát chức năng của hệ thần kinh.
TL:Chức năng của hệ thần kinh :
- Điều khiển hoạt động của các cơ quan trong cơ thể
- Điều hịa hoạt động của các cơ quan trong cơ thể
- Phối hợp mọi hoạt động của các cơ quan trong cơ thể
Câu 16: Tủy sống cĩ chức năng gì.
TL:Chức năng của tủy sống : là trung khu của các phản xạ khơng điều kiện
Câu 17: Nêu cấu tạo trong của đại não
TL : Cấu tạo trong của đại não :
- Chất xám (ở ngồi) làm thành vỏ não dày 2 -> 3 mm gồm 6 lớp
- Chất trắng ( ở trong ) chứa các nhân nền
Câu 18: So sánh sự giống và khác nhau của tuyến nôi tiết và tuyến ngoại tiết?
TL :
* Giống nhau : Các tế bào tuyến đều tạo ra các sản phẩm tiết.
* Khác nhau: - Ở sản phẩm tiết của tuyến nội tiết ngấm thẳng vào máu
- Sản phẩm tiết của tuyến ngoại tiết tập trung vào ống dẫn để đỗ ra ngoài( các tuyến tiêu hóa, tuyến lệ, )
Câu 19: Hậu quả của bệnh đau mắt hột là gì ? Cách phịng chống bệnh đau mắt hột ?
TL : * Hậu quả : Khi hột vỡ làm thành sẹo => lông quặm => đục màng giác => mù lòa
* Cách phịng chống : - Giữ vệ sinh mắt
- Dùng thuốc theo chỉ dẫn của bác sĩ
Câu 20 : Giải thích vì sao trời rét cơ thể không ra mồ hôi, mặc nhiều quần áo bụi không bám vào được mà khi tắm kì vẫn có “ghét bẩn”
TL: Giải thích : Về mùa rét không ra mồ hôi lại mặc nhiều quần áo, không bị bụi bám
nhưng khi tắm kì vẫn ra “ghét bẩn” vì lớp tầng sừng của lớp biểu bì da bị chết tạo nên
“ghét bẩn”
Câu 21: Nêu rõ tính chất và vai trò của hooc môn?
TL :
Trang 5* Tính chất:
- Mỗi hoocmôn chỉ ảnh hưởng đến một hoặc một số cơ quan xác định(gọi là cơ quan đích)
- Hoocmôn có hoạt tính sinh học rất cao
- Hoocmôn không mang tính đặc trưng cho loài
* Vai trò:
- Duy trì được tính ổn định của môi trường bên trong cơ thể
- Điều hòa quá trình sinh lí diễn ra bình thường
Câu 22 : Trình bày các nguyên tác và biện pháp tránh thai.
TL:
* Nguyên tắc và biện pháp tránh thai
-Ngăn trứng chín và rụng
-Tránh không để tinh trùng gặp trứng
-Chống sự làm tổ của trứng đã thụ tinh
* Phương tiện tránh thai :
+Bao cao su , thuốc tránh thai , vòng tránh thai …
Câu 23: Kể tên các bộ phận của tai.
TL: Các bộ phận của tai gồm :
- Tai ngồi : vành tai , ống tai
- Tai giữa : Chuỗi xương tai , vịi nhĩ
Ngăn cách tai ngồi với tai giữa là màng nhĩ
- Tai trong : Bộ phận tiền đình , ốc tai
Câu 24: Cấu tạo của thận gồm những bộ phận nào ?
TL: Cấu tạo của thận gồm : Phần vỏ và phần tủy với các đơn vị chức năng của thận cùng các ống góp,bể thận
Câu 25: Trình bày các biện pháp vệ sinh hệ thần kinh?
TL: Vệ sinh hệ thần kinh cần lưu ý :
- Đảm bảo giấc ngủ hàng ngày
- Lao động và nghĩ ngơi hợp lí
- Giữ cho tâm hồn luôn thanh thản
- Tránh lạm dụng các chất kích thích như rượu, bia, thuốc lá
Câu 26: Tại sao người ta nói một trong những biện pháp phòng bệnh còi xương ở trẻ
em là cho trẻ thường xuyên tắm nắng?
TL :Ở dưới da có tiền vitamin D Dưới tác dụng của ánh sáng mặt trời, tiền vitamin D ẽ
biến thành vitamin D.Vitamin D cần cho sự trao đổi canxi và phốtpho nên có tác dụng chống còi xương cho trẻ em Vì vậy để chống bệnh còi xương cho trẻ em cần cho trẻ tắm nắng vào buổi sáng
Câu 27: Kể tên các bộ phận của não bộ.
Trang 6TL: Các bộ phận của não bo: Trụ não,tiểu não, não trung gian và đại não.
Câu 28: Khi đội kèn của xã tập luyện, cu Tí mang me ra ăn thì bị bố mắng vì đội kèn không thể tập được Điều đó có đúng không ? Vì sao ?
TL: Đúng vì khi cu Tí mang me ra ăn thì những người trong đội kèn nhìn thấy sẽ tiết
nhiều nước bọt theo phản xạ có điều kiện =>không thổi kèn được
Câu 29 : Trình bày các thói quen tốt để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu ?
TL: Các thói quen tốt để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu là :
- Thường xuyên giữ vệ sinh cho toàn cơ thể cũng như cho hệ bài tiết nước tiểu
- Khẩu phần ăn uống hợp lí
- Đi tiểu đúng lúc
Câu 30: Phân biệt phản xạ khơng điều kiện và phản xạ cĩ điều kiện
TL:
- Trả lời kích thích tương ứng
- Bẩm sinh
- Bền vững
- Cĩ tính chất di truyền
- Số lượng hạn chế
- Cung phản xạ đơn giản
- Trung ương nằm ở trụ não, tủy sống
- Trả lời kích thích bất kỳ
- Được hình thành qua học tập, rèn luyện
- Khơng bền vững
- Khơng di truyền
- Số lượng khơng hạn định
- Hình thành đường liên hệ tạm thời trong cung phản xạ
- Trung ương nằm ở vỏ đại não
******* HẾT*******
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT