1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

2 de toan lop 3 HK2 20101011

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 18,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3 : (2điểm) Hình chữ nhật ABCD có kích thước như trên hình vẽ.[r]

Trang 1

Họ tên : ………

Lớp : …… Trường :

………

Ngày thi : ………

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HK II

Năm học : 2010 – 2011

MÔN: TOÁN – LỚP 3 Thời gian: 40 phút

Câu 1 : (2,5điểm) Hãy Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Điểm a) Số liền sau của 54819 là :

A 54839 ; B 54819 ; C 54828 ; D 54820

b) Số lớn nhất trong các số 8576; 8756; 8765; 8675 là:

A 8576 ; B 8756 ; C 8765 ; D 8675

c) Kết quả của phép nhân 1614 x 5 là :

A 8070 ; B 5050 ; C 5070 ; D 8050

d) Kết quả của phép chia : 28360 : 4 là :

A 709 ; B 790 ; C 7090 ; D 79

e) Phòng học của lớp 3A là hình chữ nhật có chiều rộng khoảng :

A 50m ; B 5dm ; C 5m ; D 5cm

Câu 2 : (2điểm) Đặt tính rồi tính :

a) 16427 + 8109 ; b) 93 680 – 7245

……… ……… ………

Câu 3 : (2điểm) Hình chữ nhật ABCD có kích thước như trên hình vẽ Viết

Viết kết quả tính vào chỗ chấm A 4cm B

a) Chu vi hình chữ nhật ABCD là :

……… 2cm

b) Diện tích hình chữ nhật ABCD là :

………

Câu 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ ? D C

A B

- Đồng hồ A chỉ ……….hoặc ………

- Đồng hồ B chỉ ………

Câu 5: Một vòi nước chảy vào bể trong 5 phút được 150l nước Hỏi trong 8 phút vòi

Nước đó chảy vào bể được bao nhiêu lít nước ? (Số lít nước chảy vào bể trong mỗi phút đều như nhau)

Trang 2

Họ tên : ………

Lớp : …… Trường : ………

Ngày thi : ………

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HK II Năm học : 2010 – 2011 MÔN: TOÁN – LỚP 3 Thời gian: 40 phút

-Điểm Câu 1 : (2đ) Hãy Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: a) Số liền trước của 100 000 là : A 99 990 ; B 99 900 ; C 900 000 ; D 99 999 b) Số bé nhất trong các số sau là : A 67 598 ; B 67 985 ; C 76 589 ; D 76 895 c) Diện tích hình vuông có cạnh 6cm là :

A 24cm2 ; B 36cm2 ; C 12cm2 ; D 36cm d) Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 5cm là : A 13cm2 ; B 26cm2 ; C 80cm2 ; D 40cm2 Câu 2 : (3đ) Đặt tính rồi tính : a) 36 270 + 24 387 ; b) 61 572 – 43 528 ; c) 17 073 x 3 ; d) 24 416 : 4 ………

………

………

Câu 3 : (2đ) Tính giá trị của biểu thức : a) 11 575 + 12 504 x 3 = ………

………

b) 56 238 – 15 280 : 5 = ………

………

Câu 4: Một cửa hàng bán gạo, ngày đầu bán được 120 kg Ngày thứ hai bán được 150 kg Ngày thứ ba bán được bằng 13số gạo trong cả hai ngày

đầu Hỏi ngày thứ ba cửa hàng đó bán được bao nhiên ki - lô - gam gạo? (2đ) ………

………

………

………

………

………

Câu 5: (1đ) Với tám chữ số 8, hãy lập các số sao cho tổng của chúng bằng 1000

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Câu 1: Mỗi lần khoanh vào chữ chữ đứng trước câu trả lời đúng được 0,5điểm

* Kết quả là:

a) – D ; b) – A ; c) - B ; d) - D

Câu 2: Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,75đ

- Đặt tính đúng được (0,25đ), tính đúng kết quả được (0, 5đ)

(Nếu đặt tính sai mà kết quả đúng thì không cho điểm)

* Kết quả là: a) 60 657 ; b) 18 044 ; c) 51 219 ; d) 6104

Câu 3: Mỗi phép tính đúng được 1 điểm (mỗi bước đúng được 0, 5đ)

a) 11 575 + 12 504 x 3 = 11 575 + 37 512 (0,5đ)

= 49 087 (0,5đ)

b) 56 238 – 15 280 : 5 = 56 238 – 3056 (0,5đ)

= 53 182 (0,5đ)

Câu 4:

- Nếu đúng câu lời giải và phép tính được 0,75điểm.

- Nếu đáp số đúng được 0,5điểm.

+ Số ki – lô – gam gạo ngày đầu và ngày thứ hai bán được là: (0,25đ)

120 + 150 = 270 (kg) (0,5đ)

+ Số ki – lô – gam gạo ngày thứ ba cửa hàng đó bán được là: (0,25đ)

270 : 3 = 90 (kg) (0,5đ)

Đáp số: 90 kg gạo (0,5đ)

(Nếu sai tên đơn vị thì trừ 0,25đ/1ần)

Câu 5:

Ta lập được biểu thức có giá trị bằng 1000 là : (0,5đ)

888 + 88 + 8 + 8 + 8 (0,5đ)

Trang 4

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Câu 1: Mỗi lần khoanh đúng được 0,5 điểm

* Kết quả là:

a) - D ; b) – C ; c) – A ; d) – C ; e) – C

Câu 2: Đặt và tính đúng mỗi phép tính được 1điểm

- Đặt tính đúng được 0,5đ; tính đúng kết quả được 0,5đ

(Nếu đặt tính sai mà kết quả đúng thì không cho điểm)

* Kết quả là: a) 24 536 ; b) 86 435

Câu 3: (2điểm)

a) Viết vào chỗ chấm : (4 + 2) x 2 = 12 (cm) được 1điểm

b) Viết vào chỗ chấm : 4 x 2 = 8 (cm2) được 1điểm

(Nếu sai hoặc thiếu tên đơn vị trừ 0,25đ/lần)

Câu 4: (1điểm) Mỗi lần viết đúng đồng hồ chỉ mấy giờ và mấy phút được 0,5đ

(viết theo giờ hơn và giờ kém)

* Kết quả là : Đồng hồ A chỉ: 1 giờ 54 phút hoặc 2 giờ kém 6 phút

Đồng hồ B chỉ : 10 giờ 7 phút

Câu 5 : (2,5điểm)

- Nếu đúng câu lời giải và phép tính tìm số lít nước mỗi phút vòi nước chảy vào bể

được 1điểm 150 : 5 = 30 (l)

- Nếu đúng câu lời giải và phép tính tìm số lít nước vòi nước chảy vào bể trong

8 phút được 1điểm 30 x 8 = 240 (l)

- Nêu đáp số đúng được 0,5điểm

(Nếu sai hoặc thiếu tên đơn vị trừ 0,25điểm/1lần)

Ngày đăng: 22/05/2021, 04:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w