NhËp sè nhËn d¹ng cña tµu cÇn göi hoÆc chän ph¬ng thøc truyÒn ta Ên phÝm mòi tªn lªn hoÆc xuèng ®Ó chän gi÷a MMSI vµ BROADCAST.. INTERROGATE. §iÓm ®Õn thø nhÊt[r]
Trang 1(6) Alarm off / CLR key
Xoá các lỗi đã nhập vào Tắt âm thanh báo động
(9) Power/ Dimmer key
Bật máy Điều chỉnh độ sáng tối màn hình (4 mức độ)
(10) Power off key
Nếu muốn tắt máy ta ấn [ PWR/DIM] và [OFF] và giữ
2- Màn hình hiển thị.
SORT : RANGE / UTC 11:45
BRG : RANGE NAME / MMSI
2700 : 0.18 NM
0700 : 1.7 NM
0350 : 2.3 NM
SAO BIeNDoNG LONGTaN LONG
Trang 2Danh mục tàu
Danh mục các tàu khác,
Thông tin chi tiết các
tàu mục tiêu hoặc khai
ấn núm [ PWR/DIM] khoảng 1 giây để bật máy, danh mục các tàu xuất hiện
2.2- Danh mục các tàu mục tiêu.
ấn núm mũi tên lên hoặc xuống để lựa chọn tàu
ấn [ENT] hiển thị chi tiết các thông tin của tàu mục tiêu
Khi chọn tên tàu dài hơn 11 chữ , ấn núm mũi tên trái hoặc phải để quét têntàu
2.3 Thông tin chi tiết tàu mục tiêu
ấn phím mũi tên để hiển thị
Trang thông tin chi tiết trớc đó
của tàu mục tiêu
ấn phím [EXIT>] để trở về
trang danh mục các tàu
ấn phím [MSG>] để hiển thị
SORT : NORTH / RANGE UTC 10:45
BRG : RANGE NAME / MMSI
NAME: DONG LONG MMSI : 222222222 EXIT>
CALL SIGN: AHD34 IMO NUMBER : 333333333 CPA : 0.5 NM MSG>
TCPA : 26.1 MN BEARING : 24°
RANGE : 6.57 NM
¯ NAV STATUS :
ư POSITION (POS) SENSOR:
INTEGRATED POS ACCURACY : HIGH POS: N: 35°35 567 E: 135°57 456
COG: 22.0°
SOG: 5.8 Kn HDG: 22.1°
¯ ROT: o.1°/min
ư DESTINATION : HAI PHONG>
ETA : 10/ 30 20:30 LENGTH : 100 m BREADTH : 23 m DRAUGHT : 10.0m SHIP TYPE : GENERAL CARGO CARGO TYPE :
ALL SHIPS OF THIS TYPE
Trang 3"EDIT and TX".
ấn phím mũi tên để hiển thị
trang thông tin chi tiết tiếp theo
của tàu mục tiêu
ấn phím [MENU] để hiển
ấn [ALM/CLR] để tắt âmthanh báo động
2.4.2 Lost Target Alarm
(Báo động mất mục tiêu)
Khi các mục tiêu bị mất trong vùng đặt cảnh giới thì xuất hiện báo động vàtrên màn hình xuất hiện chữ “LOST”
SHIP'S DETAIL UTC 11: 45 BRG : RANGE NAME / MMSI 279° : 0.15 NM SAO BIEN 45° : 2.0 NM DONG LONG 312° : 3.5 NM TAN LONG
NAME: DONG LONG MMSI : 222222222 EXIT>
CALL SIGN: AHD34 IMO NUMBER : 333333333 CPA : 0.5 NM MSG>
TCPA : 26.1 MN BEARING : 24°
RANGE : 6.57 NM
¯ NAV STATUS :
ư POSITION (POS) SENSOR:
INTEGRATED POS ACCURACY : HIGH POS: N: 35°35 567 E: 135°57 456
COG: 22.0°
SOG: 5.8 Kn HDG: 22.1°
¯ ROT: o.1°/min
ư DESTINATION : HAI PHONG>
ETA : 10/ 30 20:30 LENGTH : 100 m BREADTH : 23 m DRAUGHT : 10.0m SHIP TYPE : GENERAL CARGO CARGO TYPE :
ALL SHIPS OF THIS TYPE
35 0 32 123 N
136 0 35 134 E SOG 14.5KnCOG 45.1 0
GD ZONE
Trang 4 ấn [ALM/CLR] để tắt báo
động
(Th mục chính)
Để hiển thị th mục chính ta ấn phím [Menu]
Muốn chọn th mục ta ấn phím mũi tên lên hoặc xuống
ấn [ENT] để hiển thị th mục đã chọn
Ta có thể sử dụng các phím số từ [1] đến [7] để chọn th mục phụ
ấn phím [Select1] để trở vềdanh mục các tàu
điện)
Trong màn hình hiển thị
“Main Menu” ta ấn phím số [1] để chọn th mục “Message Menu”
ấn phím [Select1] để trở vềdanh mục các tàu
35 0 32 123 N
136 0 35 134 E SOG 14.5Kn COG 45.1 0
LOST
MAIN MENU UTC 11:45
BRG : RANGE NAME / MMSI
270 0 : 0.18 NM
070 0 : 1.7 NM
035 0 : 2.3 NM
SAO BIEN DONG LONG TAN LONG
EDIT AND TX UTC 11:45
270 0 : 0.18 NM
70 0 : 1.7 NM
35 0 : 2.3 NM
SAO BIEN DONG LONG TAN LONG
Trang 5 Để chọn th mục ta ấn các phím mũi tên lên hoặc xuống.
ấn [ENT] để hiển thị th mục đó
Để trở về màn hình “Main Menu” ta ấn [ALM/CLR]
(2) Category (Loại bức điện)
Để chọn loại bức điện giữa Safety và Routine ta ấn phím mũi tên lên trên hoặcxuống
Khi loại bức điện thông thờng đã đợc chọn thì chữ "FI" xuất hiện (FuntionIdentifier)
Muốn di chuyển con trỏ tới vùng tiếp theo ta ấn phím [Select4] (FI or CH)
(3) FI (Funtion Identifier) Chức năng định dạng
Nếu muốn chọn chức năng định dạng bức điện ta ấn phím mũi tên lên hoặcxuống để chọn giữa "TEXT và CAPABILITY INTEROGATE" Khi loại địnhdạng “TEXT” đã đợc chọn thì chữ “REPLY” và “FIXED FORM” xuất hiện
Để di chuyển con trỏ tới vùng tiếp theo ta ấn phím [Select4]
(4) REPLY (Chức năng lặp lại)
Lựa chọn chức năng lặp lại bức điện giữa "ON" và "OFF"
ấn phím mũi tên lên hoặc xuống để chọn giữa chức năng gửi lại "ON" và
"OFF" cho từng loại bức điện.(không áp dụng cho phơng thức truyền)
Ta ấn các phím số để vào bức điện dạng cố định
("0-9" : Fixed form, "0" Editable message).
2.5 Soạn bức điện
Trang 6 ấn các phím mũi tên
để di chuyển con trỏ trên bàn phím chữ trong màn hình hiển thị
Sau khi con trỏ đã đúng chữ cần viết ta ấn [ENT] để nhập chữ đó vàobức th đang soạn
ấn phím[ENT] để dịch con trỏ xuống vị trí gần phím số "9" và đóngbàn phím lại
Muốn dịch chuyển con trỏ từ vị trí mũi tên lên mục soạn ta ấn [ENT]
Trong khi soạn bức điện nếu có lỗi ta ấn [ALM/CLR] để xoá
2.6 Phát bức điện.
ấn phím [Select1] để trở vềdanh mục các tàu
ấn phím [Select2] để phátbức điện
ấn phím [Select3] để trở về
th mục ban đầu
ấn phím [Select4] để chọnmẫu tin cài đặt từ "MMSI",CATEGORY, FI, REPLAY,
CH, FIXED FORM, và soạnbức th
EDIT AND TX UTC 11:45
BRG : RANGE NAME / MMSI
270 0 : 0.18 NM
70 0 : 1.7 NM
35 0 : 2.3 NM
SAO BIEN DONG LONG TAN LONG MAY DAY ! MAY DAY ! A
EDIT AND TX UTC 11:45
BRG : RANGE NAME / MMSI
270 0 : 0.18 NM
70 0 : 1.7 NM
35 0 : 2.3 NM
SAO BIEN DONG LONG TAN LONG
MAY DAY ! MAY DAY !
TX >
ACK>
EXIT>
MMSI : 000569872 REPLY : ON
CATEGORY : ROUTINE CH : AUTO
FI : TEXT FIXED FORM : 0 >
Tình trạng xác báo (ACK/NAC)
Trang 7Muốn trở về th mục ban đầu ta ấn [ALM/CLR] ( message Menu, TX tray, Rxtray, or Other Ship's detail information).
2.7 TX TRAY
"TX Tray" Message List có thể đợc hiển thị bằng việc ấn phím số [2] trongmàn hình hiển thị " Message Menu"
Khi màn hình hiển thị chức năng "TX Tray"
Ta có thể nhận biết bức điện đã truyền đi hay đã xác báo bức điện cha
Khi "BROADCAST" "OK" thì bức điện đã truyền đi
Nếu xuất hiện chữ ''NG" bức điện phát đi bị lỗi
Khi "MMSI" (Addressed message) "AK" Đã xác báo
Khi xuất hiện chữ "NK" Không xác báo
ấn phím mũi tên lên hoặc xuống để chọn bức điện
ấn [ENT] để đọc bức điện
ấn phím [Select1] để trở vềdanh mục các tàu mục tiêu
ấn [Select2] để hiển thị
"EDIT and TX"
ấn [Select3] để xoá bức bứ
điện đã chọn
ấn [ENT] trở về mànhình "Message Menu"
(Đọc bức điện đã gửi)
ấn [Select1] để trở về danhmục các tàu mục tiêu
ấn [Select2] để hiển thị bức
điện đã lu của "EDIT andTX"
ấn [Select3] để trở về ''TXTray"(Message List)
TX = 2004/05/10 10:00
Thời gian phát bức điện
TX MESSAGE READ UTC 11:45
BRG : RANGE NAME / MMSI
270 0 : 0.18 NM
70 0 : 1.7 NM
35 0 : 2.3 NM
SAO BIEN DONG LONG TAN LONG
EDIT>
EXIT>
MMSI : 000569872 REPLY : NAK
CATEGORY : ROUTINE CH : A/B
FI : CAPABILITY INTEROGATE
Loại bức điện và chế độ cài đặt
Trang 8Đọc bức điện cha phát (Not Transmitted Message Read).
Muốn trở về Màn hình hiển thị ''TX TRAY" ta ấn phím [ALM/CLR]
ấn [Select2] để phát bức
điện
ấn [Select3] để trở về mànhình "TX TRAY"
2.7 RX TRAY.
RX TRAY (Message List) cóthể hiển thị bằng việc ấn phím số [3] trong th mục "Message Menu"
( Danh mục bức điện)
ấn [Select1] để trở về danhmục các tàu khác
ấn [Select2] để hiển thị
"EDIT and TX"
ấn [Select3] để xoá bức điện
đã chọn
ấn phím mũi tên lênhoặc xuống để chọnbức điện
ấn [ENT] đọc bức điện
(Đọc bức điện)
ấn [Select1] để trở về danhmục các tàu khác
TX MESSAGE READ UTC 11:45
BRG : RANGE NAME / MMSI
270 0 : 0.18 NM
70 0 : 1.7 NM
35 0 : 2.3 NM
SAO BIEN DONG LONG TAN LONG MAY DAY ! MAY DAY !
TX>
EXIT>
MMSI : 000569872 REPLY : ACK
CATEGORY : ROUTINE CH : AUTO
FI : TEXT FIXED FORM : 0
MAY DAY ! MAY DAY!
EXIT>
Trang 9ấn [Select3] để trở về "RX Tray"
Muốn trở về màn hình "RX TRAY" ta ấn [ALM/CLR]
"1"
ấn phím mũi tên lên hoặc xuống để chọn mục cần nhập
ấn [ENT] để hiển thị mục đã chọn
ấn các phím số từ [1] đến [3] để chọn mục cần nhập
Muốn trở về màn hình hiển thị "Message Menu" ta ấn phím [ALM/CLR]
(1) Nhập điểm đến số 1 (No.1 Dest)
ấn các phím số để nhập số nhận dạng của điểm đến số 1
ấn [ENT] xác báo số nhận dạng đã nhập và di con trỏ đến "REQ1-1"
ấn phím mũi tên lên hoặc xuống để chọn chi tiết yêu cầu số 1
ấn [ENT] xác báo chi tiết đã chọn và di con trỏ đến"REQ1-2"
ấn phím mũi tên lên hoặc xuống để chọn chi tiết yêu cầu số 2
ấn [ENT] xác báo chi tiết đã chọn và di chuyển con trỏ đến số th mục
(2) Nhập điểm đến số 2 (No.2 DEST)
ấn các phím số để nhập số nhận dạng của điểm đến số 2
ấn [ENT] xác báo số nhận dạng đã nhập và di chuyển con trỏ đến
"REQ-2.1"
ấn phím mũi tên lên hoặc xuống để chọn chi tiết
Loại bức điện và địa chỉ gửi đến
1 DEST1 MMSI : 777777777
REQ1-1 : POSITION REPORT (A)
REQ1-2 : STATIC & VOYAGE (A)
Trang 10 ấn [ENT] xác báo chi tiết đã chọn
ấn [ALM/CLR] đểtrở về màn hình hiểnthị chức năng
"INTERROGATION"
- Ví dụ: Xác báo chi tiết 1 tàu mục tiêu
ấn [Select3] để hiển thị xácbáo số 2
2.9 Bức điện xa (Long
range message)
"Long Range Message" có thể đợc hiển thị bằng cách ấn phím số [5] trong thmục "Message Menu"
ấn mũi tên xuống để hiển thị trang tiếp theo của "Longe Range"
ấn phím mũi tên lên để hiển thị trang trớc đó của "Long Range"
(Các bức điện có thể đợc gửi từ các trạm bờ tới tàu hoặc từ công ty gửi tới)
INTERROGATE ACK UTC 11:45
BRG : RANGE NAME / MMSI
270 0 : 0.18 NM
70 0 : 1.7 NM
35 0 : 2.3 NM
SAO BIEN DONG LONG TAN LONG
POSITION REPORT_A UTC 11:45
BRG : RANGE NAME / MMSI
270 0 : 0.18 NM
70 0 : 1.7 NM
35 0 : 2.3 NM
SAO BIEN DONG LONG TAN LONG
1 DEST1 MMSI : 777777777
REQ1-1 : POSITION REPORT (A)
REQ1-2 : STATIC & VOYAGE (A)
2 DEST2 MMSI : 8 8 8 8 8 8 8 8 8
REQ2-1 : NAVIGATION TO AIDS
3 INTERROGATE
LONG RANGE UTC 11:45
BRG : RANGE NAME / MMSI
270 0 : 0.18 NM
70 0 : 1.7 NM
35 0 : 2.3 NM
SAO BIEN DONG LONG TAN LONG
Nhận bức điện cuối cùng ở khoảng cách xa hoặc
Phát bức điện cuối cùng đếnkhoảng cách xa
Trang 11ấn [Select4] để phát bức điện.
A = Ship's name, Call sign, IMO number
B = Date, time of message composition
C = Position
E = Course over ground
F = Speed over ground
I = Destination and ETA
¯O= Draught
P = Ship / Cargo
U = Ship's length, Breadth, and type
W = Number of person onboard
2.10 Đặt điểm đến (Destination Setting)
Ta quay trở về với màn hình hiển thị của th mục chính "Main Menu" và ấnphím số [2] sẽ xuất hiện màn hình " Destination Setting "
ấn [Select1] trở về danh mụccác tàu mục tiêu
ấn phím mũi tên UP orDOWN để chọn thmục phụ
ấn [ENT] hiển thị th mục phụ đã chọn
(ấn các phím số từ [1] đến [4] để chọn th mục phụ và hiển thị chúng)
ấn [ ALM/CLR] trở về th mục chính "MAIN MENU"
Trang 12ấn [Select1] trở về danh mục các tàu mục tiêu.
Để nhập điểm đến ta ấn [Select2] (Keypad)
ấn [ALM/CLR] để trở về màn hình ''Destination"
ấn phím mũi tên Down chọn tên điểm đến từ hộp tên đã nhập
ấn phím mũi tên để dichuyển con trỏ trênbàn phím ở màn hìnhhiển thị
ấn [ENT] nhập chữ cái từ bàn phím
ấn [ENT] ở vị trí con trỏ tiếp theo của phím số [9] để đóng bàn phím
ấn [ENT] ở vị trí mũi tên trên bàn phím để di chuyển con trỏ lên tên
của điểm đến
ấn [ALM/CLR] để xoá chữ lỗi ở vị trí con trỏ trong quá trình nhập
2.10.2 Waypoint Text (Tên điểm)
"Waypoint text" có thể đợc nhập vào bằng việc ấn phím [2] trong th mục
"Destination"
ấn [Select4] để đóng bànphím và trở về màn hình hiểnthị "Destination"
Trang 13 Bàn phím đã đợc mở và con trỏ xuất hiện ở " Waypoint Text".
ấn phím mũi tên để di chuyển con trỏ ở bàn phím trong màn hình hiểnthị
ấn [ENT] nhập một chữ từ bàn phím cho "Waypoint Text" theo vị trícủa con trỏ
ấn [ENT] ở vị trí con trỏ tiếp theo của số [9] trên bàn phím để đóng bànphím
ấn [ENT] ở vị trí mũi tên trên bàn phím để di chuyển con trỏ tới
"Waypoint Text"
ấn [ALM/CLR] xoá chữ lỗi ở vị trí con trỏ trong ''Waypoint Text"
2.10.3 Estimated Time of Arrival (ETA) (Dự kiến thời gian tới)
Dự kiến thời gian tới (ETA) có thể nhập bằng cách ấn phím số [3] ở màn hìnhhiển thị "Destination"
Khi con trỏ xuất hiện ở vùng
"ETA"
ấn các phím số để nhập thời gian dự kiến tới
Để di con trỏ ta sử dụng các phím mũi tên sang phải hoặc sang trái
Muốn thoát khỏi thông số đang nhập và trở về màn hình hiển thị
"Destination" ta ấn phím [ALM/CLR]
Muốn vào các thông số đã nhập và trở về màn hình hiển thị
"Destination" ta ấn [ENT]
Trang 14Đối với hệ thống AIS JHS-180 ta có thể đặt tối đa 14 điểm, và đối với tên củatừng điểm có thể soạn là 20 chữ
Để đặt điểm ta ấn phím số [4] trong màn hình hiển thị "Destination"
Danh mục điểm)
ấn [Select2] để xoá điểm đãchọn
ấn [Select3] để nhập điểmmới trớc khi lu diểm đã chọn
ấn [Select4] bật hiển thị theoyêu cầu số thấp hơn hoặc sốcao hơn
Để chọn điểm ta sử dụngphím mũi tên lên hoặcxuống
Để trở về màn hình hiển thị chức năng "Destination" ta ấn phím[ALM/CLR]
ấn [ENT] để xác báo điểm đã nhập
ấn các phím số để nhập các giá trị kinh vĩ độ
ấn phím mũi tên trái hoặc phải để di chuyển con trỏ
ấn [ALM/CLR] thoát khỏi thông số đang nhập và trở về màn hình hiểnthị "Waypoint List"
ấn [ENT] vào thông số đã nhập và di con trỏ tới vùng tiếp theo
(2) Tên điểm
Bàn phím xuât hiện ở màn hình hiển thị
Ta ấn phím mũi tên để di chuyển con trỏ trên bàn phím
ấn [ENT] để nhập chữ từ bàn phím vào theo vị trí của con trỏ
Trang 15 ấn [ENT] ở vị trí con trỏ tiếp theo cuả phím số [9] trên bàn phím để
đóng bàn phím
ấn [ENT] ở vị trí mũi tên trên bàn phím di chuyển con trỏ tới
"Waypoint Name"
ấn [ALM/CLR] xoá một chữ ở vị trí con trỏ trong "Waypoint Text"
2.11 Navigation Information Setting (Đặt thông tin hành hải)
Ta ấn phím số [3] trong "Main Menu" màn hình "Navigation" hiển thị
ấn phím mũi tên lênhoặc xuống để lựachọn th mục phụ
ấn [ENT] di con trỏ tới vùng th mục phụ đã chọn
ấn phím số từ [1] đến [6] để chọn th mục phụ
Để trở về th mục chính ta ấn [ALM/CLR]
2.11.1 Navigation Status Information (Thông tin tình trạng hành hải)
Con trỏ xuất hiện ở "NAVIGATION STATUS"
ấn phím mũi tên lên hoặc xuống để chọn chế độ đặt hành hải
ấn [ALM/CLR] thoát chế độ đang chọn và trở về màn hình hiển thị
" Navigation Information Setting"
ấn [ENT] vào chi tiết đã chọn và trở về màn hình đặt thông tin hànhhải