Câu 19: Đặc điểm thẻ hiện rõ nhất về nền kinh tế - xã hội các nước đang phát triểna. tốc độ tăng trưởng kinh tế luôn nhỏ hơn tốc độ tăng dssn số.[r]
Trang 1Phần 1
Những vấn đề kinh tế- xã hội trong thời kì hiện đại
Câu 1: Nhân tố nào đã tạo nên những mối lo ngại gần đây
a Tình trạng ô nhiễm môi trường
b Sụ bùng nổ dân số
c Các cuộc khủng hoảng năng lượng
d Cả ba câu trên
Câu 2: Sự phát triển kinh tế- xã hội trên thế giới hiện nay là
a Đồng đếu
b Không đồng đều
c Rất không đồng đều
d Quá chênh lệch
Câu 3: Thời gian gần đây tốc độ tăng dân số của toán thế giới là
a Rất nahnh
b Nhanh
c Bình thường
d Chậm
Câu 4: Năm 1993 dân số của thế giới là
a 5 tỉ người
b 5,4 tỉ người
c 5,6 tỉ người
d 6 tỉ người
Câu 5: sắp xếp khoảng thời gian tăng dân số của thế giới từ cao đến thấp
a Thế kỉ 19
b Nửa đầu thế kỉ 20
Trang 2c Nửa sau thế kỉ 20
Câu 7: Sắp xếp các sự kiện làm cho bản đồ thế giới biến đổi
a Chiến trang thế giới lần thứ nhất
b Chiến trang thế giới lần thứ 2
c Sau khi liên xô tan vỡ
Câu 8: Hiện nay trên thế giwois gồm có
a 197 nước
b 179 nước
c 191 nước
d Hơn 200 nước và vùng lãnh thổs
Câu 9 Chọn nhân tố chính dẫn đến sự thay đổi lớn trong lĩnh vực sản xuất
a nguồn lao động của thế giwois rất đông đảo với trình độ cao
b Sụ phát triển khoa học kĩ thuật và công nghệ
c Nhiều ngành sản xuất mới ra đời
d Năng suất và chất lượng hàng hóa nâng cao
Câu 10: Chọn các nước thuộc nhóm G7
a Hoa ký
b LB Nga
c Pháp
d Italia
e Ô trây lia a
f Cana da
g Trung quốc
h Anh
i Đức
j Nhật
Trang 3Câu 11: Sức sản xuất xã hội thế giới gần đây được phát triển
A Theo chiều rộng
B Theo chiều sâu
C Theo cả chiều rộng và chiều sâu
Câu 12: Hãy điền xu thế chung về quan hệ kinh tế thế giới hiện nay Câu 13: mâu thuẫn nào đãtồn tại từ lâu trong nền kinh tế xã hội thế giới
a mâu thuẫn giứa các trung tâm kinh tế tư bản lớn
b Mau thuẫn giữa các công ty siêu quốc gia, tập đoàn tư bản độc quyền
c Mâu thuẫn giữa các nước phát triển và đang phát triển
d Cả ba mâu thuẫn trên
Câu 14: Để giải quyết các vấn đề khó hkhawn của thể giwois hiện nay chúng ta cần
a Giải quyêt nội bộ trong từng nước
b Giải quyết theo khu vực hoawcjmootj vài nước cùng quan tâm
c Giải quyết trên cơ sở hợp tác giữa các quốc gia
Câu 15: Cuaaocj cách mạng khao học lần thứ nhất diễn ra vào khoảng thời gian nào
a Từ đầu thế kỉ 19
b Từ cuối thế kỉ 19
c Từ Giũa thế kỉ 19
d Từ đầu thế kỉ 20
Câu 16: Hiện nay nhân laoij đã trải qua mấy cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật
a 2 Cuộc
b 1 cuộc
c 3 cuộc
d 4 cuộc
Trang 4Câu 17: Những nguồn năng lượng không phải là vô tận
a thủy năng
b Than đá
c Dầu mỏ
d Gió
e Nguyên tử
f Thủy triều
Câu 18: các ngành được ưu tieenphats triển hiện nay
a Điện tử - tin học
b Cơ khí chính xãc
c Tự động hóa
d Công nghệ sinh học
e Hóa chất
f Chế bieensluwong thực thực phẩm
Câu 19: Đặc điểm thẻ hiện rõ nhất về nền kinh tế - xã hội các nước đang phát triển
a tốc độ tăng trưởng kinh tế luôn nhỏ hơn tốc độ tăng dssn số
b Thu nhaapjquoocs đan theo đàu người thấp và phúc lợi xã hội chưa cao
c Tốc độ phát triển dân số qua schaamj so với sự gia tăng dân số nhanh
d Dân cư chủ yếu ở nông thôn,công nghiệp và nông nghiệp yếu kém
Câu 20: Chọn nhận định đúng về nền kinh tế tây Á
a Nền kinh tế chủ yếu dựa và xuất khẩu dàu mở và khí đốt
b Nền kinh tế Tây Á khá phát triển với thu nhập bình quân trên đâuù người cao
c Nền kinh tế phụ thuộc vào dầu mỏ và khí đốt còn các ngành công nghiệp và nông nghiệp kém phát triển
Trang 5d Tây Á có nền kinh tế phát triển cao và đồng đều giữa các nước
Câu 21: Các nước Tây Á làm gì để cung cấp lương thực thực phẩm cho người dân
a Tăng cường phát trienr nông nghiệp
b Đầu tư khao học, vốn để tăng năng xuất và sản lượng lương thực
Câu 22: Chọn nguyên nhân quan trọng nhất khiến tây Á trở thành một điểm nóng của thế giứoi
a Do vị trí của Tây Á
b Đây là khu vực giàu có nhất về tài nguyên năng lượng
c Do các nước ở đây có mâu thuẫn từ lâu và khó giải quyết
d Do sự bất ổn về tôn giáo và tín ngưỡng giũa các dân tộc
Câu 23: Khu vực Đông Nam Á nước nào có thu nhập quốc dân cao nhất
a Thái Lan
b Malaixia
c Inđônêxia
d Xing gapo
Câu 24: Trở ngại chính cho sự giao lưu, quan hệ kinh tế xã hội với thế giwois bên ngoài của châu phi là
a Diện tích hoang macjroongj lớn
b Núi non phức tạp
c Rừng nhiệt đói rậm rạp
d Cae ba câu trên
Câu 25: Tỉ lệ tăng dân số hiện nay của châu phs là
a Rất cao
b Cao
c Trung bình
Trang 6d Thấp
Phần 2 Địa lí kinh tế xã hội các nước
Hoa kì
Câu 1: Yếu tố thuận lợi cho sự phát triển kinh tế của Hoa Kì là
a Dân số đông
b Đất nước rộng lớn với nhiều bang
c Nằm giữa hai đại dương lớn
d Là đất nước của những người nhập cư
Câu 2: Sự phân bố dân cư của Hoa Kì là
a Đồng đều
b Tương đối đồng đều
c Rất không dồng đều
d Chênh lệch
Câu 3: Xã hội Hoa Kì được coi là
a Bình đăng
b Rất phức tạp
c Bất bình đẳng
d Không phức tạp
Câu 4: Yếu tố nào vừa thuận lợi vừa khó khăn cho sự phát triển kinh
tế xã hội Hoa KÌ
a có nhiều động đát và núi lửa
b Lãnh thổ quá rộng
c Tài nguyên thiên nhiên
d Đồng bằng trung tâm rộng lớn
Trang 71 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÝ 11
1 Tình hình KT-XH thế giới hiện nay phức tạp vì :
a Sự hợp tác giữa các quốc gia không phân biệt thể chế chính trị
b Sự đấu tranh giữa các nước để giành vị trí có lợi trong kinh tế
c Cạnh tranh giữa các khối kinh tế
d Cả 3 nhân tố trên
2 Tiềm năng dầu khí là thế mạnh của khu vực :
a Tây Á
b Đông Nam Á
c Bắc Phi
d Vùng vịnh Mêhicô
3 Nội dung cải tổ trong sản xuất nông nghiệp của các nước Đông Nam Á là :
a Tăng cường đầu tư KHKT
b Phát triển cây CN xuất khẩu và CN chế biến
c Chú ý phát triển cây lương thực
d Cả 3 đều đúng
4 Đặc điểm chung về nguồn lực của các nước NIC châu Á là :
a Công nghiệp hóa nhanh chóng
b Có tốc độ phát triển kinh tế cao
c Diện tích nhỏ , nghèo tài nguyên
d Cả 3 đặc điểm trên
5 Nguyên nhân chủ quan dẫn đến tình trạng thiếu lương thực ở Châu Phi là :
a Điều kiện tự nhiên không thuận lợi
b Chính sách nông nghiệp không thích hợp
c Sự phá hoại của côn trùng
d Cả 3 yếu tố trên
Trang 86 Để nâng cao mức sống của nhân dân và ổn định tình hình xã hội , các nước châu Phi cần phải :
a Hạn chế tăng dân số , chấm dứt nội chiến
b Chấm dứt các xung đột sắc tộc
c Tăng cường sản xuất nông nghiệp
d Tiến hành kế hoạch hóa gia đình
7 Đặc điểm nổi bật về tự nhiên của châu Mỹ la tinh là có :
a Hoang mạc Sahara rộng lớn
b Trữ lượng lớn về dầu khí
c Rừng Amazon - là lá phổi của trái đất
d Nhiều đảo và quần đảo
8 Về mặt xã hội , vấn đề nổi bật và đáng lo ngại của Châu Mỹ la tinh là :
a Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng sâu sắc
b Tốc độ tăng dân số thuộc loại cao nhất thế giới
c Có quá trình đô thị hoá quá mức
d Dân số đông và tệ nạn xã hội gia tăng
9 Tiềm năng phát triển nông nghiệp của các nước Châu Mỹ la tinh bị kìm hãm vì :
a Sở hữu tư liệu sản xuất mang tính tư bản , phong kiến
c Thiếu vốn đầu tư
b Nông sản xuất khẩu với giá rẻ
d Thiên tai
10 Ở Châu Phi có các loại tài nguyên khoáng sản chiếm tỉ lệ trữ lượng lớn nhất thế giới là :
a Vàng , sắt , dầu mỏ
b Vàng , kim cương , sắt
c Kim cương , dầu
d Cả 3 đều sai
11 “ Cộng hòa lạc “ là mệnh danh cuả nước :
a Gambia
b Ai Cập
c Senegan
d Nam Phi
Trang 912 Một số nước ở khu vực Bắc Phi có thu nhập bình quân cao là do :
a Nền công nghiệp phát triển
b Dân số tăng trung bình
c Có nguồn tài nguyên dầu mỏ phong phú
d Cả 3 yếu tố trên
13 Châu lục có tuổi thọ bình quân thấp nhất là :
a Châu Á
b Châu Phi
c Châu Mỹ la tinh
d Cả 3 châu lục
14 Trong những năm tới dân số của nhiều nước Nam Sahara sẽ suy thoái nhanh chủ yếu là do :
a nạn đói
b đại dịch AISD
c chiến tranh
d tất cả các nhân tố trên
15 Những ngành công nghiệp quan trọng , phát triển mạnh nhất thế giới cuả Hoa Kỳ là :
a sản xuất xe ô tô, điện tử
b thông tin, tin học, sản xuất máy bay dân dụng
c thông tin, tin học
d sản xuất máy bay dân dụng và ô tô
16 Nền kinh tế TBCN Hoa Kì phát triển như vũ bảo từ :
a Cuối thế kỉ 19
b Sau nội chiến
c Thế chiến I & II
d Sau 1782
17 Cảng biển lớn nhất cuả Hoa Kỳ là cảng :
a New York
b Philadelphia
c New Orleans
d Los Angeles
Trang 1018 Đặc điểm nổi bật của nền nông nghiệp TBCN của Hoa Kì so với nền nông nghiệp Nhật bản
là :
a cơ giới hóa mạnh
b Qui mô canh tác rộng lớn
c Tổ chức sản xuất tiên tiến
d Cả 3 đặc điểm trên.b
19 Bang duy nhất ở Hoa Kỳ trồng cà phê là bang :
a California
b Arkansas
c Florida
d Hawai
20 Trên lãnh thổ Hoa Kì vùng kinh tế được khai thác mạnh mẽ sau cuộc nội chiến là :
a Miền Tây
b Miền Đông bắc
c Đồng bằng lớn
d Miền Nam
21 Để tăng cường việc xuất khẩu và hạn chế hàng nhập khẩu Hoa Kỳ đã áp dụng biện pháp :
a Áp dụng đường lối kinh tế nước lớn
b Đẩy mạnh xuất khẩu tư bản
c Hạ tỉ giá đồng đô la
d Đổi mới công nghệ
22 Ngành chuyên môn hoá hàng đầu, chủ yếu để xuất khẩu của Nhật là ngành :
a Điện tử
b Sản xuất xe
c Dệt
d Đóng tàu
23 Để mở rộng thị trường , Nhật Bản thực hiện :
a Tăng cường xuất khẩu hàng hoá
b Đầu tư ra nước ngoài
c Đầu tư, hợp tác với nước ngoài
Trang 11d Giảm chi phí sản xuất
24 Nhật Bản được xem là “ người khổng lổ “ trong nền tài chánh thế giới bởi vì nước nầy có :
a kim ngạch xuất nhập khẩu lớn
b xuất khẩu tư bản lớn nhất thế giới
c cán cân ngoại thương luôn dương
d nền khoa học kỹ thuật tiên tiến
25 Biển cả thật sự trở thành động lực kinh tế cuả Nhật bởi vì biển có vai trò là :
a nguồn tài nguyên
b không gian thương mại
c cả 2 đều đúng
d a và b sai
26 Những ngành công nghiệp của Nhật có khả năng cạnh tranh với Hoa Kỳ và các nước Tây Âu
là :
a ngành sản xuất ôtô , đóng tàu
b ngành ô tô, điện tử
c ngành hóa dầu, ngành ôtô
d Đóng tàu, hoá dầu
27 Mặc dù diện tích trồng lúa giảm nhưng vẫn đảm bảo 100% nhu cầu về lúa gạo cho dân Nhật
là do:
a tăng năng suất
b thay đổi cơ cấu bữa ăn
c nhập khẩu nông sản tăng
d cả 3 đều sai
28.Trên lãnh thổ LB Nga, vùng có nhiều mỏ dầu khí quan trọng là vùng :
a Đồng bằng Đông Au
b Đồng bằng Tây Xibia
c Cao nguyên Xibia
d Núi đông Xibia
29.Ngày nay, LB Nga vẫn là cường quốc trong các ngành :
a Luyện thép
Trang 12b Luyện thép, sản xuất ô tô
c Sản xuất điện, hoá chất
d CN vũ trụ, nguyên tử
30 Để khuyến khích sản xuất trong nông nghiệp, Trung quốc đã áp dụng biện pháp :
a khóan sản xuất
b giảm thuế
c tăng giá nông sản
d cả 3 đều đúng
31 “Cách mạng văn hóa “ ở Trung quốc đã dẫn đến :
a Các di tích lịch sử bị triệt hạ
b Sự đình đốn về sản xuất
c Sản xuất chậm phát triển
d Sự đảo lộn đời sống KT-XH
32 Ở Trung quốc , chè được trồng nhiều ở vùng :
a Hoa Bắc và Hoa Trung
b vùng Đông bắc
c Vùng Tây bắc
d Cả 3 đều sai
33 Ở Trung Quốc , vùng bị lũ lụt nhiều nhất là vùng đồng bằng :
a Hoa Bắc
b Hoa Nam
c Hoa Trung
d Đông Bắc
34 Tài nguyên khóang sản quan trọng nhất của vùng Hoa Nam của Trung Quốc là :
a Kim lọai màu, than
b Kim lọai màu
c Than, sắt , dầu khí
d Dầu khí
35 Để giải quyết vấn đề thừa lao động trong nông nghiệp, Trung quốc đã áp dụng biện pháp :
a Khoán sản xuất cho nông dân
Trang 13b phát triển công nghiệp địa phương
c Tăng cường áp dụng KHKT
d Cả 3 đều sai
36.Vùng được xem là vùng công nghiệp nặng quan trọng của Trung quốc là vùng :
a Hoa Bắc
b Hoa Nam
c Tây Bắc
d Cả 3 đều sai
37 Về mặt tự nhiên, Trung quốc và Việt Nam có điểm giống nhau là cùng :
a Nằm trong vùng châu Á gió mùa
b Có diện tích rộng lớn
c Có rất giàu tài nguyên khoáng sản
d Có khí hậu nhiệt đới gió mùa
38 Các ngành kinh tế có thế mạnh của vùng Tân Cương là :
a chăn nuôi và khai thác dầu khí
b công nghiệp cơ khí, trồng cây lương thực
c công nghiệp chế biến , chăn nuôi
d cả 3 đều sai
39 Bò Yak được nuôi ở vùng :
a Bồn địa Tân Cương
b Tây Tạng
c Tứ Xuyên
d Hymalaya
40 Nguyên nhân chủ quan dẫn đến nền kinh tế Trung quốc giai đoạn 1949 - 1978 chậm phát triển là do:
a Sức ép từ dân số đông
b Ap dụng các biện pháp kinh tế không phù hợp
c Thiếu vốn đầu tư
d Cơ sở vật chất kỹ thuật lạc hậu
41.Từ thập niên 90, các ngành phát triển và phân bố ở nhiều trung tâm công nghiệp
Trang 14của Trung Quốc là ngành :
a luyện kim, cơ khí
b sản xuất xe hơi, điện tử
c hoá chất, luyện kim
d thực phẩm, cơ khí
42 Trung tâm công nghiệp lớn nhất của vùng Tân Cương là :
a Lan Châu
b Urumsi
c Tây Ninh
d Lasa
1 BÀI 1:
SỰ TƯƠNG PHẢN VỀ TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA CÁC NHÓM NƯỚC.
CUỘC CÁCH MẠNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ HIỆN ĐẠI
I.
Sự phân chia TG thành các nhóm nước
- Trên 200 quốc gia và vùng lãnh thổ khác nhau được chia làm 2 nhóm nước: phát triển và đang phát triển
- Các nước đang phát triển thường có GDP/ người thấp, nợ nhiều, HDI thấp
- Các nước phát triển thì ngược lại
- Một số nước vùng lãnh thổ đạt được trình độ nhất định về CN gọi là các nước công nghiệp mới (NICs)
II Sự tương phản về trình độ phát triển KT _XH của các nhóm nước
- GDP BQĐN chênh lệch lớn giữa các nước phát triển và đang phát triển
- Trong cơ cấu KT, + các nước phát triển KV dịch vụ chiếm tỉ lệ rất lớn, NN rất nhỏ + các nước đang phát triển tỉ lệ ngành NN còn cao
- Tuổi thọ TB các nước phát triển > các nước đang phát triển
- HDI các nước phát triển > các nước đang phát triển
Trang 15III Cuộc CM KH và CN hiện đại
- Cuối thế kỷ XX, đầu TK XXI, CM KH và CN hiện đại xuất hiện
- Đặc trưng: bùng nổ công nghệ cao
+ Dựa vào thành tựu KH mới với hàm lượng tri thức cao
+ Bốn trụ cột:
* Công nghệ sinh học
* Công nghệ vật liệu
* Công nghệ năng lượng
* Công nghệ thông tin
=> nền KT tri thức
1. BÀI 7: LIÊN MINH CHÂU ÂU (EU)
TIẾT 2: EU- HỢP TÁC, LIÊN KẾT ĐỂ CÙNG PHÁT TRIỂN
2.
I Thị trường chung Châu Âu
1 Tự do lưu thông
- 1993, EU htiết lập thị trường chung
a/ Tự do di chuyển:
b/ Tự do lưu thông dịch vụ.:
c/ Tự do lưu thông hàng hóa d/ Tự do lưu thông tiền vốn
2 Euro – đồng tiền chung Châu Âu
- 1999: chính thức lưu thông
- 2004: 13 thành viên sử dụng
- Lợi ích:
+ Nâng cao sức cạnh tranh + Xóa bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ
+ Thậun lợi việc chuyển vốn + Đơn giản công tác kế toán các doanh nghiệp
II Hợp trong sản xuất và dịch vụ
1 Sản xuất máy bay Airbus
- Do Anh, Pháp, Đức sáng lập, nhằm cạnh tranh với các công ty của Hoa Kỳ
2 Đường hầm giao thông Măng-sơ
Trang 16- Nối liền nước Anh với lục địa hoàn tàhnh vào 1994
- Lợi ích:
+ Hàng hóa vận chuyển trực tiếp từ Anh tới lục địa không cần trung chuyển bằng phà và
ngược lại + Đường sắt siêu tốc phục vụ có thể cạnh tranh với hàng không
III Liên kết vùng Châu Âu (Euroregion)
1 Khái niệm
Người dân các nước khác nhau tiến hành các hoạt động hợp kinh tế, XH, văn hóa một
cách tự nguyện vì lợi ích chung các bên tham gia
2 Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ
Hình thành tại biện giới Hà Lan, Đức và Bỉ