1. Trang chủ
  2. » Địa lý

330 Câu trắc nghiệm Địa Lý có đáp án - Học văn 12

54 19 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 61,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các đồng băng có tình trạng đất chật người đông, miền núi và trung du có dân cư thưa thớt trong khi vùng này tập trung nhiều khoáng sản quan trọng của đất nước.. Ngay giữa các đồng bằn[r]

Trang 1

Bài Nội dung Đ

A

A Rìa phía đông bán đảo Đông Dương

B Trên bán đảo Trung Ấn

C Trung tâm Châu Á

D Ý a và b đúng

D

A Thái Lan, Lào, Mianma B Lào, Campuchia, Thái Lan

C Trung Quốc, Lào, Campuchia D Trung Quốc, Thái Lan, Mianma

C

A Bạc Liêu B Cà Mau C.Sóc Trăng

D.Kiên Giang

D

A Điện Biên B Lai Châu C Sơn La D Lào Cai

A Tiếp giáp với đất liền

B Phía trong đường cơ sở

C Phía ngoài đường cơ sở

D Là vùng tiếp giáp với đất liền ở phía trong đường cơ sở

Trang 2

trong giai đoạn:

A Tiền Cambri B Tân kiến tạo C Trung sinh D Nguyên sinh

ở:

A Giai đoạn Tiền Cambri B Giai đoạn Cổ kiến tạo

C Giai đoạn Tân kiến tạo D Giai đoạn Tiền Cambri và

Cổ kiến tạo

Â

A 2 chu kì B chu kì C chu kì D 5chu kì C

tích toàn bộ lãnh thổ chiếm khoảng:

C các đảo ven bờ hoặc các mũi đất dọc bờ biển

D các đảo ven bờ và các mũi đất dọc bờ biển

D

A Vùng tiếp giáp lãnh hải

B Lãnh hảiC.Vùng đặc quyền kinh tế

D Vùng thềm lục địa

A

A Biển lớn và kín với diện tích khoảng 3,447 triệu km2

B Nguồn dự trữ ẩm, làm cho độ ẩm không khí thường trên 80%C.Giàu tài nguyên khoáng sản và hải sản

B

Trang 3

D

chảy sông ngòi nước ta:

A Lượng nước sinh ra chủ yếu trên lãnh thổ nước ta (tới hơn 60%)

B Lượng nước sinh ra chủ yếu trên lãnh thổ nước ta và lãnh thổbên ngoài là như nhau

C Lượng nước sinh ra chủ yếu từ các lưu vực nằm ngoài lãnh thổ.( hơn 60%)

D Lượng nước sinh ra chủ yếu trên lãnh thổ nước ta chiếm 45%, bên ngoài chiếm 55

C

A Hệ thống sông Hồng B Hệ thống sông Cửu Long

C Hệ thống sông Đồng Nai D Hệ thống sông Cả

B

A Quá trình rửa trôi các chất bazơ dễ tan Ca2+, K+, Mg2+

A Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều

B Đông Triều, Sông Gâm, Ngân Sôn, Bắc Sơn

C Ngân Sơn, Sông Gâm, Đông Triều, Bắc Sơn

D Bắc Sơn, Đông Triều, Sông Gâm, Ngân Sơn

A

Trang 4

11 1 Câu 24:Vùng núi có độ cao lớn nhất nước ta là:

A Vùng núi Tây Bắc B Vùng núi Truờng SơnBắc

C Vùng núi Trường Sơn Nam D Vùng núi Đông Bắc

Â

A Sông Hồng, sông Lô, sông Đà

B Sông Hồng, sông Đà, sông Mã

C Sông Đà, sông Mã, sông Chu

D Sông Lô, sông Mã, sông Chu

C

C Rìa đồng bằng sông Hồng D Tây Nguyên

C

giữa hai miền khí hậu nước ta:

A 120B B 140B C 160B D 180B

C

A Sông Hồng, sông Cả, sông Trà Khúc, sông Đồng Nai, sông

A Giao Thuỷ (Nam Định) và Cần Giờ (TP Hồ Chí Minh)

B Cửa Sông Tiền và sông Hậu

C Đồng Tháp Mười và U Minh

D Ven biển Nam Trung Bộ

C

Trang 5

13 1 Câu 31:Đặc điểm của đất lúa nước ở nước ta là:

chúng ta phải nâng độ che phủ rừng cả nước lên khoảng:

D 45 – 50%

D

A Ba Bể, Bến Én, Chư MoRay, Cát Tiên, Tràm Chim

B Ba Bể, Bến Én, Tràm Chim, Cát Tiên, Chư MoRay

C Bến Én, Ba Bể, Cát Tiên, Chư MoRay, Tràm Chim

D Bến Én, Ba Bể, Cát Tiên, Tràm Chim, Chư MoRay

C Thập kỉ 40 của thế kỉ XX D Thập kỉ 50 của thế kỉ XX

D

Trang 6

A Tăng sự mất cân đối tỉ số giới tính giữa các vùng nước ta

B Các vùng xuất cư thiếu hụt lao động

C Làm tăng thêm khó khăn cho vấn đề việc làm ở vùng nhập cư

D Tài nguyên và môi trường ở các vùng nhập cư bị suy giảm

lượng nguồn lao động nước ta:

A Cần cù, sáng tạo

B Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp

C Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp

D Chất lượng lao động ngày càng được nâng cao

C

ý thích đáng đến hoạt động các ngành dịch vụ” là phương hướng giải quyết việc làm ở:

A Vùng nông thôn B Vùng trung du

B GDP, chỉ số giáo dục, tuổi thọ bình quân

C Chỉ số giáo dục, tỉ suất chết, GDP bình quân theo đầu người

D Tỉ lệ lao đông có trình độ kĩ thuật, GDP hoặc GNP bình quântheo đầu người, tuổi thọ bình quân

Â

A Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh

B Đời sống của người dân thành thị ngày càng được nâng cao

C Dân cư tập trung vào các đô thị lớn và cực lớn

D Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

B

nếp sống xen kẽ giữa thành thị và nông thôn đã làm cho:

A Hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế

B Quá trình phổ biến lối sống thành thị và nông thôn nhanh hơn

C Sự thiếu đồng bộ về cơ sở vật chất giữa các đô thị

A

Trang 7

D Tỉ lệ đô thị hoá giữa các vùng khác nhau

A Nông – lâm – ngư nghiệp B Công nghiệp

Â

A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sôngHồng

B

A Đào tạo được nhiều y, bác sĩ

B Chăm sóc sức khoẻ ban đầu tốt

C Kết hợp đông tây y chữa bệnh

D Xây dựng nhiều cơ sở khám chữa bệnh

C

A Dồi dào, sáng tạo, có nhiều kinh nghiệm sản xuất, chất lượngngày càng cao

B Đội ngũ lao động trẻ, trình độ cao, đáp ứng được yêu cầu hội nhập

C Dồi dào, cần cù, kinh nghiệm sản xuất phong phú, phân bố hợp lí

D Dồi dào, năng động, lao động có trình độ chiếm ưu thế

B

A Có các loại hình trường quốc lập, bán công, dân lập

B Có hệ thống giáo dục hoàn chỉnh từ bậc mầm non đến bậc trên đại học

C Nhiều tỉnh hoàn thành phổ cập trung học cơ sở

D Tất cả các xã, thôn bản đều có các trường tiểu học

A

kinh tế từ xuất phát điểm là nền sản xuất:

C Nông – công nghiệp D Nông nghiệp lạchậu

C

Trang 8

25 1 Câu 50:Công cuộc đổi mới nền kinh tế nước ta được bắt đầu từ năm:

- hiện đại hoá thể hiện:

A Nông – lâm nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất, công nghiệp và dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp

B Nông lâm- nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhưng có xu hướng giảm, công nghiệp và dịch vụ có xu hướng tăng nhất là ngành công nghiệp

C Nông lâm- nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhưng có xu hướng giảm, công nghiệp tăng mạnh, dịch vụ không tăng

D Nông lâm- nghiệp chiếm tỉ trọng cao, dịch vụ tăng nhanh, công nghiệp tăng chậm

B

dân ở nước ta là:

A Kinh tế nhà nước B Kinh tế tập thể

C Kinh tế cá thể D Kinh tế có vốn đầu tư nướcngoài

Trang 9

A Duyên hải miền Trung B Tây Bắc Bắc Bộ

Trung Bộ

Long

D

A Kon Tum B Gia Lai C Lâm Đồng D

C Trung du và miền núi phía Bắc

D Đồng bằng sông Cửu Long

C

Hậu là nghề nổi tiếng của tỉnh:

A Tiền Giang B An Giang C Hậu Giang D KiênGiang

B

là sản phẩm chuyên môn hoá của vùng:

A Trung du và miền núi phía Bắc B Đồng bằng sôngHồng

Trang 10

A Quảng Bình B Quảng Trị C Thừa Thiên Huế D NghệAn

A Mạng điện thoại B Mạng phi điện thoại

C Mạng truyền dẫn D Mạng kĩ thụât số

D

(WTO) với tư cách là thành viên thứ:

du và miền núi phía Bắc so với Tây Nguyên là:

A Địa hình đồi núi là chủ yếu

B Khí hậu nhiệt đới trong núi có mùa đông lạnh

C Đất feralit màu mỡ

D Lượng mưa ẩm

B

A Đất là tài nguyên có giá trị hàng đầu của đồng bằng sông Hồng

B Toàn bộ diện tích động bằng là đất phù sa màu mỡ rất thích hợp để phát triển nông nghiệp

C Diện tích đất chua phèn, nhiễm mặn ở đông bằng sông Hồng

ít hơn nhiều so với Đồng bằng sông Cửu Long

D Do canh tác chưa hợp lí nên ở nhiều nơi đã xuất hiện đất bạc màu

C Khai thác khoáng sản, giao thông vận tải biển

D Giao thông vận tải biển, du lịch biển và làm muối

A

Trang 11

46 1 Câu 70:Thế mạnh nổi trội của đồng bằng sông Hồng về mặt dân cư và

nguồn lao động là:

A Lao động có trình độ thường tập trung ở các đô thị

B Nguồn lao động đông đảo, nhất là lực lượng lao động trẻ

C Nguồn lao động đông đảo, có truyền thống sản xuất và trình

A Cây ăn quả và lợn B Lúa và trâu

C

Nam Trung Bộ là:

A

Trung:

A Bến Én B Vũ Quang C Pù Mát D Cát Tiên

D

A Điều hoà nguồn nước

B Hạn chế tác hại của lũ

C Chắn gió bão và sự di chuyển của các cồn cát

D Chóng xói mòn, rửa trôi

Trang 12

48 1 Câu 77:Nạn cát bay ở Duyên hải miền Trung phổ biến nhất ở tỉnh:

hải Nam Trung Bộ là:

D

A Ngọc Lĩnh B Ngọc Krinh C Kon ka Kinh D Chư Yang Sin

A

C

Nguyên với Trung Du và miền núi phía Bắc là:

A Khai thác khoáng sản B Khai thác lâm sản

C Khai thác thuỷ điện D Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm

C

phê ở Tây Nguyên là:

A Khí hâu nhiệt đới B.Đất đỏ badan

C Kinh nghiệm sản xuất D Địa hình cao nguyên xếp tầng bằng phẳng

Trang 13

A Tài nguyên dồi dào, lao động có tay nghề cao

B Chính sách phát triển kinh tế thông thoáng

C Cơ sở hạ tầng tương đối hoàn thiệnD.Tất cả các ý trên

mạnh tương đồng về:

A Khai thác tài nguyên khoáng sản

B Phát triển chăn nuôi gia súc

C Trồng cây công nghiệp lâu năm

nghiệp ngắn ngày ở Đông Nam Bộ là:

A Đậu tương, mía B Mía, lạc

A

55

4

A Toàn bộ phần đất nằm trong phạm vi tác động của sông Tiền

B Toàn bộ phần đất nằm trong phạm vi tác động của sông Hậu

C Phần đất ở rìa nằm ngoài phạm vi tác động của sông Tiền và sông Hậu

D Cả 3 bộ phận trên

D

A Đồng Tháp Mười, vùng trũng trung tâm bán đảo Cà Mau, Kiên Giang

B Dọc sông Tiền, sông Hậu

Trang 14

D Hệ sinh thái rừng khộp và rừng tràm

đang được khai thác là:

A Đá vôi và than bùn B Đá vôi và than nâu

C Apatit và than bùn D Dầu mỏ và than bùn

A

bằng sông Cửu Long là:

A Tạo ra các tuyến đường thuỷ tự nhiên

B Phát triển đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt

C Phục vụ công tác tưới tiêu

D Tất cả các ý trên

D

triển ngành đánh bắt thuỷ sản ở đồng bằng sông Cửu Long là:

A Có nguồn thuỷ sản rất phong phú

B Có một g mùa lũ trong năm

C Người dân có kinh nghiệm trong đánh bắt

D Công nghiệp chế biến phát triển

A

mạnh sản xuất lương thực, nhiệm vụ hàng đầu đặt ra đối với đồng bằng sông Cửu Long là:

A Giải quyết tốt vấn đề thuỷ lợi

B Phát triển công nghiệp chế biến

C Á – Âu và Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương

D Á – Âu và Thái Bình Dương

D

A Trung Quốc, Lào B Trung Quốc, Thái Lan

C Campuchia, Trung Quốc D Campuchia, Thái Lan

Trang 15

1 2 Câu 100:Đường bờ biển nước ta kéo dài từ Móng Cái đến Hà Tiên

B

A Tân Thanh, Xà Xía, Cầu Treo, Mộc Bài

B Tân Thanh, Cầu Treo, Mộc Bài, Xà Xía

C Tân Thanh, Cầu Treo, Xà Xía, Mộc Bài

D Cầu Treo, Mộc Bài, Tân Thanh, Xà Xía

A

A Tính từ mực nước lên xuống trung bình của thuỷ triều

B Tính từ mép nước thuỷ triều đến độ sâu 10m

C Rộng 20 hải lí tính từ đường bờ biển trở ra

D Nối các mũi đất xa nhất với các đảo ven bờ ở nước

D

quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập cư, … là vùng:

C Vùng đặc quyền kinh tế D Thềm lục địa

C

A Cái Bầu B Cồn Cỏ C Phú Quý D Phú Quốc

D

là:

A Nhiệt đới ẩm B Nhiệt đới khô

C Nhiệt đới gió mùa D Nhiệt đới ẩm gió mùa

D

Trang 16

A Theo vĩ độ B Theo kinh độ

C Theo đai cao D Tất cả đều đúng

trí địa lí của lãnh thổ:

A Nằm trong vành đai nội chí tuyến

B Là nơi gặp gỡ của nhiều hệ thống hoàn lưu

C Nơi tiếp giáp của nhiều đơn vị kiến tạo

D Nằm ở rìa phía Đông bán đảo Đông Dương

C

đoạn:

C Tân kiến tạo D Cổ kiến tạo và Tân kiến tạo

C Biển chuyển từ vỏ đại dương sang vỏ lục địa

D Biển chuyển từ vỏ lục địa sang vỏ đại dương

C

A Làm cho sinh vật Việt Nam phong phú, đa dạng

B Thiên nhiên Việt Nam phân hoá phức tạp

C Tạo nên những nền móng cơ sở ban đầu của nước ta

D Làm cho khoáng sản Việt Nam phong phú, đa dạng

C

Kimêri

A

Kimêri

D

A Đông Bắc B Tây Bắc C Bắc Trung Bộ D.Tây Nguyên

B

Trang 17

A Kết quả của nhiều chu kì kiến tạo yếu trong giai đoạn Tân kiến tạo

B Ngoại lực làm cắt xẻ các bề mặt địa hình trong giai đoạn Tân kiến tạo

C Vận động tạo núi Anpi yếu

D Giai đoạn tiền Cambri chỉ hình thành được một bộ phận nhỏ lãnh thỏ nước ta

A Phá vỡ cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước ta

B Làm thay đổi cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước ta

C Tác động đến cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước ta

D Làm phong phú cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước ta

A

A Đèo Ngang, đèo Hải Vân, đèo Cả, đèo Cù Mông

B Đèo Ngang, đèo Cù Mông, đèo Hải Vân, đèo Cả

C Đèo Ngang, đèo Hải Vân, đèo Cù Mông, đèo Cả

D Đèo Ngang, đèo Cả, đèo Cù Mông, đèo Hải Vân

Trang 18

biển Đông nước ta là:

A

hậu Việt Nam:

A Có gió mùa đông lạnh kéo dài 2 – 3 tháng trên toàn lãnh thổ

B Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm

C Có sự phân hoá đa dạng

D Mang tính chất thất thường

C

A Ảnh hưởng của biển Đông

B Ảnh hưởng hoàn lưu gió mùa

C Vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến

D Tất cả các ý trên

B

được thể hiện qua:

A Làm bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh

B Tạo nên các hang động ngầm, suối cạn, thung khô

C Bào mòn lớp đất trên mặt tạo nên đất xám bạc màu

D Tạo nên hẻm vực, khe sâu, sườn dốc

Trang 19

B Luôn dương quanh năm

C Miền Bắc luôn luôn âm, Miền Nam luôn luôn dương

D Miền Bắc luôn luôn dương, miền Nam luôn luôn âm

mùa, là nơi:

A Các khối khí hoạt động tuần hoàn, nhịp nhàng

B Giao tranh của các khối khí hoạt động theo mùa

C Gió mùa mùa hạ hoạt động quanh năm

D Gió mùa mùa đông hoạt động quanh năm

C

(Nguyễn Du), “Gió đông”ở đây là:

A Gió mùa mùa đông lạnh khô

B Gió mùa mùa đông lạnh ẩm

C Gió Mậu dịch (Tín phong)

D Tất cả các ý trên

C

Bắc nước ta:

đông

D

nước ta là do:

A Gió mùa mùa đông bị suy yếu

B Gió mùa mùa đông di chuyển trên quãng đường xa trước khi ảnh hưởng đến nước ta

C Ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ

D Khối khí lạnh di chuyển qua biển

Trang 20

A Gió mùa Tây Nam B Gió Tín phong Bắc bán Cầu

C Gió mùa Đông Bắc D Gió mùa Đông Nam

C Nóng khô với nhiệt độ cao, độ ẩm thấp

Trang 21

12 2 Câu 142:Mùa mưa ở khu vực Trung Trung Bộ của nước ta kéo dài:

A Mùa mưa và mùa khô

A Chịu tác động của gió phơn Tây Nam

B Chịu ảnh hưởng mạnh của bão

C Không có mùa đông lạnh

D Mưa nhiều vào thu – đông

C

A Trong sự diễn biến từng năm của gió mùa Đông Bắc D

Trang 22

B Trong sự diễn biến từng năm của gió mùa Tây Nam

A Nguyên nhân của sự lệnh pha trong chế độ mưa ở miền Trung là tác động của gió Tây khi vượt dãy Trường Sơn vào đầumùa hạ và tác động của frông lạnh vào đầu thu

B Mùa khô ở miền Nam sâu sắc hơn miền Bắc

C Mùa khô ở miền Nam không sâu sắc bằng miền Bắc

D Lượng bốc hơi nước ta diễn ra theo nhịp địêu mùa,

C

núi là:

A Bồi tụ, mở rộng các đồng bằng hạ lưu sông

B Sông ngòi chảy êm đềm ở vùng hạ lưu

C Thu hẹp diện tích vùng đồng bằng hạ lưu sông

D Tất cả các ý trên

A

A Nhịp điệu dòng chảy phù hợp với nhịp điệu mùa

B Tính chất thất thường trong chế dộ mưa quy định tính thất thường trong chế độ dòng chảy

C Các hệ thống sông lớn có lưu lượng dòng chảy chiếm ưu thế

D Trên lãnh thổ Việt Nam, chế độ thuỷ văn có một mùa lũ và mùa kiệt trên tất cả các con sông

D

do:

D

Trang 23

A Các chất bazơ dễ tan như Ca2+, K+, Mg2+ bị rửa trôi mạnh

B Có sự tích tụ ôxit sắt ( Fe2O3 )

C Sự tích tụ ôxit nhôm ( Al2O3 )

D Có sự tích tụ đồng thời ôxit sắt ( Fe2O3 ) và ôxit nhôm ( Al2O3 )

A Rừng rậm thường xanh quanh năm

B Rừng nhiệt đới ẩm gió mùa với thành phần động thực vật nhiệt đới chiếm ưu thế

C Rừng nhệt đới khô lá rộng

D Hệ sinh thái rừng ngập mặn

B

A Sông Mã tới dãy Hoành Sơn

B Sông Cả tới dãy Bạch Mã

C Nam sông Cả tới dãy Hoành Sơn

D Dãy Hoành Sơn tới dãy Bạch Mã

C

ta là:

A Toàn bộ miền có mùa đông lạnh kéo dài 3 tháng

B Về phía Nam số tháng lạnh giảm còn 1đến 2 tháng, ở Huế chỉcòn thời tiết lạnh

C Thời kì bắt đầu mùa mưa có xu hướng chậm dần về phía Nam

D Tính bất ổn định cao trong diễn biến thời tiết, khí hậu

C Hoàn lưu gió mùa

D Sự kết hợp giữa địa hình và hoàn lưu gió mùa

D

rộng thường xanh bị thay thế bởi các hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa:

A Tính thất thường của khí hậu

B Sự phân hoá phức tạp của địa hình

C

Trang 24

C Sự tàn phá của con người và những khu vực có mùa khô rõ rệt

D Sự đa dạng về nhóm đất và các loại đất

ta:

A Khác hẳn so với các nước có cùng vĩ độ ở Tây Á, Đông Phi

B Giống với các nước có cùng vĩ độ ở Tây Á, Đông Phi

C Khác hẳn so với các nước có vĩ độ ở Tây Á, Đông Phi và tác động sâu sắc tới các hoạt động kinh tế

D Khác hẳn so với các nước có vĩ độ ở Tây Á, Đông Bắc và không tác động tới các hoạt động kinh tế

A Có các biện pháp phòng tránh hợp lí khi bão đang hoạt động

B Tăng cường các thiết bị nhằm dự báo chính xác về quá trình hình thành và hướng di chuyển của bão

C Củng cố đê chăn sóng vùng ven biển

D Huy động sức dân phòng tránh bão

B

đồi núi nước ta là:

A Bảo vệ và mở rộng diện tích rừng và đất có rừng

B Làm ruộng bậc thang, đào hố vảy cá, trồng cây theo băng;

xây dựng các mô hình nông – lâm kết hợp

C Định canh, định cư có đông bào dân tộc miền núi

D Tất cả các ý trên

D

du miền núi và phát triển công nghiệp ở nông thôn nhằm:

A

Trang 25

A Khai thác tài nguyên và sử dụng tối đa nguồn lao động của đất nước

B Nâng cao tỉ lệ dân thành thị

C Phân bố lại dân cư

D Giải quyết nhu cầu việc làm của xã hội

A Tỉ lệ sinh giảm

B Tỉ lệ tử giảm

C Tuổi thọ trung bình của người dân tăng

D Kết quả của việc thực hiện tốt chính sách của dân số và tiến

B Những thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục, y tế

C Mở thêm nhiều trung tâm đào tạo, hướng nghiệp

D Phát triển công nghiệp, dịch vụ ở nông thôn

B

khó khăn do:

A Thiếu lao động tay chân cho các ngành cần nhiều lao động

B Khó khăn cho việc bố trí, sắp xếp việc làm

C Thiếu hụt lao đông nhất là lao động có trình độ ở miền núi, trung du – nơi giàu có về tài nguyên

D Ý b và c đúng

D

ta là:

A Số dân của đô thị

B Chức năng của đô thị

C Tốc độ gia tăng dân số của đô thị

D Tỉ lệ dân số tham gia vào hoạt động sản xuất phi nông nghiệp

C

bào dân tộc là:

A Các dân tộc ít người tập trung ở miền núi

B Trình độ dân trí của các dân tộc ít người còn thấp

C

Trang 26

C Sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc

D Mức sống của các dân tộc ít người còn thấp

D

sông Cửu Long là vì:

A Đất đai màu mỡ phì nhiêu hơn

B Khí hậu thuận lợi hơn

C Giao thông thuận tiện hơn

thành thị nước ta hiện nay là:

A Xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn

B Phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước

B Quá trình đô thị hoá diễn ra không đồng đều giữa các vùng

C Đô thị xuất hiện sớm

D Dân cư tập trung đông ở thành thị

Trang 27

A Đồng bằng sông Cửu Long

C

trọng hàng đầu trong các mục tiêu phát triển kinh tế nước ta vì:

A Chống tụt hậu so với thế giới về kinh tế

B Tạo tiền đề đẩy mạnh xuất khẩu

C Giải quyết việc làm, xoá đói giảm nghèo

Ngày đăng: 07/02/2021, 05:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w