1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lý thuyết và câu hỏi trắc nghiệm một số vấn đề phát triển và phân bố ngành dịch vụ

15 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 604,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỊCH SỬ THẾ GIỚI NGUYÊN THỦY, CỔ ĐẠI CHỦ ĐỀ 9: MỘT SỐ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NGÀNH DỊCH VỤ Mục tiêu  Kiến thức + Trình bày được sự phát triển và phân bố các tuyến đường chính của [r]

Trang 1

LỊCH SỬ THẾ GIỚI NGUYÊN THỦY, CỔ ĐẠI CHỦ ĐỀ 9: MỘT SỐ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NGÀNH DỊCH VỤ

Mục tiêu

 Kiến thức

+ Trình bày được sự phát triển và phân bố các tuyến đường chính của các loại hình giao thông vận tải ở nước ta

+ Nêu được sự đa dạng của mạng lưới thông tin liên lạc và sự phát triển của ngành bưu chính viễn thông ở nước ta

+ Trình bày được tình hình hoạt động của ngành nội thương, ngoại thương và các thị trường xuất – nhập khẩu chính của nước ta

+ Nắm được các tài nguyên du lịch chính và tình hình phát triển các trung tâm du lịch quan trọng

ở nước ta

 Kĩ năng

+ Xác định trên bản đồ các tuyến đường chính của các loại hình giao thông vận tải ở nước ta + Phân tích bảng số liệu, biểu đồ hoạt động giao thông vận tải, bưu chính viễn thông ở nước ta + Xác định trên bản đồ các thị trường xuất nhập khẩu chính, các loại tài nguyên du lịch (tự nhiên, nhân văn) và các trung tâm du lịch có ý nghĩa quốc gia, vùng của nước ta

+ Phân tích bảng số liệu, biểu đồ hoạt động của ngành thương mại và du lịch nước ta

Trang 2

I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI VÀ THÔNG TIN LIÊN LẠC

1 Giao thông vận tải

a Đường bộ

- Đã và đang được mở rộng và hiện đại hóa

- Đang hội nhập và hệ thống đường bộ trong khu vực

- Phân bố:

+ Mạng lưới cơ bản phủ kín các vùng

+ Một số tuyến Bắc – Nam:

 Quốc lộ 1 dài 2300 km từ Hữu Nghị (Lạng Sơn) đến Năm Căn (Cà Mau)

 Đường Hồ Chí Minh

+ Một số tuyến Đông – Tây:

 Quốc lộ 7: nối Cửa Lò – Nậm Cắn – Xiêng Khoảng (Lào)

 Quốc lộ 9: nối Đông Hà (Quảng Trị) – Xa-van-na-khét (Lào)

 Quốc lộ 19: nối Quy Nhơn – Plây Ku – Xtrung Treng (Cam-pu-chia)

 Đường 279 nối liền các tỉnh biên giới phía Bắc: Lạng Sơn – Bắc Kạn – Tuyên Quang – Hà Giang – Lào Cai – Yên Bái – Sơn La

b Đường sắt

- Dài 3143 km

- Các tuyến chính:

+ Đường sắt Thống Nhất dài 1726 km nối Hà Nội – TP Hồ Chí Minh

+ Hà Nội – Hải Phòng dài 102 km

+ Hà Nội – Thái Nguyên dài 75 km

+ Hà Nội – Lào Cai dài 296 km

+ Hà Nội – Đồng Đăng dài 162 km

+ Lưu Xá – Kép – Uông Bí – Bãi Cháy

c Đường sông

- Mới sử dụng 11 000 km

- Quan trọng nhất là:

+ Hệ thống sông Cửu Long – Đồng Nai

+ Hệ thống sông Hồng – Thái Bình

+ Một số sông lớn ở miền Trung: sông Mã, sông Cả, sông Hương, sông Thu Bồn, sông Đà Rằng

d Đường biển

- Thuận lợi:

+ Đường bờ biển dài 3260 km

+ Nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió

Trang 3

+ Nhiều đảo, quần đảo ven bờ, gần các tuyến hàng hải quốc tế.

- Nhiều cảng và cụm cảng:

+ Hải Phòng, Cái Lân

+ Đà Nẵng, Liên Chiểu, Chân Mây

+ Dung Quất, Nha Trang

+ Sài Gòn, Vũng Tàu, Thị Vải

- Nhiều tuyến đường biển ven bờ Quan trọng nhất là Hải Phòng – TP Hồ Chí Minh dài 1500 km

- Nhiều tuyến đường biển quốc tế:

+ Hải Phòng đi Hồng Kông, Tô-ki-ô, Ma-ni-la, Xin-ga-po, V La-đi-vô-xtốc

+ TP Hồ Chí Minh đi Hồng Kông, Tô-ki-ô, Xin-ga-po, Băng Cốc

e Đường hàng không

- Là ngành non trẻ nhưng phát triển nhanh về số lượng và chất lượng dịch vụ

- Cả nước có 23 sân bay, số sân bay được nâng cấp đủ tiêu chuẩn đón các chuyến bay quốc tế ngày càng tăng

- Số lượng các hãng hàng không tham gia ngày càng đông đảo

- Nhiều đường bay nội địa và quốc tế được thiết lập và vận hành

f Đường ống

- Phát triển gắn liền với ngành dầu khí

- Quan trọng nhất là:

+ Tuyến vận tải xăng dầu B12 từ Bãi Cháy – Hạ Long đến các tỉnh Đồng bằng sông Hồng

+ Các đường ống dẫn khí từ thềm lục địa phía Nam vào đất liền

2 Thông tin liên lạc

a Bưu chính

- Đặc điểm: Tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp

- Hạn chế:

+ Mạng lưới phân phối chưa hợp lí

+ Công nghệ còn lạc hậu

+ Quy trình, nghiệp vụ nhiều nơi còn thủ công

+ Thiếu lao động trình độ cao

- Phương hướng:

+ Cơ giới hóa, tự động hóa, tin học hóa

+ Đẩy mạnh hoạt động kinh doanh

b Viễn thông

- Trước đổi mới:

+ Mạng lưới viễn thông cũ kĩ, lạc hậu

+ Dịch vụ viễn thông nghèo nàn

Trang 4

- Sau đổi mới:

+ Phát triển nhanh 30%/năm

+ Đón đầu thành tựu kĩ thuật hiện đại

+ Chú trọng:

 Nghiên cứu, ứng dụng khoa học – kĩ thuật – công nghệ hiện đại

 Phát triển mạng kĩ thuật số, tự động hóa và đa dịch vụ

+ Mạng lưới viễn thông đa dạng:

 Mạng điện thoại phát triển nhanh chóng (cố định và di động, nội hạt và đường dài, công nghệ

số hóa hoàn toàn)

 Mạng phi thoại: FAX, truyền báo trên kênh thông tin

+ Mạng truyền dẫn đa phương thức: mạng dây trần, mạng Viba, mạng cáp sợi quang

+ Đặc điểm mạng viễn thông quốc tế kết nối thông qua thông tin vệ tinh và cáp biển giúp Việt Nam hội nhập thế giới

3 Thương mại

a Nội thương

- Cả nước hình thành một thị trường thống nhất

- Hàng hóa phong phú, đa dạng

- Thu hút nhiều thành phần kinh tế:

+ Khu vực ngoài Nhà nước: chiếm phần lớn thị phần, vẫn đang tăng tỉ trọng

+ Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài: đang tăng nhanh tỉ trọng

+ Khu vực Nhà nước: xu hướng giảm tỉ trọng

- Vùng phát triển nhất: Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long

b Ngoại thương

- Đặc điểm chung:

+ Thị trường:

 Ngày càng mở rộng, đa phương hóa, đa dạng hóa

 Trở thành thành viên của WTO năm 2007

 Tham gia nhiều tổ chức hợp tác khu vực: khu vực tự do mậu dịch ASEAN (AFTA), Hiệp định thương mại tự do Việt Nam – EU năm 2015, Hiệp định Đối tác xuyên Thái Bình Dương năm 2016

 Quan hệ với hầu hết các nước, vùng lãnh thổ

+ Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu tăng nhanh

+ Cơ bản vẫn nhập siêu nhưng tỉ trọng có xu hướng cân bằng

- Xuất khẩu:

+ Cơ cấu hàng: công nghiệp nặng và khoáng sản, công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp, nông – lâm – thủy sản

Trang 5

+ Thị trường ngày càng mở rộng, quan trọng nhất là Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc, EU, Ô-xtrây-li-a

+ Giá trị kim ngạch tăng nhanh: năm 1990 là 2,4 tỉ USD, năm 2015 là 162 tỉ USD

+ Hạn chế: tỉ trọng hàng gia công khá lớn, hàng qua chế biến, tinh chế còn ít

- Nhập khẩu:

+ Cơ cấu hàng: nguyên liệu, tư liệu sản xuất, một phần nhỏ là hàng tiêu dùng

+ Thị trường chính: châu Á – Thái Bình Dương và châu Âu

+ Kim ngạch tăng năm 1990 là 2,8 tỉ USD, năm 2015 là 165 tỉ USD

4 Du lịch

a Tài nguyên du lịch

- Tự nhiên:

+ Địa hình: 125 bãi biển, 2 di sản thiên nhiên thế giới, 200 hang động

+ Khí hậu: đa dạng, phân hóa

+ Nhiều sông hồ, các suối nước khoáng

+ Trên 30 vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên

- Nhân văn:

+ Có 4 vạn di tích trong đó 2600 di tích được xếp hạng

+ Các di sản văn hóa vật thể và phi vật thể

+ Nhiều lễ hội, làng nghề, ẩm thực đặc sắc

b Phát triển

- Hình thành từ những năm 60 của thế kỉ XX

- Tăng nhanh:

Lượng khách nội địa (triệu lượt người) 1,5 57

Lượng khách quốc tế (triệu lượt người) 0,3 7,9

c Phân bố

- Có 3 vùng du lịch:

+ Bắc Bộ: du lịch văn hóa, sinh thái, tham quan, nghỉ dưỡng

+ Bắc Trung Bộ: tham quan di tích văn hóa, lịch sử, du lịch biển, hang động

+ Nam Trung Bộ và Nam Bộ: tham quan, nghỉ dưỡng ở biển, du lịch trong nước, sinh thái

Trang 6

- Các trung tâm du lịch lớn: Hà Nội, Huế - Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh.

- Các trung tâm du lịch quan trọng: Hạ Long, Hải Phòng, Nha Trang, Đà Lạt

II HỆ THỐNG CÂU HỎI ÔN LUYỆN

 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Nội dung nào sau đây đúng với giao thông đường bộ ở nước ta hiện nay?

A Chưa hội nhập vào đường xuyên Á B Mạng lưới đường được mở rộng.

C Phương tiện hầu hết cũ kĩ, lạc hậu D Tập trung chủ yếu ở dọc ven biển.

Câu 2 Tuyến đường bộ xuyên quốc gia thứ hai có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của khu

vực phía tây nước ta là

Câu 3 Loại hình vận tải chiếm tỉ trọng cao nhất trong khối lượng vận tải hành khách và hàng hoá của

nước ta hiện nay là

A đường Ô tô B đường sông C đường sắt D đường biển.

Câu 4 Điểm vượt trội của ngành vận tải đường ô tô (đường bộ) so với các loại hình giao thông vận tải

khác ở nước ta là

A đã được hiện đại hoá B kết nối vào hệ thống khu vực và quốc tế.

C phần lớn đường đã được trải nhựa D đã phủ kín các vùng.

Câu 5 Vùng tập trung các tuyến đường sắt nhiều nhất nước ta là

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.

Câu 6 Tuyến đường biển ven bờ dài nhất của nuớc ta là

C Hải Phòng - TP Hồ Chí Minh D Quy Nhơn - Phan Thiết.

Câu 7 Loại hình vận tải luôn chiếm ưu thế trong ngành giao thông vận tải nước ta là

A đường sắt B đường sông C đường ô tô D đường biển.

Câu 8 Khó khăn chủ yếu về tự nhiên ảnh hưởng đến giao thông vận tải biển ở nước ta là

A có nhiều vũng, vịnh nước sâu, kín gió B bờ biển dài, có nhiều đảo và quần đảo.

C dọc bờ biển có nhiều cửa sông lớn D có nhiều bão và áp thấp nhiệt đới.

Câu 9 Loại hình vận tải chiếm tỉ trọng lớn nhất trong luân chuyển hành khách là

A đường ô tô B đường biển C đường sắt D đường hàng không Câu 10 Tuyến đường sắt dài nhất miền Bắc là

A Hà Nội - Đồng Đăng B Hà Nội - Lào Cai C Hà Nội - Thái Nguyên.D Hà Nội - Lạng Sơn Câu 11 Các cảng biển của nước ta theo thứ tự lần lượt từ Bắc vào Nam là

A Hải Phòng, Cái Lân, Vinh, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Sài Gòn.

Trang 7

B Cái Lân, Hải Phòng, Đà Nẵng, Vinh, Nha Trang, Quy Nhơn, Sài Gòn.

C Cái Lân, Vinh, Hải Phòng, Quy Nhơn, Đà Nẵng, Nha Trang, Sài Gòn.

D Cái Lân, Hải Phòng, Vinh, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Sài Gòn.

Câu 12 Ngành vận tải đường biển chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu khối lượng luân chuyển hàng hóa

ở nước ta, chủ yếu là do

A chở được những hàng hóa nặng, cồng kênh B vận chuyển trên các tuyến có chiều dài lớn.

C có các đội tàu vận chuyển hàng trọng tải lớn D có thời gian vận chuyển hàng hóa kéo dài.

Câu 13 Ngành giao thông vận tải có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất nước ta hiện nay là

A đường bộ B đường sắt C đường biển D hàng không.

Câu 14 Đặc điểm mạng lưới giao thông vận tải khá hoàn chỉnh ở nước ta được thể hiện là

A giao thông vận tải đã phục vụ đắc lực cho công cuộc phát triển.

B có đầy đủ các loại hình giao thông vận tải.

C đã kết nối được với hệ thống của khu vực và quốc tế.

D hệ thống giao thông vận tải ngày càng phát triển, hiện đại hóa.

Câu 15 Loại hình vận tải chiếm tỉ trọng lớn nhất trong luân chuyển hàng hoá của nước ta hiện nay là

A đường bộ B đường sắt C đường biển D đường sông.

Câu 16 Trong những năm qua ngành đường biển của nước ta phát triển nhanh là do

A đường lối đổi mới, quan hệ quốc tế ngày càng mở rộng.

B nước ta có đội tàu buôn lớn lại được trang bị hiện đại.

C ngoại thương nước ta phát triển mạnh, lượng hàng xuất nhập khẩu lớn.

D nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển.

Câu 17 Loại hình vận tải đường ống ở nước ta có đặc điểm

A chỉ phát triển ở vùng Đông Nam Bộ.

B chỉ phát triển ở vùng cao để dẫn nước cho tiện sử dụng.

C sự phát triển gắn liền với ngành dầu khí.

D có triển vọng phát triển mạnh trên cả nước.

Câu 18 Hai trục đường bộ xuyên quốc gia của nước ta là

A đường Hồ Chí Minh và quốc lộ 14 B quốc lộ 1 và quốc lộ 6.

C quốc lộ 1 và quốc lộ 14 D quốc lộ 1 và đường Hồ Chí Minh.

Câu 19 Có vai trò quan trọng hàng đầu trong việc tạo mối liên kết kinh tế giữa các vùng của nước ta là

tuyến

A đường biển quốc tế B đường sông từ miền núi đến đồng bằng.

C giao thông theo hướng Bắc - Nam D giao thông theo hướng Tây - Đông.

Câu 20 Ngành đường biển của nước ta có khối lượng luân chuyển hàng hoá lớn vì

A nước ta có đội tàu buôn lớn lại được trang bị hiện đại.

B vận tải đường biển chủ yếu là vận chuyển quốc tế nên có đường dài.

Trang 8

C nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển đường biển.

D ngoại thương nước ta phát triển mạnh, lượng hàng xuất nhập khẩu lớn.

Câu 21 Trở ngại chính đối với việc xây dựng và khai thác hệ thống giao thông vận tải đường bộ nước

ta là

A mạng lưới sông ngòi dày đặc B thiếu vốn và đội ngũ kĩ thuật cao.

C khí hậu và thời tiết thất thường D phần lớn lãnh thổ là địa hình đồi núi.

Câu 22 Mạng lưới giao thông vận tải nước ta không có đặc điểm

A hoà nhập vào mạng lưới giao thông vận tải của khu vực.

B vận tải đường biển chiếm tỉ trọng lớn nhất trong vận chuyển hàng hóa và hành khách.

C mỗi loại hình vận tải có vai trò riêng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội.

D phát triển khá toàn diện, gồm nhiều loại hình khác nhau.

Câu 23 Điểm đầu và cuối của quốc lộ 1 nằm trên các tỉnh thành sau

C Hà Nội và TP Hồ Chí Minh D Lạng Sơn và TP Hồ Chí Minh.

Câu 24 Tuyến giao thông đường sắt dài nhất, quan trọng nhất nước ta theo hướng Bắc - Nam là

C Đà Nẵng - TP Hồ Chí Minh D Hà Nội - TP Hồ Chí Minh.

Câu 25 Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển đường biển nước ta không phải là

A có nhiều đảo và quần đảo ven bờ.

B đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh rộng, kín gió.

C nằm trên đường hàng hải quốc tế.

D biển nước ta có nhiều ngư trường lớn.

Câu 26 Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là

A tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp B đạt trình độ ngang bằng các nước trong khu vực.

C mạng lưới phân bố đều khắp ở các vùng D có trình độ kĩ thuật - công nghệ hiện đại.

Câu 27 Cụm cảng quan trọng nhất ở miền Trung nước ta hiện nay là

A Quy Nhơn - Tuy Hòa - Nha Trang B Đà Nẵng - Liên Chiểu - Chân Mây.

C Nghi Sơn - Cửa Lò - Vũng Áng D Đà Nẵng - Kì Hà - Dung Quất.

Câu 28 Nước ta có nhiều sông ngòi, nhưng mới chỉ sử dụng vào mục đích giao thông với chiều dài

khoảng

Câu 29 Các cảng biển quan trọng ở miền Bắc nước ta là

Câu 30 Ngành hàng không nước ta tuy non trẻ, nhưng đã có bước tiến rất nhanh, không phải nhờ vào

việc

Trang 9

A sử dụng tốt các trang thiết bị đã có sẵn B kế thừa kinh nghiệm đã có trước đây.

C có chiến lược phát triển táo bạo D nhanh chóng hiện đại hoá cơ sở vật chất.

Câu 31 Ngành bưu chính hiện nay ở nước ta không có đặc điểm

A sử dụng nhiều tiến bộ khoa học kĩ thuật B chủ yếu mang tính phục vụ.

C mạng lưới rộng khắp trên toàn quốc D thiếu lao động có trình độ cao.

Câu 32 Mạng phi thoại ở nước ta là mạng

C truyền dẫn cáp sợi quang D Fax và mạng truyền trang báo trên kênh thông

tin

Câu 33 Loại hình không thuộc mạng truyền dẫn là mạng

C truyền dẫn cáp sợi quang D truyền trang báo trên kênh thông tin.

Câu 34 Thành tựu của ngành Viễn thông nước ta về mặt khoa học, công nghệ là

A có nhiều nhà cung cấp dịch vụ viễn thông; số thuê bao tăng nhanh.

B điện thoại đã đến được hầu hết các xã trong toàn quốc.

C dùng mạng viễn thông với kĩ thuật số, tự động hoá cao và đa dịch vụ.

D tăng trưởng với tốc độ cao.

Câu 35 Ngành thông tin liên lạc gồm các hoạt động chính là

A bưu chính và viễn thông B điện thoại và phi thoại.

C phi thoại và truyền dẫn D viễn thông và điện thoại.

Câu 36 Nhiệm vụ của thông tin liên lạc là

A giúp người dân có thể tiếp cận với thông tin, chính sách.

B góp phần rút ngắn khoảng cách giữa các vùng miền.

C vận chuyển tin tức một cách nhanh chóng kịp thời.

D thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội và bảo đảm an ninh quốc phòng.

Câu 37 Ngành viễn thông nước ta có đặc điểm

A có tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.

B tốc độ phát triển nhanh vượt bậc, đón đầu được thành tựu kĩ thuật hiện đại.

C công nghệ còn lạc hậu, quy trình nghiệp vụ còn thủ công.

D chưa đạt được chuẩn của quốc tế và khu vực.

Câu 38 Điểm nổi bật của ngành viễn thông nước ta không phải là

A tập trung nhiều vào các hoạt động công ích B tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.

C mạng lưới viễn thông đa dạng D đón đầu được các thành tựu kĩ thuật hiện đại Câu 39 Loại hình thuộc mạng phi thoại là

A mạng điện thoại đường dài B mạng điện thoại nội hạt.

Trang 10

Câu 40 Để đạt trình độ hiện đại ngang tầm các nước tiên tiến trong khu vực, ngành bưu chính không

phải phát triển theo hướng

A cơ giới hóa các quy trình, công đoạn B tăng cường các hoạt động công ích.

C đẩy mạnh các hoạt động kinh doanh D tin học hoá, tự động hóa.

Câu 41 Chuyển biến cơ bản của ngoại thương nước ta về mặt quy mô xuất khẩu là

A thị trường xuất khẩu ngày càng mở rộng.

B có nhiều bạn hàng lớn như: Hoa Kì, Nhật Bản, CHLB Đức

C tổng kim ngạch xuất khẩu tăng liên tục.

D có nhiều mặt hàng xuất khẩu chủ lực.

Câu 42 Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu hoạt động nội thương của nước ta là thành phần kinh tế

Câu 43 Ngành nội thương của nước ta sau khi đất nước bước vào công cuộc Đổi mới không có đặc điểm

A hàng hoá phong phú, đa dạng.

B thị trường thống nhất trong cả nước.

C có nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia.

D kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ.

Câu 44 Vùng dẫn đầu cả nước về tổng mức bán lẻ hàng hoá là

A Đồng bằng sông Hồng B Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 45 Việt Nam không phải là nước xuất khẩu hàng hoá chủ yếu về

A nông, lâm, thuỷ sản.

B công nghiệp chế tạo.

C sản phẩm công nghiệp khai khoáng.

D các mặt hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.

Câu 46 Ngành ngoại thương nước ta không có đặc điểm

A từ năm 1993 đến nay, tiếp tục nhập siêu, nhưng bản chất khác xa với nhập siêu trước thời kì Đổi

mới

B phần lớn kim ngạch ngoại thương chúng ta thực hiện với các bạn hàng truyền tống như Nga, Trung

Quốc, Lào, Cuba

C thị trường buôn bán ngày càng được mở rộng theo hướng đa dạng hoá, đa phương hoá.

D kim ngạch nhập khẩu và xuất khẩu có xu hướng tăng khá nhanh.

Câu 47 Hoạt động nội thương của nước ta sau thời kì Đổi mới không có đặc điểm nào?

A Hàng hoá ngày càng đa dạng, chất lượng ngày càng được nâng lên.

B Cả nước có một thị trường thống nhất, tự do lưu thông hàng hoá.

C Đáp ứng ngày càng cao nhu cầu hàng hoá cho người dân.

Ngày đăng: 20/09/2022, 01:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Cả nước hình thành một thị trường thống nhất. - Hàng hóa phong phú, đa dạng. - Lý thuyết và câu hỏi trắc nghiệm một số vấn đề phát triển và phân bố ngành dịch vụ
n ước hình thành một thị trường thống nhất. - Hàng hóa phong phú, đa dạng (Trang 4)
+ Địa hình: 125 bãi biển ,2 di sản thiên nhiên thế giới, 200 hang động. + Khí hậu: đa dạng, phân hóa. - Lý thuyết và câu hỏi trắc nghiệm một số vấn đề phát triển và phân bố ngành dịch vụ
a hình: 125 bãi biển ,2 di sản thiên nhiên thế giới, 200 hang động. + Khí hậu: đa dạng, phân hóa (Trang 5)
CƠ CẤU DOANH THU DU LỊCH LỮ HÀNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, NĂM 2010 VÀ NĂM 2015 - Lý thuyết và câu hỏi trắc nghiệm một số vấn đề phát triển và phân bố ngành dịch vụ
2010 VÀ NĂM 2015 (Trang 15)
Câu 86. Cho bảng số liệu: - Lý thuyết và câu hỏi trắc nghiệm một số vấn đề phát triển và phân bố ngành dịch vụ
u 86. Cho bảng số liệu: (Trang 15)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w