1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de thi hoc ki 2 kop 12 co ma tran

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 84,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA

1 Xác định mục tiêu đề kiểm tra, nội dung kiểm tra.

Căn cứ vào chuẩn kiến thức, kĩ năng của chương trình vật lý GDTX lớp 12 học kì 2

2 Xác định hình thức kiểm tra.

Kiểm tra học lì 2, trắc nghiệm khách quan, gồm 40 câu/

a) Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình

tiết

Lí thuyết

Số tiết thực Trọng số

b) Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ đề kiểm tra trắc nghiệm

( 40 câu)

Cấp độ

( 1, 2)

Cấp độ

( 3, 4)

SỞ GD&ĐT CAO BẰNG

TRUNG TÂM GDTX BẢO LẠC THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2012 MÔN: VẬT LÝ - GDTX

Thời gian làm bài: 60 phút; (40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 999

Trang 2

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:………

Lớp:………

Câu 1: phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sóng điện từ?

A Sóng điện từ chỉ truyền trong chân không

B Sóng điện từ mang năng lượng

C Sóng điện từ là sóng ngang

D Sóng điện từ tuân theo các quy luật truyền thẳng,phản xa, khúc xạ.

Câu 2: chu kì dao động điện từ riêng của mạch dao động LC được tính bởi công thức

A T = 2  LC

1

B T = 2 

1

LC C T = 2LC D T = LC

 2

Câu 3: Sóng điện từ

A không mang năng lượng B không truyền được trong chân không.

C là sóng ngang D là sóng dọc.

Câu 4: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số

góc ω Gọi q0 là điện tích cực đại của một bản tụ điện thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

A 2

0

q

0

q

D q02

Câu 5: một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =

1

H và tụ điện có điện dung C = 

4

.10-6 F Tần số dao động điện từ riêng của mạch là

Câu 6: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm

2

10 

H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung 

10

10 

F Chu kì dao động điện từ riêng của mạch này bằng

A 4.10-6 s B 3.10-6 s C 5.10-6 s D 2.10-6 s

Câu 7: mạch LC có dao động điện từ tự do, cường độ dòng điện trong mạch có biểu

thức i = Iocos2000t(A) Biết cuộn cảm thuần có đọ tự cảm 0,01H Điện dung của tụ điện la

A 25F B 2,5F C 250F D 2500F

Câu 8: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH

và tụ điện có điện dung 0,1µF Dao động điện từ riêng của mạch có tần số góc là

A 2.105 rad/s B 105 rad/s C 3.105 rad/s D 4.105 rad/s

Câu 9: chọn phát biểu đúng về giao thoa ánh sáng

A Giao thoa ánh sáng là sự tổng hợp hai chùm ánh sáng chiếu vào cùng một chỗ

B Giao thoa ánh sáng là sự tổng hợp hai chùm ánh sáng từ hai bóng đèn cùng độ

sáng

C Giao thoa ánh sáng là sự giao thoa của hai chùm sáng đơn sắc

D Giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra khi hai chùm sáng kết hợp gặp nhau

Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng về ánh sáng đơn sắc?

Trang 3

A Mỗi ánh sáng đơn sắc đều có bước sóng như nhau trong các môi trường khác

nhau

B Góc lệch của một tia sáng đơn sắc khi truyền qua lăng kính khác nhau đều có

cùng giá trị

C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính.

D Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

Câu 11: Các tia nào sau đây không có cùng bản chất?

A Tia hồng ngoại và tia Rơn-ghen B Tia tử ngoại và tia anpha.

C Tia tử ngoại và tia Rơn-ghen D Tia hồng ngoại và tia màu da cam.

Câu 12: Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm,

tím là ánh sáng

Câu 13: Tia Rơn-ghen (tia X) có bước sóng

A nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại

B nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.

C lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ.

D lớn hơn bước sóng của tia màu tím.

Câu 14: Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là c=3.108 m/s Nếu ánh sáng đơn sắc

có tần số 6.1014 Hz thì có bước sóng bằng

A 0,5m B 0,5 mm C 0,5 nm D 0,5 pm.

Câu 15: trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là

2mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m Ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe có bước sóng 0,6m Vân sáng bậc ba cách vân sáng trung tâm là

A 1,4mm B 1,2mm C 1,8mm D 1,6mm

Câu 16: trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là

0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1,2m Ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe có bước song 0,5m Tại điển cách vân sáng trung tâm 4,2mm có

A Vân sáng bậc 3.

B Vân sáng bậc 4.

C Vân tối thứ 3 tính từ vân sáng trung tâm.

D Vân tối thứ 4 tính từ vân sáng trung tâm.

Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng (Young), khoảng cách giữa

hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ Trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa có khoảng vân i = 1,2 mm

Giá trị của λ bằng

A 0,65 μm B 0,45 μm C 0,60 μm D 0,75 μm.

Câu 18: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a =

0,3mm, khỏang cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát

D = 2m Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ ( λđ= 0,76μm) đến vân sáng bậc 1 màu tím ( λt = 0,4μm ) cùng một phía của vân trung tâm là

A 1,5mm B 1,8mm C 2,4mm D 2,7mm

Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với 2 khe Young (a = 0,5mm ; D =

2m).Khoảng cách giữa vân tối thứ 3 ở bên phải vân trung tâm đến vân sáng bậc 5 ở

Trang 4

bên trái vân sáng trung tâm là 15mm.Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

A λ = 600 nm B λ = 0,55 10-3 mm C λ = 650 nm D λ = 0,5 µm

Câu 20: Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng Cho a = 0,5mm , D =

2m.Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5m.Bề rộng miền giao thoa đo được trên màn là 26mm.Khi đó trên màn giao thoa ta quan sát được

A 6 vân sáng và 7 vân tối B 13 vân sáng và 14 vân tối

C 7 vân sáng và 6 vân tối D 13 vân sáng và 12 vân tối

Câu 21: Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không Công thức

liên hệ giữa giới hạn quang điện 0 và công thoát A của êlectron khỏi kim loại là

hA

0

hc

0

A

0

D hA

c

0

Câu 22: Quang điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng

A quang - phát quang B quang điện trong.

C phát xạ cảm ứng D nhiệt điện.

Câu 23: Pin quang điện là nguồn điện trong đó

A nhiệt năng được biến đổi thành điện năng.

B hóa năng được biến đổi thành điện năng.

C cơ năng được biến đổi thành điện năng.

D quang năng được biến đổi thành điện năng.

Câu 24: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?

A Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.

B Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng

đỏ

C Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.

D Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.

Câu 25: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,75 μm Biết hằng số Plăng h =

6,625.10-34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s Công thoát êlectron khỏi kim loại này là

A 26,5.10-19 J B 26,5.10-32 J C 2,65.10-19 J D 2,65.10-32 J

Câu 26: Biết công thoát của electron ra khỏi một kim loại là 3,975.10-19 J, h= 6,625.10-34 J.s, c=3.108 m/s Giới hạn quang điện của quang điện đó là

A 0,50m B 0,45m C _ D 0,55m

Câu 27: Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ vào bề mặt một tấm nhôm có giới hạn quang điện 0,36µm Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ bằng

A 0,42 µm B 0,30 µm C 0,24 µm D 0,28 µm.

Câu 28: Biết hằng số Plăng là 6,625.10-34 Js, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng 0,6625 µm là

A 3.10-18 J B 3.10-20 J C 3.10-17 J D 3.10-19 J

Câu 29: So với hạt nhân 4020Ca, hạt nhân 5627Co có nhiều hơn

A 7 nơtron và 9 prôtôn B 11 nơtron và 16 prôtôn.

C 9 nơtron và 7 prôtôn D 16 nơtron và 11 prôtôn.

Câu 30: Hạt pôzitrôn ( 91e ) là

A hạt β+ B hạt 11H C hạt β- D hạt 01n

Trang 5

Câu 31: Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, hệ thức Anhxtanh giữa năng

lượng nghỉ E và khối lượng m của vật là:

A E = mc2/2 B E = m2c C E= mc2 D E = 2mc2

Câu 32: các hạt nhân đồng vị

A có cùng số prôtôn nhưng khác số nuclôn

B có cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn

C có cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn

D có cùng số khối nhưng khác số nơtron

Câu 33: Cho phản ứng 13H + 12H = X + 24He hỏi X là hạt nhân nào

Câu 34: Trong hạt nhân nguyên tử 210p o

84 có

A 84 prôtôn và 210 nơtron B 126 prôtôn và 84 nơtron.

C 210 prôtôn và 84 nơtron D 84 prôtôn và 126 nơtron.

Câu 35: cho một khối chất phóng xạ, ban đầu có 100g chất này hỏi sau 36 ngày đã

có bao nhiêu gam chất này bị phóng xạ biết chu kì phân rã của chất này là 18 ngày

Câu 36: Hạt 6027Co có khối lượng 59,940 u Cho mp = 1,0073 u, mn = 1,0087 u và 1 u

= 931,5 MeV/c2

Năng lượng liên kết riêng của hạt 6027Co là

A 455,41 MeV B 506,92 MeV C 7,59 MeV D 8,45 MeV.

Câu 37: Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của

hạt nhân 2311Na là 22,98373 u và 1u = 931,5 MeV/c 2 Năng lượng liên kết của 2311Na bằng

A 8,11 MeV B 81,11 MeV C 186,55 MeV D 18,66 MeV.

Câu 38: Chất phóng xạ iốt I53131 có chu kì bán rã 8 ngày Lúc đầu có 200g chất này Sau 24 ngày, số gam iốt còn lại là:

Câu 39: Ban đầu có N0 hạt nhân của một chất phóng xạ Giả sử sau 4 giờ, tính từ lúc ban đầu, có 75% số hạt nhân N0 bị phân rã Chu kì bán rã của chất đó là

Câu 40: Cho phản ứng hạt nhân Z AX + 94Be ® 126C + 01n Trong phản ứng này Z AX là

A prôtôn B hạt α C êlectron D pôzitron.

Ngày đăng: 22/05/2021, 00:13

w