- HS bieát vaän duïng coâng thöùc ñeå tính noàng ñoä phaàn traêm cuûa dung dòch vaø caùc ñaïi löôïng lieân quan ñeán dung dòch nhö chaát tan, khoái löôïng dung dòch... 1.3) Thaùi ñoä :.[r]
Trang 1Bài 42 - Tiết 62
Tuần dạy 32
1– MỤC TIÊU:
1.1) Kiến thức :
- HS biết ý nghĩa của nồng độ phần trăm và nhớ được công thức tính nồng độ phần trăm
1.2) Kỹ năng:
- HS biết vận dụng công thức để tính nồng độ phần trăm của dung dịch và các đại lượng liên quan đến dung dịch như chất tan, khối lượng dung dịch
1.3) Thái độ :
Tạo cho hs hứng thú, yêu thích môn học
2 TRỌNG TÂM:
- Nồng độ phần trăm
3 – CHUẨN BỊ :
3.1/ GV: bảng phụ ghi bài tập
3.2/ HS: bảng con, xem bài trước
4 – TIẾN TRÌNH :
4.1/ Ổn định tổ chức và kiểm diện:
4.2/ Kiểm tra miệng:
- Độ tan là gì? Dựa vào đồ thị hình 6.5 sgk hãy cho
biết độ tan của muối NaNO3 ở nhiệt độ 10oC và
60oC
Định nghĩa độ tan (6đ)
10oC : 80g ; 60oC : 130g (4đ)
6 đ
4 đ
4.3/ Bài mới:
- Gv:Giới thiệu bài :
Hoạt động1: Tìm hiểu định nghĩa nồng độ phần trăm của
dung dịch
- HS đọc thông tin về định nghĩa nồng độ phần trăm
- GV cho ví dụ minh hoạ : nồng độ muối ăn 25% nghĩa là
trong 100g dd muối ăn bão hoà thì có 25g muối ăn
Hoạt động 2 : Tìm hiểu công thức tính nồng độ phần trăm
của dung dịch
- GV giới thiệu công thức tính nồng độ phần trăm
- Yêu cầu hs rút ra công thức tính khối lượng chất tan và
khối lượng dung dịch
- HS lên bảng trình bày
- GV nhận xét
I NỒNG ĐỘ PHẦN TRĂM
1 Định nghĩa Nồng độ phần trăm (kí hiệu là C%) của một dung dịch cho ta biết số gam chất tan có trong 100g dung dịch
2 Công thức
Trong đó : mct là khối lượng chất tan (g) mdd là khối lượng dung dịch (g)
NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH
C% = mctmdd x 100%
Trang 2Hoạt động 3 : Vận dụng các công thức để tính toán
- GV treo bảng phụ ghi ví dụ 1
- HS đọc đề và tóm tắt
- GV hướng dẫn hs làm từng bước
- GV treo bảng phụ ghi ví dụ 2
- HS đọc đề và tóm tắt
- GV: để tính khối lượng chất tan ta vận dụng công thức
nào?
- HS nêu công thức tính
- Cho hs xung phong lên bảng giải
- HS nhận xét bài làm của bạn
- GV treo bảng phụ ghi ví dụ 3
- HS tóm tắt đề và xác định hướng giải
- GV:vận dụng công thức nào để tính khối lượng dung
dịch ? khối lượng nước ?
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm(5 phút) làm VD3
- Đại diện các nhóm trình bày bài làm của nhóm mình
Lưu ý : mdd = mdm + mct 3.Ví dụ:
a) Hoà tan 20g CuSO4 vào 40g nước Tính nồng độ phần trăm của dung dịch
Giải:
- Khối lượng dung dịch CuSO4 : mdd = mct + mH2O
= 20 + 40 = 60g
- Nồng độ phần trăm của dung dịch CuSO4 : C% = x 100%
= 2060 x 100% = 33.3%
b) Một dung dịch H2SO4 có nồng độ 28% Tính khối lượng H2SO4 có trong 300g dung dịch
Giải:
- Khối lượng H2SO4 có trong 300g dung dịch là: mct = 100 %C % mdd = 28 300100 = 21g
c) Hoà tan 100g muối ăn NaCl vào nước, được dung dịch NaCl 40% Hãy tính:
- Khối lượng dung dịch NaCl pha chế được
- Khối lượng nước cần dùng cho sự pha chế
Giải:
- Khối lượng dung dịch NaCl pha chế được : mdd = mctC % x100% = 10040 x 100 = 250g
- Khối lượng nước cần dùng cho sự pha chế : mH2O = mdd – mct = 250 – 100 = 150g
4.4/ Câu hỏi, bài tập củng cố:
- Hoà tan 6.2g Na2O vào 100ml nước Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sẽ là:
A 6.2% B 10% C 5.84% D 7.53%
ĐA: D
- Tính nồng độ phần trăm của dung dịch NaOH thu được khi pha trộn 150g dd NaOH 5% với 100g dd NaOH 10%
GV hướng dẫn cách giải:
C% (dd pha trộn) = mdd(I )+ mdd (II)(mct (I )+mct(II)) 100(%)
ĐA: C% = (150 0 , 05+100 0,1) 100 %
150+100 = 7%
4.5.Hướng dẫn hs tự học
* Đối với bài học ở tiết học này: - Làm bài tập 1, 6b, 7 tr146
* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: - Xem tiếp mục 2: "Nồng độ mol của dung dịch"
Trang 3- Ôn lại công thức tính số mol, khối lượng
- GV nhận xét tiết dạy
5 RÚT KINH NGHIỆM
- Nội
dung: - Phương pháp:dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:………