4.1 Tiến trình tiết học hợp lí, nhẹ nhàng; các hoạt động học tập diễn ra tự nhiên,. hiệu quả và phù hợp với đặc điểm học sinh tiểu học.[r]
Trang 1PHIẾU ĐÁNH GIÁ TIẾT DẠY
(Theo cỏc tiờu chớ đỏnh giỏ giỏo vờn Tiểu học của Bộ Giỏo dục& Đào tạo)
Họ và tờn giỏo viờn: Lũ Văn Tuấn ; Năm sinh: 20/ 12/ 1984
Trỡnh độ sư phạm:.Đại học tiểu học ; Năm vào nghề: 2010
Mụn:.Toỏn ; Lớp: 3C ; Tờn bài dạy: Phộp cộng cỏc số trong phạm vi 100 000
Trường TH Bú Mười B; Huyện Thuận Chõu
Cỏc
tối đa Điểm cỏ nhõn
I Kiến
thức
(5điểm)
1.1Xỏc định được vị trớ , mục tiờu, chuẩn kiến thức kĩ năng, nội dung cơ bản ,
trọng tõm cơ bản của bài 1 0,5
1.2 Giảng dạy kiến thức cơ bản chớnh xỏc, cú hệ thống 1 0,5
1.3 Nội dung dạy học đảm bảo giỏo dục toàn diện(về thỏi độ, tỡnh cảm, thẩm mĩ) 0,5 0,5
1.4 Nội dung dạy học cập nhật những vẫn đề xó hội, nhõn văn gắn với thực tế,
đời sống xung quanh của học sinh 0,5 0,5
1.5 Nội dung dạy học phự hợp tõm lớ lứa tuổi, tỏc động tới đối tượng, kể cả học
sinh khuyết tật, học sinh lớp ghộp(nếu cú) 1 0,5
1.6 Khai thỏc nội dung dạy học nhằm phỏt triển năng lực học tập của học sinh 1 0,5
II Kĩ
Năng
sư
phạm
(7điểm)
2.1 Dạy học đỳng đặc trưng bộ mụn, đỳng loại bài(Lớ thuyết, luyện tập, thực
2.2 Vận dụng phương phỏp và hỡnh thức tổ chức dạy học phự hợp với cỏc đối
tượng theo hướng phỏt huy tớnh năng động, sỏng tạo của học sinh 2 1
2.3 Kiểm tra đỏnh giỏ kết quả học tập của học sinh đảm bảo chuẩn kiến thức, kĩ
năng mụn học theo hướng đổi mới 1 1
2.4 Xử lớ cỏc tỡnh huống sư phạm phự hợp đối tượng và cú tỏc dụng giỏo dục 0,5 0,5
2.5 Sử dụng đồ dựng, thiết bị dạy học, kể cả ĐDDH tự làm thiết thực cú hiệu quả 1 0,5
2.6 Lời giảng mạch lạc truyền cảm; Chữ viết đỳng, đẹp; Trỡnh bày bảng hợp lớ 0,5 0,5
2.7 Phõn bố thời gian đảm bảo tiến trỡnh tiết dạy, đạt mục tiờu của bài dạy phự
hợp với thực tế của lớp học 1 0,5
III
Thỏi
độ sư
phạm
(3điểm)
3.1 Tỏc phong sư phạm chuẩn mực, gần gũi, õn cần với học sinh 1 0,5
3.2 Tụn trọng và đối sử cụng bằng với học sinh 1 0,5
3.3 Kịp thời giỳp đỡ học sinh cú khú khăn trong học tập, động viờn để mỗi học
sinh đều được phỏt triển năng lực học tập 1 0,5
IV
Hiệu
quả
(5điểm)
4.1 Tiến trỡnh tiết học hợp lớ, nhẹ nhàng; cỏc hoạt động học tập diễn ra tự nhiờn,
hiệu quả và phự hợp với đặc điểm học sinh tiểu học 1 0,5
4.2 Học sinh tớch cực chủ động tiếp thu bài học, cú tinh cảm thỏi độ đỳng 1 1
4.3 Học sinh vận dụng được kiến thức vào bài kiểm tra vận dụng sau tiết học 3 1
+ Thang điểm của từng tiờu trớ là 0;0,5;1
(Riờng tiờu trớ 2.2 là 0;0,5;1;1,5;2 Tiờu chớ 4.3 là 0;1;2;3)
+ Điểm về hiệu quả tiết dạy(tiờu chớ 4.3) cú thể đỏnh giỏ băng kết quả khảo
sỏt sau tiết dạy, nếu:
Đạt yờu cầu từ 90% trở lờn(3 điểm); đạt yờu cầu từ 70-89,9%(2đ)
Đạt yờu cầu từ 50-69,9%(1đ); Đạt yờu cầu dưới 50% (0đ)
Xếp loại:
+ Giỏi: Từ 18-20 điểm(các tiêu chí 1.2;2.1; 3.2; và 4.3 không bị điểm 0)
+ Khá: Từ điểm 14 đến dới điểm 18(các tiêu trí 1.2; 2.1; 3.2; và 4.3 không bị điểm 0)
+ Đạt yêu cầu: từ 10 đến dới điểm 14(các tiêu trí 1.2; 2.1; 3.2; và 4.3 không bị điểm 0)
+ Cha đạt yêu cầu: Dới điểm 10(hoặc một trong các tiêu trí 1.2; 2.1; 3.2; và 4.3 bị điểm 0)
Đỏnh giỏ tiết dạy
YC