CHUYÊN ĐỀ 1: PHÁT ÂMSố câu trong đề: 2 MỤC ĐÍCH ĐÁNH GIÁ: - Kiểm tra kiến thức về các âm trong tiếng Anh của học sinh - Đánh giá khả năng vận dụng kiến thức về âm vị để xác định cách phá
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 1: PHÁT ÂM
Số câu trong đề: 2
MỤC ĐÍCH ĐÁNH GIÁ:
- Kiểm tra kiến thức về các âm trong tiếng Anh của học sinh
- Đánh giá khả năng vận dụng kiến thức về âm vị để xác định cách phát âm của chữ cái/ cụm chữ cái ở cấp độ từ
I PHƯƠNG PHÁP LÀM BÀI VÀ CÁC LỖI THƯỜNG GẶP
* PHƯƠNG PHÁP LÀM BÀI
Ví dụ: (Trích ‘Đề thi THPT QG 2016’)
Circle one letter to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each
of the following questions
A justice B campus C culture D brush
Bước 1: Đọc kĩ các từ đã cho để xác định
trọng âm của các từ trong 4 phương pháp
lựa chọn (Vì trọng âm của từ có thể ảnh
hưởng đến cách phát âm của các nguyên
âm trong từ)
Bước 1:
A Trọng âm rơi vào âm tiết 1.
B Trọng âm rơi vào âm tiết 1.
C Trọng âm rơi vào âm tiết 1.
D Từ 1 âm tiết.
Bước 2: Lưu ý các âm được gạch chân,
nhớ lại các nguyên tắc phát âm có liên
quan và xác định cách phát âm của các âm
này
Bước 2:
A justice /ˈdʒʌstɪs/ B campus /ˈkæmpəs/
C culture /ˈkʌltʃə(r)/ D brush /brʌʃ/
Lưu ý: Các âm tiết không được nhấn trọng âm thì thường
được phát âm nhẹ hơn, ngắn hơn và thường được rút gọn (reduced syllables) thành các âm yếu hơn như âm /ə/, hoặc /i/ Các âm nhấn trọng âm là các âm tiết mạnh
Bước 3: Loại trừ các phương án có phần
gạch chân đọc giống nhau
Bước 3: Phương án A, C, D có phần gạch chân được nhấn
trọng âm và được đọc giống nhau
Bước 4: Lựa chọn phương án có phần
gạch chân đọc khác các từ còn lại
Bước 4: Phần gạch chân trong phương án B không được
nhấn trọng âm và được rút ngắn thành âm /ə/ Chọn đáp
án B.
Lưu ý:
- Có thể đoán được đáp án khi biết được
cách phát âm của 3/4 cụm chữ cái được
gạch chân
- Quan trọng vẫn là phải học tới đâu thì tra
từ để nắm rõ cách phát âm tới đó và ghi
chép các trường hợp đặc biệt
Ví dụ: hatred /ˈheɪtrɪd/
* CÁC LỖI THƯỜNG GẶP
Trang 2Lỗi 1: Không nhớ các quy tắc phát âm của từ
A strikes
B makes
C decides
D completes
Chọn D
Giải thích: Bạn quên mất quy tắc phát âm của đuôi
“s/ es’ nên đã chọn sai đáp án
Lưu ý:
A strikes /straɪks/
B makes /meɪks/
C decides /dɪˈsaɪdz/
D completes /kəmˈpliːts/
Trong 4 phương án trên, phương án A, B, D có từ gốc kết thúc bằng các âm vô thanh “-k, -t” nên đuôi
“-s” được phát âm là /s/
Phương án C có từ gốc kết thúc là âm hữu thanh “-d” nên đuôi “-s” được phát âm là “z”
Đáp án đúng là C.
Lỗi 2: Không xác định đúng trọng âm từ
A elegant
B develop
C enlarge
D excite
Chọn D
Giải thích: Bạn đang không xác định được trọng
âm của các từ trên dẫn đến việc phát âm sai
Lưu ý:
A elegant /ˈelɪɡənt/
B develop /dɪˈveləp/
C enlarge /ɪnˈlɑːdʒ/
D excite /ɪkˈsaɪt/
Trong 4 phương án trên, phương án B, C, D có trọng âm không rơi vào âm tiết được gạch chân nên
âm tiết này được phát âm thành nguyên âm ngắn /ɪ/ Phương án A có trọng âm rơi vào đúng âm tiết được gạch chân nên âm tiết này được nhấn mạnh hơn và được phát âm là /e/
Đáp án đúng là A.
Lỗi 3: Không phân biệt được nguyên âm ngắn
và nguyên âm dài
A tool
B ooze
C racoon
D cooking
Chọn B
Giải thích: Bạn đang không phân biệt được nguyên
âm ngắn và nguyên âm dài nên cảm thấy các từ này
được phát âm khá giống nhau
Lưu ý:
A tool /tu:l/
B ooze /u:z/
C racoon /rəˈkuːn/
D cooking /ˈkʊkɪŋ/
Trong 4 phương án trên, phương án A, B, C có phần được gạch chân chứa nguyên âm dài /u:/ Phương án D có phần được gạch chân chứa nguyên
âm ngắn /ʊ/
Đáp án đúng là D.
II KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
* Kiến thức phát âm:
1 Bảng phiên âm tiếng Anh
Trang 32 Quy tắc phát âm các chữ cái nguyên âm
- Nguyên âm
- Nhóm nguyên âm
3 Quy tắc phát âm các chữ cái phụ âm
- Quy tắc chung
- Quy tắc phát âm đuôi s/es
- Quy tắc phát âm đuôi –ed
A LÝ THUYẾT
BẢNG PHIÊN ÂM TIẾNG ANH
f fat, coffee, rough, photo aɪ price, high, try
n nice, know, funny, sun ɜː nurse, stir, learn, refer
r right, wrong, sorry, arrange u thank you, influence, situation
j yet, use, beauty, few
w wet, one, when, queen
1 Quy tắc phát âm các chữ cái nguyên âm trong tiếng Anh
a
/ə/ afraid, familiar
e
Trang 4/ʌ/ son, wonder
u
i
ai /eə//eɪ/ gain, entertainfair, armchair
ea
ei
ie
oa
oo
ou
Trang 5/wɑː/ suave
ue
ui
* Lưu ý:
Những quy tắc trên chỉ là những cách đọc phổ biến, ngoài ra có những trường hợp ngoại lệ Khi có nghi ngờ, chúng ta phải tra từ điển và ghi nhớ cách phát âm từng từ cho chính xác
2 Quy tắc phát âm các chữ cái phụ âm trong tiếng Anh
c
g
s
t
x
ch
3 Quy tắc phát âm các từ chứa âm câm
Trang 6Phụ âm Là âm câm khi Ví dụ Trường hợp ngoại lệ
b
1 Đứng cuối từ và sau chữ
cái m
dumb /dʌm/
comb /kəʊm/
bomb /bɔm/
2 Đứng trước chữ cái t ở
cuối một từ gốc (là dạng từ
nguyên gốc không có tiền
tố hay hậu tố đi kèm)
doubt /daʊt/
doubtful /ˈdaʊtfl/
subtle /ˈsʌtl/
c
1 Trong âm ghép sc
miscellaneous /ˌmɪsə ˈleɪniəs/
fascinate /ˈfæsɪneɪt/
scenario /səˈnɑːriəʊ/
Sclera /ˈsklɪərə/
Sclerosis /skləˈrəʊsɪs/
Muscovado /ˌmʌskə ˈvɑːdəʊ/
Sceptic /ˈskeptɪk/
2 Đứng trước các chữ cái
k hoặc q
acknowledge /əkˈnɒlɪdʒ/
acquiesce /ˌækwiˈes/
acquit /əˈkwɪt/
d
1 Trong một số từ thông
thường
handkerchief /ˈhæŋkətʃɪf/, Wednesday /ˈwenzdeɪ/
sandwich /ˈsænwɪtʃ/
handsome /ˈhænsəm/
2 Trước cụm dg
pledge /pledʒ/
dodge /dɒdʒ/
grudge /ɡrʌdʒ/
e Khi đứng ở cuối từ
gave /geɪv/
write /raɪt/
site /saɪt/
g Khi đứng trước chữ cái n.
sign /saɪn/
feign /feɪn/
design /dɪˈzaɪn/
Magnet /ˈmæɡnət/
Igneous /ˈɪɡniəs/
Cognitive /ˈkɒɡnətɪv/
Signature /ˈsɪɡnətʃə(r)/
gh Đứng sau một nguyên âm drought /draʊt/
thorough /ˈθʌrə/
borough /ˈbʌrə/
doghouse /ˈdɒɡhaʊs/
foghorn /ˈfɒɡhɔːn/
bighead /ˈbɪɡ hed/
* Lưu ý:
gh đôi khi được phát âm là
/f/
Ví dụ:
Trang 7laugh /læf/
enough /ɪˈnʌf/
cough /kɒf/
h
1 Đứng sau chữ cái w when /wen/
where /weər/
whether /ˈweðə(r)/
2 Là chữ đầu tiên của một
số từ
honest /ˈɒnɪst/
honour /ˈɒnə(r)/
heir /eə(r)/
3 Đứng sau chữ cái c, g, r chorus /ˈkɔːrəs/
ghastly /ˈɡɑːstli/
echo /ˈekəʊ/
k
Đứng đầu một từ đòng
thời đứng trước chữ cái n
know /nəʊ/
knock /nɒk/
knowledge /ˈnɒlɪdʒ/
l
Đứng sau các nguyên âm
should /ʃəd/
could /kəd/
yolk /jəʊk/
chalk/tʃɔːk/
balm/bɑːm/
n
Đứng sau chữ cái m và ở
cuối từ
hymn /hɪm/
column /ˈkɒləm/
solemn /ˈsɒləm/
p
Đứng đầu một số từ mà có
các chữ ghép như ps, pt,
pn
pneumatic /njuːˈmætɪk/
psychotherapy /ˌsaɪkəʊ ˈθerəpi/
psychotic /saɪˈkɒtɪk/
s Đứng trước chữ cái l trong
một số từ
island /ˈaɪlənd/
isle /aɪl/
islet /ˈaɪlət/
t
Trong một số từ thông
dụng
Christmas /ˈkrɪsməs/
fasten /ˈfɑːsn/
listen /ˈlɪsn/
often /ˈɒfn/
whistle /ˈwɪsl/
soften /ˈsɒfn/
rapport /ræˈpɔː(r)/
u
Đứng sau chữ g và đứng
trước một nguyên âm
guidance /ˈɡaɪdns/
guitar /ɡɪˈtɑː(r)/
guest /gest/
guild /ɡɪld/
w 1 Đứng đầu từ và được
đặt trước chữ r
wring /rɪŋ/
wreck /rek/
wrestle /ˈresl/
Trang 82 Trong một số từ thông
dụng
whom /hu:m/
whole /həʊl/
whoever /huːˈevə(r)/
two /tu:/
sword /sɔːd/
answer /ˈɑːnsə(r)/
4 Quy tắc phát âm đuôi -s/-es
Đuôi -s/es của danh từ số nhiều/ sở hữu cách hoặc dạng động từ thường được phát âm theo 3 cách:
a Phát âm là /s/ khi từ gốc có âm cuối cùng được phát âm là âm vô thanh (/p/, /k/, /f/, /t/, /θ/):
helps /helps/ speaks /spi:ks/ laughs /lɑːf/s,
repeats /rɪˈpiːts/ paths /pɑːθs/
b Phát âm là /z/ khi từ gốc có âm cuối cùng được phát âm là nguyên âm và phụ âm hữu thanh:
ways /weɪz/ names /neɪmz/
c Phát âm là /ɪz/ khi từ gốc có âm cuối cùng được phát âm là âm /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/:
kisses /kɪsɪz/ quizzes /kwɪzɪz/ washes /wɒʃɪz/
teaches /tiːtʃɪz/ garages /ˈɡærɑːʒɪz/ colleges /ˈkɒlɪdʒɪz/
5 Quy tắc phát âm đuôi -ed của động từ quá khứ
Thường có 3 cách phát âm đuôi -ed:
a Phát âm /ɪd/ khi từ gốc có âm cuối cùng được phát âm là /t/ và /d/:
needed /'ni:dɪd/ operated /ˈɒpəreɪtɪd/
b Phát âm /d/ khi từ gốc có âm cuối cùng được phát âm là nguyên âm và phụ âm hữu thanh:
stayed /steɪd/ questioned /ˈkwestʃənd/
c Phát âm [t] khi từ gốc có âm cuối cùng được phát âm là âm vô thanh (/p/, /k/, /f/, /θ/, /s/, /ʃ/, /tʃ/): stopped /stɒpt/ kicked /kɪkt/ laughed /lɑːft/
unearthed /ʌnˈɜːθt/ kissed /kɪst/
finished /ˈfɪnɪʃt/ watched /wɒtʃt/
* Lưu ý: Đối với những tính từ có đuôi là -ed có thể không theo quy tắc này:
learned (adj.) /ˈlɜːnɪd/ wretched (adj.) /ˈretʃɪd/
B BÀI TẬP MINH HỌA
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions
Câu 1 (Trích “Đề thi THPT QG 2017”)
Hướng dẫn:
- Phương án A: Từ “dress” kết thúc là phụ âm vô thanh /s/ nên đuôi “-ed” được phát âm là /t/
- Phương án B: Từ “dropped” kết thúc là phụ âm vô thanh /p/ nên đuôi “-ed” được phát âm là /t/
- Phương án C: Từ “matched” kết thúc là phụ âm vô thanh /tʃ/ nên đuôi “-ed” được phát âm là /t/
- Phương án D: Từ “joined” kết thúc là phụ âm hữu thanh /n/ nên đuôi “-ed” được phát âm là /d/
Trang 9Chọn D.
Câu 2 (Trích “Đề thi THPT QG 2017”)
Hướng dẫn:
A walk /wɔːk/ B call /kɔ:l/ C take /teɪk/ D talk/tɔ:k/
Chọn C.
Câu 3 (Trích “Đề thi THPT QG 2018”)
Hướng dẫn:
- Phương án A: Từ “wonders” kết thúc là nguyên âm /e/ nên đuôi “-s” được phát âm là /z/
- Phương án B: Từ “problems” kết thúc là phụ âm hữu thanh /m/ nên đuôi “-s” được phát âm là /z/
- Phương án C: Từ “mountains” kết thúc là phụ âm hữu thanh /n/ nên đuôi “-s” được phát âm là /z/
- Phương án D: Từ “moments” kết thúc là phụ âm hữu thanh /t/ nên đuôi “-s” được phát âm là /s/
Chọn D.
III BÀI TẬP VẬN DỤNG
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Trang 1020 A mechanic B machinery C chemist D cholera
29 A prescription B preliminary C presumption D preparation
Trang 11ĐÁP ÁN
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Đáp án 1 B
Giải thích: appointed phát âm là /id/, còn lại phát âm là /d/.
A reformed /rɪˈfɔːmd/ B appointed /əˈpɔɪntid/ C stayed /steɪd/ D installed /ɪnˈstɔːld/ Đáp án 2 B
Giải thích: classmate phát âm là /ɑ:/, còn lại phát âm là /ə/.
A banana /bəˈnɑːnə/ B classmate /ˈklɑːsmeɪt/ C pagoda /pəˈɡəʊdə/ D camera /ˈkæmrə/ Đáp án 3 B
Giải thích: declared phát âm là /d/, còn lại phát âm là /t/.
A linked /lɪŋkt/ B declared /dɪˈkleəd/ C finished /ˈfɪnɪʃt/ D developed /dɪˈveləpt/ Đáp án 4 D
Giải thích: easy phát âm là / i:/, còn lại phát âm là /e/.
A heavy /ˈhevi/ B head /hed/ C weather /ˈweðə(r)/ D easy /ˈiːzi/
Đáp án 5 C
Giải thích: biogas phát âm là /s/, còn lại phát âm là /z/.
A venues /ˈvenjuːs/ B backgrounds /ˈbækɡraʊnds/
C biogas /ˈbaɪəʊɡæsz/ D games /ɡeɪms/
Đáp án 6 B
Giải thích: confusedly phát âm là /d/, còn lại phát âm là /id/
A allegedly /əˈledʒɪdli/ B confusedly /kənˈfjuːzədli/
C wickedly /ˈwɪkɪdli/ D supposedly /səˈpəʊzɪdli/
Đáp án 7 B
Giải thích: cinema phát âm là /ɪ/, còn lại phát âm là /aɪ/.
A wine /waɪn/ B cinema /ˈsɪnəmə/ C diner /ˈdaɪnə(r)/ D ninth /naɪnθ/
Đáp án 8 C
Giải thích: chemist phát âm là /k/, còn lại phát âm là /tʃ/.
A cheap /tʃiːp/ B child /tʃaɪld/ C chemist /ˈkemɪst/ D chair /tʃeə(r)/
Đáp án 9 A
Giải thích: student phát âm là /t/, còn lại phát âm là /tʃ/.
A student /ˈstjuːdnt/ B actually /ˈæktʃuəli/ C situation /ˌsɪtʃuˈeɪʃn/ D statue /ˈstætʃuː/
Đáp án 10 C
Giải thích: particular phát âm là /ə/, còn lại phát âm là /ɑː/.
A superstar /ˈsuːpəstɑː(r)/ B harvest /ˈhɑːvɪst/ C particular /pəˈtɪkjələ(r)/ D part /pɑːt/
Đáp án 11 B
Trang 12Giải thích: opposition phát âm là /ə/, còn lại phát âm là /əʊ/.
A ozone /ˈəʊzəʊn/ B opposition /ˌɒpəˈzɪʃn/ C oppose /əˈpəʊz/ D overdose /ˈəʊvədəʊs/ Đáp án 12 A
Giải thích: damaged phát âm là /d/, còn lại phát âm là /t/.
C distinguished /dɪˈstɪŋɡwɪʃt/ D developed /dɪˈveləptd/
Đáp án 13 D
Giải thích: walked phát âm là /t/, còn lại phát âm là /ɪd/.
A markedly /ˈmɑːkɪdli/ B allegedly /əˈledʒɪdli/ C needed /niːdɪd/ D walked /wɔːkt/
Đáp án 14 C
Giải thích: accidents phát âm là /s/, còn lại phát âm là /z/.
A miles /maɪlz/ B words /wɜːdz/ C accidents /ˈæksɪdənts/ D names /neɪmz/
Đáp án 15 B
Giải thích: celebrity phát âm là /sə/, còn lại phát âm là /se/.
A celebration /ˌselɪˈbreɪʃn/ B celebrity /səˈlebrəti/ C celebrate /ˈselɪbreɪt/ D ceremony /ˈserəməni/ Đáp án 16 D
Giải thích: concentrate phát âm là /kən/, còn lại phát âm là /kɒn/
C convention /kənˈvenʃn/ D concentrate /ˈkɒnsntreɪt/
Đáp án 17 B
Giải thích: looked phát âm là /t/, còn lại phát âm là /d/.
A earned /ɜːnd/ B looked /lʊkt/ C moved /muːvd/ D preferred /prɪˈfɜː(r)d/
Đáp án 18 C
Giải thích: many phát âm là /e/, còn lại phát âm là /eɪ/.
A fame /feɪm/ B baby /ˈbeɪbi/ C many /ˈmeni/ D plane /pleɪn/
Đáp án 19 D
Giải thích: courage phát âm là /ʌ/, còn lại phát âm là /ɔː/.
A course /kɔːs/ B court /kɔːt/ C pour /pɔː(r)/ D courage /ˈkʌrɪdʒ/ Đáp án 20 B
Giải thích: machinery phát âm là /ʃ/, còn lại phát âm là /k/.
A mechanic /məˈkænɪk/ B machinery /məˈʃiːnəri/ C chemist /ˈkemɪst/ D cholera /ˈkɒlərə/ Đáp án 21 D
Giải thích: drama phát âm là /ɑː/, còn lại phát âm là /æ/.
A grammar /ˈɡræmə(r)/ B damage /ˈdæmɪdʒ/ C mammal /ˈmæml/ D drama /ˈdrɑːmə/ Đáp án 22 D
Giải thích: collage phát âm là /ʒ/, còn lại phát âm là /dʒ/.
Trang 13A message /ˈmesɪdʒ/ B privilege /ˈprɪvəlɪdʒ/ C college /ˈkɒlɪdʒ/ D collage /ˈkɒlɑːʒ/ Đáp án 23 D
Giải thích: bargain phát âm là /ɡ/, còn lại phát âm là /dʒ/.
A luggage /ˈlʌɡɪdʒ/ B fragile /ˈfrædʒaɪl/ C general /ˈdʒenrəl/ D bargain /ˈbɑːɡən/ Đáp án 24 D
Giải thích: conception phát âm là /s/, còn lại phát âm là /k/.
A curriculum /kəˈrɪkjələm/ B coincide /ˌkəʊɪnˈsaɪd/
Đáp án 25 D
Giải thích: excursion phát âm là /ʃ/, còn lại phát âm là /z/.
A divisible /dɪˈvɪzəbl/ B design /dɪˈzaɪn/ C disease /dɪˈziːz/ D excursion /ɪkˈskɜːʃn/ Đáp án 26 A
Giải thích: theory phát âm là /θ/, còn lại phát âm là /ð/.
A theory /ˈθɪəri/ B therefore /ˈðeəfɔː(r)/ C neither /ˈnaɪðə(r)/ D weather /ˈweðə(r)/ Đáp án 27 A
Giải thích: suitable phát âm là /u:/, còn lại phát âm là /ɪ/.
A suitable /ˈsuːtəbl/ B biscuit /ˈbɪskɪt/ C guilty /ˈɡɪlti/ D building /ˈbɪldɪŋ/ Đáp án 28 B
Giải thích: company phát âm là /ʌ/, còn lại phát âm là /ə/.
C comparison /kəmˈpærɪsn/ D compartment /kəmˈpɑːtmənt/
Đáp án 29 D
Giải thích: preparation phát âm là /e/, còn lại phát âm là /ɪ/.
A prescription /prɪˈskrɪpʃn/ B preliminary /prɪˈlɪmɪnəri/
C presumption /prɪˈzʌmpʃn/ D preparation /ˌprepəˈreɪʃn/
Đáp án 30 A
Giải thích: devotion phát âm là /ʃ/, còn lại phát âm là /tʃ/
C suggestion /səˈdʒestʃən/ D question /ˈkwestʃən/
Đáp án 31 D
Giải thích: protein phát âm là /i:/, còn lại phát âm là /eɪ/.
A reign /reɪn/ B vein /veɪn/ C reindeer /ˈreɪndɪə(r)/ D protein /ˈprəʊtiːn/ Đáp án 32 A
Giải thích: work phát âm là /ɜ:/, còn lại phát âm là /ɔ:/.
A work /wɜːk/ B form /fɔːm/ C stork /stɔːk/ D force /fɔːs/
Đáp án 33 B
Trang 14Giải thích: elephant phát âm là /e/, còn lại phát âm là /ɪ/.
A eleven /ɪˈlevn/ B elephant /ˈelɪfənt/ C examine /ɪɡˈzæmɪn/ D exact /ɪɡˈzækt/
Đáp án 34 B
Giải thích: cupboard phát âm là /ə/, còn lại phát âm là /ɔ:/.
A overboard /ˈəʊvəbɔːd/ B cupboard /ˈkʌbəd/ C aboard /əˈbɔːd/ D keyboard /ˈkiːbɔːd/ Đáp án 35 D
Giải thích: assist phát âm là /s/, còn lại phát âm là /ʃ/.
A assure /əˈʃʊə(r)/ B pressure /ˈpreʃə(r)/ C possession /pəˈzeʃn/ D assist /əˈsɪst/
Đáp án 36 C
Giải thích: medicine phát âm là /i:/, còn lại phát âm là /e/.
A species /ˈspiːʃiːz/ B invent /ɪnˈvent/ C medicine /ˈmedsn/ D tennis /ˈtenɪs/
Đáp án 37 C
Giải thích: particular phát âm là /ə/, còn lại phát âm là /ɑ:/.
A superstar /ˈsuːpəstɑː(r)/ B harvest /ˈhɑːvɪst/ C particular /pəˈtɪkjələ(r)/ D part /pɑːt/
Đáp án 38 C
Giải thích: break phát âm là /eɪ, còn lại phát âm là /i:/.
A deal /diːl/ B teach /tiːtʃ/ C break /breɪk/ D clean /kliːn/
Đáp án 39 A
Giải thích: supported phát âm là /ɪd/, còn lại phát âm là /t/.
A supported /səˈpɔːtɪd / B approached /əˈprəʊtʃt/ C noticed /ˈnəʊtɪst/ D finished /ˈfɪnɪʃt/ Đáp án 40 C
Giải thích: maintains phát âm là /z/, còn lại phát âm là /s/.
A laughs /lɑːfz/ B drops /drɒpz/ C maintains /meɪnˈteɪns/ D imports /ˈɪmpɔːtz/ Đáp án 41 D
Giải thích: future phát âm là /ju:/, còn lại phát âm là /ʌ/
A punctual /ˈpʌŋktʃuəl/ B currency /ˈkʌrənsi/ C umbrella /ʌmˈbrelə/ D future /ˈfjuːtʃə(r)/ Đáp án 42 D
Giải thích: map phát âm là /æ/, còn lại phát âm là /eɪ/.
Đáp án 43 C
Giải thích: cooked phát âm là /t/, còn lại phát âm là /d/
A played /pleɪd/ B planned /plænd/ C cooked /kʊkt/ D lived /lɪvd/
Đáp án 44 D
Giải thích: beloved phát âm là /ɪd/, còn lại phát âm là /t/
A checked /tʃekt/ B noticed /ˈnəʊtɪst/ C missed /mɪst/ D beloved /bɪˈlʌvɪdɪd / Đáp án 45 C