1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ke hoach chuyen mon 10

23 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 37,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KN:-Vận dụng được các công thức tính sin… của tổng hiệu 2 góc, công thức góc nhân đôi để giải 1 số BT -Vận dụng được công thức biến đổi vào BT biến đổi và rút gọn biểu thức Củng cố ki[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPTBC NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG

Trang 2

-Biết kí hiệu phổ biến,kí hiệu tồn tại KN:-Biết lấy VD về MĐ,MĐ phủ định của một MĐ cho trước,xácđịnh đúng – sai của 1 MĐ trong những trường hợp đơn giản

-Nêu được VD về MĐ kéo theo và MĐ tương đương -Biết lập MĐ đảo của MĐ kéo theo cho trước KT,KN:-Phân biệt được gt,kl của 1 định lí Biết sử dụng thuật ngữ: ĐK cần,ĐK đủ,ĐK cần và đủ KT:-Hiểu k/n véc tơ,véc tơ không,độ dài véc tơ, 2 véc tơ cùng phương,cùng hướng, 2 véc tơ bằng nhau

-Biết được véc tơ –không cùng phương,hướng với mọi véc tơ KN:-CM được 2 véc tơ bằng nhau

-Cho trước điểm A và véc tơ a,dựng điểm B sao cho AB =a

Luyên tập Tập hợp

Các định nghĩa -BT

KT,KN:-Phân biệt được gt,kl của 1 định lí Biết sử dụng thuật ngữ: ĐK cần,ĐK đủ,ĐK cần và đủ KT:-Hiểu được k/n tập hợp,tập con,hai tập hợp bằng nhau KT,KN như trên

Thước

6

Các phép toán Tập hợp

Các tập hợp số

KT-Hiểu được phép tóan giao của hai tập hợp,hợp của 2 tập hợp,hiệu của 2 tập hợp,phần bù của một tập con

KN: Sử dụng đúng các ký hiệu các phép toán -Biết biểu diễn tập hợp bằng các cách: liệt kê hoặc chỉ ra các t/c đặc trưng của tập hợp

-Vận dụng các k/n tập con,tập hợp bằng nhau vào giải BT -Thực hiện được các phép toán lấy giao của 2 tập hợp,hợp của 2 tập hợp,phần bù của 1 tập con trong những VD đơn giản -Biết dung biểu đồ Ven để biểu diễn giao,hợp của 2 tập hợp KT:Hiểu được các ký hiệu các tập hợp số và các tập con của tập

số thực KN:-Biểu diễn các tập con của tập số thực trên trục số -Thực hiện thành thạo các phép toán tập hợp trên các tập hợp số

KT:-Hiểu cách xác định tổng 2 véc tơ,qui tắc 3 điểm,qui tắc hình bình hành và các t/c của phép cọng véc tơ: giao hoán ,kết hợp,t/c của véc tơ-không

-Biết cách xác định hiệu của 2 véc tơ KN:-Vận dụng được qui tắc 3 điểm,qui tắc hình bình hành khi lấy tổng của 2 véc tơ cho trước,hiệu của 2 véc tơ chung gốc

Thước Phấn màu

Trang 3

HH 3

Tổng và hiệu các véc tơ

-Vận dụng được các công thức sau:

¿❑ ⃗AB=⃗CB−⃗CA

- CM được 1 số đẳng thức véc tơ

Thước Phấn màu

4 ĐS

HH

7

8 4

Số gần đúng và sai số.LT

Câu hỏi và BT ôn chương

Tổng và hiệu 2 véc tơ

KT:- Hiểu k/n số gần đúng,sai số tuyệt đối và sai số tương đối,số qui tròn, chữ số chắc.Biết dạng chuẩn của số gần đúng,kí hiệu khoa hoc của 1 số thập phân

KN:-Viết được số qui tròn của 1 số căn cứ vào độ chính xác cho trước

Theo SGK KT,KN như trên

KT:-Hiểu được k/n hàm số,TXĐ,đồ thị của hàm số -Hiểu k/n hàm đồng biến,nghịch biến,hàm số chẳn,hàm số lẽ.Biết được đồ thị của h/số chẵn đối xứng qua trục Oy,đồ thị của h/số lẽ đ/xứng qua gốc t/độ

KN:-Biết tìm TXĐ của các h/số đơn giản -Biết CM tính đồng biến,nghịch biến của h/số trên 1 khỏang cho trước

-Biết xét tính chẵn,lẽ của 1 h/số đơn giản -Xác định được 1 điểm nào đó có thuộc 1 đồ thị cho trước hay không

KT,KN như trên

Thước Phấn màu

6 ĐS

HH

11 12

6

Hàm số y=ax+b Luyện tập

Câu hỏi và BT

KT:-Hiểu được chiều biến thiên và đồ thị của 1 hàm số bậc nhất -Hiểu được cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số y

= /x/-Biết được đồ thị hàm số y = /x/ nhận Oy làm trục đ/xứng KN:-Thành thạo việc xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị h/số bậc nhất

-Vẽ được đồ thị các h/số:

y = b,y = /x/

-Biết cách tìm giao điểm của hai đường thẳng có PT cho trước -Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số cho bởi những h/số bậc nhất trên những khoảng khác nhau

KT: Củng cố các kiến thức đã học KN: Rèn các kỷ năng giải các BT liên quan đến phép cọng trừ véc tơ

Thước Phấn màu

Thước

7 ĐS 13,14 Hàm số bậc 2 KT:-Hiểu được sự biến thiên của h/số bậc 2 Thước

Trang 4

HH 7 Tích 1 véc tơ với 1

số

-Giới thiệu phép tịnh tiến đồ thị để k/sát h/số bậc 2 KN:-Thành thạọ việc lập bảng biến thiên của h/số bậc 2 -Biết vẽ đồ thị của h/số bậc 2

-Từ đồ thị của h/số bậc 2 xác định được trục đ/xứng của đồ thị,các giá trị của x để y>0,y<0

-Tìm được pt của parabol y=ax 2 +bx+c khi biết 1 số đk xác định

KT:-Hiểu được Đn tích của 1 véc tơ với 1 số -Biết các t/c của phép nhân véc tơ với 1 số:

-Biết được đk để 2 véc tơ cùng phương, 3 điểm thẳng hang -Biết định lí biểu thị 1 véc tơ theo 2 véc tơ không cùng phương KN:-Xác định được véc tơ ⃗b=k ⃗a khi cho trước véc tơ a

và số k -Biết diễn đạt được bằng véc tơ: 3 điểm thẳng hàng,trung điểm của đoạn thẳng,trọng tâm tam giác,hai điểm trùng nhau và sử dụng được các điều đó để giải 1 số bài toán hình học.

-Phân tích được véc tơ c theo 2 véc tơ a , ⃗b không cùng phương

Phấn màu

8 ĐS

HH

15 16 8

Ôn tập Kiểm tra Tích 1 véc tơ với 1

số -BT

Rèn các kỷ năng trên Theo đề

-Biết k/n PT chứa tham số,PT nhiều ẩn KN:-Nhận biết 1 số cho trước là nghiệm của PT đã cho,nhận biết được 2 PT tương đương

-Nêu được đk xác định của PT -Biết biến đổi tương đương PT KT:-Hiểu được k/n trục tọa độ,tọa độ của véc tơ và của điểm trên trục tọa độ

-Biết độ dài đại số của 1 véc tơ trên trục và hệ thức Sa-lơ KN:-Xác định được tọa độ của điểm,của véc tơ trên trục -Tính được độ dài đại số của 1 véc tơ khi biết tọa độ 2 điểm đầu mút của nó

Thước Phấn màu

Trang 5

HH 10 Trục tọa độ và hệ

trục t/độ

-Biết vận dụng định lý Vi-ét vào việc xét dấu các nghiệm và tìm

đk của tham số để các nghiệm của pt bậc 2 thỏa đk cho trước -Biết giải bài toán thực tế bằng cách lập và giải pt bậc 1,bậc 2 -Biết giải pt bậc 2 bằng máy tính cầm tay

KT:-Hiểu được tọa độ của véc tơ và của điểm đối với 1 hệ trục tọa độ

-Hiểu được biểu thức tọa độ của các phép toán véc tơ,tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và tọa độ trọng tâm tam giác KN:-Tính được tọa độ véc tơ nếu biết tọa độ hai đầu mút.Sử dụng được biểu thức tọa độ của các phép tóan véc tơ

-Xác định được tọa đọ trung điểm của đọan thẳng và tọa độ trọng tâm tam giác

Thước Phấn màu

11 ĐS

HH

21 22

11

Luyện tập (CóMTBT)

PT và Hệ PT bậc nhất nhiều ẩn

Câu hỏi và BT

Rèn các kỷ năng nêu trên KT:-Hiểu k/n nghiệm của pt bậc nhất 2 ẩn, nghiệm của hpt KN:-Giải và bỉểu diễn được tập nghiệm của pt bậc nhất 2 ẩn -Giải được hệ pt bậc nhất 3 ẩn đơn giản

-Giải được 1 số bài toán thực tế đưa về việc lập và giải hệ pt bậc nhất 2 ẩn,3 ẩn

-Biết dung máy tính bỏ túi để giải hệ pt 2,3 ẩn KN: Rèn luyện các kỷ năng Giải các BT có liên quan đến tọa độ

12 ĐS

HH

23 24 12

PT và hệ PT bậc I nhiều ẩn

Luyện tập (CóMTCT)

Ôn tập chương

KT,KN như trên

BT SGK KN: Tìm tống, hiệu các véc tơ,tích của véc tơ và 1 số, biết sử dụng đk cùng phương, CM 3 điểm thẳng hàng, phân tích 1 véc

tơ theo 2 véc tơ không cùng phương.

-Tìm tọa độ trung điểm,trọng tâm tam giác bằng tọa độ

Thước Phấn màu

13 ĐS

HH

25 26

13

Luyện tập (Có MTCT)

Kiểm tra 1 tiết chương III Kiểm tra chương I

KT cơ bản: - PT và đk của PT -K/n PT tương đương và PT hệ quả -PT dạng y= ax+b, phương trình bậc hai và công thức nghiệm

Định lỳ Vi- ét KN:Giải và biện luận pt bậc nhất và pt qui về dạng này.Giải hệ

PT bậc nhất 2 ẩn -Giải hệ pt bậc nhất 3 ẩn bằng pp Gau xơ -Giải bài toán bằng cách lập pt,hpt bậc nhất,bậc hai.Sử dụng thành thạo định lý Vi ét

Trang 6

HH 14 Giá trị Lgiác của 1

góc bất kỳ

|x|≤a ,|x|≥ a (a>0) -Biết được 1 số BĐT có chứ dấu giá trị tuyệt đối KN:-Vận dụng được t/c của BĐT để CM 1 số BĐT đơn giản -Biết vận dụng BĐT giữa TB cọng và TB nhân

KT:-Hiểu được giá trị lượng giác của 1 góc bất kì từ 0 0 đến 180 0

KN:-Tính được GTLG của 1 số góc đặc biệt

Thước Phấn màu Compa

15 ĐS

HH

28 15

BĐT

Tích vô hướng của

2 véc tơ

KT,KN như trên SGK

KT:-Hiểu được k/n góc giữa 2 véc tơ,tích vô hướng của 2 vec tơ,các t/c của tích vô hướng,biểu thức tọa độ của tích vô hướng KN:-Xác định được góc giữa 2 véc tơ,tính tích vô hướng của 2 vec tơ

-Tính được độ dài véc tơ và khỏang cách giữa 2 điểm -Vận dụng được t/c của tích vô hướng.

-Vận dụng được biểu thức tọa độ của tích vô hướng vào giải BT

Thước

16 ĐS

HH

29 16,17

BPT và hệ BPT 1 ẩn

Tích vô hướng của

Ôn tập cuối học kỳ theo đề cương Câu hỏi và BT

Trả bài Kiểm tra cuối học kỳ

20 ĐS

HH

33 34 23

BPT và hệ BPT 1

ẩn (tt) Luyện tập Trả bài KT HK

-Giái được hệ BPT bậc nhất 1 ẩn -Giải được 1 và bài toán thực tế dẫn đến việc lập BPTKT,KN như trên

Trang 7

bỏ túi khi giải toán

Thước Phấn màu

22 ĐS

HH

37,38 40 25

BPT và hệ BPT bậc nhất 2 ẩn Luyện Tập Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác

KT:-Hiểu k/n BPT và hệ BPT bậc nhất 2 ẩn, nghiệm và miền nghiệm của chúng.

KN:-Biểu diễn được tập nghiệm

KT,KN: Như trên

23 ĐS

HH

39 40

26

Luyện tập Dấu của tam thức bậc 2

Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác

KT:-Hiểu được định lý về dấu của tam thức bậc 2 KN:-Áp dụng định lý để giải BPT bậc 2, các BPT quy

về bậc 2:BPT tích,BPT có ẩn ở mẫu -Biết áp dụng việc giải BPT bậc 2 để giải 1 số BT liên quan như:đk để pt có nghiệm,có 2 nghiệm trái dấu

24 ĐS

HH

41 42 27

Dấu của tam thức bậc 2

Luyện tập Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác

KT,KN như trên

KT,KN như trên

25 ĐS 43 Ôn tập

Trang 8

số liệu

Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác

KT:-Hiểu kn: Tần số,tần suất của mỗi giá trị trong dãy số liệu thống kê,bảng phân bố tần số,tần suất ghép lớp

KN:Xác định được tần số,tần suất của mỗi giá trị trong dãy số liệu TK

-Lập được bảng phân bố tần số-tàn suất ghép lớp khi

29

Bảng phân bố tần

số và tần suất Biểu đồ

Câu hỏi và BT

KT:-Hiểu các biểu đồ tần số,tần suất hình cột, b/đồ tần suất hình quạt và đường gấp khúc tàn số,tàn suất KN:-Đọc được các biểu đồ hình cột,hình quạt

-Vẽ được các biểu đồ tần số,tần suất hình cột -Vẽ được đường gấp khúc tần số,tần suất

Luyện tập

Số TB cọng-Số trung vị.Mốt

Câu hỏi và BT cuối chương

KT:-Biết được 1 số đặc trưng của dãy số liệu:số TB,số trung vị,mốt và ý nghĩa của chúng

KN:-Tìm được số TB,số trung vị,mốt của dãy số liệu

KT:-Nắm lại KT cơ bản: Các k/n:Tần số,tần suất của

1 lớp.Bảng phân bố tần suất,phân bố tần số và tần suất Bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp,bảng phân bố tần suất ghép lớp

-Nắm được các số đặc trưng của số liệu thống kê: số

TB ,trung vị, mốt Phương sai và độ lệch chuẩn KT-Biết 2 đơn vị đo: độ và radian

-Hiểu k/n đường tròn l/giác; góc và cung lượng giác;số đo của góc và cung

KN:-Chuyển đổi đơn vị đo -Tính được độ dài cung tròn khi biết số đo cung -Biết cách xác dịnh điểm cuối của cung và tia cuối của góc trên đtlg

MTCT

Thước Phấn màu Compa

Trang 9

HH 31 PT đường thẳng KT:-Biết lập PTĐT khi biết các yếu tố đủ để xác định

đường thẳng đó KN:-Vẽ đt khi biết pt

Kiểm tra 1 tiết chương V Giá trị lượng giác của 1 cung

PT đường thẳng

KT-Biết 2 đơn vị đo: độ và radian -Hiểu k/n đường tròn l/giác; góc và cung lượng giác;số đo của góc và cung

KN:-Chuyển đổi đơn vị đo -Tính được độ dài cung tròn khi biết số đo cung -Biết cách xác dịnh điểm cuối của cung và tia cuối của góc trên đtlg

KT:-Hiểu k/n gtlg của 1 góc(cung);bảng giá trị lượng giác của 1 số góc thường gặp

-Hiểu được hệ thức cơ bản giữa các gtlg -Biết quan hệ giữa các gtlg của các góc có liên quan đặc biệt: bù,phụ,đối,hơn kém π

-Biết ý nghĩa hình học của tan và cot KN:-Xác định được gtlg khi biết sđ góc -Xác định được dấu các gtlg

-Vận dụng được các hệ thức cơ bản,gtlg của các góc

có liên quan vào việc tính gtlg của góc bất kỳ hoặc

CM đẳng thức KT,KN: Biết cách lập ptđt khi biết các yếu tố đủ để xác định đường thẳng dó

-Tìm được véc tơ pháp tuyến nếu biết véc tơ chỉ phương và ngược lại

Thước Phấn màu Compa

Thước Phấn màu

30 ĐS

HH

53 54 33

Góc và cung lượng giác

31 ĐS 55,56 Giá trị lượng giác

của 1 cung Luyện Tập Công thức lượng giác

KT:-Hiểu công thức tính sin,cosin,tan,cot của tổng ,hiệu 2 góc

-Từ công thức cọng suy ra công thức nhân đôi -Hiểu công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng thành tích

KN:-Vận dụng được các công thức tính sin… của

Trang 10

KN:-Vận dụng được các công thức tính sin… của tổng hiệu 2 góc, công thức góc nhân đôi để giải 1 số BT

-Vận dụng được công thức biến đổi vào BT biến đổi

và rút gọn biểu thức SGK

33 ĐS

HH

58 36

Công thức lượng giác

Kiểm tra cuối chương

Kiểm tra 1 tiết

Phương trình đường tròn

KT,KN như trên Theo đề

KT:Hiểu được cách viết pt đường tròn KN:-Viết được pt đường tròn khi biết tâm và bán kính.

-Xác định được tâm và bán kính khi biết pt đường tròn -Viết được pttt của đường tròn trong các trường hợp: Biết tọa độ tiếp điểm;biết tt qua 1 điểm M ở ngoài đường tròn;biết tt song song hoặc vuông góc với 1 đường thẳng cho trước

35 ĐS

HH

60 39 40

Ôn tập

Phương trình đường tròn Phương trình đường E-lip

Theo đè cương chung

KT,KN như trên KT:-Hiểu đn Elip -Hiểu pt chính tắc,hình dạng của Elip KN:-Từ PT chính tắc của Elip,xác định được độ dài trục lớn,trục bé,tiêu cự,tâm sai của Elip;xác định được tọa độ các tiêu điểm,giao điểm của Elip với các trục tọa độ

-Viết được pt chính tắc của ELip khi biết 1 số yếu tố

Trang 11

Kiểm tra cuối năm

Theo đề chung

37 ĐS

HH

62 43

Trả bài Kiểm tra cuối năm

Trả bài Kiểm tra cuối năm

Năm học 2007-2008

Trang 12

Giáo viên: Nguyễn Tấn Hiên

Biết các ký hiệu ∀ ,∃ Biết MĐ kéo theo,MĐ tương đương.Phân biệt được

ĐK cần,ĐK đủ,ĐK cần và đủ KN:-Biết lấy VD về MĐ,phủ định 1 MĐ,xác định được tính đúng sai của 1MĐ

-Nêu được VD về MĐ kéo theo và MĐ tương đương

-Biết lập MĐ đảo của 1 MĐ cho trước KT:Nắm được Đn véc tơ và các k/n quan trọng liên quan đến véc tơ như:

sự cùng phương,độ dài,véc tơ bằng nhau….Biết dựng 1 véc tơ bằng véc tơ cho trước và có điểm đầu cho trước -Hiểu dược véc tơ-không là véc tơ đặc biệt và những quy ước về nó

Thước

4

Luyên tập Tập hợp

Rèn các KN nêu trên KT:-Hiểu k/n tập hợp,tập hợp con,tập

Thước

Trang 13

HH 2 Các định nghĩa (tt) -BT

hợp bằng nhau KN:-Sử dụng đúng các ký hiệu -Biết cách cho tập hợp

-Vận dụng được vào giải BT KT:- như trên

KN:-Nhận biết các véc tơ bằng nhau -Đk để 3 điểm thẳng hàng

3 ĐS

HH

5 6

3

Các phép toán trên tập hợp Các tập hợp số

Tổng và hiệu 2 véc tơ

KT:-Hiểu đượccác phép toán:

Giao,hợp, hiệu,phần bù của tập hợp -Hiểu được các ký hiệu tập hợp số KN:-Biểu diễn các khoảng,đoạn trên trục số

KT:-Dựng dược véc tơ tổng theo Đn hoặc quy tắc hình bình hành

-Nắm được các t/c của tổng 2 véc tơ -Nắm được đn hiệu của 2 véc tơ KN:-Vận dụng được các công thức sau: ⃗AB+⃗BC=⃗AC

Số gần đúng và sai số.BT

Ôn tập Tổng và hiệu 2 véc tơ

KT:-Biết k/n số gần đúng,sai số KN:-Viết được số quy tròn căn cứ vào

độ chính xác cho trước -Biết sử dụng MTCT để tính với số gần đúng

Theo SGK Như trên

-Hiểu k/n hàm đồng biến,nghịch biến,hàm chẳn,hàm lẽ.Đồ thị của hàm chẳn,hàm lẽ.

KN:-Biết tìm TXĐ của hàm số -Biết cách cm tính đồng biến,nghịch biến của hs trên 1 khoảng cho trước -Biết xts tính chẳn lẽ của 1 số hàm đơn giản

KT,KN như trên

Thước

Trang 14

6 ĐS

HH

11 12

6

Hàm số y = a x + b Luyện tập

Câu hỏi và BT

KT:-Hiểu được sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất.Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số

y=|x|

KN:-Thành thạo việc xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc nhất

-Vẽ được đồ thị hàm số y=b, y=|x|

-Tìm được giao điểm của 2 đt có pt cho trước

KT:-Củng cố các kiến thức đã học KN:-Rèn luyện kỷ năng giải các BT liên quan đến phép cọng,trừ véc tơ

vẽ được đồ thị -Đọc được đồ thị của hàm số bậc2 -Tìm được pt của parabol khi biết 1 trong các hệ số và biết qua 2 điểm cho trước

KT:-Dựng được véc tơ k ⃗a khi biết

số k và véc tơ a Nắm được các t/c của phép nhân 1 số với 1 véc tơ

-Sử dụng được đk để 2 véc tơ cùng phương

-Cho a , ⃗b không cùng phương và

Ôn tập

Kiểm tra Câu hỏi và BT

KTCB:-Hàm số.TXĐ.Tính đồng biến,nghịch biến Đặc biệt đ/v hàm số y=ax+b và hàm số y=ax 2 +bx+c

KN:Tìm TXĐ, chiều BT và vẽ đồ thị hàm số bậc nhất,bậc 2

Theo đề KN:-Rèn kỷ năng giải 1 số BT liên quan đến phép nhân 1 số với 1 véc tơ

Ngày đăng: 21/05/2021, 16:07

w