được sau phản ứng thuỷ phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3 , sau phản ứng.. hoàn toàn thu được 31,32 gam AgA[r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề thi có 08 trang)
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM
2012 Môn thi: HOÁ HỌC- KHỐI A, B
Thời gian làm bài:90 phút
Cho khối lượng nguyên tử của các nguyên tố (theo đvC): H = 1; C = 12 ; N = 14 ; O = 16 ; Na = 23 ; K =
39 ; Ba = 137 ;
Al = 27 ; Cl = 35,5 ; S = 32 ; Ag = 108 ; Fe = 56 ; Cu = 64 ; Ca = 40 ; Zn = 65 ; Mg = 24 ; Br = 80 ; Cr =
52 ; Li = 7 ; Pb = 207 ; Rb = 85 ; Cs = 133
A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu: Từ câu 01 đến câu 40)
Câu 1: Thuốc thử cần dùng để phân biệt các dung dịch riêng biệt mất nhãn : glucozơ, glixerol,
alanylglyxylvalin, anđehit axetic, ancol etylic là
A Cu(OH)2/dung dịch NaOH B nước brom C AgNO3 /dung dịch NH 3 D Na Câu 2: : Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức là đồng phân của nhau Đun nóng m gam X với 300 ml dung
dịch NaOH 1M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và (m - 8,4) gam hỗn hợp hơi gồm hai anđehit
no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H 2 là 26,2 Cô cạn dung dịch B thu được (m - 1,1) gam chất rắn Công thức của hai este là
A HCOOCH=CHCH3 và CH 3 COOCH=CH 2 B HCOOC(CH3 )=CH 2 và HCOOCH=CHCH 3
C C2 H 5 COOCH=CH 2 và CH 3 COOCH=CHCH 3 D CH3 COOCH=CHCH 3 và
CH 3 COOC(CH 3 )=CH 2
Câu3: Ba hợp chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3 H 4 O 2 X và Y đều tham gia phản ứng tráng bạc ; X, Z có phản ứng cộng hợp Br 2 ; Z tác dụng với NaHCO 3 Công thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là
A HCOOCH=CH2 , HCO-CH 2 -CHO, CH 2=CH-COOH B HCOOCH=CH2 , CH 2 =CH-COOH, HCO-CH 2 -CHO.
C HCO-CH2 -CHO, HCOOCH=CH 2 , CH 2=CH-COOH D CH3 -CO-CHO, HCOOCH=CH 2 ,
CH 2 =CH-COOH.
Câu 4: Các chất đều bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH loãng, nóng là
A nilon-6, protein, nilon-7, anlyl clorua, vinyl axetat.
B vinyl clorua, glyxylalanin, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), nilon-6,6.
C nilon-6, tinh bột, saccarozơ, tơ visco, anlyl clorua, poliacrilonitrin.
D mantozơ, protein, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), tinh bột.
Câu 5: Phát biểu đúng là
A Ion Cr3+ có cấu hình electron là [Ar]3d 5 B Lưu huỳnh và photpho đều bốc cháy khi
tiếp xúc CrO 3
C Fe cháy trong Cl2 tạo ra khói có màu xanh lục D Urê có công thức hóa học (NH4 ) 2 CO 3
Câu 6: Cho m gam hỗn hợp M gồm hai axit X, Y (Y nhiều hơn X một nhóm -COOH) phản ứng hết với
dung dịch NaOH tạo ra (m + 8,8) gam muối Nếu cho toàn bộ lượng M trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3 , sau phản ứng kết thúc thu được 43,2 gam Ag và 13,8 gam muối amoni của axit hữu cơ Công thức của Y và giá trị của m lần lượt là
A HOCO-CH2 -COOH và 30,0. B HOCO-CH2 -COOH và 19,6.
Câu 7 Cho a gam hỗn hợp A gồm Fe2O3, Fe3O4 v Cu vào dd HCl dư thấy có 1 mol axit phản ứng và còn lại 0,256a gam chất rắn không tan Mặt khác, khử hoàn toàn a gam hỗn hợp A bằng H2 dư thu được 42g chất rắn Tính % khối lượng Cu trong hỗn hợp A?
Mã đề thi 283
Trang 2A 25,6% B 50% C 44,8% D 32%
Câu 8 Một hỗn hợp X gồm Na, Al, Fe (với tỉ lệ Na : Al là 5 : 4) tác dụng với H2O dư thì thu được V lít khí, dd Y và chất rắn Z Cho dd Z tác dụng với dd H2SO4 loãng dư thì thu được 0,25V lít khí (các khí đo cùng điều kiện) Thành phần % khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là
A 14,4% B 33,43% C 20,07% D 34,8%
Câu 9 Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp NH3 : N2(k) + 3H2 (k) 2NH3 (k)
ΔH < 0
Khi đạt đến trạng thái cân bằng tỉ khối của hỗn hợp khí trong bình so với H2 là d1 Đun nóng bình sau một thời gian phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng mới, tỉ khối của hỗn hợp khí trong bình
so v H2 là d2 So sánh d1và d2 thu được:
A d1 < d2 B d1 > d2 C d1= d2 D d1 ≤ d2
Câu 10 Hoà tan 4,5g tinh thể MSO4.5H2O vào nước thu được dd A Điện phân dung dịch A với với điện cực trơ Nếu thời gian là t giây thì thu được kim loại tại catot và 0,007 mol khí t anot Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì thu được 0,024 mol khí Xác định M và t, cho I = 1,93A
A Cu và 965 B Zn và 1400 C Zn và 965 D Cu và 1400
Câu 11: Thực hiện các thí nghiệm sau :
(1) Sục khí SO 2 vào dung dịch K 2 Cr 2 O 7 trong H 2 SO 4 loãng (2) Sục khí SO 2 vào dung dịch HNO 3 đặc.
(3) Sục khí SO 2 vào dung dịch Ca(OH) 2 (4) Cho KMnO 4 vào dung dịch HCl đặc.
(5) Cho SiO 2 vào dung dịch HF (6) Cho NO 2 vào dung dịch NaOH.
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là
Câu 12: Cho các dung dịch chứa các chất tan : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, axit fomic,
glixerol, vinyl axetat, anđehit fomic Những dung dịch vừa hoà tan Cu(OH) 2 vừa làm mất màu nước brom là
A glucozơ, mantozơ, axit fomic, vinyl axetat B fructozơ, vinyl axetat, anđehit fomic, glixerol,
glucozơ,saccarozơ
C glucozơ, mantozơ, fructozơ, saccarozơ, axit fomic D glucozơ, mantozơ, axit fomic
Câu13:Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp X gồm CH3 COOH,C x H y COOH,và (COOH) 2 thu được 14,4 gam H 2 O và m gam CO 2 Mặt khác, 29,6 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO 3 dư thu được 11,2 lít (đktc) khí CO 2 Tính m
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, mạch hở sinh ra 1,792 lít CO2 (đktc) Mặt khác, toàn bộ lượng X trên phản ứng vừa đủ với 0,08 mol H 2 (xúc tác Ni, t 0 ) Công thức của hai anđehit trong X là
A CH3CHO và HCO-CHO B HCHO và HCO-CH2-CHO C HCHO và HCO-CHO D
HCHO và CH 3 CHO.
Câu 15: Tripeptit M và tetrapeptit Q đều được tạo ra từ một amino axit X mạch hở, phân tử có một nhóm
-NH 2 Phần trăm khối lượng của N trong X là 18,667% Thuỷ phân không hoàn toàn m gam hỗn hợp M,
Q (tỉ lệ mol 1 : 1) trong môi trường axit thu được 0,945 gam M ; 4,62 gam đipeptit và 3,75 gam X Giá trị của m là
Câu 16: Các chất X, Y, Z có cùng CTPT C2HxO2N X tác dụng được cả với HCl và Na2O Y tác dụng được với nguyên tử hydro mới sinh tạo ra Y1 Y1 tác dụng với H2SO4 tạo ra muối
Trang 3Y2 Y2 tác dụng với NaOH tái tạo lại Y1 Z tác dụng với NaOH tạo ra một muối và khí NH3 CTCT đúng của X, Y, Z lần lượt là :
A X (CH2NH2COOH), Y (CH3CH2NO2), Z (CH3COONH4)
B X (CH3COONH4), Y (HCOOCH2NH2), Z (CH2NH2COOH)
C X (HCOOCH2NH2), Y (CH3COONH4), Z (CH2NH2COOH)
D X (CH3COONH4), Y (CH2NH2COOH), Z (HCOOCH2NH2)
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đồng đẳng kế tiếp, cho sản
25 gam kết tủa Nếu oxi hóa hết m gam X bằng CuO dư, lấy sản phẩm thu được cho tác dụng
phản ứng 100%)
Câu 18: Cho x mol Fe tan hết trong dung dịch chứa y mol HNO3 ( tỷ lệ x : y = 16 : 61) ta thu được một sản phẩm khử Y duy nhất và dung dịch Z chỉ chứa muối sắt Số mol electron mà x mol Fe đã nhường khi tham gia phản ứng là :
Câu 19: X là dung dịch AlCl3 Y là dung dịch NaOH 2M Cho 150ml dung dịch Y vào cốc chứa 100 ml dung dịch X, khuấy đều đến khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8 g kết tủa Nếu thêm tiếp vào cốc 100 ml dung dịch Y kết thúc phản ứng được 10,92 g kết tủa Nồng độ mol của dung dịch X là :
Câu 20: Chất hữu cơ M có một nhóm amino, một chức este Hàm lượng oxi trong M là
thu andehit Z Cho Z phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được 16,2 gam Ag Giá trị của a là: ( hiệu suất phản ứng 100%)
A 7,725 gam B 3,3375 gam C 3,8625 gam D 6,675 gam
Câu 21: Những chất nào sau đây vừa là mất màu dung dịch brom, vừa làm mất màu dung
dịch thuốc tím (nhiệt độ thường hoặc khi đun nóng): pentan, xiclopropan, butađien, toluen, ancol alylic, anđehit axetic
A butađien, toluen, ancol alylic B xiclopropan, butađien, toluen.
C xiclopropan, butađien, ancol alylic D butađien, ancol alylic, anđehit axetic Câu 22: Hỗn hợp khí M gồm Cl2 và O2 M phản ứng vừa hết với một hỗn hợp Y gồm 4,32g
Mg và 7,29g Al sau khi phản ứng hoàn toàn được 33,345g hỗn hợp các muối và oxit Tính % thể tích khí O2 trong hỗn hợp M :
Câu 23: Dãy gồm các chất, ion vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là :
A O3, Fe2+, FeCl2, CrO3 B NO2, Fe2+, Cl2, FeCl3, SO32
C FeO, H2S, Cu, HNO3 D HCl, Na2S, NO2, Fe3+
Câu 24: Cho sơ đồ phản ứng sau:
0
0
H d CuO,t O ,xt
Ni,t
Biết X, Y, Z là các hợp chất hữu cơ khác nhau và X chưa no Công thức cấu tạo của X là chất nào sau đây?
Trang 4A (CH3)3CCHO B CH3-H(CH3)CH2OH.
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn một amin no, hở, bậc một X bằng oxi vừa đủ, sau phản ứng
được hỗn hợp Y gồm khí và hơi,trong đó VCO 2: VH O 2 = 1 : 2 Cho 1,8g X tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng làm bay hơi dung dịch được m gam muối khan.Giá trị của m là :
Câu 26: Hỗn hợp X gồm CH2=CH-CH2OH và CH3CH2OH Cho a gam hỗn hợp X tác dụng
gam dung dịch Br2 20% Vậy giá trị của a tương ứng là:
Câu 27: Cho một hỗn hợp X chứa NH3, C6H5NH2 và C6H5OH Hỗn hợp X tác dụng vừa đủ
đủ với 0,075 mol Br2 Lượng các chất NH3,C6H5NH2 và C6H5OH trong hỗn hợp X lần lượt là
A 0,005 mol; 0,005 mol và 0,02 mol B 0,01 mol; 0,005 mol và 0,02 mol.
C 0,005 mol; 0,02 mol và 0,005 mol D 0,01 mol; 0,05 mol và 0,02 mol.
Câu 28: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở hơn nhau một nhóm metylen (CH2)
dịch NaOH 1,0 M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 19,2g chất rắn Công thức cấu tạo hai este là :
A CH3COOC2H5 ; C2H5COOC2H5 B H-COOC3H7 ; CH3COOC3H7
C CH3COOC2H5 ; CH3COOC3H7 D C2H5COOC2H5 ; C2H5COOC2H5
Câu 29: Cho phương trình hóa học của các phản ứng sau : (1) Cr2O3 + NaNO3
0
t
(2) (NH4)2Cr2O7
0
t
(3) NH4Cl (bh) + NaNO2 (bh) t0
0
t
(5) CuO + NH3(kh) t0
(6) Cu(NO3)2
0
t
(7) CrO3 + NH3(kh) t0
Có bao nhiêu phản ứng sản phẩm sinh ra cho khí N2 ?
Câu 30: Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp : NaI và NaBr vào nước thu được dung dịch X.
T Cô cạn T thu được c gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và 2b = a +
c Phần trăm khối lượng của NaBr trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 31: Có 5 dung dịch riêng biệt: HCl, CuSO4, Fe2(SO4)3, HCl có lẫn CuSO4, AgNO3 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là:
Câu 32: Các chất khí sau: SO2, NO2, Cl2, N2O, CO2.Các chất khí khi tác dụng với dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường) luôn tạo ra 2 muối là:
A NO2, SO2 , CO2 B Cl2, NO2 C SO2, CO2 D CO2, Cl2, N2O
Trang 5Câu 33: Hỗn hợp X gồm glucozơ và tinh bột được chia đôi Phần thứ nhất được khuấy trong
6,48 gam Ag Giả sử các phản ứng hoàn toàn Tính % khối lượng của glucozơ và tinh bột trong X ?
A 64,29% ; 35,71% B 35,29% ; 64,71% C 35,71% ; 64,29% D 64,71% ; 35,29%
Câu 34: Thuỷ phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian Lấy toàn bộ sản phẩm thu
được sau phản ứng thuỷ phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 31,32 gam Ag Hiệu suất của phản ứng thuỷ phân mantozơ là:
ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cho dung dịch nước vôi trong
dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa
Câu 36: Cho các monome sau: stiren, toluen, metylaxetat, vinylaxetat, metylmetacrylat,
metylacrylat, propilen, benzen, axít etanoic, axít ε-aminocaproic, caprolactam, etilenoxit Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là:
C5H12O Oxi hóa Y thu được chất hữu cơ Y1 có CTPT là C5H10O Y1 không có phản ứng tráng bạc Mặt khác, đề hiđrat hóa Y thu được 2 anken là đồng phân hình học của nhau Vậy tên gọi của X là:
amin
Thủy phân hoàn toàn X trong NaOH dư thu được hỗn hợp các sản phẩm trong đó có 2 muối và 1 ancol Thủy phân hoàn toàn Y trong KOH dư thu được hỗn hợp các sản phẩm trong đó có 1 muối và
1 anđehit X và Y lần lượt có công thức cấu tạo là:
nguyên tử các nguyên tố đó
Câu 40: Khi đốt cháy một polime sinh ra từ phản ứng đồng trùng hợp isopren với acrilonitrin bằng
lượng oxi vừa đủ thu được hỗn hợp khí chứa 58,33% CO2 về thể tích Tỷ lệ mắt xích isopren với acrilonitrin trong polime trên là:
II Phần riêng : Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần I hay phần II)
Phần I : Theo chương trình chuẩn : ( 10 câu, từ câu 41 đến câu 50 )
Câu 41: Trong một loại nước thải có chứa hàm lượng cao các ion Hg2+, Pb2+, Fe3+, Cu2+,
Zn2+, Al3+ Để loại bỏ lượng lớn các ion trên cần dùng hóa chất thích hợp nào sau đây ?
Trang 6A NH3 B Ca(OH)2 C NaOH D KOH
Câu 42: Cho các chất tham gia phản ứng :
1 S + F2
0
t
… 2 SO2 + H2S (dư) →…… 3 SO2 + O2 (dư)
0 ,
t xt
4 S + H2SO4 (đặc, nóng) →…… 5 H2S + Cl2(dư) +H2O →…… 6 S + CrO3 →……
Số phản ứng trong đó S bị oxi hóa lên mức oxi hóa +6 là :
Câu 43: Cho 0,15 mol hỗn hợp X gồm hai aminoaxit : R(NH2)(COOH)2 và
Câu 44: Điện phân 200 ml dung dịch gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2 M với điện cực trơ, cường độ dòng điện I = 5 A, trong thời gian 19 phút 18 giây Khối lượng dung dịch sau điện phân giảm m gam Tính m, biết hiệu suất điện phân 80 % , bỏ qua sự bay hơi của nước
Câu 45: Trong các polime sau : (1) poli(metyl metacrylat) ; (2) tơ capron ; (3) nilon 6,6 ; (4)
poli(etylen-terephtalat) ; (5) poli(vinylclorua) ; (6) poli(vinyl axetat) Các polime có thể tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp là :
A (1), (2) , (4), (6) B (2), (3), (4) C (1), (2), (3), (5) D (1), (2) ,(5), (6) Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken cần
dùng vừa đủ 0,7 mol O2, thu được 0,4 mol CO2 Công thức của ankan là :
Câu 47: Một hợp chất X là dẫn xuất của benzen trong phân tử có 4 liên kết π Đốt cháy hoàn
Công thức cấu tạo phù hợp của X là :
Câu 48: Hỗn hợp X gồm andehyt Y, axit cacboxylic Z, este T Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X
suất phản ứng 100%) Giá trị lớn nhất của m là:
Câu 49: Phản ứng nào sau đây không đúng?
A p-Cl-C6H4-CH=CH-CH2Cl + NaOH (loãng) p-Cl-Ct0 6H4CH=CH-CH2OH + NaCl
B CH3CH=CHCHO + Br2 + H2O → CH3CH=CHCOOH + 2HBr
C 3CH2=CH-CH2OH + 2KMnO4 + 4H2O → 3CH2OH-CHOH-CH2OH + 2KOH + 2MnO2
D CH2=CH-CH2Cl + H2O CHt0 2=CH-CH2OH + HCl
Câu 50: Phản ứng nào sau đây không đúng ?
A 2CrO3 + 2NH3
0 t
Cr2O3 + N2 + 43H2O B (NH4)2Cr2O7
0 t
Cr2O3 + N2 + 4H2O
Trang 7C Fe2O3 + 6HI → 2FeI3 + 3 H2O D 3CuO + 2 NH3 t 3Cu + N2 + 3 H2O
Phần II : Theo chương trình nâng cao : ( 10 câu, từ câu 51 đến câu 60 )
Câu 51: Ba chất hữu cơ mạch hở : X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O và có các tính chất sau:
-X, Y đều phản ứng với dung dịch brom trong nước
-X có nhiệt độ sôi cao hơn Z Các chất X, Y, Z lần lượt là :
A CH2=CH-O-CH3, CH3COCH3, CH3CH2CHO
B CH3CH2CH2OH, CH2=CH-O-CH3, CH3CH2CHO
C CH2=CHCH2OH, CH3CH2CHO, CH3OCH3
D CH3CH2CH2OH, CH3COCH3, CH3CH2CHO
Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp X gồm aminoaxit H2NR(COOH)x và một axit
vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl Giá trị của a là :
Câu 53: Cho m gam kim loại M tan hoàn toàn trong 200 ml dung dịch HCl 0,5M thu được dung dịch
X và 2,016 lít H2 (đktc) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
đồng phân đều tác dụng được với các chất: K, KOH, (CH3CO)2O:
được chất hữu cơ Y đơn chức Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 56: Cho axeton tác dụng với HCN thu được chất hữu cơ X Thủy phân X trong môi trường axit
thu được chất hữu cơ Y Đề hiđrat hóa X thu được axit cacboxylic Y Vậy Y là chất nào sau đây?
CH3CH=CHCOOH
tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al?
17,92 lít CO2 (đktc) Để trung hoà 0,2 mol X cần 0,2 mol NaOH Mặt khác cho 0,5 mol X tác dụng với
Na dư thu được 0,5 mol H2 Số nguyên tử H có trong phân tử X là:
Câu 59: Tỉ lệ khối lượng phân tử giữa oxit cao nhất của nguyên tố R và hợp chất khí của nó với hiđro
bằng
5,5
2 Khối lượng mol nguyên tử của R là:
Trang 8A 32 B 12 C 28 D 19
ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X Cho X phản ứng hết với nước thu được 2 lít dung dịch Y pH của dung dịch Y là:
Thí sinh không được dùng bất cứ tài liệu nào (kể cả Bảng hệ thống tuần hoàn)