1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE Ma tran kiem tra hoc ki 2

9 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 54,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng trong mỗi lọ có chứa 1 trong 3 chất là dung dịch axit H2SO4, dung dịch bazơ KOH hoặc nước (H2O). Hãy sử dụng quỳ tím để nhận biết hóa chất trong mỗi lọ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS TƯỜNG HẠ

GIÁO VIÊN: HOÀNG THANH TÙNG

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

Năm học 2011 – 2012

Môn: HOÁ HỌC 8

Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

Ma trận đề

1 Oxi: Tính

chất, ứng

dụng, điều

chế

- Biết được TCVL, TCHH của oxi

- Ứng dụng của oxi trong đời sống sản xuất

- Phương pháp điều chế oxi trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp

- Viết được các phương trình hoá học biểu diễn tính chất và điều chế oxi

- Sự cần thiết của oxi trong đời sống

- Tính được thể tích oxi, thể tích không khí (đktc) tham gia phản ứng và tạo thành sau phản ứng

2 Oxit,

không khí, sự

cháy, sự oxi

hóa

- Định nghĩa oxit, sự cháy, sự oxi hóa

- Biết lập CTHH, phân loại và gọi tên oxit

- Biết được thành phần của không khí theo thể tích và theo khối

lượng

- Sự ô nhiễm không khí

và cách bảo vệ không khí

- Phân loại, gọi tên một số oxit

- Phân biệt sự cháy, sự oxi hóa

- Lập công thức của oxit khi biết hóa trị của nguyên tố

và ngược lại

3 Phản ứng

hóa hợp,

phản ứng

phân hủy,

phản ứng thế

- Khái niệm

- Nhận biết một

số phản ứng phân hủy, hóa hợp, phản ứng thế

4 Hidro: - Biết được TCLV, - Viết được các - Tính được

Trang 2

Tính chất,

ứng dụng,

điều chế

TCHH của Hidro

- Ứng dụng của Hidro trong đời sống sản xuất

- Phương pháp điều chế Hidro trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp

phương trình hoá học biểu diễn tính chất và điều chế Hidro

thể tích khí Hidro (đktc) tham gia phản ứng và tạo thành sau phản ứng

5 Nước

- TCVL, TCHH của nước

+ Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất, sự ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước, sử dụng tiết kiệm nước sạch

- Viết được các phương trình hoá học biểu diễn TCHH của nước

6 Axit, bazơ,

muối

+ Biết được: Định nghĩa axit, bazơ, muối theo thành phần phân tử + Cách gọi tên axit ,bazơ, muối

+ Phân loại được axit, bazơ, muối theo công thức hóa học cụ thể + Phân biệt được một số dung dịch axit, bazơ cụ thể bằng giấy quỳ tím

+ Viết được CTHH của một

số axit, bazơ, muối khi biết hóa trị của kim loại

và gốc axit + Đọc được tên một số axit, bazơ, muối theo CTHH cụ thể và ngược lại

7 Dung dịch - Khái niệm về dung

Trang 3

môi, chất tan, dung dịch, dung dịch bão hoà, dung dịch chưa bão hoà

- Biện pháp làm quá trình hoà tan một số chất rắn trong nước xảy ra nhanh hơn

8 Nồng độ

dung dịch

- Khái niệm về nồng độ phần trăm (C%) và nồng độ moℓ (CM)

- Công thức tính C%,

CM của dung dịch

- Xác định chất tan, dung môi, dung dịch trong một số trường hợp cụ thể

- Vận dụng được công thức để tính C

%, CM của một số dung dịch hoặc các đại lượng có liên quan

9 Tổng hợp

Viết được các PTHH biểu diễn chuỗi phản ứng

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA

ĐỀ 1:

Câu 1: (1,5 điểm)

a, Nêu phương pháp điều chế Oxi trong công nghiệp Viết PTHH minh họa

b, Đốt cháy hoàn toàn 24 g Cácbon (C) trong không khí Tính thể tích không khí cần dùng ở ĐKTC Biết thể tích oxi chiếm 1/5 thể tích không khí (C:12)

Câu 2: (1 điểm)

a, Khái niệm oxit?

b, Lập công thức oxit của nhôm Biết nhôm có hóa trị III

Câu 3: (1 điểm)

Cho các PTPƯ sau:

o

o

t

ñp

t

1 CuO  H   H O Cu

4 H SO + Mn MnSO + H

 Hãy xác định chúng thuộc loại phản ứng nào trong các phản ứng đã học

Câu 4: (1,5 điểm)

a, Nêu TCHH của Hiddro?

b, Đốt cháy hoàn toàn một lượng khí hidro Sau phản ứng thu được 3,6 g nước Tính thể tích khí hidro đã bị đốt cháy ở ĐKTC

Câu 5: (1 điểm)

a, Nêu TCHH của nước

b, Cho nước tác dụng với Canxioxit (CaO) Viết PTHH minh họa

Câu 6: (2 điểm)

a, Nêu định nghĩa axit? Viết CTHH một số axit mà em biết

b, Có 3 lọ bị mất nhãn Biết rằng trong mỗi lọ có chứa 1 trong 3 chất là dung dịch axit HCl, dung dịch bazơ NaOH hoặc nước (H2O) Hãy sử dụng quỳ tím để nhận biết hóa chất trong mỗi lọ

c, Viết CTHH của axit có gốc nitrorat (–NO3) và gọi tên axit đó

Viết CTHH của Bazơ tạo bởi kim loại Kali (K: I) và gọi tên

Câu 7: (0,5 điểm)

Mẹ bảo em pha nước đường chanh cho cả nhà uống Em phải làm thế nào để đường tan thật nhanh?

Câu 8: (0,5 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 20 g muối ăn vào 130g nước Tính nồng độ % của dung dịch thu được

Câu 9: (1 điểm)

Viết PTHH biểu diễn chuỗi phản ứng sau:

O     Fe O     H O   H SO    MgSO

Trang 5

ĐỀ 2:

Câu 1: (1,5 điểm)

a, Nêu phương pháp điều chế Oxi trong phòng thí nghiệm Viết PTHH minh họa

b, Đốt cháy hoàn toàn 32 g Lưu huỳnh (S) trong không khí Tính thể tích không khí cần dùng ở ĐKTC Biết thể tích oxi chiếm 1/5 thể tích không khí (S: 32)

Câu 2: (1 điểm)

a, Khái niệm sự cháy?

b, Lập công thức oxit của Kali Biết Kali có hóa trị I

Câu 3: (1 điểm)

Cho các PTPƯ sau:

o o o

t

t

t

1 FeO  H   H O Fe

Hãy xác định chúng thuộc loại phản ứng nào trong các phản ứng đã học

Câu 4: (1,5 điểm)

a, Nêu TCHH của Hidro?

b, Đốt cháy hoàn toàn một lượng khí hidro cần dùng hết 32 g khí Oxi Tính thể tích khí hidro đã bị đốt cháy ở ĐKTC

Câu 5: (1 điểm)

a, Nêu TCHH của nước

b, Cho nước tác dụng với Barioxit (BaO) Viết PTHH minh họa

Câu 6: (2 điểm)

a, Nêu định nghĩa Bazơ? Viết CTHH một số Bazơ mà em biết

b, Có 3 lọ bị mất nhãn Biết rằng trong mỗi lọ có chứa 1 trong 3 chất là dung dịch axit H2SO4, dung dịch bazơ KOH hoặc nước (H2O) Hãy sử dụng quỳ tím để nhận biết hóa chất trong mỗi lọ

c, Viết CTHH của axit có gốc Cacbonat (=CO3) và gọi tên axit đó

Viết CTHH của Bazơ tạo bởi kim loại Magie (Mg) và gọi tên Bazơ đó (Biết Mg: II)

Câu 7: (0,5 điểm)

Mẹ bảo em pha nước đường chanh cho cả nhà uống Em phải làm thế nào để đường tan thật nhanh?

Câu 8: (0,5 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 20 g NaOH vào nước, thu được 1500 ml dung dịch Tính nồng độ mol của dung dịch thu được

Câu 9: (1 điểm)

Viết PTHH biểu diễn chuỗi phản ứng sau:

O     Al O     H O   HNO     Fe(NO )

Trang 6

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

ĐỀ 1:

Câu 1:

a, (0,5 điểm)

Người ta điều chế Oxi trong cơng nghiệp bằng cách điện phân nước

PTHH:

Điện phân

b, (1 điểm)

o

2

t

C

Không khí

1 1 1 (mol)

24

12

Câu 2:

a, (0.5 điểm)

Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đĩ cĩ một nguyên tố là oxi

b, (0.5 điểm)

III II

2 3

CT tổng quát có dạng: Al O

y III Vậy CTHH cần tìm là Al O

Câu 3: (1 điểm)

o

o

t

đp

t

1 CuO  H   H O Cu Phản ứng thế

2 2H O  2H O Phản ứng phân hủy

3 2H  O 2H O Phản ứng hóa hợp

4 H SO + Mn MnSO + H Phản ứng thế

Câu 4:

a, (0,5 điểm)

Hidro cĩ tính khử

+ Tác dụng với oxi tạo thành nước

+ Khử đồng(II)oxit thành kim loại đồng và nước

b, (1 điểm)

o

2

t

H O

2 1 2 (mol)

3,6

18

Câu 5:

a, (0.5 điểm)

Trang 7

+ Tác dụng với một số kim loại như Na, Ca, Li, K tạo dung dịch bazơ và giải phĩng khí hidro

+ Tác dụng với oxit axit tạo dung dịch axit

+ Tác dụng với oxit bazơ tạo dung dịch bazơ

b, (0.5 điểm)

Câu 6:

a, (0.5 điểm)

+ Axit là hợp chất tạo bởi hiđro và gốc axit

+ Ví dụ: H2SO4; HCl; HNO3; H3PO4;

b, (0.5 điểm)

Cho 3 mẩu quỳ tím vào từng lọ

+ Nếu quỳ tím chuyển màu đỏ: Đĩ là lọ chứa dung dịch axit HCl

+ Nếu quỳ tím chuyển màu xanh hoặc tím: Đĩ là lọ chứa dung dịch bazơ NaOH + Nếu quỳ tím khơng đổi màu: Đĩ là lọ chứa nước

c, (1 điểm)

+ HNO3 – Axit nitroric

+ KOH – Kali hidroxit

Câu 7: (0.5 điểm)

+ Dùng nước nĩng để pha đường

+ Dùng đũa hoặc thìa nguấy thì đường sẽ tan nhanh hơn

Câu 8: (0.5 điểm)

ct

muối ăn Muối ăn

muối ăn nước

m

Câu 9: (1 điểm)

o o

t

t

ĐỀ 2:

Câu 1: (1,5 điểm)

a, (0,5 điểm)

Người ta điều chế Oxi trong phịng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân các hợp chất giàu oxi như KMnO4

PTHH:

Nhiệt phân

b, (1 điểm)

Trang 8

2

t

S

Không khí

1 1 1 (mol)

32

32 Theo PTHH: n =n =1 (mol)

x

 

Câu 2:

a, (0.5 điểm)

Sự cháy là sự tác dụng của của oxi với một chất cĩ kèm theo hiện tượng phát nhiệt và tỏa sáng

b, (0.5 điểm)

I II

x y

2

CT tổng quát có dạng: K O

Vậy CTHH cần tìm là K O

Câu 3: (1 điểm)

o o o

t

t

t

1 FeO  H   H O Fe Phản ứng thế

2 2KMnO   K MnO   MnO O Phản ứng phân hủy

3 C  O CO Phản ứng hóa hợp

4

H SO Mg MgSO H Phản ứng thế

Câu 4:

a, (0.5 điểm)

Hidro cĩ tính khử

+ Tác dụng với oxi tạo thành nước

+ Khử đồng(II)oxit thành kim loại đồng và nước

b, (1 điểm)

o

2

t

O

2 1 2 (mol)

3,2

16

 

Câu 5:

a, (0.5 điểm)

+ Tác dụng với một số kim loại như Na, Ca, Li, K tạo dung dịch bazơ và giải phĩng khí hidro

+ Tác dụng với oxit axit tạo dung dịch axit

+ Tác dụng với oxit bazơ tạo dung dịch bazơ

b, (0.5 điểm)

Câu 6:

Trang 9

a, (0.5 điểm)

+ Bazơ là hợp chất tạo bởi Kim loại và nhĩm Hidroxit (OH)

+ Ví dụ: NaOH; Ca(OH)2; Al(OH)3

b, (0.5 điểm)

Cho 3 mẩu quỳ tím vào từng lọ

+ Nếu quỳ tím chuyển màu đỏ: Đĩ là lọ chứa dung dịch axit H2SO4

+ Nếu quỳ tím chuyển màu xanh hoặc tím: Đĩ là lọ chứa dung dịch bazơ KOH + Nếu quỳ tím khơng đổi màu: Đĩ là lọ chứa nước

c, (1 điểm)

+ H2CO3 – Axit Cacbonic

+ Mg(OH)2 – Magie Hidroxit

Câu 7: (0.5 điểm)

+ Dùng nước nĩng để pha đường

+ Dùng đũa hoặc thìa nguấy thì đường sẽ tan nhanh hơn

Câu 8: (0.5 điểm)

NaOH

ct M dd NaOH

M

dd

20

40 n Áp dụng công thức: C =

V

Câu 9: (1 điểm)

o o

t

t

Ngày đăng: 21/05/2021, 14:59

w