- Nêu được nền nông nghiệp nhiêt đới của khu vực Đông Nam Á gồm các ngành chính: trồng lúa nước, trông cây công nghiệp, chăn nuôi, khai thác và nuôi trông thủy hải sản.. - Nêu được hiệ[r]
Trang 1KHU VỰC ĐÔNG NAM Á.
Tiết 2
KINH TẾ.
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Phân tích được sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của khu vực thông qua phân tích biểu đồ
- Nêu được nền nông nghiệp nhiêt đới của khu vực Đông Nam Á gồm các ngành chính: trồng lúa nước, trông cây công nghiệp, chăn nuôi, khai thác và nuôi trông thủy hải sản
- Nêu được hiện trạng và xu hướng phát triển công nghiệp, dịch vụ của
Đông Nam Á
2.Kĩ năng :
- Tiếp tục rèn luyện cho học sinh các kĩ năng đọc phân tích biểu đồ hình cột
- So sánh các biểu đồ, thực tập tại lớp các bài tập địa lí
- Tăng cường năng lực thể hiện, biết phương pháp trình bày theo nhóm
II THIẾT BỊ DẠY HỌC:
Máy chiếu
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1.Ổn định tổ chức lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Những thuận lợi và khó khăn về điều kiện tự nhiên trong sự phát triển kinh tế của khu vực?
3 Bài mới:
Hoạt động: 1 nhóm (7’)
Dựa vào hình 11.5 các nhóm hãy
cho biết cơ cấu GDP của một số nước
Đông Nam Á có sự thay đổi như thế
nào trong giai đoạn 1991- 2004?
+ Nhóm 1: In-đô-nê-sia
+ Nhóm 2: Phi-lip-pin
+ Nhóm 3: Cam-pu-chia
+ Nhóm 4: Việt Nam
Năm 2004 so với năm 1991 tất cả
các nước đều có tỉ trong khu vực I
giảm, tỉ trọng khu vực II, III tăng
I Cơ cấu kinh tế.
- Cơ cấu kinh tế đang có sự
chuyển dịch từ khu vực nông nghiệp sang khu vực công nghiệp
và dịch vụ
- Mỗi nước trong khu vực có tốc
độ chuyển dịch cơ cấu kinh tế khác nhau
- Việt Nam là quốc gia tiêu biểu về
sự chuyển dịch cơ cấu GDP
Trang 2Hoạt động 2 Công nghiệp (7’)
GV: Hãy kể tên một số sản phẩm công
nghiệp được coi là thế mạnh của ĐNA
- Em có nhận xét gì về chất lượng
công nghệ của các mặt hàng này
- Nguyên nhân vì sao có sự tiến bộ
đó
Hãy kể tên một số hãng nổi tiếng ở
nước ngoài liên doanh với Việt Nam
trong lĩnh vực Công nghiêp
Hoạt động 3: Dịch vụ (3’)
- Hãy kể tên một số thành tựu về
GTVT, TTLL, một số ngân hàng nổi
tiếng ở khu vực?
Dựa vào hình 11.5 cho biết những quốc
gia nào có tỷ trọng ngành dịch vụ đóng
góp vào GDP cao và nước nào còn thấp
tại sao?
Hoạt động 4: Nông nghiệp(18’)
Xác định trên hình 11.6 các vùng
trồng lúa nước chủ yếu của các nước
Đông Nam Á
Kể tên và sự phân bố các loại cây
công nghiệp chính ở các nước Đông
Nam Á Tại sao các cây công nghiệp
trên được trồng nhiều ở đây?
Dựa vào hình 11.7 nhận xét về sản
lượng cao su, cà phê của các nước
Đông Nam Á so với thế gới
Kể tên một số loại cây ăn quả được
trồng nhiều ở khu vực Đông Nam Á
II Công nghiệp:
- Các ngành công nghiệp chính và phân bố:
+ Lắp ráp ôtô, xe máy , thiết bị điện tử: Singapo, Thái lan, Inđônêxia, Việt Nam
+ Khai thác dầu khí: Inđônêxia, Brunây, Việt Nam
+ Khai thác than và khoáng sản kim loại, dệt may, dày da, chế biến lương thực thực phẩm…
- Nguyên nhân: Tăng cường liên doanh liên kết với nước ngoài, hiện đại hóa thiết bị chuyển giao công nghệ và đào tạo kỹ thuật cho người lao động, chú trọng sản xuất các mặt hàng xuất khẩu
III Dịch vụ:
- Cơ sở hạ tầng giao thông, thông tin liên lạc đang được cải thiên và nâng cấp
- Hệ thống ngân hàng, tín dụng được phát triển và hiện đại hóa
IV Nông nghiệp
1 Trồng lúa nước: là cây lương
thực truyền thống và qua trọng nhất
- Sản lượng đạt: 161 triệu tấn (2004), cơ bản giải quyết được lương thực cho nhân dân
- Thái Lan và Việt Nam là hai nước xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới
2 Cây công nghiệp: chủ yếu dùng
để xuất khẩu
- Cao su: Thái Lan, Ma-lai-sia, Việt Nam, In-đô-nê-sia
Trang 3
- Các nước ĐNA có điều kiện gì để
phát triển chăn nuôi?
Mặc dù nhiều điều kiện thuận lợi
nhưng chăn nuôi chưa trở thành ngành
sản xuất chính
- Hãy kể tên và sự phân bố các loại vật
nuôi?
Các nước đông Nam Á có những thuận
lợi gì để phát triển ngành nuôi trồng và
đánh bắt thủy hải sản?
Hãy kể tên các loài thủy hải sản
nhiệt đới có giá trị ở khu vực Đông
Nam Á
=> Đặc điểm nền nông nghiệp của
ĐNA là nền nông nghiệp nhiệt đới
- Cà phê, hồ tiêu: Việt Nam,
Ma-lay-sia, Thái lan, In-đô-nê-sia
- Cây ăn quả trồng nhiều loại ở hầu hết các nước 3 Chăn nuôi, đánh bắt, nuôi trồng thủy hải sản - Chăn nuôi: + Trâu bò: Thái Lan,Inđônêxia, Việt Nam, Mianma + Lợn: Việt Nam, Philippin, Thái Lan, Inđônnêxia - Đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản: Inđônêxia, Thái lan, Philippin, Việt Nam, Malayxia + Sản lượng cá 2003 đạt 14,5 triệu tấn 4 Củng cố: (3’)
- Ngành nông nghiệp phát triển và giữ vị trí quan trọng - Cơ cấu Nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang có sự thay đổi 5 Dặn dò: (1’) Học bài và sưu tầm tài liệu về Hiệp Hội Các Nước Đông Nam Á IV RÚT KINH NGHIỆM