a. Con chim quên không kêu. Hàng cây cau lặng đứng. Trăng khuya sáng hơn đèn.. Mối quan hệ giữa một số đơn vị đo thông dụng;. - Tính chu vi, diện tích hình chữ nhật. - Giải toán liên qua[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT BUÔN ĐÔN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG: TH HOÀNG VĂN THỤ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II - LỚP 3
MÔN : TIẾNG VIỆT
I MỤC TIÊU :
A KIỂM TRA ĐỌC:
1 Đọc thành tiếng:
HS đọc nội dung đoạn văn khoảng 70 đến 80 chữ trong bài tập đọc ở SGK Tiếng Việt 3, tập 2 (Yêu cầu tốc độ đọc khoảng 70 - 80 tiếng/ 1phút) Trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu (GV chuẩn bị phiếu cho HS bốc thăm, đọc thành tiếng, kiểm tra xen kẽ trong các tiết ôn tập cuối học kì II )
2 Đọc - hiểu: ( thời gian 30 phút )
HS đọc thầm đoạn văn để làm bài tập về:
- Trả lời câu hỏi để nắm được nội dung bài
- Biết tìm hình ảnh so sánh
B KIỂM TRA VIẾT :
1 Viết chính tả:
- HS biết nghe - viết đoạn thơ khoảng ( 64 chữ ) Thời gian viết 12 - 15 phút
- Trình bày đúng theo từng khổ thơ
2 Tập làm văn: (thời gian làm bài 15 - 20 phút.)
- HS biết viết được một đoạn văn khoảng 7 đến 10 câu kể lại một việc tốt mà em
đã làm để góp phần bảo vệ môi trường
- Trình bày bài viết đúng chính tả, sạch, đẹp
II CHUẨN BỊ:
- GV viết tên bài tập đọc vào phiếu để HS chọn bốc và đọc
- Bài kiểm tra đọc - hiểu in sẵn cho HS
- Giấy kiểm tra ô li để HS làm bài kiểm tra viết
III NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:
A KIỂM TRA ĐỌC:
1 Đọc thành tiếng: Cho học sinh bốc thăm đọc một đoạn văn trong các bài tập
đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 34 (sách Tiếng Việt 3, tập 2)
2 Đọc - hiểu: (Có bài kiểm tra in sẵn.)
B KIỂM TRA VIẾT:
1 Viết chính tả: GV đọc cho HS viết bài Bài hát trồng cây (từ đầu đến Mau lớn
lên từng ngày.)
2 Tập làm văn: Em hãy viết một đoạn văn từ 7 đến 10 câu kể lại một việc tốt em
đã làm để góp phần bảo vệ môi trường.
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ , CHO ĐIỂM
Trang 2A/ KIỂM TRA ĐỌC : 10 điểm
1/ Đọc thành tiếng ( 6 điểm ) GV dựa vào mục tiêu chuẩn KTKN về kiểm tra đọc thành
tiếng để ghi điểm cho HS
2/ Đọc thầm và làm bài tập ( 4 điểm ) Đúng mỗi câu ghi 1 điểm
B/ KIỂM TRA VIẾT : 10 điểm
1/ Chính tả ( 5 điểm )
- Bài viết không mắc lỗi hoặc mắc 1, 2 lỗi nhẹ (ví dụ : đánh thiếu dấu sắc, dấu
huyền): 4 điểm.
- Viết sạch, đẹp, đều nét, rõ nét: 1 điểm (đạt mỗi đặc điểm được tính 0,25)
- Mỗi lỗi chính tả trong bài (sai, lẫn phụ âm đầu, vần, thanh…) trừ 0,25 điểm
2/ Tập làm văn ( 5 điểm )
Học sinh viết được đoạn văn từ 7 đến 10 câu theo yêu cầu của đề bài Câu văn dùng từ đúng , chữ viết rõ ràng , sạch đẹp : 5 điểm
Tuỳ theo mức độ bài viết của HS sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, để đánh giá ghi điểm
Hoàng Văn Thụ , ngày 25 tháng 4 năm 2012
Trang 3
A Đọc thầm và làm bài tập:
TRĂNG SÁNG SÂN NHÀ EM
Ông trăng tròn sáng tỏ Soi rõ sân nhà em Trăng khuya sáng hơn đèn
Ơi ông trăng sáng tỏ Soi rõ sân nhà em
Hàng cây cau lặng đứng Hàng cây chuối đứng im Con chim quên không kêu Con sâu quên không kêu Chỉ có trăng sáng tỏ Soi rõ sân nhà em Trăng khuya sáng hơn đèn
Ơi ông trăng sáng tỏ Soi rõ sân nhà em
Trần Đăng Khoa
B Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây:
1 Bài thơ trên tả sự vật nào là chính ?
a Hàng cây cau
b Con sâu
c Ông trăng
2 Cảnh vật đêm trăng được miêu tả như thế nào ?
a yên tĩnh
b ồn ào
c sôi động
TRƯỜNG TH HOÀNG VĂN THỤ
HỌ VÀ TÊN:
LỚP: 3
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
( Thời gian: 30 phút)
Trang 43 Bài thơ tả ánh trăng vào thời điểm nào ?
a Chập tối
b Đêm khuya
c Gần sáng
4 Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh ?
a Con chim quên không kêu
b Hàng cây cau lặng đứng
c Trăng khuya sáng hơn đèn
Trang 5PHÒNG GD&ĐT BUÔN ĐÔN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG: TH HOÀNG VĂN THỤ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II - LỚP 3
MÔN : TOÁN
I MỤC TIÊU : Đánh giá kết quả học tập của HS cuối năm học về :
*) Về kiến thức:
- Tìm số liền sau của một số có bốn hoặc năm chữ số;
- So sánh các số có bốn hoặc năm chữ số;
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ các số có bốn, năm chữ số (có nhớ không liên tiếp); nhân (chia) số có bốn chữ số (cho) số có một chữ số (nhân có nhớ không liên tiếp; chia hết và chia có dư trong các bước chia)
- Xem đồng hồ (chính xác đến từng phút) Mối quan hệ giữa một số đơn vị đo thông dụng;
- Tính chu vi, diện tích hình chữ nhật
- Giải toán liên quan đến rút về đơn vị
*) Về kĩ năng :
- Viết số đúng, tính đúng kết quả các phép tính nhân, chia trong phạm vi đã học
- Biết trình bày bài toán giải liên quan đến rút về đơn vị
*) Về thái độ:
- Nghiêm túc, tự giác, tích cực, chủ động làm bài
- Trình bày bài kiểm tra sạch, đẹp
II.CHUẨ N BỊ : Đề in sẵn cho HS làm bài
III ĐỀ KIỂM TRA: (Có bài kiểm tra đính kèm)
IV HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ :
PHẦN 1:
Bài 1: 1 điểm.ýA
Bài 2 : 1 điểm.ýC
Bài 3: 1 điểm Làm đúng mỗi ý được 0,5 điểm
Bài 4 : 1 điểm Câu a 0,5 điểm ý B; Câu b 0,5 điểm ý C
PHẦ N 2:
Bài 1: 2 điểm, đặt tính và tính kết quả mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
Bài 2 : 2 điểm , tính đúng mỗi phép tính đạt 0,5 điểm
Bài 3 : 2 điểm (tóm tắt đúng 0,25 điểm; mỗi lời giải đúng đạt 0,25 điểm, mỗi phép tính đúng đạt 0,5 điểm, đáp số đúng đạt 0,25 điểm )
Hoàng Văn Thụ, ngày 22 tháng 04 năm 2012
Trang 6TRƯỜNG TH HOÀNG VĂN THỤ
HỌ VÀ TÊN:
LỚP: 3
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN : TOÁN
( Thời gian: 35 phút) Thứ ……… ngày … tháng 5 năm 2012
Phầ n I : Khoanh vào chữ cái trước kết quả mà em cho là đúng :
1/ Số liền sau của số 55 825 là :
A 55 826 B 55 824 C 55 823 D 55 827
2/ Khoanh vào số lớn nhất ?
A 64 900 B 46 900 C 96 400 D 94 600
3/ Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
4/ Cho hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ :
6 cm
3cm
a) Chu vi hình chữ nhật là :
b) Diện tích hình chữ nhật là :
A 9 cm2 B 28cm2 C 18 cm2
Trang 7Phần 2 : Làm các bài tập
1/ Đặt tính rồi tính :
38 869 + 43 866 57 824 – 32 484 21 098 x 4 97 856 : 7
2/ Tính giá trị biểu thức 21 507 x 3 – 18 799 ( 45 405 – 8 221 ) : 4
3/ Mua 3 đôi dép cùng loại phải trả 49 500 đồng Hỏi mua 4 đôi dép như thế phải trả bao nhiêu tiền ? Tóm tắt:
Bài giải: