1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kiem tra VL 69 2012

12 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 27,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B.Dòng điện qua dây tóc lớn hơn dòng điện qua dây dẫn nên bóng đèn nóng sáng C.Dòng điện qua dây tóc bóng đèn đã thay đổi. D.Dây tóc bóng đèn làm bằng chất dẫn điện tốt hơn dây đồng[r]

Trang 1

(VẬT LÝ 6)

Ngày soạn:………

Ngày giảng:………

Tiết 9: KIỂM TRA 1 TIẾT

I – Mục tiêu:

a) Phạm vi kiến thức: Từ tiết 1 đến tiết 8

b) Mục đích:

*Học sinh: Vận dụng kiến thúc đã học trả lời được các câu hỏi,bài tập,vận dụng

vào thực tế

* Giáo viên: Đánh giá được kết quả sự lĩnh hội tri thức của học sinh.

-Xem xét để điều chỉnh phương pháp dạy học cho phù hợp

II.Chuẩn bị:

Giáo viên:Đủ đề kiểm tra

Học sinh:Giấy,bút,nháp

Ôn lại bài cũ

Hình thức đề kiểm tra: Kết hợp TNKQ và tự luận (60% TNKQ, 40% TL)

III- Ma tr n â đê ê ki m tra:

Tên

chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Đo đọ

dài.Đo

thể

tích

Tổng 33.3

Số câu

hỏi

Số

điểm

Khối

lượng

và lực

38.9 27.8 A5.C5

A10.C9 A12.C10 A13.C11

A7.C12 A9.A10.C13

66.7

Số câu

hỏi

Số

Tổng

số câu

hỏi

Tổng

số

điểm

Trang 2

Đề bài:

PHẦN I TRẮC NGHIỆM: (6 điểm ) Câu 1: ĐCNN của thước:

A.Độ dài nhỏ nhất ghi trên thước

B.Độ dài lớn nhất ghi trên thước

C.Độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp ghi trên thước

D.Độ dài giữa 2 vạch bất kì ghi trên thước.

Câu 2:

Một học sinh dùng thước có ĐCNN là 2cm để đo chiều dài cuốn sách Vật lý 6 Cách ghi kết quả nào sau đây đúng ?

A 240mm ; B 23cm ; C 24cm ; D 23,0cm

Câu 3: Dùng bình chia độ có ghi tới cm 3 chứa 55 cm 3 nước để đo thể tích của 1 hòn đá.Khi thả hòn đá vào bình,mực nước trong bình dâng lên tới vạch 86cm 3 .Hỏi các kết quả ghi sau đây,kết quả nào đúng?

A.V1=86cm3

B.V2=55cm3

C.V3=31cm3

D.V4=141cm3

Câu 4:Trong các dụng cụ sau,dụng cụ nào không dùng để đo độ dài?

A.Thước mét

B.Thước đây

C.Thước cuộn

D.Bình chia độ

Câu 5:Một hộp bánh có ghi 400 g, số đó chỉ :

A.Sức nặng của hộp bánh

B.Thể tích của hộp bánh

C.Khối lượng của hộp bánh

D.Sức nặng và khối lượng của hộp bánh

Câu 6:Lực nào sau đây là lực đẩy?

A.Lực của nam châm tác dụng lên miếng sắt

B.Lực của tay người cầm chiếc cốc

C.Lực của đầu tầu làm cho các toa tàu chuyển động

D.Lực của vận động viên khi ném lao

Câu 7:Trường hợp nào sau đây lực làm cho vật biến dạng?

A.Xe đang trôi dốc

B.Tay đẩy cửa ra

C.Gió thổi bay chiếc lá

D.Tay nặn miếng đất sét

Câu 8:Khi có 2 lực cân bằng tác dụng vào vật đang đứng yên thì vật sẽ:

A.Chuyển động chậm dần

B.Đứng yên

C.Chuyển động nhanh dần

D.chuyển động tròn

Câu 9:Lực nào dưới đây là lực đàn hồi?

A.Trọng lực của 1 quả nặng

B.Lực hút của nam châm tác dụng miếng sắt

C.Lực đẩy của lò xo dưới yên xe đạp

Trang 3

D.Lực kết dính giữa 1 tờ giấy dán trên bảng với mặt bảng

Câu 10:Đơn vị đo lực là:

Câu 11:Phát biểu nào sau đay là đúng khi nói về trọng lực?

A.Trọng lực là lực luôn có phương,chiều trùng với phương ,chiều chuyển động của vật B.Trọng lực chỉ xuất hiện khi vật được treo vào 1 sợi dây

C.Trọng lực là lực hút của trái đất tác dụng lên vật

D.Trọng lực chỉ xuất hiện khi vật đang rơi thẳng đứng

Câu 12:Trong các trường hợp sau đây,Kết quả tác dụng của lực trong trường hợp nào làm vật vừa biến dạng,vừa biến đổi chuyển động?

A.Quả bóng bị người đá

B.Xe đang chuyển động thì dừng lại

C.Xe đang đứng yên thì chuyển động

D.Lò xo khi treo quả nặng

PHẦN II TỰ LUẬN: (4 điểm)

Câu 13 (2 điểm)

Một lò xo có chiều dài tự nhiên lo=10cm.Khi treo 1 vật nặng vào thì chiều dài của lò xo là l =15 cm.Quả năng co khối lượng 50g

A,Độ biến dạng của lò xo là bao nhiêu?

B,Khi vật nặng đã đứng yên,lực đàn hồi tác dụng vào lò xo đã cân bằng với lực nào? Tính cường độ của lực đàn hồi khi đó?

Câu 14 (1 điểm)

Hãy mô tả 1 hiện tượng thực tế trong đó có 2 lực cân bằng,chỉ rò 2 lực cân bằng đó?

Câu 15 ( 1 điểm)

Cho 1 bình chia độ,1 quả trứng (không bỏ lọt bình chia độ),1 cái bát,1 cái đĩa và nước.Hãy tìm cách xác định thể tích của quả trứng?

-o0o -ĐÁP ÁN –THANG ĐIỂM

PHẦN I TRẮC NGHIỆM: (6 điểm )

M i câu úng ỗ đ được 0.5 i mđ ê

Đáp

án

PHẦN II:TỰ LUẬN(4 điểm)

Câu 13(2 điểm):

a Độ biến dạng của lò xo là:

l-lo=15-10=5(cm)

Trang 4

b Khi vật nặng đứng yên,vật sẽ chịu tác dụng của 2 lực cân bằng là lực đàn hồi của lò

xo tác dụng lên vật và trọng lực tác dụng lên vật

Trọng lượng của quả nặng là:0.5N

Cường độ của quả nặng là 0.5 N

Câu 14(1 điểm):

Ví dụ 2 đôi kéo co và sợi dây đứng yên,khi đó lực mà đội bên trái tác dụng lên sợi dây cân bằng với lực mà đội bên phẩi tác dụng lên sợi dây

Hai lực này có cùng phương,ngược chiều,cùng độ lớn và cùng tác dụng lên sợi dây

Câu 15(1 điểm):

-Đặt cái bát lên trên đĩa

-Cho nước vào đầy bát

-Thả quả trứng vào trong bát,nước từ bát sẽ tràn ra đĩa

-Đổ hết nước ở trong đĩa vào bình chia độ

-Thể tích của quả trứng là thể tích của nước trong bình chia độ

============================================

Trang 5

Họ tên:……….

Lớp:6…-THCS Văn Lung

Bài Kiểm tra 1 tiết Môn:Lí 6 Điểm Lời phê của cô giáo

Đề Bài PHẦN I TRẮC NGHIỆM: (6 điểm ) Câu 1: ĐCNN của thước:

A.Độ dài nhỏ nhất ghi trên thước

B.Độ dài lớn nhất ghi trên thước

C.Độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp ghi trên thước

D.Độ dài giữa 2 vạch bất kì ghi trên thước.

Câu 2: Một học sinh dùng thước có ĐCNN là 2cm để đo chiều dài cuốn sách Vật lý 6 Cách ghi kết quả nào sau đây đúng ?

A 240mm ; B 23cm ; C 24cm ; D 23,0cm.

Câu 3: Dùng bình chia độ có ghi tới cm 3 chứa 55 cm 3 nước để đo thể tích của 1 hòn đá.Khi thả hòn đá vào bình,mực nước trong bình dâng lên tới vạch 86cm 3 .Hỏi các kết quả ghi sau đây,kết quả nào đúng?

A.V1=86cm 3 C.V3=31cm 3

B.V2=55cm 3 D.V4=141cm 3

Câu 4:Trong các dụng cụ sau,dụng cụ nào không dùng để đo độ dài?

A.Thước mét C.Thước cuộn

B.Thước dây D.Bình chia độ

Câu 5:Một hộp bánh có ghi 400 g, số đó chỉ :

A.Sức nặng của hộp bánh

B.Thể tích của hộp bánh

C.Khối lượng của hộp bánh

D.Sức nặng và khối lượng của hộp bánh

Câu 6:Lực nào sau đây là lực đẩy?

A.Lực của nam châm tác dụng lên miếng sắt.

B.Lực của tay người cầm chiếc cốc

C.Lực của đầu tầu làm cho các toa tàu chuyển động

D.Lực của vận động viên khi ném lao.

Câu 7:Trường hợp nào sau đây lực làm cho vật biến dạng?

A.Xe đang trôi dốc C.Gió thổi bay chiếc lá

B.Tay đẩy cửa ra D.Tay nặn miếng đất sét.

Câu 8:Khi có 2 lực cân bằng tác dụng vào vật đang đứng yên thì vật sẽ:

A.Chuyển động chậm dần C.Chuyển động nhanh dần

B.Đứng yên D.chuyển động tròn

Câu 9:Lực nào dưới đây là lực đàn hồi?

A.Trọng lực của 1 quả nặng

B.Lực hút của nam châm tác dụng miếng sắt.

C.Lực đẩy của lò xo dưới yên xe đạp

D.Lực kết dính giữa 1 tờ giấy dán trên bảng với mặt bảng

Câu 10:Đơn vị đo lực là:

Câu 11:Phát biểu nào sau đay là đúng khi nói về trọng lực?

A.Trọng lực là lực luôn có phương,chiều trùng với phương ,chiều chuyển động của vật

B.Trọng lực chỉ xuất hiện khi vật được treo vào 1 sợi dây

C.Trọng lực là lực hút của trái đất tác dụng lên vật.

Trang 6

D.Trọng lực chỉ xuất hiện khi vật đang rơi thẳng đứng

Câu 12:Trong các trường hợp sau đây,Kết quả tác dụng của lực trong trường hợp nào làm vật vừa biến dạng,vừa biến đổi chuyển động?

A.Quả bóng bị người đá

B.Xe đang chuyển động thì dừng lại

C.Xe đang đứng yên thì chuyển động

D.Lò xo khi treo quả nặng.

PHẦN II TỰ LUẬN: (4 điểm)

Câu 13 (2 điểm)

Một lò xo có chiều dài tự nhiên lo=10cm.Khi treo 1 vật nặng vào thì chiều dài của lò xo là l =15 cm.Quả năng co khối lượng 50g.

A,Độ biến dạng của lò xo là bao nhiêu?

B,Khi vật nặng đã đứng yên,lực đàn hồi tác dụng vào lò xo đã cân bằng với lực nào?Tính cường độ của lực đàn hồi khi đó?

Câu 14 (1 điểm)

Hãy mô tả 1 hiện tượng thực tế trong đó có 2 lực cân bằng,chỉ rò 2 lực cân bằng đó?

Câu 15 ( 1 điểm)

Cho 1 bình chia độ,1 quả trứng (không bỏ lọt bình chia độ),1 cái bát,1 cái đĩa và nước.Hãy tìm cách xác định thể tích của quả trứng?

Trang 7

(VẬT LÝ 9)

Ngày soạn:………

Ngày giảng:………

Tiết 20:KIỂM TRA 1 TIẾT

I – Mục tiêu:

a) Phạm vi kiến thức: Từ tiết 1 đến tiết 19

b) Mục đích:

*Học sinh: Vận dụng kiến thúc đã học trả lời được các câu hỏi,bài tập,vận dụng

vào thực tế

* Giáo viên: Đánh giá được kết quả sự lĩnh hội tri thức của học sinh.

-Xem xét để điều chỉnh phương pháp dạy học cho phù hợp

II.Chuẩn bị:

Giáo viên:Đủ đề kiểm tra

Học sinh:Giấy,bút,nháp

Ôn lại bài cũ

Hình thức đề kiểm tra: Kết hợp TNKQ và tự luận (60% TNKQ, 40% TL)

III- Ma trận đề kiểm tra:

Tên

chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Điện

trở của

dây

dẫn.

Định

luật

Ohm

A8.C7 A11.C8

Số câu

Số

Công

và

công

suất

A21.C11

Số câu

Số

Trang 8

số câu

hỏi

Tổng

số

điểm

Đề bài:

PHẦN I TRẮC NGHIỆM:

Câu1: Đặt 1 hiệu điện thế U vào 2 đầu 1 dây dẫn.Điện trở của dây dẫn:

A.Càng lớn thì dòng điện chạy qua dây dẫn càng nhỏ

B Càng nhỏ thì dòng điện chạy qua dây dẫn càng nhỏ

C.Tỉ lệ thuận với dòng điện qua dây dẫn

D.Phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa 2 đầu dây dẫn

Câu 2:Công thức tính điện trở của 1 dây dẫn là:

A R=ρ.S/l

B R=S.l/ρ

C R=ρ.l/S

D R=S/ρ.l

Câu 3:Cho đoạn mạch gồm 2 điện trở R1=30Ω,R2=60Ω mắc song song với nhau.Điện trở tương đương Rtđ của mạch có giá trị:

A 0.05Ω

B 20Ω

C 90Ω

D 1800Ω

Câu 4:Hai bóng đèn mắc song song rồi mắc vào nguồn điện.Để 2 đèn sáng bình thường ta phải chọn 2 đèn:

A.Có cùng hiệu điện thế định mức

B.Có cùng công suát định mức

C.Có cùng cường độ dòng điện định mức

D.Có cùng điện trở

Câu 5:Với cùng 1 dòng điện chạy qua thì dây tóc bóng đèn nóng đến nhiệt độ cao, còn dây dẫn nối với bóng đèn thì hầu như nóng lên không đáng kể,vì:

A.Dây tóc bóng đèn có điện trở rất lớn nên toả ra nhiều nhiệt,còn dây dẫn có điện trở nhỏ nên toả ít nhiệt

B.Dòng điện qua dây tóc lớn hơn dòng điện qua dây dẫn nên bóng đèn nóng sáng

C.Dòng điện qua dây tóc bóng đèn đã thay đổi

D.Dây tóc bóng đèn làm bằng chất dẫn điện tốt hơn dây đồng

Câu 6:Công suất điện của 1 đoạn mạch bất kì cho biết:

A.Năng lượng của dòng điẹn chạy qua đoạn mạch đó

B.Mức độ mạnh ,yếu của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

C.Điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ trong 1 đơn vị thời gian

II.Tự luận:

Câu 7:Cho mạch điện như hình vẽ:

Trang 9

Cho R1=10Ω.Khi khoá K đóng,vôn kế chỉ 12V,ampe kế chỉ 0.5A.

A,Tính điện trở tương đương của đoạn mạch

B,Tính điện trở R2?

Câu 8:Tính điện trở của sợi dây đồng dài 100m,tiết diện 2mm2,cho điện trở suất của đồng là 1,7.10-8Ωm

Câu 9:Mắc 1 bóng đèn vào hiệu điện thế 220 V thì cường độ dòng điện chạy qua nó

là 0.5A Tính công suất điện của bóng đèn này và điện trở của bóng đèn khi đó?

Câu 10:Một bóng đèn 220V-100W được thắp sáng với hiệu điện thế 220V liên tục

trong 2h.Tính điện năng tiêu thụ của bóng đèn này trong 1 tháng(30 ngày)

Câu 11: Dây dẫn của 1 bếp điện làm bằng hợp kim nicrom có điện trở bằng 66Ω được

mắc vào nguồn điện 220 V

A,Tính nhiệt lượng toả ra của bếp điện trong 10 phút

B,Trong 10 phút,bếp này có thể đun soi bao nhiêu lit nước từ nhiệt độ 240C.Cho nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kgK.Bỏ qua mọi sự mất mát nhiệt

Đáp án-Thang điểm

I.Trắc nghiệm(3đ):

Mỗi câu đúng được 0.5 điểm

II.Tự luận(7điểm):

Câu 7:

(0.5đ)

Câu 8:

S=2mm2=2.10-6m2 R=ρ.l/S=1,7.10-8.100/2.10-6

R=?

(0.5đ)

Tóm tắt: Công suất tiêu thụ điện của bóng đèn là:

A

V

Trang 10

(0.5đ)

t=2.30=60h

A=?

Số đếm=?

(0.5đ)

Tóm tắt:R=66Ω Nhiệt lượng toả ra trong 10 phút của bếp điện:

Trang 11

Họ tên:………

Lớp:9

Bài kiểm tra 1 tiết mon vật lý 9

Đề bài:

PHẦN I TRẮC NGHIỆM:

Câu1:Đặt 1 hiệu điện thế U vào 2 đầu 1 dây dẫn.Điện trở của dây dẫn:

A.Càng lớn thì dòng điện chạy qua dây dẫn càng nhỏ

B Càng nhỏ thì dòng điện chạy qua dây dẫn càng nhỏ

C.Tỉ lệ thuận với dòng điện qua dây dẫn

D.Phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa 2 đầu dây dẫn

Câu 2:Công thức tính điện trở của 1 dây dẫn là:

A.R=ρ.S/l

B.R=S.l/ρ

C.R=ρ.l/S

D.R=S/ρ.l

Câu 3:Cho đoạn mạch gồm 2 điện trở R1=30Ω,R2=60Ω mắc song song với nhau.Điện trở tương đương Rtđ của mạch có giá trị:

A.0.05Ω

B.20Ω

C.90Ω

D.1800Ω

Câu 4:Hai bóng đèn mắc song song rồi mắc vào nguồn điện.Để 2 đèn sáng bình thường ta phải chọn 2 đèn:

A.Có sung hiệu điện thế định mức

B.Có cùng công suát định mức

C.Có cùng cường độ dòng điện định mức

D.Có cùng điện trở

Câu 5:Với cùng 1 dòng điện chạy qua thì dây tóc bóng đèn nóng đến nhiệt độ cao ,còn dây dẫn nối với bóng đèn thì hầu như nóng lên không đáng kể,vì:

A.Dây tóc bóng đèn có điện trở rất lớn nên toả ra nhiều nhiệt,còn dây dẫn có điện trở nhỏ nên toả ít nhiệt

B.Dòng điện qua dây tóc lớn hơn dòng điện qua dây dẫn nên bóng đèn nóng sáng C.Dòng điện qua dây tóc bóng đèn đã thay đổi

D.Dây tóc bóng đèn làm bằng chất dẫn điện tốt hơn dây đồng

Câu 6:Công suất điện của 1 đoạn mạch bất kì cho biết:

A.Năng lượng của dòng điẹn chạy qua đoạn mạch đó

B.Mức độ mạnh ,yếu của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

C.Điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ trong 1 đơn vị thời gian

II.Tự luận:

Câu 7:Cho mạch điện như hình vẽ:

Trang 12

Cho R1=10Ω.Khi khoá K đóng,vôn kế chỉ 12V,ampe kế chỉ 0.5A.

A,Tính điện trở tương đương của đoạn mạch

B,Tính điện trở R2?

Câu 8:Tính điện trở của sợi dây đồng dài 100m,tiết diện 2mm2,cho điện trở suất của đồng là 1,7.10-8Ωm

Câu 9:Mắc 1 bóng đèn vào hiệu điện thế 220 V thì cường độ dòng điện chạy qua nó

là 0.5A Tính công suất điện của bóng đèn này và điện trở của bóng đèn khi đó?

Câu 10:Một bóng đèn 220V-100W được thắp sáng với hiệu điện thế 220V liên tục

trong 2h.Tính điện năng tiêu thụ của bóng đèn này trong 1 tháng(30 ngày)

Câu 11:Dây dẫn của 1 bếp điện làm bằng hợp kim nicrom có điện trở bằng 66Ω được

mắc vào nguồn điện 220 V

A,Tính nhiệt lượng toả ra của bếp điện trong 10 phút

B,Trong 10 phút,bếp này có thể đun soi bao nhiêu lit nước từ nhiệt độ 240C.Cho nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kgK.Bỏ qua mọi sự mất mát nhiệt

A

V R

Ngày đăng: 21/05/2021, 12:03

w