Nhìn xuống cánh đồng, có đủ màu xanh : xanh pha vàng của ruộng mía, xanh rất mượt mà của lúa chiêm đang thì con gái, xanh đậm của những rặng tre, đây đó một vài cây phi lao xanh biếc và [r]
Trang 1Trường Tiểu học “C” Nhơn Mỹ
Họ và tên:
Lớp : 3
Thứ ngày tháng năm 2012
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (2011 – 2012)
MÔN: Tiếng Việt - LỚP 3 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
A KIỂM TRA ĐỌC
I- Đọc thành tiếng (6 điểm)
- Giáo viên cho học sinh đọc một đoạn trong các bài Tập đọc từ tuần 28 đến tuần 34 SGK Tiếng Việt 3 - Tập II, hỏi một câu hỏi về nội dung đoạn đó cho học sinh trả lời (Mỗi đoạn dài khoảng 70 tiếng) cho học sinh đọc thành tiếng Thời gian đọc khoảng 2-3 phút/em.
II - Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm)
Phong cảnh quê hương Bác Phong cảnh vùng này quả thật là đẹp.
Hôm chúng tôi đứng trên núi Chung, nhìn sang bên trái là dòng sông Lam uốn khúc theo dãy núi Thiên Nhẫn Mặt sông hắt ánh nắng chiếu thành một đường quanh
co trắng xóa Nhìn sang bên phải là dãy núi Trác nối liền với dãy núi Đại Huệ xa xa Trước mặt chúng tôi, giữa hai dãy núi, là nhà Bác với cánh đồng quê Bác.
Nhìn xuống cánh đồng, có đủ màu xanh : xanh pha vàng của ruộng mía, xanh rất mượt mà của lúa chiêm đang thì con gái, xanh đậm của những rặng tre, đây đó một vài cây phi lao xanh biếc và rất nhiều màu xanh khác nữa.
Cả cánh đồng thu gọn trong tầm mắt, làng nối làng, ruộng tiếp ruộng Cuộc sống ở đây có một cái gì mặn mà, ấm áp.
Hoài Thanh và Thanh Tịnh
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây :
1 Câu văn nào nêu đúng ý của bài ?
A Phong cảnh vùng này quả thật là đẹp.
B Nhìn xuống cánh đồng, có đủ màu xanh.
C Cuộc sống ở đây có một cái gì mặn mà, ấm áp.
Trang 22 Tác giả cảm nhận thế nào về cuộc sống ở quê hương Bác ?
A Đẹp và sôi động
B Mặn mà, ấm áp.
C Có nhiều màu sắc
3 Trong bài tả mấy màu xanh ?
A Bốn loại màu xanh khác nhau.
B Năm loại màu xanh khác nhau.
C Nhiều loại màu xanh khác nhau.
4 Câu “Phong cảnh vùng này quả thật là đẹp.” thuộc kiểu câu nào ?
A Ai là gì ?
B Ai làm gì ?
C Ai thế nào ?
B/ KIỂM TRA VIẾT(10 điểm):
1/ Chính tả: (5 điểm).
Giáo viên đọc cho học sinh viết bài: “Ngôi nhà chung”( TV3- tập 2–trang 115)
2/ Tập làm văn: (5 điểm).
Trang 3Hãy viết một đoạn văn ngắn (Từ 5 đến 7câu) kể lại một trận thi đấu thể thao mà
em tham gia hoặc được xem được.
Gợi ý:
a Đó là môn thể thao nào ?
b Em tham gia hay chỉ xem thi đấu ?
c Buổi thi đấu được tổ chức ở đâu ? Tổ chức khi nào ?
d thi đấu diễn ra như thế nào ?
e Kết quả thi đấu ra sao ?
Trang 4HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN: TIẾNG VIỆT - Lớp: 3 A/ KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm).
I/ ĐỌC THÀNH TIẾNG (5đ).
II/ ĐỌC THẦM VÀ LÀM BÀI TẬP: (4 điểm)
Đánh dấu x vào câu trả lời đúng nhất của mỗi câu: (mỗi câu đúng 1 điểm)
Câu 1: ý A
Câu 2: ý B
Câu 3: ý C
Câu 4: ý C
B KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
1 Chính tả: (5 điểm)
- Bài viết sạch sẽ, rõ ràng, trình bày sạch sẽ không thiếu hoặc sai chỗ: 5 điểm
- HS viết sai lỗi (kể cả lỗi về âm đầu, vần hay thanh) trừ 0.5 điểm/1 lỗi
- Trình bày xấu, tẩy xóa 3-5 chỗ/bài chính tả, trừ: 0.5 điểm/bài
2/ Tập làm văn: (5 điểm)
- Viết được bài văn ngắn kể lại một trận thi đấu thể thao mà em tham gia hoặc được
xem được đúng yêu cầu, biết dùng từ câu văn có ý tương đối chặt chẽ, rõ ràng, súc tích,
không sai lỗi chính tả: 5 điểm
- Viết câu sai ngữ pháp, dùng từ không phù hợp, mắc nhiều lỗi chính tả (Tùy theo từng mức độ giáo viên có thể cho tứ 4,5 – 4 – 3.5 – 3 – 2,5 – 2 – 1,5 – 1 – 0,5)
Trang 5Trường Tiểu học “C”Nhơn Mỹ
Họ và tên:
Lớp : 3
Thứ ngày tháng năm 2012
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (2011 – 2012) MÔN: TOÁN - LỚP 3
Thời gian: 35 phút (không kể thời gian giao đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ)
Khoanh vào chữ cái (A,B,C,D) đặt trước kết quả đúng.
Bài 1: ( 0,5đ) Số liền sau của 64829 là :
A 64839 ; B 64819 ; C 64828 ; D 64830
Bài 2: ( 0,5đ) 56 x 5 – 125 = ……….Số cần điền vào chỗ chấm là:
A 151 B 153 C 154 ` D 155
Bài 3: ( 0,5đ) Bảy mươi sáu nghìn không trăm năm mươi mốt viết là:
A 76510 B 76501 C 76051 D 76510
Bài 4: ( 0,5đ) Giá trị của chữ số 9 trong số 39 205 là:
A 900 B 9000 C 90 000 D 90
Bài 5: ( 0,5đ) 5m 2cm =………… cm Số cần điền vào chỗ chấm là:
A 52 cm B 520 cm C 502 cm D 250 cm
Bài 6: ( 0,5đ) Sắp xếp các số sau : 6743 ; 6734 ; 6742 ; 5768 ; 5763
Theo thứ tự từ bé đến lớn:………
B.PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
Bài 1: ( 2đ) Đặt tính rồi tính:
a) 16427 + 8209 b) 39180 - 734 c) 12041 x 6 d) 3488 : 8
Bài 2: ( 1đ)
a) x x 2 = 7328 b) x : 2 = 573
Trang 6……… ………
Bài 3: ( 1đ) Tính diện tích hình chữ nhật ABCD A B
D 9cm C Bài 4: (2đ) Một cửa hàng có 1245 cái áo Cửa hàng đó đã bán số áo đó Hỏi cửa hàng đó 3 1 còn lại bao nhiêu cái áo? Giải ………
………
………
………
………
Bài 5: (1đ) Đồng hồ chỉ mấy giờ ? a) b) Bài giải ………
………
………
………
………
6cm
Trang 7HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM THI CHKII
MÔN TOÁN LỚP 3
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ)
Bài 1: ( 0,5đ) ý D
Bài 2: ( 0,5đ) ý D
Bài 3: ( 0,5đ) ý C
Bài 4: ( 0,5đ) ý B
Bài 5: ( 0,5đ) ý C
Bài 6: ( 0,5đ) 5763; 5768; 6734; 6742; 6743
B.PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
Bài 1: (2 điểm) Đúng mỗi phép tính 0,5 điểm (đặt đúng : 0,25 đ, tính đúng : 0,25đ)
a) b) c) d)
Bài 2: ( 1đ) Đúng mỗi phép tính 0,5 điểm
x = 7328 : 2 x = 5730 : 2
Bài 7: ( 1 điểm)
Bài giải Diện tích hình chữ nhật ABCD là: ( 0,25 đ )
9 x 6 = 54( cm 2 ) ( 0,5 đ) Đáp số : 54 cm 2 ( 0,5 đ) Bài 8: ( 2 điểm)
Bài giải
Số áo đã bán là: ( 0,25 đ )
1245 : 3 = 415 (cái áo) ( 0,5 đ)
Số áo còn lại là: ( 0,25 đ )
1245 - 415 = 830 (cái áo) ( 0,5 đ) Đáp số : 830 cái áo ( 0.5 đ ) Bài 5: (1đ) Đúng mỗi câu 0,5 điểm.
16427
+ 8209
24636
39180 734 38446
12041
x 6 72246
3488 8
28 471
08
0
Trang 8a) 10 GIỜ 10 PHÚT b) 14 giờ 10 phút