Các khái niệm cơ bảnPhân loại các dòng sản phẩm HP Netserver Các tính năng, khái niệm thường gặp trong HP Netserver... Các khái niệm cơ bảnPhân loại các dòng sản phẩm HP Netserver Phân l
Trang 1HP NETSERVER
Trang 2Ä Ì Ø
NỘI DUNG TRÌNH BÀY
C ù kh ùi i ä b û
Các khái niệm cơ bản
Các công nghệ trong HP Netserver
Các dòng sản phẩm HP Netserver
Kh û ê û ị HP N
Khả năng quản trị HP Netserver
Trang 3Các khái niệm cơ bản
Phân loại các dòng sản phẩm HP Netserver
Các tính năng, khái niệm thường gặp trong HP Netserver
Trang 4Các khái niệm cơ bản
Phân loại các dòng sản phẩm HP Netserver
Phân loại theo nhóm chức năng
Small and medium Businesses
Department and workgroup
Enterprise
Phân loai theo model
Pedestal
Rack
Trang 5Các khái niệm cơ bản
Phân loại các dòng sản phẩm HP Netserver
Phân loại theo nhóm chức năng
Small and medium Businesses
z Những sản phẩm của dòng này gồm E
Series, TC2100 và LC Series
z Dòng sản phẩm này được thiết kế cho những doanh nghiệp vừa và nhỏ
D ã ử d ø ti ä
z De sư dụng va tin cậy
z Đảm bảo tính sẵn sàng và hiệu năng cao
z Thích hợp cho khách hàng không đòi hỏi khả năng mở rộng lớn
kha nang mơ rộng lơn
Trang 6Các khái niệm cơ bản
Phân loại các dòng sản phẩm HP Netserver (tt.)
Phân loại theo nhóm chức năng (tt.)
Department and workgroup
z Những sản phẩm của dòng này gồm LP, LH3000 series
z Dòng sản phẩm này có tính năng mạnh, khả
năng đa nhiệm tốt
û
z Lý tưởng cho những messaging, collaboration servers, intranet hay internet web servers,
database servers
z Khả năng bảo vệ dữ liệu tốt
z Kha nang bao vệ dư liệu tot
z Dung lượng lưu trữ lớn
z Khả năng mở rộng cao
Trang 7Các khái niệm cơ bản
Phân loại các dòng sản phẩm HP Netserver (tt.)
Phân loại theo nhóm chức năng (tt.)
Enterprise
z Những sản phẩm của dòng này gồm LH6000 LT6000r và LXr Series
z Hỗ trợ tối đa cho SMP
z Khả năng dự phòng, chịu lỗi mạnh, giảm
thiểu thời gian ngừng hệ thống
z Hiệu năng và tính sẵn sàng cao
z Thích hợp cho những trung tâm dữ liệu và những critical applications banking finacing
z Khả năng mở rộng lớn
Trang 8Các khái niệm cơ bản
Phân loại các dòng sản phẩm HP Netserver (tt.)Phân loại Netserver theo model: Pedestal và Rack
Pedestal model
å
z Là kiểu server truyền thống
z Dạng thiết kế: đứng (tower) có
Đươc trang bị các thanh trươt
z Được trang bị cac thanh trượt,
thanh đỡ để gắn vào Rack
z Cho phép mở rộng số lượng lớn
server trên Rack
z Tiết kiệm diện tích, không gian
Trang 9Các khái niệm cơ bản
Các tính năng quan trọng của HP Netserver
High performance
High availability for maximum system uptime
Tính năng quản trị serverg q ị
Trang 10Các khái niệm cơ bản
Các tính năng quan trọng của HP Netserver
High performance
z Hiệu suất cao
z Hỗ trơ nhiều CPU trên cùng một server (SMP)
z Ho trợ nhieu CPU tren cung một server (SMP)
z Hỗ trợ CPU Xeon, tăng cường tính đa nhiệm
z Tốc độ bus giao tiếp với CPU cao (100 MHz, 133 MHz)
z Dung lương bộ đệm cache L2 lớn (1 MB 2 MB) giúp cho
z Dung lượng bộ đệm cache L2 lơn (1 MB, 2 MB) giup cho CPU xử lý nhanh hơn
z Hỗ trợ bộ nhớ RAM lớn, tăng cường tốc độ server
z Sử dung các công nghệ tăng cường tốc độ truy xuất dữ
z Sư dụng cac cong nghệ tang cương toc độ truy xuat dư liệu như: Ultra SCSI, Ultra wide SCSI, Ultra2 SCSI, Ultra3 SCSI, Fiber Channel
Trang 11Các khái niệm cơ bản
Các tính năng quan trọng của HP Netserver (tt.)
High performance (tt.)
z Dung lượng lưu trữ nội cao (internal storage)
z Hỗå trơ hệ thống lưu trữ ngoài (external storage)
z Ho trợ hệ thong lưu trư ngoai (external storage)
z Hỗ trợ các công nghệ backup, tăng cường tính an toàn cho dữ liệu
z Tăng tốc độ truy xuất cho bộ lưu trữ ngoài bằng FiberTang toc độ truy xuat cho bộ lưu trư ngoai bang Fiber Channel
z PCI slot với tính năng cao (64-bit, 66Mhz PCI slot)
z Các vấn đề về cấu trúc server
Trang 12Các khái niệm cơ bản
Các tính năng quan trọng của HP Netserver (tt.)
High availability for maximum system uptime
z Tính sẵn sàng hoạt động liên tục của hệ thống trong
thời gian dài
z Bộ nhớ có khả năng sửa lỗi (ECC SDRAM)
z Đảm bảo hệ thống lưu trữ (storage) hoạt động liên tục
ngay cả trường hợp có sự cố về đĩa cứng nhờ công
h ä RAIDnghệ RAID
z Có nguồn hotswap dự phòng, có thể thay thế nóng và tự động chuyển sang chế độ hoạt động khi nguồn hiện tại bị hỏng
Trang 13Các khái niệm cơ bản
Các tính năng quan trọng của HP Netserver (tt.)
Tính năng quản trị server
z Tích hợp hoặc tuỳ chọn remote assistant card
K át hơ ới HP T t l h h ù đi à khi å
z Ket hợp vơi HP Toptool, cho phep đieu khien server từ xa
z Hỗ trợ HP Openview, tăng cường khả năng quản lý toàn bộ hệ thống mang
quan ly toan bộ hệ thong mạng
z Quản trị server dễ dàng bằng giao diện web
Trang 14Các khái niệm cơ bản
Trang 15Các khái niệm cơ bản
Chipset
Chipset
z Là vi mạch cố định trên mainboard, điêu khiển hoạt động của mainboard, chuẩn giao tiếp HDD…
z Có thể có một hoặc nhiều chipset trên một mainboard
z Co the co một hoặc nhieu chipset tren một mainboard
z Là thành phần kết nối giữa system bus và CPU
z Quyết định số lượng CPU được phép gắn trên mainboard
z Các loai chipset phổ biến như: 440BX ServerSet LE III
z Cac loại chipset pho bien như: 440BX, ServerSet LE III, 450NX, ServerSet HE III, Profusion
Trang 16Các khái niệm cơ bản
Ví du: Chipset Profusion của HP LXr8500
Ví dụ: Chipset Profusion cua HP LXr8500
Trang 17Các khái niệm cơ bản
Các khái niệm thường gặp trong HP Netserver (tt.)
Cache L2
z Là một loại bộ nhớ RAM
z Được tích hợp ngay trên CPU hay trên mainboard
z Là nơi được CPU dùng làm bộ nhớ để tính toán
z Có tốc độ truy xuất nhanh
z Cache L2 càng lớn thì CPU xử lý càng nhanh g y g
Các loại SDRAM (Synchronous DRAM)
z Interleaving SDRAM, có thể chia làm nhiều phần và CPU
truy xuất nhanh luân phiên từng phầntruy xuat nhanh luan phien tưng phan
z ECC SDRAM (Error Checking and Correcting Code), phát
hiện và sữa được những lỗi 1-bit
z Scrubbing SDRAM khắc phuc han chế của ECC Nó cho
z Scrubbing SDRAM, khac phục hạn che cua ECC No cho
phép phát hiện và sữa những lỗi sai nhiều bit
Trang 18Các khái niệm cơ bản
Các khái niệm thường gặp trong HP Netserver (tt.)
Hot-swap và Hot-spare
z Hot-swap: khái niệm dùng để
chỉ khả năng thay thế hoặc hoán đổi nóng thiết bị
hoan đoi nong thiet bị
z Các thiết bị có thể hotswap
được như: hot-swap HDD, hot-swap power supply, hot-
hot swap power supply, hotswap fan,
z Ngoài ra còn có khái niệm hot plug PCI slot, cho phép
th th á h ë h ù đ åi ù ù d I/Othay thế hoặc hoán đổi nóng các card I/O
z Hot-spare: khái niệm chỉ việc gắn sẵn thiết bị dự phòng (HDD) Khi gặp sự cố, thiết bị này sẽ tự động thay thế thiết bị hư hỏng
Trang 19Các khái niệm cơ bản
Các khái niệm thường gặp trong HP Netserver (tt.)
Disk Controller
z Quyết định chuẩn giao tiếp giữa system bus và các thiết y g g y
bị lưu trữ như: ổ đĩa cứng, CD ROM, MO,
z Quyết định tốc độ kết nối, số lượng thiết bị có thể kết nối
trên một kênh truyền
z Các chuẩn cơ bản: IDE, EIDE/ATA, SCSI…
z Các chuẩn IDE/ATA: 5MBps, 10Mbps, 13.66MBps (ATA),
33MB (Ult ATA) 66MB (ATA66) 100MB33MBps (Ultra ATA), 66MBps (ATA66), 100MBps (ATA100)
Trang 20Các khái niệm cơ bản
Các khái niệm thường gặp trong HP Netserver (tt.)
z Các chuẩn SCSI: liên tục phát triển và là giao tiếp chủ đạo với HDD và các thiết bị lưu trữ khác của Server Các
ưu điểm chính của SCSI:
Tốc độ cao
Có thể gắn nhiều thiết bị trên cùng một kênh
ã á á
Hỗ trợ kết nối dài hơn so với IDE: 12m
Trang 22Các khái niệm cơ bản
Các khái niệm thường gặp trong HP Netserver (tt.)
Fiber Channel
z Là một chuẩn dùng trong truyền dữ liệu giữa thiết bị mạng nói chung (server) với các thiết bị lưu trữ với tốc độ cao Là một công nghệ đươc tiêu chuẩn hóa quốc tế (Ví du như tiêu chuẩn FC AL 2
nghệ được tieu chuan hoa quoc te (Ví dụ như tieu chuan FC-AL-2 Rev 7.0…)
z Dùng cáp quang hoặc cáp đồng (tuỳ khoảng cách)
z Tốc độ truyền dẫn: 1063Mbps tương đương 100MBps Trong
z Toc độ truyen dan: 1063Mbps, tương đương 100MBps Trong tương lai có thể đạt các tốc độ cao hơn (2Gbps, 4Gbps)
z Khoảng cách truyền dẫn: với cáp quang single mode khoảng cáh truyền dẫn có thể đạt được 500m giữa thiết bị lưu trữ và hub y ï ï g ịhay 10km giữa hai hub
Trang 23Các khái niệm cơ bản
Các khái niệm thường gặp trong HP Netserver (tt.)
RAID
z RAID: Redundant Array of Independent Disk, chỉ một
nhóm các đĩa vật lý được sử dụng như một hay nhiều đĩa logic
z Quy định sự phân bố file dữ liệu và phần kiểm checksum trên các ổ đĩa cứng vật lý
Trang 24RAID level 0: Striping p g
Dùng kỹ thuật stripping để phân bố dữ liệu trên các ỗ đĩa
File dữ liệu được chia thành từng khối và rải đều lên các ổ đĩa
đĩa
Số lượng ổ đĩa cứng cho mức RAID này là: 1 hoặc hơn
Tăng tốc độ truy xuất dữ liệu (read/write)
Dùng toàn bộ dung lượng đĩa cho dữ liệu
Không hỗ trợ khả năng dự phòng
ã
Hỗ trợ Hardware và Software
Trang 25RAID level 1: Mirroring
Dữ liệu được ánh xạ như nhau trên các ổ đĩa
Số lượng ổ đĩa cứng tối thiểu cho mức RAID này là 2
File dữ liệu đươc chia thành từng khối và đươc lưu như
File dư liệu được chia thanh tưng khoi va được lưu như nhau trên hai ổ đĩa
Hỗ trợ khả năng dự phòng dữ liệu
Tốc độ đọc dữ liệu nhanh
Cần dung lượng đĩa gấp hai lần dung lượng thực tế
Hỗ trơ Hardware và Software
Ho trợ Hardware va Software
Trang 26RAID level 3: Stripping with Dedicated Parity Drive
Cần số lượng ổ đĩa vật lý từ 3 trở lên
Dùng duy nhất một trong số các ổ đĩa logic để chứa parity block cho từng strip Các ổ đĩa còn lại chứa từng khối dữ liệu tương ứng của cùng strip
Trước khi ghi cần phải tính parity cho từng strip do đó tốc độ đọc nhanh hơn ghi
Hiệu năng thấp hơn RAID 0 và RAID 1
Hỗ trợ Hardware
Trang 27RAID level 5: Striping with Distributed Parityp g y
Cần số lượng ổ đĩa vật lý từ 3 trở lên
Parity block được tính cho mỗi strip và được phân bố tuần hoàn trên tất cả các ổ đĩa Các khối dữ liệu cho từng strip cũng đươc
tren tat ca cac o đĩa Cac khoi dư liệu cho tưng strip cung được phân bố tuần tự trên các ổ đĩa
Hiệu năng cao đối với việc truyền tải ngẫu nhiên và nhỏ
RAID 5 đọc nhanh hơn RAID 1, ghi chậm
Hỗ trợ Hardware và Software
Trang 28RAID level 10: Spanning with Mirrored Arrays
Cần số lượng ổ đĩa vật lý: 4, 6, 8 (tuỳ vào số kênh cho phép)
RAID 10 là RAID 0 của RAID 1, kết hợp việc cho phép mở rộng lên 2, 3, hoặc 4 arrays
Tốc độ đọc dữ liệu nhanh
Cho phép tạo số lượng lớn ổ đĩa logic
Cần dung lượng đĩa gấp hai lần dung lượng thực tế
Chỉ hỗ trợ Hardware
Trang 29RAID level 30: Spanning with Dedicated parity Drives
Cần số lượng ổ đĩa vật lý: 6, 8, 10, 12, 14, 16 (Tuỳ thuộc vào số kênh cho phép)
Trên mỗi array dành riêng một đĩa logic để chứa parity
Tren moi array danh rieng một đĩa logic đe chưa parity
File dữ liệu được chia thành từng khối và được phân bố đều trên tất cả các đĩa và các array
Chỉ ù th å ở ä t â h á đ ä ffli
Chỉ có thể mở rộng trên chế độ offline
Tốc độ truy xuất chậm hơn RAID 0 và 10
Chỉ hỗ trợ hardwarẹ
Trang 30RAID level 50: Spanning with Distributed parity
Cần số lượng ổ đĩa vật lý: 6, 8, 10, 12, 14, 16 (Tuỳ thuộc vào số kênh cho phép)
Parity block cho mỗi array được phân bố từng hoàn đều trên tất cả các ỗ đĩa trong array đó (tương tự RAID 5.File dữ liệu được chia thành các block và được phân bố trên tầt cảû các đĩa và tất cả các array
Tốc độ truy xuất chậm hơn RAID 0 và 10
Chỉ hỗ trợ hardware
Trang 31Các khái niệm cơ bản
Các khái niệm thường gặp trong HP Netserver (tt.)
Trang 32Các khái niệm cơ bản
Các khái niệm thường gặp trong HP Netserver (tt.)
Software RAID
z Hệ điều hành có tích hợp phần mềm điều khiển RAID, hoặc kết hơp với chuẩn SCSI HBAs (Host Bus oặc e ợp ơ c ua SCS s ( os us
Adapter) để điều khiển đĩa
z Netware Hỗ trợ RAID-1
z Linux hỗ trợ: RAID-0, RAID-1, RAID-5
Hardware RAID
z Dùng những bộ điều khiển chuyên dung cho RAID
z Windows NT/2000: RAID-0, RAID-1, RAID-5
z Dung nhưng bộ đieu khien chuyen dụng cho RAID
z Các bộ điều khiển có thể là tích hợp hoặc card RAID
z Hỗ trợ tất cả các mức RAID: 0, 1, 3, 5, 10, 30, 50
Trang 33Các khái niệm cơ bản
Các khái niệm thường gặp trong HP Netserver (tt.)
Clustering
z Được định nghĩa là một
nhóm các máy tính (Server
hay PC) độc lập được nối kết
với nhau
z Khi một trong số các máy bị
hỏng thì hệ thống vẫn hoat
hong thì hệ thong van hoạt
động bình thường
z Đảm bảo hệ thống hoạt
động liên tuc ä g ï
z Một số ví dụ về cluster như:
MSCS, NWCS, OPS, HP AA
z Cluster thường gắn liền với
SAN và Fiber Channel
Trang 34Các khái niệm cơ bản
Các khái niệm thường gặp trong HP Netserver (tt.)
Fast EtherChannel (FEC)
z Cho phép nhóm một số port
vật lý (switch, router, server) thành một kênh logic
z Băng thông tỉ lệ với số port
vật lý
T ê ø kh û ê d
z Tăng cường khả năng dự
phòng
z Hỗ trợ load balancing
z Ví dư: D5013A NIC hỗ trơ
z Ví dự: D5013A NIC ho trợ
cho FEC (800 MB)
z Các server từ LH3000 trở lên
đều có khả năng hỗ trơ FEC
Trang 35Các công nghệ trong HP Netser er
Smart IRQ Interrupt Routing
IPMI
I2O (Intelligent Input-Output)
IA 64
IA-64
Ultra wide SCSI
Ultra2 SCSI using LVD
Trang 36Các công nghệ trong HP Netser er
HP Smart IRQ
Lơi í h
Lợi ích:
Là kỹ thuật chia sẻ ngắt giữa các thiết bị khác
Giải pháp HP SmartIRQ là cách tốt nhất để chia sẻ ngắt p p gbằng phương pháp route những PCI interrupts
Tăng hiệu năng hệ thống bằng cách tối ưu cách gán
IRQ cho thiết bị
Giảm việc cấu hình và sự cố trong hoạt động
Có khả năng cung cấp từ 5 đến 8 ngắt cho những thiết
bị PCI (so với 4 của các server trước đây)
Trang 37Các công nghệ trong HP Netser er
HP Smart IRQ (tt.)
Phương thức làm việc:
BIOS chỉ chia sẻ IRQ khi không còn đủ IRQ cho từng thiết bị riêng biệt
Trước tiên BIOS tìm xem còn những IRQ nào chưa dùng cho routing
Trươc tien BIOS tìm xem con nhưng IRQ nao chưa dung cho routing
Sau đó BIOS nhóm các thiết bị PCI riêng biệt thành một số nhóm
bằng hoặc ít hơn số ngắt còn hiện tại
Tuỳ theo số lượng ngắt còn hiện tại mà BIOS có cách nhóm các thiết
bị tương ứng (4 cách)
9 Nhóm theo loại thiết bị
9 Nhóm theo hãng sản xuất và lớp thiết bị
9 Chỉ nhóm theo lớp thiết bị (device class)
9 Nếu cách trên chưa đáp ứng đủ ngắt thì BIOS sẽ gán ngắt
ngẫu nhiên cho các thiết bị
Trang 38Các công nghệ trong HP Netser er
IPMI
Trước khi có IPMI, CPU
phải poll tất cả các thiết
bị đ å ù đị h h ùi
Nhiệm vụ của IPMI
bị để xác định trạng thái
và giám sát hoạt động
của từng thiết bị riêng biệt
Với IPMI, CPU chỉ giao tiếp với IPMI event log
CPU chỉ quan tâm đến sự thay đổi so với lần cập nhật trước
Xử lý thông tin nhận được ở lần y g äcập nhật này
Trang 39Các công nghệ trong HP Netser er
IPMI
Trước khi có IPMI, cần nhiều
chương trình và driver để
Nhiệm vụ của IPMI (tt)
quản lý phần cứng
Các chương trình và driver
này lại khác nhau cho từng
HĐH riêng biệt
Với IPMI, lớp phần mềm và driver trở nên ít hơn
trơ nen ít hơn
Hầu hết đều được phần firmware IPMI đảm nhiệm
IPMI phân bố tính quản lý thông minh gần hơn đến các thiết bị được quản lý
Trang 40Các công nghệ trong HP Netser er
IPMI
Những thành phần của IPMI
Intelligent Platform Management Interface (IPMI)
Intelligent Platform Management Bus (IPMB)
Intelligent Platform Management Bus (IPMB)
Intelligent Chassis Management Bus (ICMB)
Baseboard Management Controller (BMC)
Lợi ích của IPMI
Quản lý phần cứng hiệu quả hơn
Tăng độ tin cậy
Tang độ tin cậy
Nâng cao tính sẵn sàng
Tăng cường tính năng quản lý
Trang 41Các công nghệ trong HP Netser er
I 2 O (Intelligent Input-Output)
Khái niệm
I2O chỉ sự thông minh trong việc điều khiển các thiết bị ngoại vi (I/O)
Sử dụng bộ xử lý chuyên dụng để điều khiển các BUS
I/O như: Intel 33 MHz i960RP, hoặc Intel 66 MHz i960 RD I/O
Lợi ích
Nâng cao tốc độ truy xuất các thiết bị ngoại vi (I/O)
Khắc phuc tình trang thắt cổ chaiac p ục t t ạ g t at co c a
Chia sẻ công việc quản lý thiết bị ngoại vi với CPU
Tăng số lượng user trên server, tăng băng thông
Cho phép tao secondary PCI BUS trong cấu trúc BUS phân cấpCho phep tạo secondary PCI BUS trong cau truc BUS phan cap