1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Báo cáo tài chính hợp nhất - trường hợp đầu tư gián tiếp doc

21 275 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo tài chính hợp nhất - trường hợp đầu tư gián tiếp
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Tài Chính
Thể loại Báo cáo
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 308,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo tài chính hợp nhấtTrường hợp đầu tư gián tiếp... Nội dung Xác định tỷ lệ lợi ích của nhà đầu tư và cổ đông thiểu số trong trường hợp đầu tư gián tiếp  Lập Báo cáo tài chính h

Trang 1

Báo cáo tài chính hợp nhất

Trường hợp đầu tư

gián tiếp

Trang 2

Nội dung

 Xác định tỷ lệ lợi ích của nhà đầu tư

và cổ đông thiểu số trong trường hợp đầu tư gián tiếp

 Lập Báo cáo tài chính hợp nhất trong trường hợp có đầu tư gián tiếp

Trang 3

Xác định tỷ lệ lợi ích

Tỷ lệ lợi ích của nhà đầu tư

Tỷ lệ lợi ích trực tiếp Tỷ lệ lợi ích gián tiếp

Tỷ lệ lợi ích trực tiếp: là tỷ lệ lợi ích nhà đầu tư nắm

giữ ở công ty con do trực tiếp đầu tư vào công ty con đó.

Tỷ lệ lợi ích gián tiếp: là tỷ lệ lợi ích nhà đầu tư nắm

Trang 5

CĐTS: 11%

NĐT (trực tiếp):

90%

CĐTS: 10%

Trang 7

Con 2 Con 3 Con n

Cháu 1 Cháu 2 Cháu 3 Cháu 4 Cháu 5 ……… Cháu m

Trang 8

Lập Báo cáo tài chính hợp nhất

 Hợp nhất tuần tự: Hợp nhất BCTC

của cháu và BCTC của con  Hợp

nhất BCTC của mẹ và BCTC hợp nhất của con-cháu

 Hợp nhất trực tiếp: Hợp nhất BCTC

của mẹ và tất cả BCTC của con, cháu cùng lúc

 Trong đa số trường hợp, 2 phương

pháp trên sẽ cho kết quả như nhau

Trang 9

Lập Báo cáo tài chính hợp nhất

Trang 11

Lập BCTC hợp nhất ngày 31/12/2004

Trang 13

Lập BCTC hợp nhất ngày 31/12/2004

theo phương pháp trực tiếp

Trang 14

Lập Báo cáo tài chính hợp nhất

Trang 16

BCTC hợp nhất (PP trực tiếp)

TS

BCTC HN

Trang 17

Giải thích các khoản điều chỉnh

(1) Loại trừ các khoản đầu tư nội bộ

Trang 18

Thí dụ 2 (tiếp theo)

Giả sử thêm một số thông tin như sau:

Trong kỳ Mẹ bán cho Con 10 sp A với giá

20.000 đ/sp (giá vốn 1.500 đ/sp), đến

cuối kỳ vẫn chưa thanh toán Con đã bán

ra ngoài 5 sp và bán cho Cháu 3 sp (đều

với giá 22.000 đ/sp, Cháu chưa thanh

toán tiền), số còn lại vẫn tồn kho của Con

3 sp Cháu mua đã được bán ra ngoài 2 sp

với giá 24.000 đ/sp, số còn lại vẫn tồn ở

kho của Cháu.

Trang 19

BCTC hợp nhất (PP trực tiếp)

TS

BCTC HN

Trang 20

(4) Loại trừ các khoản công nợ nội bộ

Khoản Con nợ Mẹ

* = 10 sp x 20 ngđ/sp Khoản Cháu nợ Con

** = 3 sp x 22 ngđ/sp

(5) Loại trừ các khoản lãi chưa phát sinh

Khoản lãi chưa phát sinh trong số hàng còn tồn ở kho của Con

*** = 2 sp x (20 – 15) = 10 Khoản lãi chưa phát sinh trong số hàng còn tồn ở kho của Cháu

Giải thích các khoản điều chỉnh

Trang 21

(6) Loại trừ các khoản doanh thu, giá vốn hàng bán nội bộ

Khoản doanh thu Mẹ bán cho Con

***** = 10 sp x 20 = 200 Khoản doanh thu Con bán cho Cháu

**** = 3 sp x 22 = 66 (7) Các điều chỉnh trên doanh thu và chi phí sẽ tác động lên

lợi nhuận và được cập nhật lên BCĐKT ở phần LNCPP

(không có bút toán)

Giải thích các khoản điều chỉnh

Ngày đăng: 12/12/2013, 20:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w