Thu goïn vaø saép xeáp caùc ña thöùc treân theo luyõ thöøa giaûm daàn cuûa bieán b.. Chứng minh tam giác BED vuông.[r]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT HUYỆN VỤ BẢN
TRƯỜNG THCS CỘNG HOÀ
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 - 2012
Thời gian: 90 phút
I Phần trắc nghiệm khách quan Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em
cho là đúng
Câu 1: Giá trị của biểu thức 3x2y + 2xy2 -
1
2 tại x = 2; y =
-1
2 là:
A
1
33 2
C
9
-1 2
Câu 2: Hệ số của luỹ thừa bậc 4 của đa thức 2x5 – 4x4 + 4x3 + 1 là:
Câu 3: Bậc của đa thức P = 4x – 2x2y + 5y2 là:
Câu 4: Giá trị nào của x sau đây là nghiệm của g(x) = x3 – x2 + 1 ?
Câu 5: Cho ABC với hai đường trung tuyến BM và CN, trọng tâm G Ta có:
A GM = GN B GM =
1
3GB C GN =
1
2GC D GB = GC
Câu 6: Bộ ba số nào sau đây không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?
Câu 7: Cho ABC vuông tại A Nếu H là trực tâm của tam giác đó thì:
A H nằm trên cạnh BC B H là trung điểm của BC
C H trùng với A D H nằm ở trong ABC
Câu 8: Cho hình vẽ, kết luận nào sau đây là đúng
A NP>MN>MP B MN<MP<NP
P
Trang 2II Phần tự luận
Câu 9: Điểm thi đua các tháng trong một năm học của lớp 7A được liệt kê trong bảng
a Lập bảng tần số
b Tính số trung bình cộng, tìm mốt
Câu 10: Cho hai đa thức A = x2 – 2xy + y2 và B = y2 + 2xy + x2 + 1
a Tính A + B
b Tính giá trị của đa thức tổng thu được tại x =
-1
2; y =
1 2
Câu 11: Cho hai đa thức P(x) = 9 – x5 + 4x – 2x3 – 7x4 – 7x
Q(x) = – 9 – 2x2 – 2x4 – 2x3 –3x – x5 – 5x4
a Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến
b Tính P(x) – Q(x)
c Tìm nghiệm của đa thức P(x) – Q(x) thu được
Câu 12: Cho tam giác ABC vuơng tại A, kẻ phân giác BD của gĩc B (DAC), kẻ AIBD, AI cắt
BC tại E
a Chứng minh BD là trung trực của AE
b Chứng minh tam giác BED vuơng
c Đường thẳng DE cắt đường thẳng BA tại F Chứng minh AE // FC
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Trang 3I Trắc nghiệm khách quan (2 đ) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 đ
II Tự luận (8 đ)
Câu 9: (1,5 đ)
a Lập bảng tần số - 0,75 đ
b Số trung bình cộng là
6.1 7.2 8.3 9.2 10.1
8 9
- 0,5 đ
M0 = 8 - 0,25 đ
Câu 11: (1,5 điểm)
a A + B = (x2 – 2xy + y2) + (y2 + 2xy + x2 + 1)
= x2 – 2xy + y2 + y2 + 2xy + x2 + 1 - 0,25 đ
= (x2 + x2) + (– 2xy + 2xy) + (y2 + y2) + 1 - 0,25 đ
= 2x2 + 2y2 + 1 - 0,25 đ
b Thay x =
-1
2; y =
1
2 vào biểu thức 2x2 + 2y2 + 1 ta được
= 2 - 0,5 đ
Vậy giá trị của biểu thức 2x2 + 2y2 + 1 tại x =
-1
2; y =
1
2 là 2 - 0,25 đ
Câu 10: (2 điểm)
a Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến
P(x) = 9 – x5 + 4x + 2x3 – 7x4 – 7x
= – x5 – 7x4 + 2x3 – 3x + 9 - 0,5 đ Q(x) = – 9 – 2x2 – 2x4 + 2x3 –3x – x5 – 5x4
= –x5 – 7x4 + 2x3 + 4x2 – 3x + 8 - 0,5 đ
b Tính P(x) – Q(x) = – 4x2 + 1 - 0,5 đ
Trang 4c Cho – 4x2 + 1 = 0
– 4x2 = - 1 => x2 =
1 4
=> x =
1
2 hoặc x =
-1
2 - 0,25 đ
Vậy x =
1
2 và x =
-1
2 là nghiệm của đa thức trên - 0,25 đ
Câu 12: (3 điểm)
GT ABC (Â = 90AI BD 0), tia phân giác BD
KL
a CM : BE = BA
b CM : BED vuơng
c CM: AE // FC
a) CM : BE = BA (1đ)
Xét BIA = BIE cĩ:
B1 B 2 (BI là tia phân giác ABC)
BI cạnh chung
I1I2 = 900 (AI BD) - 0,25 đ Suy ra BIA = BIE (g.c.g) - 0,25 đ
Þ IE = IA (hai cạnh tương ứng) - 0,25 đ Theo giả thiết AI BD
Vậy BD là đường trung trực của AE - 0,25 đ
b CM : BED vuơng ( 1 đ)
Xét BAD = BED cĩ (c.c.c) (3)
AB = EB (cmt)
BD cạnh chung
B1B2 (BI là tia phân giác ABC) - 0,5 đ Suy ra BAD = BED (c.g.c) - 0,25 đ
Þ A E mà Â = 900 (gt) Þ E = 900 Þ BED vuơng tại E - 0,25 đ
3 CM : AE//FC:(1đ)
BFC cĩ: CA là đường cao thứ 1 (CA BF)
FE là đường cao thứ 2 (EF BC)
CA ∩ EF = íDý => D là trực tâm của BFC
BH qua giao điểm D nên BH là đường cao thứ 3 vây BH FC
mà BH AE (gt) Þ AE // FC (đpcm) - 1đ
(Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA
1 4
2 1 3
I D
B
C
F
E
H
1 2
Trang 5
Mức độ
Chủ đề
Nhận Biết Thông hiểu Mức độ thấpVận dụngMức độ cao Tổng TNK
Thống kê
Từ bảng số liệu thống kê ban đầu lập được bảng tần số
Biết cách vận dụng công thức để tính được số trung bình cộng Số câu: 2
Số điểm: 1,5 Tỉ lệ:
15%
1 0,75
1 0,75
2 1,5đ = 15%
Biểu thức đại số
Nhận biết được hệ số, bậc của
đa thức
Hiểu được thế nào là nghiệm của đa thức một biến, biết thu gọn và sắp xếp một đa thức
Biết cộng, trừ đa thức, tính giá trị và tìm nghiệm của đa thức
Số câu: 9
Số điểm: 4,5 Tỉ lệ: 45%
2 0,5
1 0,25
1 1
1 0,25
4 2,5
9 4,5đ = 45%
Quan hệ giữa các yếu
tố trong tam giác, các
đường đồng quy trong
tam giác
Nhận biết được trọng tâm, trực tâm
Quan hệ giữa góc và cạnh trong tam giác, bất đẳng thức tam giác
HS biết vận dung tính chất của đường phân giác để c/m hai tam giác bằng nhau từ đó chứng minh đường trung trực, vuông góc
Vận dụng các tính chất của
ba đường cao để chứng minh hai đoạn thẳng song song Số câu: 7
Số điểm: 4 Tỉ lệ: 40%
2 0,5
2 0,5
2 2
1 1
7
4đ=40%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4 1
10 %
5 2,5 25%
9 6,5 65%
18 10 100%