cao -Số thực, hai góc đối đỉnh, đường trung trực của đoạn. thẳng, tổng ba góc trong một tam giác[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC
2009 - 2010
Mơn :Tốn –Khối 7
biết
Thơng hiểu dụngVận
thấp
Vận dụng cao -Số thực, hai gĩc đối đỉnh, đường trung trực của đoạn
thẳng, tổng ba gĩc trong một tam giác
-Căn bậc hai của một số a khơng âm
- Các phép tính về số hữu tỉ
-Tìm số hữu tỉ x chưa biết
- Tỉ số %
-Giải bài tốn về tỉ lệ thuân
-Hai tam giác bằng nhau
2 1
1 1
2 1
1 0,5
1 1
2 1 1 1 1 0,5
1 1
1 1
1 0,5 1 0,5
Tổng cộng 3câu,
20%
4câu, 25%
6câu, 45%
2câu, 10%
Trang 2
-Hết -ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I- NĂM HỌC : 2009-2010
Môn: Toán – Khối 7
Thời gian:90 phút(Không kể thời gian chép đề)
I/ TRẮC NGHIỆM: (3đ) Mỗi câu đúng 0,5 điểm.
Hãy đọc kỹ các câu sau và ghi đúng (Đ) hoặc sai (S) vào mỗi câu:
a/ Nếu a là số nguyên thì a là số thực
b/ Số 0 không phải là số hữu tỉ
c/ Số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ
d/ Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
e/ Tổng ba góc trong một tam giác có số đo bằng 900
f/ Đường trung trực của đoạn thẳng là đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm của nó
II/ TỰ LUẬN: (7đ)
Câu 1: (1đ)
Thế nào là căn bậc hai của một số a không âm?
Tính : 49; 150 29
Câu 2: (1đ)
Thực hiện các phép tính sau:
a/
3 3 1 ( )
4 7 2
b/
2 1 3
( 3) ( ) 3
Câu 3: (1đ) Tìm x biết:
a/
: 2 :1
2 x 4 b/
1 2 1 :
3 5 15
x
Câu 4: (1đ) Tính và làm tròn đến phần mười.
P = 4 , 32 1 , 26√15+√22
Câu 5: (1đ)
Trường phân công hai lớp 7A và 7B trồng 48 cây xanh làm đẹp sân trường, số cây mỗi lớp trồng lần lượt tỉ lệ với 5 ; 7 Tìm số cây trồng của mỗi lớp
Câu 6: (2đ)
Cho góc xAy Lấy điểm B trên tia Ax, điểm D trên tia Ay sao cho AB = AD.Trên tia Bx lấy điểm E, trên tia Dy lấy điểm C sao cho BE = DC
Chứng minh ∆ABC = ∆ADE
Trang 3
-Hết -ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I- NĂM HỌC :
2009-2010
Môn: Toán – Khối 7
I/ TRẮC NGHIỆM: (3đ)
II/ TỰ LUẬN: (7đ)
Câu 1: (1đ)
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a (0,5đ)
49 7; 150 29 121 11 (0,5đ)
Câu 2: (1đ)
a/
3 3 1 3 13 39
4 7 2 4 14 64
(0,5đ)
b/
2 1 3 1 1
( 3) ( ) 9
3 27 3
(0,5đ)
Câu 3: (1đ) a/
: 2 :1
2 x 4 b/
1 2 1 :
3 5 15
x
1
2:x = 2
4
5 x =
2 15
15 1
1
2:x =
8
5 x = (-2) (0,5đ)
1 8 :
2 5
x
x =
5
16 (0,5đ)
Câu 4: (1đ)
P = 4 , 32 1 , 26√15+√22
3,9 4,7 8,6
1,6
5, 4 5, 4
Câu 5: (1đ)Gọi số cây mỗi lớp trồng là x và y.
Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
48 4
5 7 5 7 12
(0,5đ)
5 4 4.5 20 7 4 4.7 28
Vậy số cây lớp 7A,7B trồng lần lượt là 20, 28 cây (0,5đ)
Câu 6: (2đ)
-Vẽ hình và ghi đúng giả thiết, kết luận (1đ)
-Chứng minh được ∆ABC = ∆ADE (c.g.c) (1đ)