1. Trang chủ
  2. » Đề thi

De thi HK II Ly 891112Dan

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 36,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 5cm. Đặt một vật cách thấu kính 2,5cm sẽ thấy ảnh: A. Cùng chiều, nhỏ hơn vật; C. Cùng chiều, lớn hơn vật; B. Ngược chiều, nhỏ hơn vật; D. Ngược ch[r]

Trang 1

UBND HUYỆN PHÚ LƯƠNG

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 - 2012

MÔN: VẬT LÍ 8

( Thời gian làm bài 45 phút – không kể thời gian giao đề)

I – Trắc nghiệm: khoanh tròn vào đáp án đúng

Câu 1: Một vật có cơ năng khi:

A Trọng lượng của vật lớn; C Vật có khả năng thực hiện công cơ học;

B Vật có khối lượng lớn; D Vật có kích thước lớn

Câu 2: Tung một vật lên cao, động năng giảm Vì vậy?

A Thế năng của vật cũng giảm theo; C Thế năng của vật không đổi;

B Thế năng của vật tăng lên; D Thế năng, động năng của vật cùng tăng

Câu 3: Khi một vật chỉ truyền nhiệt lượng cho môi trường bên ngoài thì:

A Nhiệt độ của vật giảm đi; C Nhiệt độ của vật tăng lên;

B Khối lượng của vật giảm đi; D Khối lượng và nhiệt độ giảm đi

Câu 4: Khi đun một ấm nước, nhiệt độ của nước tăng nhanh chủ yếu là do:

A Sự trao đổi nhiệt do bức xạ; C Sự trao đổi nhiệt do dẫn nhiệt;

B Sự trao đổi nhiệt do đối lưu; D Sự trao đổi nhiệt do bức xạ và dẫn nhiệt

Câu 5: Trong các cách làm sau cách nào không làm thay đổi nhiệt năng của vật:

A Cọ xát vật với vật khác; C Cho vật vào môi trường có nhiệt độ thấp hơn;

Câu 6 : Hình thức trao đổi nhiệt chủ yếu của chất rắn là :

A Sự trao đổi nhiệt do đối lưu ; C Sự trao đổi nhiệt do bức xạ;

B Sự trao đổi nhiệt do dẫn nhiệt; D Sự trao đổi nhiệt do bức xạ và đối lưu

Câu 7 : Nếu chất lỏng nhận thêm một phần nhiệt lượng thì hiện tương nào không diễn ra:

A Nhiệt độ chất lỏng tăng lên; C Nhiệt độ chất lỏng giảm đi;

Câu 8: Nhiệt dung riêng của một chất là:

A Nhiệt lượng để làm nóng chảy 1kg

chất đó; C Nhiệt lượng cần thiết để làm tăng hoặc giảm 10C của 1kg chất đó;

B Nhiệt lượng để làm nóng chảy 10kg

chất đó;

D Nhiệt lượng cần thiết để làm tăng hoặc giảm

100C của 1kg chất đó

II – Tự luận:

Bài 1: Một người kéo một vật từ giếng sâu 5m lên đều trong 20 giây, người ấy phải dùng một

lực 120N Tính công suất của người kéo ?

Bài 2: Cho một ấm nhôm có khối lượng 0,5kg đựng 2 lít nước ở 200 C

Tính nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi ấm nước trên Biết nhiệt dung riêng của nước và nhôm lần lượt là C1= 4200J/kg.K, C2= 880J/kg.K Bỏ qua sự toả nhiệt ra ngoài môi trường

Bài 3: Muốn có 16 lít nước ở nhiệt độ 400C Hỏi phải pha bao nhiêu lít nước ở 200C với bao nhiêu lít nước đang sôi

-Hết-

Trang 2

-GỢI Ý CHẤM, BIỂU ĐIỂM

I – Trắc nghiệm: mỗi ý đúng 0,5 điểm

II – Tự luận:

Bài 1: (1đ)

Công để nâng vật là: A = F.S = 120.5 = 600J (0,5đ)

Nên công suất của người đó là: P =

600 30W 20

A

t   (0,5đ)

Bài 2: (2,5đ)

2l = 2kg

Nhiệt lượng cần cung cấp cho ấm nhôm từ 200C đến 1000 là:

Q1 = .= 35200 J (1đ)

Nhiệt lượng cần cung cấp cho nước từ 200C đến 1000 là:

Q1 = = 672000 J (1đ)

Nhiệt lượng cần cung cấp là:

Q = Q1 + Q2= 35200 + 672000 = 707200J (0,5đ)

Bài 3.(1,5 đ)

- Nhiệt lượng do nước từ 200C thu vào: Q1 = cm1(40 – 20) = 20cm1 (0,25đ)

- Nhiệt lượng do nước sôi toả ra là: Q2 = cm2(100 – 40) = 60cm2 (0,25đ)

Do Q1 = Q2 => 20cm1 = 60cm2 (0,25đ)

=> 2 1 2 1

16 4

 (0,5đ)

=> m1 = 12(kg) ; m2 = 4 (kg) Đổi 12kg = 12 lít; 4kg = 4 lít (0,25đ)

Vậy cần 12 lít nước ở 200C pha với 4 lít nước sôi (1000C) ta được 16 lí ở 400C

-Hết-

-UBND HUYỆN PHÚ LƯƠNG

Trang 3

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 - 2012

MÔN: VẬT LÍ 9

( Thời gian làm bài 45 phút – không kể thời gian giao đề)

I – Trắc nghiệm: (4 điểm) khoanh tròn vào đáp án đúng

Câu 1: Máy phát điện xoay chiều biến đổi:

A Điện năng thành cơ năng; C Cơ năng thành nhiệt năng;

B Cơ năng thành điện năng; D Nhiệt năng thành cơ năng

Câu 2: Để làm giảm công suất hao phí trong quá trình truyền tải điện năng người ta chọn

phương án nào có lợi nhất:

A Giảm điện trở của dây dẫn; C Giảm công suất tiêu thụ;

B Tăng hiệu điện thế nơi truyền; D Tăng tiết diện của dây dẫn

Câu 3: Sẽ không có hiện tượng khúc xạ ánh sáng khi ánh sáng đi từ:

Câu 4: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 5cm Đặt một vật cách thấu kính 2,5cm sẽ thấy ảnh:

A Cùng chiều, nhỏ hơn vật; C Cùng chiều, lớn hơn vật;

B Ngược chiều, nhỏ hơn vật; D Ngược chiều, lớn hơn vật

Câu 5: Nếu nhìn một vật qua một chiếc kính thấy ảnh cùng chiều, nhỏ hơn vật ta có thể kết

luận về chiếc kính:

A Kính là thấu kính phân kì; C Kính dùng để chống nắng;

B Kính là thấu kính hội tụ; D Kính dùng để bảo vệ mắt

Câu 6: Máy ảnh có thể không cần bộ phận nào dưới đây:

Câu 7: Bộ phận nào dưới đây của mắt đóng vai trò như môt thấu kính hội tụ:

Câu 8: Để chữa tật cận thị ta cần:

II – Tự Luận:

Bài 1: Cho một máy biến thế có cuộn sơ cấp 22000 vòng, cuộn thứ cấp 550 vòng Có thể

hạ thế hiêu điện thế 240V xuống hiệu điện thế bao nhiêu?

Bài 2: Cho thấu kính phân kì có tiêu cự 30cm Vật AB cao 10cm đặt vuông góc với trục

chính của thấu kính và cách thấu kính 20cm

a) Vẽ ảnh theo đúng tỉ lệ, nêu đặc điểm của ảnh?

b) Tính khoảng cách của ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh?

c) Nêu thay thấu kính phân kì bằng một thấu kính hội tụ có tiêu cự như trên để được ảnh thật cao 5cm thì thấu kính đặt cách vật bao nhiêu?

-Hết -ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM

Trang 4

I – Trắc nghiệm: mỗi ý đúng 0,5 điểm

II – Tự luận:

Bài 1: ta có

2

240.550

6 22000

Un   n   (1 điểm)

Bài 2: a) vẽ hình đúng (0,75 đ)

- Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật (0,75đ)

b) Hai tam giác OA’B’ và OAB đồng dạng:

nên:

' ' '

A B OA

ABOA (1)

Hai tam giác FA’B’ và FIO đồng dạng:

nên:

' ' '

A B FA

IOFO (2)

Mà OI = BA nên từ (1) và ( 2) có

=>

1

OA   OF =>

1 1

OA

OA OF

20.30

20 30

OA FO

FO OA

Từ (1) có

' 12.10

OA AB

A

(1 đ) c) do thấu kính là hội tụ, ảnh thật ta áp dụng công thức:

1 1 1

'

fdd (1)

10 ' ' ' 2 '

thay vào (1) ta có

f

fddd     => d = 90cm (1 đ)

Ngày đăng: 21/05/2021, 08:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w