I .Trắc nghiệm:(3đ) khoanh tròn trước các đáp án đúng Câu 1 : Trong các phân số sau phân số nào tối giản:.. A.[r]
Trang 1I Trắc nghiệm:(3đ) khoanh tròn trước các đáp án đúng
Câu 1: Trong các phân số sau phân số nào tối giản:
A Equation Section (Next)
20
16 B
18 63
C
19 38
D 5
19
Câu 2 : Viết
4 5 7
ra phân số :
A
31
7
B
39 7
C
31
7 D
39 7
Câu 3 : Hai phân số bằng nhau trong các phân số
20 5 20 5
A
à
20v 5
B
à
20v 20
C
à
20v 5
D
à
20v 5
Câu 4 : Rút gọn
12.17.23 36.51.23
A
1
9 B.9 C
2
3 D
3 2
Câu 5 : Kết quả của phép tính
1 1 1
2 3 6 là :
A
2
3
B
2
3 C
5
3 D
5 3
Câu 6: Phân số nào nhỏ nhất trong các phân số :
A
1
4
B
3 8
C
7
10 D
2 5
II Tự luận:(7đ)
Câu 1: (4đ) Tính
a)
20 15 b)
11 2 15
25 7 11
c)
13 17 17 13
Câu 2: (2đ) Tìm x
a)
:
9 x 3 b)
2 :
x
Câu 3: (1đ) Tính nhanh
Trường: THCS Lý Thường Kiệt
Họ và tên:………
Lớp:……
Kiểm tra: 1 tiết
Môn: Số học 6 Điểm: Nhận xét của GV:
Trang 2
2.3 3.4 4.5 49.50
ĐÁP ÁN Số học 6:
I Trắc nghiệm:(3đ)
1D; 2B; 3C; 4A; 5B; 6D
II Tự luận:(7đ)
Câu 1: (4đ) Tính
a)
20 15 =
b)
11 2 15
25 7 11
=
11.2.15 1.2.3 6 25.7.( 11) 5.7.1 35
c)
13 17 17 13 =
Câu 2: (2đ) Tìm x
Câu 3: (1đ) Tính nhanh
2.3 3.4 4.5 49.50
0 0 0
M M M M M
b)
2 :
x
2 11 7
2 77
3 15
x x
a)
:
9 x 3
15 5 :
9 3
15 3
9 5 1
x x x
Trang 3MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Số học 6
Mức độ
Chủ đề
Vận dụng
Tổng
Phân số
bằng nhau
Cho 4 p/số, tìm 2 p/số bằng nhau 1 0.5
1 0.5(5%)
Rút gọn
phân số
Tìm p/số tối giản
Rút gọn p/số (tử
và mẫu
là số nguyên dương)
Rút gọn p/số tử
và mẫu đều có
3 thừa số 1
0.5
1 0.5
1 1.5
3 2.5(25%)
So sánh
phân số
Cho 4p/số, tìm p/số nhỏ nhất 1 0.5
1 0.5(5%)
Cộng, trừ
phân số
Trừ 2 phân số
Cộng, trừ 3 phân số mẫu là
số có 1 chữ số
Tính tổng dãy p/số có
tử bằng
1, mẫu
là tích
2 số tự
Trang 4nhiên liên tiếp.
1 1
1 0.5
1 1
3 2.5(25%)
Nhân, chia
phân số
Tìm x (tìm số trừ)
Thực hiện phép tính áp dụng t/chất phân phối của phép nhân.
1 1
1 1.5
2 2.5(25%)
Hỗn số
Viết hỗn số
rs phân số
Tìm x
1 0.5
1 1
2 1.5(15%) Tổng
4 2(20%)
2 2(20%)
2 1(10%)
3 4(40%)
1 1(10%)
12 10(100%)