1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De KDCL cuoi nam toan 6 45

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 8,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sè häc sinh xÕp lo¹i kh¸ chiÕm sè häc sinh c¶ líp.[r]

Trang 1

Đề Kiểm định chất lượng cuối năm học (2011-2012) Môn toán - lớp 6 (thời gian 45 phút)

I Phần I: trắc nghiệm (1 điểm)

Câu 1: Chọn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng vào giấy thi.

1 Cho tập hợp Ư(-5) l ;à

A {1;5} B {-1; 1; 5} C {-5;-1;1;5} D Một đỏp ỏn khỏc

2 Điều kiện của n  Z để A = là phõn số là :

A n ≠ 0 B N = 3 C n= 2 D N ≠ 2

3 : Trên tia Ox xác định 2 điểm A,B sao cho OA = 3cm, OB = 6 cm, độ dài đoạn AB l :à

A: 5cm B: 2,5 cm C 3 cm D Một kết quả khác

4 :Cho đoạn thẳng AB = 20 cm, C là trung điểm của AB , D là trung điểm của AC , E là trung

điểm của của AD, ta có độ dài của đoạn AE là :

A: 5cm B: 2,5 cm C 1,25cm D Một kết quả khác

iI Phần iI: tự luận (9 điểm)

B i 1: à Thực hiện tớnh (một cỏch hợp lớ)

a , - 32 (-25) + 28 25 + 40 52

d, - { 1 .[ ( 50% + 0,75) - 1 ] + 0,25 }

Bài 2: Tìm x  Z, biết :

a, x + = − 3

4 b, │x - 32│= 36

Bài 2: Lớp 6D1 có 42 học sinh Cuối năm học 2011 - 2012 lớp đạt 100% xếp loại học lực trung bình trở lên Số học sinh xếp loại khá chiếm số học sinh cả lớp Số học sinh trung bình chiếm

số học sinh khá, còn lại là học sinh xếp loại giỏi Tính số học sinh mỗi loại của lớp 6D1

Bài 3: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox Vẽ tia Oa, Ob sao cho xOa = 30o, xOb =

60o

a Tính số đo aOb

b Chứng tỏ tia Oa là tia phõn giỏc của xOb.

Bài 4: (với nZ , n ≠ 3), tỡm n để A = cũng nhận giỏ trị nguyờn.

iiI đáp án và biểu điểm:

I Phần I: trắc nghiệm (1 điểm)

Câu 1: ( điểm) Trả lời đúng mỗi phần đợc 0,25 điểm

II Phần II: tự luận (9 điểm)

B i 1: à Thực hiện tớnh (một cỏch hợp lớ) mỗi phần 0,75 điểm

a , -32 (- 25) + 28 25 + 40 52 = 32 25 + 28 25 + 40 52

= 25 ( 32 + 28+ 40) = 25 100 = 2500

d, - { 1 .[ ( 50% + 0,75) - 1 ] + 0,25 } =

Bài 2: Tìm x  Z, biết( mỗi phần 0,75 điểm )

Trang 2

a, x + = − 3

4  x = -  x = -1

b, │x - 32│= 36 Vỡ │36│ = │-36 │ = 36 nờn │x - 32 │ = 36

suy ra : x-32 = 36 hoặc x-32 = -36

Nếu x - 32 = 36  x = 69

Nếu x - 32 = -36  x = - 4

Vậy x = - 4 hoặc x = 68

Bài 2: (2,5 điểm) Số học sinh xếp loại khá của lớp 6D 1 là: 42 = 6 (hs) (0,5 điểm)

Số học sinh xếp loại TB của lớp 6D 1 là: 6 = 2 (hs) (0,5 điểm)

Số học sinh xếp loại giỏi của lớp 6D 1 là: 42 - (6 + 2) = 34 (hs) (0,5 điểm) Vậy số học sinh xếp loại giỏi, khá, trung bình của lớp 6D 1 lần lợt là: 34; 6; 2 (0,5 điểm)

Bài 3: (2.5 điểm)

Vẽ đúng hình 0,5 điểm

a, Tính đợc góc aOb = 30 o (1 điểm)

b, Nờu đủ 2 điều kiện và kết luận tia Oa là phõn giỏc của gúc xOb (1 điểm)

Bài 4: (với nZ , n ≠ 3) tỡm n để A = cũng nhận giỏ trị nguyờn.

Giải:

Để A nhận giỏ trị nguyờn thỡ 5  ( n- 3) hay n - 3 là ước của 5

Ta cú Ư (5 ) = { -5;-1;1;5}.

Thay: n - 3 = -5  n = -5 + 3  n = - 2 ( Z ) ( chọn)

n - 3 = -1  n = -5 + 1  n = - 4 ( Z ) ( chọn)

n - 3 = 1  n = 1 + 3  n = 4 ( Z ) ( chọn)

n - 3 = 5  n = 5 + 3  n = 8 ( Z ) ( chọn)

Vậy: Với n  {-4;-2; 4;8 } Thỡ biểu thức A = cũng nhận giỏ trị nguyờn.

Ngày đăng: 20/05/2021, 19:27

w