1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI CL CUỐI NĂM TOÁN 6. 2010-2011

3 213 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 205,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

yOz là gúc nhọn.. yOz là gúc vuụng.. yOz là gúc tự.. Cõu 8: Với những điều kiện sau, điều kiện nào khẳng định tia Ot là tia phõn giỏc của xOy?. Số còn lại là học sinh lớp 6A3 a Tính

Trang 1

I TRAẫC NGHIEÄM KHAÙCH QUAN: (2 ủieồm)

Trong cỏc cõu hỏi sau, hóy chọn phương ỏn trả lời đỳng

Caõu 1 : Phaõn soỏ toỏi giaỷn trong caực phaõn soỏ sau 12; 27; 19; 3

 laứ:

A 12

63

C 3 30

51

Caõu2 : Tổng  76156 bằng: a 23

14

23

47

14

Caõu 3 : Toồng cuỷa hai phaõn soỏ 3

4 vaứ 5 2

 laứ: A 7

4

B 13

4

Caõu 4 : Keỏt quaỷ pheựp tớnh 1 1 1

10

D 1 10

Caõu 5 : Keỏt quaỷ ủoồi 15

20 ra phaàn traờm laứ: A 15 % B 75% C 150% D 30%

Cõu 6: Cho hỡnh vẽ H.1 biết xOy = 300 và xOz = 1200 Suy ra:

A yOz là gúc nhọn B yOz là gúc vuụng.

C yOz là gúc tự D yOz là gúc bẹt.

Cõu 7: Nếu A = 350 và B = 550 Ta núi:

A A và B là hai gúc bự nhau B A và B là hai gúc kề nhau.

C A và B là hai gúc kề bự D A và B là hai gúc phụ nhau.

Cõu 8: Với những điều kiện sau, điều kiện nào khẳng định tia Ot là tia phõn giỏc của xOy ?

A xOtyOt B xOt tOy xOy  C xOt tOy xOy  và xOtyOt

II Tệẽ LUAÄN: (8 ủieồm)

Bài 1 (2điểm) : Thực hiện phép tính( tính nhanh nếu có thể )

a)

b)

Bài 2 (2điểm): Tìm x biết:

1 1

)

3 6

a x  

Bài 3 (1,5điểm) : khối 6 trờng A có 120 học sinh gồm ba lớp : lớp 6A1 chiếm 1

3 số học khối 6 Số học

sinh lớp 6A2 chiếm 3

8 số khối 6 Số còn lại là học sinh lớp 6A3

a) Tính số học sinh mỗi lớp

b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh của lớp 6A1 với số học sinh cả khối

Bài 4 (2điểm) : Trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA, vẽ tia OB sao cho góc AOB = 550, vẽ tia OC sao cho góc AOC = 1100.

a) Tính số đo góc BOC

b) Tia OB có phải là tia phân giác của góc AOC không?

c) Vẽ tia OB’ là tia đối của tia OA Tính số đo góc BOB’

Bài 5 (0,5điểm): Tính giá trị của biểu thức:

6 12 20 30 42 56 72 90

30 0

120 0

x y z

35 0

t

z

y x

H.2

 2

b    x   

Trang 2

C.Đáp án và biểu điểm

I.Trắc nghiệm khách quan (2điểm) , mỗi câu đúng 0,25 điểm.

II.Tự luận (8 điểm)

1

a)

4 11 11 3

.( 1) 4

3

4

0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm b)

8 8 5 16

7

1 8

1 8

 

2

a)

1 1

6 3 1 6

x

x

 

0,50 điểm 0,50 điểm

b)

3 3

6 4 3 8

x

x

x

x

x

 

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

3

a

Số học sinh lớp 6A1: 1

120 40

3 (học sinh)

Số học sinh lớp 6A2: 3

120 45

8 (học sinh)

Số học sinh lớp 6A3: 120 - 40 - 45 = 35 (học sinh)

0,50điểm

0,50 điểm

b Tỉ số phần trăm của học sinh lớp 6A1 so với học sinh cả lớp là: 0,50điểm

Trang 3

0 0

40.100

33,3

4

a

b

c

Vẽ hình đúng

Tính đúng BOC  ˆ 550

Giải thích đúng OB là tia phân giác của góc BOC

Tính đợc góc BOB’ = 1250

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

5

2 10 10

0,25điểm 0,25điểm

C

B

A

O B’

Ngày đăng: 25/06/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w