1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng kinh tế lượng

245 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 245
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.2.1 Phân tích hồi quyChương 1 §1.2 Các KN cơ bản của kinh tế lượng Nghiên cứu mối liên hệ phụ thuộc giữa giá trị của một biến Y - gọi là biến phụ thuộc hay biến được giải thích với gi

Trang 1

Chương 1 MỞ ĐẦU

Trang 3

1.1.1 Khái niệm

Chương 1

§1.1 Kinh tế lượng là gì

Tiếng anh: econometrics – đo lường kinh tế

Là môn học được hình thành và phát triển trên

cơ sở 3 ngành khoa học khác: kinh tế học,thống kê học và toán học

Trang 4

1.1.2 Nội dung nghiên cứu của Kinh tế lượng

Chương 1

§1.1 Kinh tế lượng là gì

Đo lường mức độ ảnh hưởng của các biến kinh

tế này đến các biến kinh tế khác

Thiết lập các mô hình toán học mô tả mối quan

hệ giữa các đại lượng kinh tế (biến kinh tế)

Dựa vào các mô hình toán học để dự báo cáchiện tượng kinh tế

Trang 5

1.1.3 Phương pháp luận của Kinh tế lượng

Chương 1

§1.1 Kinh tế lượng là gì

2 Thiết lập các mô hình toán học để mô tả mốiquan hệ giữa các biến kinh tế

1 Dựa vào lý thuyết kinh tế để đưa ra giả thiết

về mối quan hệ giữa các biến kinh tế quan tâm

3 Ước lượng các tham số của mô hình đã đưa

Trang 6

Chương 1

§1.1 Kinh tế lượng là gì

4 Phân tích kết quả: đánh giá độ tin cậy vàkiểm định tính đúng đắn, chính xác của cácước lượng đã nhận được

Trang 7

Chương 1

§1.1 Kinh tế lượng là gì

5 Dự báo: sử dụng các mô hình đã xây dựngđược để dự báo các hiện tượng kinh tế hoặcgiá trị của các biến kinh tế mà ta quan tâm dướiảnh hưởng của các biến kinh tế khác

Trang 8

Chương 1

§1.1 Kinh tế lượng là gì

6 Đề ra các chính sách mới phù hợp nhằm đạtđược mục tiêu đã định

Trang 9

1.2.1 Phân tích hồi quy

Chương 1

§1.2 Các KN cơ bản của kinh tế lượng

Nghiên cứu mối liên hệ phụ thuộc giữa giá trị

của một biến Y - gọi là biến phụ thuộc hay biến

được giải thích với giá trị của một hoặc nhiều

biến khác X j (j=1, ,m) – các biến này gọi là các

biến độc lập hay biến giải thích

Trang 10

Ta thường giả thiết

Chương 1

§1.2 Các KN cơ bản của kinh tế lượng

Biến phụ thuộc Y là biến ngẫu nhiên, có quy

luật phân phối xác suất xác định

Các biến độc lập X j không phải là biến ngẫu nhiên, giá trị của chúng là xác định

Trang 11

Phân tích hồi quy giúp ta:

Chương 1

§1.2 Các KN cơ bản của kinh tế lượng

-Ước lượng giá trị của biến phụ thuộc Y khi đã biết giá trị của (các) biến độc lập Xj

- Kiểm định giả thiết về sự phụ thuộc

- Dự báo giá trị trung bình hoặc cá biệt của biến phụ thuộc khi đã biết giá trị của (các) biến độc

Trang 12

1.2.2 Mô hình hồi quy tổng thể và mô hình hồi quy mẫu

) /

Trang 13

Nếu (1.1) biểu diễn mối quan hệ giữa biến phụ

thuộc Y và một biến giải thích X thì (1.1) được

gọi là mô hình hồi quy đơn hay mô hình hồi quy

2 biến

Chương 1

§1.2 Các KN cơ bản của kinh tế lượng

Nếu số biến giải thích nhiều hơn 1 thì (1.1)được gọi là mô hình hồi quy bội (hồi quy nhiềubiến)

Trang 14

Chương 1

§1.2 Các KN cơ bản của kinh tế lượng

( 1.2 )

là ước lượng của E(Y / X ji )

là ước lượng của f

Mô hình hồi quy mẫu (hàm hồi quy mẫu - SRF)

có thể được biểu diễn như sau

)(

Trang 15

1.2.3 Sai số ngẫu nhiên

Trang 16

1.2.3 Sai số ngẫu nhiên

Trang 17

Chương 2

MÔ HÌNH HỒI QUY HAI BIẾN

Trang 18

2.2 Các giả thiết cơ bản của MHHQ hai biến

Chương 2

MÔ HÌNH HỒI QUY HAI BIẾN

2.1 Phương pháp bình phương nhỏ nhất

2.3 Ước lượng và kiểm định GT về hệ số HQ

2.4 Phân tích phương sai và sự phù hợp của MH

2.5 Phân tích hồi quy và dự báo

Trang 19

2.1.1 Mô hình hồi quy hai biến

Chương 2

§2.1 Mô hình hồi quy hai biến và

phương pháp bình phương nhỏ nhất

)1.2

hệ số góc của biến giải thích

U : sai số ngẫu nhiên

Trang 20

Mô hình hồi quy mẫu xây dựng dựa trên mẫu ngẫu nhiên kích thước n:

Chương 2

§2.1 Mô hình hồi quy hai biến và

phương pháp bình phương nhỏ nhất

Trong đó:

ước lượng của Yi hoặc E(Y/Xi) ( )

ước lượng của hệ số hồi quy tổng thể ( j = 1,2 )

n

i  1 ,

)2.2(ˆ

Trang 21

2.1.2 Phương pháp bình phương nhỏ nhất (OLS)

Trang 22

Phương pháp OLS đòi hỏi các hệ số hồi quiđược xác định sao cho:

Chương 2

§2.1 Mô hình hồi quy hai biến và

phương pháp bình phương nhỏ nhất

Các hệ số , nhận được từ (2.3) gọi là cácước lượng bình phương nhỏ nhất của ,

) 3 2 ( min

Trang 23

Khai triển tổng bình phương các phần dư ta có:

Trang 24

Khi đó nhỏ nhất khi , là nghiệmcủa hệ phương trình sau:

ˆ(1 2

f

)4.2(0

ˆ

Trang 25

Đạo hàm và khai triển ta được:

( ˆ

ˆ 2

0 )

1 ( ˆ

ˆ 2

2 1

2 1

i i

i

i i

X X

Y

X Y

( ˆ

ˆ

ˆ ˆ

2 2

1

2 1

i i

Y X X

X

Y X

Trang 26

Hệ (2.5) có nghiệm:

2 2

i i

i i

X X

n

X Y

X Y

Trang 27

Chương 2

§2.1 Mô hình hồi quy hai biến và

phương pháp bình phương nhỏ nhấtĐặt

Ta được:

) 7 2 ( ˆ

ˆ

2 2

x y

Trang 28

VÍ DỤ 2.1

Theo dõi thu nhập hàng tháng và mức chi

về hàng thực phẩm của 8 gia đình có số thành viên như nhau, ta có số liệu sau (đơn vị: triệu đồng)

Trang 29

Trong đó:

đình thứ i.

VÍ DỤ 2.1

ˆˆ

ˆ

Dựa vào bảng số liệu trên và phương pháp OLS hãy xây dựng hàm hồi qui mẫu:

Trang 31

95 ,

8 8

6 , 71

34 ,

2 8

7 , 18

Theo công thức (2.6), (2.7) ta thu được:

169 ,

0 42

, 244

35 , 41 ˆ

0 95

, 8

* 169 , 0 34 , 2 ˆ

ˆ

2

1  Y X   

Trang 32

Ta có hàm hồi qui mẫu:

0

ˆ

2 

1 triệu đồng thì mức chi trung bình hàng tháng cho hàng thực phẩm của gia đình tăng lên khoảng 169 ngàn đồng.

Trang 33

2.1.3 Các tính chất của ước lượng BPNN

(Y X

1 Đường hồi quy mẫu đi qua điểm trung bìnhmẫu , tức là:

theo hàm hồi quy mẫu bằng giá trị trung bình của biến phụ thuộc, tức là:

i

Trang 34

3 Tổng các phần dư của hàm hồi quy mẫu bằng 0

4 Các phần dư ei không tương quan với

5 Các phần dư ei không tương quan với Xi

Trang 35

Chương 2

§2.2 Các giả thiết cơ bản của mô hình

hồi quy hai biến

Giả thiết 1 Biến giải thích X là phi ngẫu nhiên,

giá trị của nó là xác định

Giả thiết 2 Kỳ vọng toán của các sai số ngẫu

nghiên Ui bằng không

)(

0)

/(

Trang 36

) /

( )

)(

)/

Var i i

Từ GT3 ta thấy :

Trang 37

Chương 2

§2.2 Các giả thiết cơ bản của mô hình

hồi quy hai biến

Giả thiết 4 Các sai số Ui không tương quan với nhau

) (

0 )

,

Giả thiết 5 Các sai số Ui và Xi không tương

quan với nhau

) (

) ,

Cov i i  0 

Trang 39

Với các giả thiết cơ bản 1-5 của OLS được thỏa mãn, ta có:

Chương 2

§2.2 Các giả thiết cơ bản của mô hình

hồi quy hai biến

Với :

) 8 2 ( )

ˆ

2 2

ˆ

2 2

X

) (

)

Trang 40

Độ lệch chuẩn của các hê số hồi qui mẫu :

Chương 2

§2.2 Các giả thiết cơ bản của mô hình hồi quy hai biến

) 10 2 ( )

ˆ (

2 2

2 2

ˆ

2 2

2 2

i

x n

X x

n

X

Trang 41

( 2 ˆ

2 2

Trang 42

Định lý Gauss – Markov: Với các giả thiết củaphương pháp bình phương nhỏ nhất thì các ướclượng bình phương nhỏ nhất là các ước lượngtuyến tính, không chệch và có phương sai nhỏnhất trong lớp các ước lượng tuyến tính, không

Chương 2

§2.2 Các giả thiết cơ bản của mô hình

hồi quy hai biến

j

ˆ

) 2 , 1 ( j

j

Trang 43

i n

2

2

ˆ )  (

E

) (

) ˆ

2

Trang 44

~ N 2

U i

Với các giả thiết 1-6 mô hình hồi qui 2

biến (2.1) được gọi là MHHQTT cổ điển

Trang 45

Chương 2

§2.2 Các giả thiết cơ bản của mô hình

hồi quy hai biến

Với giả thiết 1-6 của MHHQTT cổ điển, ta có:

)) ˆ ( ,

(

~ ˆ

1 1 N 1 Var 1

)) ˆ ( ,

(

~ ˆ

.

2 2 N 2 Var 2

) 2 (

~

ˆ ) 2

(

2 2

(

~

4 Y i N 1  2X i  2

lượng hiệu quả

2

1

ˆ, ˆ 1,2

Trang 46

Xét MHHQTT cổ điển và hàm hồi quy mẫu :

Chương 2

§2.3 Khoảng tin cậy và kiểm định giả

thuyết về các hệ số hồi quy

) 1 2

Từ giả thiết 6 về phân phối chuẩn của sai số

ngẫu nhiên, có thể suy ra:

) 2 , 1 (

)) ˆ ( ,

(

~

j j

Trang 47

2.3.1 Khoảng tin cậy của các hệ số hồi quy

Chương 2

§2.3 Khoảng tin cậy và kiểm định giả

thuyết về các hệ số hồi quy

) 2 , 1 (

) 2 (

~ ) ˆ (

Trang 48

( )

ˆ (

ˆ

2

n

t se

P

j

j j

2 2

j j

j j

2 2

j j

Trang 49

2.3.2 Kiểm định giả thuyết về các hệ số HQ

Chương 2

§2.3 Khoảng tin cậy và kiểm định giả

thuyết về các hệ số hồi quy

Giả sử với mức ý nghĩa  cho trước ta cần kiểm định giả thuyết:

( :

:

*

*

* 1

* 0

j j

j j

j j

j j

Trang 50

j j

Trang 52

2.3.3 Khoảng tin cậy và kiểm định giả thuyết

về phương sai của sai số ngẫu nhiên

Chương 2

§2.3 Khoảng tin cậy và kiểm định giả

thuyết về các hệ số hồi quy

Ta có: ( 22) ˆ ~ 2( 2 )

2 2

2

2 2

2 2

2 2

2

ˆ ) 2 (

ˆ ) 2

P

Trang 53

Khoảng tin cậy của σ2 :

2 2

2

2

2 2

Trang 54

Với mức ý nghĩa  ta cần kiểm định bài toán:

( :

:

2 0

2 2

0

2 2

0

2 1

2 0

2 0

2 0

2

2 0

Trang 55

Chương 2

§2.3 Khoảng tin cậy và kiểm định giả

thuyết về các hệ số hồi quy

2 2 1

2 2

Trang 56

Xét hàm hồi quy tổng thể và hàm hồi quy mẫu :

) 2 2 ( ˆ

Trang 57

2 1

2 ˆ)

2

)(

Trang 58

Định nghĩa: Hệ số xác định r2 được định nghĩa như sau:

Trang 59

Tính chất: 0  r2  1

Chương 2

§2.4 Phân tích phương sai và sự phù

hợp của mô hình

- Nếu r2 = 1, hàm HQ có thể coi là hoàn hảo

- Nếu r2 = 0, hàm HQ đưa ra là không phù hợp

Vì thế r2 được dùng làm thước đo mức độ phù hợpcủa hàm hồi quy

Trang 60

2 2

2 2

2

i

i i

i i i

i

y

x x

y x y

x TSS

ESS

 

) 14 2

(

2 2

2 2

i i

y x

y x r

Trang 61

Định nghĩa 2: Hệ số tương quan r được xác định:

ESS r

r  2   1 

Trang 62

Tính chất của hệ số tương quan :

Chương 2

§2.4 Phân tích phương sai và sự phù

hợp của mô hình

1 -1≤ r ≤ 1 (dấu của r chính là dấu của β2 )

2 r(X,Y) = r(Y,X) (tính đối xứng)

4 Nếu X,Y độc lập thì r(X,Y) = 0

Y

b aX

X

*

*

3 Nếu ac>0 và thì r(X*,Y*) = r(X,Y)

5 Hệ số tương quan chỉ mức độ phụ thuộc

tuyến tính giữa X và Y

Trang 63

2.4.2 Kiểm định sự phù hợp của mô hình

0 :

2 1

2 0

 H

0 :

2 1

2 0

r H

r H

Trang 64

Để kiểm định giả thuyết này ta chọn TCKĐ:

1

2

Trang 65

Theo nguyên lý xác suất nhỏ ta có :

Trang 66

Xét MHHQTT cổ điển và hàm hồi quy mẫu :

) 2 2 ( ˆ

§2.5 Phân tích hồi quy và dự báo

Vấn đề đặt ra: cần dự báo giá trị trung bình E(Y/X0) xà giá trị cá biệt Y0 khi X=X0

Trang 67

Khi X = X0 ta có:

Chương 2

§2.5 Phân tích hồi quy và dự báo

0 2 1

2 2

2 0

2 0

) (

1 ˆ

) (

1 )

ˆ (

i

X X

n x

X X

2 2

2 0

2 0

0

) (

1 1

ˆ

) (

1 1

)

ˆ (

i

X X

n x

X X

n

Y Y

Trang 68

2.5.1 Dự báo giá trị trung bình :

Chương 2

§2.5 Phân tích hồi quy và dự báo

) (

~ )

ˆ (

) /

Y se

X Y E

Y T

Xây dựng thống kê:

Trang 69

Chương 2

§2.5 Phân tích hồi quy và dự báo

Ta có khoảng tin cậy (1-) của E(Y/X0):

Yˆ0  t  /2(n  2).se(Yˆ0) ; Yˆ0  t  /2(n  2).se(Yˆ0 )

P

Chọn phân vị t  /2(n  2 )

Trang 70

2.5.2 Dự báo giá trị cá biệt :

Chương 2

§2.5 Phân tích hồi quy và dự báo

) 2 (

~ ) ˆ (

ˆ

0 0

0 0

se

Y

Y T

Xây dựng thống kê:

Trang 71

Chương 2

§2.5 Phân tích hồi quy và dự báo

Ta có khoảng tin cậy (1-) của Y0:

Yˆ0  t  /2(n  2).se(Y0 Yˆ0 ) ; Yˆ0  t  /2 (n  2).se(Y0 Yˆ0 )

P

Chọn phân vị t  /2(n  2 )

Trang 72

Chương 3

MÔ HÌNH HỒI QUY NHIỀU BIẾN

Trang 73

3.1 Mô hình hồi quy nhiều biến

3.2 Phương pháp bình phương nhỏ nhất

3.3 Ước lượng và kiểm định giả thiết

3.4 Phân tích hồi quy và dự báo

Chương 3

MÔ HÌNH HỒI QUY NHIỀU BIẾN

Trang 74

3.1.1 Mô hình hồi quy nhiều biến

Chương 3

§3.1 Mô hình hồi quy nhiều biến và

phương pháp bình phương nhỏ nhất

)1.3(

3 3 2

Trang 75

Mô hình hồi quy mẫu xây dựng dựa trên mẫu

ngẫu nhiên kích thước n

n

i  1 ,

)2.3(

ˆ

ˆˆ

ˆ

ˆ

3 3 2

Trang 76

k k

X X

X

X X

X

X X

X X

1

2 32

22

1 31

21

) 3 3 ( X

Y  U

Trang 77

Tương tự, nếu ta ký hiệu

ˆ

ˆ X

Y ˆ 

Trang 78

3.1.2 Các giả thiết cơ bản của MHHQ nhiều biến

Trang 79

)

()

.(

),

cov(

2

j i

j

i U

U E U

)(

0)

/(

)

Trang 81

3 3 2

ˆ

ˆ ˆ

ˆ

ˆ

3 3 2

Y  U

)4.3(

ˆX

Trang 82

ˆ ˆ

1 2

1 2

1

n n

Y Y

Y

Y Y

e e e

Trang 83

Theo phương pháp bình phương nhỏ nhất, khi xây dựng hàm hồi quy mẫu, các hệ số hồi quy mẫu phải được xác định sao cho tổng bình phương các phần dư đạt giá trị nhỏ nhất, tức là:

ˆ

Trang 84

e iT

 2

0 ˆ

)

( min

T i

Trang 85

Công thức (3.5) là công thức xác định hệ số hồiquy mẫu theo phương pháp bình phương nhỏnhất và các ước lượng được xác định theocông thức (3.5) được gọi là các ước lượng bìnhphương nhỏ nhất.

Trang 86

Ma trận XTX được xác định như sau:

k k

kn k

k

n

X X

X X

X X

X X

X

X X

1 1

X X

2

2 22

1 21

2 1

2 22

21 T

2

2 3

2

2 2 2

3 2

ki i

ki ki

ki i i

i i

i

ki i

i

X X

X X

X X

X X X

X X

X

X X

X n

Trang 87

i i i

n kn

k k

n

X Y

X Y Y

Y

Y Y

X X

X

X X

1 1

Y

1

2 1

2 22

21 T

Trang 88

Nghiên cứu mối quan hệ phụ thuộc giữa doanh

số bán ra với chi phí dành cho quảng cáo và

giá bán, người ta thu thập được các số liệu sau đây tại 10 cửa hàng cùng kinh doanh một loại mặt hàng:

VÍ DỤ 3.1

Xi 8 9 10 9 10 12 13 14 14 15

Trang 89

Trong đó:

Yi: doanh số bán ra trong một tháng của cửa

hàng thứ i (triệu đồng)

Xi: chi phí dành cho quảng cáo trong một tháng

của cửa hàng thứ i (triệu đồng)

Zi: giá bán của cửa hàng thứ i

(ngàn đồng/1 đv sp)Bằng phương pháp bình phương nhỏ nhất và dựa vào số liệu trên, hãy xây dựng hàm hồi quy mẫu dưới dạng sau:

Trang 90

Đáp số:

1082 12746 7766

Trang 91

  1

67740 2106 5964

2106 81 162 1944

2106 81 162 12746 6 08333 1944

Trang 92

: Khi giá bán không đổi, chi phí dành cho quảng cáo tăng lên 1 triệu đồng, thì doanh số bán ra trung bình của cửa hàng tăng lên 6.08333 triệu đồng.

: Khi chi phí dành cho quảng cáo không đổi, giá bán tăng lên 1ngàn đồng/ 1 đv sản phẩm, thì doanh số bán ra trung bình của cửa hàng giảm xuống 4.2037 triệu đồng.

Ý nghĩa của các hệ số hồi quy

Trang 93

3.1.4 Các tính chất của ước lượng BPNN

1 Đường hồi quy mẫu đi qua điểm trung bình mẫu , tức là:

, (Y X 2 X k

) , 2 (

1

k j

X

Trang 94

2 Giá trị trung bình của các giá trị được xác định theo hàm hồi quy mẫu bằng giá trị trung bình của biến phụ thuộc, tức là:

3 Tổng các phần dư của hàm hồi quy mẫu bằng 0:

Trang 95

4 Các phần dư ei không tương quan với :

5 Các phần dư ei không tương quan với :

X

Trang 96

6 Với các giả thiết của mô hình hồi quy tuyến

tính cổ điển thì các ước lượng bình phương nhỏ nhất là các ước lượng hiệu quả của

Trang 97

Xét hàm hồi quy tổng thể và hàm hồi quy mẫu

Chương 3

§3.2 Khoảng tin cậy và kiểm định giả

thuyết về các hệ số hồi quy

) 1 3 (

3 3 2

ˆ

ˆ ˆ

ˆ

ˆ

3 3 2

2

Y  

Trang 98

3.2.1 Ma trận hiệp phương sai của hệ số hồi quy mẫu

Chương 3

§3.2 Khoảng tin cậy và kiểm định giả

thuyết về các hệ số hồi quy

Ma trận hiệp phương sai của hệ số hồi quy

mẫu, kí hiệu , là ma trận được xác định như sau:

) 6 3 ( ]

)

ˆ )(

ˆ [(

)

ˆ

) ˆ

Trang 99

Chương 3

§3.2 Khoảng tin cậy và kiểm định giả

thuyết về các hệ số hồi quy

) 7 3 ( )

ˆ (

) ˆ , ˆ cov(

) ˆ , ˆ cov(

) ˆ ( )

ˆ , ˆ cov(

) ˆ , ˆ cov(

) ˆ , ˆ cov(

) ˆ ( )

ˆ cov(

2 1

2 2

1 2

1 2

1 1

k

k k

Var

Var Var

Trang 100

Chương 3

§3.2 Khoảng tin cậy và kiểm định giả

thuyết về các hệ số hồi quy

Có thể chứng minh được rằng:

Do vậy ta có:

) 9 3 ( )

ˆ (

2

jj T

X X

) 8 3 ( )

( )

ˆ cov( 2 X T X 1

Trang 101

Chương 3

§3.2 Khoảng tin cậy và kiểm định giả

thuyết về các hệ số hồi quy

Trong thực hành khi sử dụng công thức (3.8) và(3.9), do phương sai chưa biết, nên người tathường thay bằng ước lượng không chệchcủa nó là:

) 10 3 ( ˆ

2 2

k n

Trang 102

Chương 3

§3.2 Khoảng tin cậy và kiểm định giả

thuyết về các hệ số hồi quy

Trong thực hành người ta thường sử dụng

công thức sau đây để xác định :

Nếu khai triển công thức (3.11) ta được:

) 11 3 ( ˆ

2

Y X Y

Y e

Trang 103

3.2.2 Khoảng tin cậy của các hệ số hồi quy

Chương 3

§3.2 Khoảng tin cậy và kiểm định giả

thuyết về các hệ số hồi quy

Từ giả thiết 5 về phân phối chuẩn của sai số

ngẫu nhiên, có thể suy ra:

Do ta chưa biết mà phải thay bằng ước lượng không chệch của nó là , nên

) , 1 (

))

ˆ ( ,

(

~

j j

Trang 104

Chương 3

§3.2 Khoảng tin cậy và kiểm định giả

thuyết về các hệ số hồi quy

) , 1 (

) (

~ ) ˆ (

ˆ

k j

k n

T se

T

j

j j

( )

ˆ (

ˆ

2

k n

t se

P

j

j j

2 2

j j

j j

2 2

j j

j

Trang 105

3.2.3 Kiểm định giả thuyết về các hệ số HQ

Chương 3

§3.2 Khoảng tin cậy và kiểm định giả

thuyết về các hệ số hồi quy

Giả sử với mức ý nghĩa  cho trước ta cần kiểm định giả thuyết:

( :

:

*

*

* 1

* 0

j j

j j

j j

j j

Trang 106

Chương 3

§3.2 Khoảng tin cậy và kiểm định giả

thuyết về các hệ số hồi quy

Ta xây dựng tiêu chuẩn kiểm định

)

ˆ (

j

j j

Trang 107

Chương 3

§3.2 Khoảng tin cậy và kiểm định giả

thuyết về các hệ số hồi quy

Trang 108

3.3.1 Hệ số xác định bội

Chương 3

§3.3 Phân tích phương sai và kiểm định

giả thuyết đồng thời

Xét hàm hồi quy tổng thể và hàm hồi quy mẫu:

) 1 3 (

3 3 2

ˆ

ˆ ˆ

ˆ

ˆ

3 3 2

2

Y  

Trang 109

Tương tự trường hợp hồi quy 2 biến ta có hệ thức sau:

Chương 3

§3.3 Phân tích phương sai và kiểm định

giả thuyết đồng thời

Trang 110

Định nghĩa 1: Hệ số xác định bội R2

được định nghĩa như sau:

R2 =

Chương 3

§3.3 Phân tích phương sai và kiểm định

giả thuyết đồng thời

1

Trang 111

Trong thực hành ta có thể sử dụng công thức:

Chương 3

§3.3 Phân tích phương sai và kiểm định

giả thuyết đồng thời

2 T

2 T

T 2

Y n Y

Y

Y n Y

X

ˆ R

2 1

2 ˆ Y ˆ Y X ˆ Y X n Y

Rii i   ki ki

Nếu khai triển ta được

Ngày đăng: 20/05/2021, 18:51

w