1. Trang chủ
  2. » Đề thi

de thi HSG lop 1

22 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 69,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ViÕt tiÕp vµo chç trèng ®Ó c©u v¨n sau hoµn chØnh.. bóp lan lªn m¸i tãc em.[r]

Trang 1

§Ò KiÓm tra dµnh cho häc sinh giái

N¨m häc 2011 - 2012

Môn toán A.Bảng hai chiều :

Số học

1 2

2

4

5

10

8

Giải toán

1

2

1 2

Tổng

1 2

1 2

10 20

B Đề bài: (Thời gian 35 phút )

I Phần trắc nghiệm khách quan : 3 điểm

* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng

1 Hình bên có:

a Cã mÊy lo¹i h×nh : A 2 ; B 3 ; C 4

b, Mấy hình vuông : A 4 ; B 3 ; C 2

c, Mấy hình tam giác: A 6 ; B 5 ; C 4

2 Đúng ghi Đ, sai ghi S :

a 2+ 3 < 4 b 3 + 2 = 3 + 2 5 = 5 + 0

3 Đúng ghi Đ, sai ghi S :

a 8 < 7 b 8 < 9 < 10 c 4 > 3 < 2 Phần II Trắc nghiệm tự luận:

Trang 2

3 + 0 + 1 = 1+ 3 + 1 =

Câu 3 : Số ?

2 4

3 + 0

3 5

Câu 4 Viết phép tính thích hợp : a Có : 3 cáí b Đĩa thứ nhất có : 2 quả Thêm : 2 cais Đĩa thứ hai có : o quả Tất cả : … cáI Đĩa thứ ba bằng đĩa thứ nhất Cả ba đĩa : … quả ? Câu 5 : Cho các số : 0 ; 5 ; 8 ; 9 ; 1; 10 a Tìm trong dãy số trên : - Số lớn nhất có một chữ số là : … - Số bé nhất có một chữ số là : … b Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần : Câu 6 : Viết dấu + ; = ? a 2 2 = 4 0 ; b 3 2 0 5

Câu 7 ; > < ; = ? 2… 2 + 3 2 + 3 … 4 + 0 5 ….2 + 1 2 + 0 … 0 + 2 C Đỏp ỏn I. Phần trắc nghiệm khỏch quan II Phần II Trắc ghiệm tự luận Câu 1: Viết số : c Viết vào chỗ chám : 5 = 4 + 1 3 + 2 = 5 2 + 2 = 4 1 + 3 = 0 + 4 d Đọc các số sau ( theo mẫu ) : 2 hai ; 3 ba ; 7 bảy; 10 mời Câu 2: Tnh : 1 + 1 + 3 = 5 2 + 2 + 0 = 4 3 + 0 + 1 = 4 1+ 3 + 1 = 5 Câu 3 : Số ? a 2 b c 4

3 + 0 +

Câu 1 2 3

Đáp

án a b c a b c a b c

B C A S Đ Đ S Đ S

3

1

Trang 3

b S¾p xÕp c¸c sè sau theo thø tù gi¶m dÇn : 10; 9 ; 8 ; 5 ; 1 ; 0

C©u 6 : ViÕt dÊu + ; = ?

* Phần 2: Trắc nghiệm tự luận : 14 điểm

Mçi c©u 2 ®iÓm

Trang 4

Thứ năm ngày 28 tháng 10 năm 2010 Kiểm tra định kỳgiữa học kỳ 1

Môn : Tiếng Việt A.Bảng hai chiều :

Tổng

3

3 3

Trang 5

Câu 3 : Nối ô chữ cho phù hợp:

II.Kiểm tra viết (10 điểm) Thời gian 20phút

a Viết âm: nh , ch, th , ng, tr

b Viết vần : a , ơi, ui, ơi

c Viết từ : phố xá, cà chua, ngà voi, leo trèo, cá khô, vỏ sò, bó rạ

b Mẹ may áo mới

D Cách đánh giá cho điểm:

I Kiểm tra đọc ( 10 điểm)

Trang 6

C©u 3 : Nèi « ch÷ cho phï hîp:

II Bµi viÕt ( 10 ®iÓm)

Trang 7

1.a.Điền dấu thanh(1điểm)

Ai cung phải cố găng cho kỳ thi học sinh gioi săp tới

b Điền vần on hay an

2.Điền ngh hay ng vào chỗ chấm cho thích hợp: (1đ)

……ắm nghía nghề………iệp , 2-Điền uyêt hay iêt vào chỗ chấm cho thích hợp (1đ)

t ……… vời thời t

3 Nối ô chữ cho phù hợp: (1đ)

Hai với hai đã sờn vai

Trang 8

II.Kiểm tra viết (10 điểm) Thời gian 20phút

a.Viết âm: ng ,ch, th , kh, gh

d Viết vần : iêng , anh, ênh, ơu ơt, ơi

c.Viết từ cây cảnh ngọn nến quả khế ,cháy đợm,thanh kiếm

Con cò bay lả bay la

* Cách đánh giá cho điểm:

I Kiểm tra đọc ( 10 điểm)

Trang 9

Đề kiểm tra học sinh giỏi lớp 1 năm học 2010 2011A.Bảng hai chiều :

Đọc hiểu

4

2

4

2

Từ ngữ

2

1

2 1

2 1

6 3

I.Tập chép

1.Chép đúng chính tả bài: (8 điểm)

Hoa Ngọc Lan

Hoa lan lấp ló qua kẽ lá Nụ hoa xinh xinh, tráng ngần.Khi hoa nở, cánh, cánh xoè

ra duyên dáng.Hơng lan ngan ngát toả khắp vờn, khắp nhà

2.Bài tập ( 2 điểm)

1 Điền tiếp vào chỗ trống từ ngữ có vần an, vần at :

- hoa lan,

- bãi cát,

2 Điền dấu hỏi hoặc dấu ngã vào chữ in nghiêng:

cục tây thớc ke vơ tập viết mo than

II.Đọc hiểu ( 3 điểm)

* Đọc thầm bài rồi khoanh vào ý đúng nhất của các câu sau

Hoa ngọc Lan

ở ngay đầu hè nhà bà có một cây hoa ngọc lan Thân cây cao,to,vỏ bạctrắng.Lá dày cỡ bằng bàn tay, xanh thẫm

Trang 10

Hoa lan lấp ló qua kẽ lá.Nụ hoa xinh xinh ,trắng ngần Khi hoa nở,cánh xoè

ra duyên dáng.Hơng lan ngan ngát, toả khắp vờn,khắp nhà

Vào mùa lan,sáng sáng ,bà thờng cài một lên búp lan lên mái tóc em

1 Cây hoa ngọc lan đợc trồng ở đâu ?

A Ngan ngát ; B Thoang thoảng ; C Ngào ngạt

5 Viết tiếp vào chỗ trống để câu văn sau hoàn chỉnh

Khi hoa nở, cánh duyên dáng

6 Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống cho hoàn chỉnh câu văn sau

Vào mùa lan,sáng sáng,bà thờng búp lan lên mái tóc em

III.Đáp án :

I Tập chép

Bài 1 : Điền tiếp vào chỗ trống có vần an, vần at

hoa lan, bạn bè , con ngan , bát ngát .

bãi cát , ngan ngát , san sá, sát thóc

Bài 2.Điền dấu hỏi hoặc dấu ngã vào chữ in nghiêng

Cục tẩy ; thớc kẻ ; vở tập viết ; mỏ than

Câu 5: Khi hoa nở cánh xoè ra duyên dáng.

Câu 6: Vào mùa lan,sáng sáng bà thờng cài một búp lan lên mái tóc

III Cách đánh giá.

Trang 11

* Tập chép

1 Bài viết : 8 điểm

- Bài viết đảm bảo tốc độ 20 chữ / 10 phút ,viết sai âm vần dấu thanh,thiếu thừa

Trang 12

Đế kiểm tra dành cho học sinh giỏi lớp 1

Năm học 2010- 2011

Môn : Tiếng Việt : Thời gian 60 phút

A.Bảng hai chiều :

Cảm thụ

văn học

12

1

4

5 10

Ngữ pháp

1 21 2

1

2

1

2

2

42

4

3 6

4 810

20

B Đề bài

Phần 1 : Trắc nghiệm khách quan : 6 điểm

* Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng

Câu 1: Từ ngữ nào viết đúng chúnh tả

Câu 3 : Khoanh vào ý đúng

a.Câu văn nào viết đúng chính tả :

Trang 13

B Đi học

C Em đi học

* Phần II: Trắc nghiệm tự luận

Câu 1 :Điền vào chỗ chấm

a , Điền k hay c

b Điền vần iêu hay vần ơu vào ch[x chấm

Câu 2: Nối từ ngữ thành câu văn thích hợp

Suối chảy bơi lội

Chú t đi cày

Bầy cá qua khe đá

Câu 3 : a, Điền dấu ? hay ~

Đô rác ; dung cảm ; viết bang ; suy nghi

b , Điền các tiếng : trứng,thúng ,cỡi vào chỗ chấm để từ có nghĩa

Câu 4: Tìm 4 tiếng có chứa vần ai?

Câu 5: Viết 4 từ có chứa vần uôn?

Câu 6: Điền tiếng còn thiếu vào chỗ chấm

Bé chạy lom khom Hai thêm hai là bốn

Bé chạy lon son Hai thêm hai là ba

Câu 3: ý a ; ý b

*Phần trắc nghiệm tự luận:

Câu 1: a, Kì diệu ; kẻ vở ; cái còi ; bó củi

b chú cừu ; bầu rợu ; riêu cua

Câu 2 :

Suối chảy bơi lội

Chú t đi cày

Bầy cá qua khe đá

Câu 3: a, Điền dấu ? hay ~

Đổ rác ; dũng cảm ; viết bảng ; suy nghĩ

b, Quả trứng ; cái thúng ; cỡi ngạ

Câu 4: Tìm 4 tiếng có chứa vần ai:

Ví dụ : tai ; hai ; vai ; lai

Câu 5 : viết 4 từ có chứa vần uôn:

Trang 14

Ví dụ : con chuồn ; buồn bã ; tuôn trào ; cuồn cuộn.

Bé chạy lon ton

D Cách đánh giá: ( Đánh giá theo thangđiểm 20)

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan : 6 điểm

Mỗi câu 1 điểm ( mỗi ý đúng dợc 0,5 điểm

Phần 2 :Trắc nghiệm tự luận : 14 điểm

Mỗi câu 2 điểm ( Câu 1và 3 mỗi ý đúng 0,5 điểm , câu 2, 4, 5, 6, 7

mỗi câu đợc 2 điểm

Ngời ra đề Nhà trờng phê duyệt

Đế kiểm tra dành cho học sinh giỏi lớp 1

Năm học 2010- 2011

Mụn : Toỏn : Thời gian 60 phỳt

A.Bảng hai chiều :

Số học

1 2

1 2

1

2

5

10

8 16

Trang 15

4

1 2

1 2

5 10

1 2

10 20

Trang 16

b, Xếp các số trên theo thứ tự giảm dần:

Câu 6:Viết dấu + , - vào ô trống

a

b

CB

Trang 17

D Cách đánh giá :Đánh giá theo thang điểm 20

* Phần 1: Trắc nghiệm tự luận :(6 điểm)

Mỗi câu 1 điểm (mỗi ý đúng được 1 điểm)

* Phần 2 : Trắc nghiệm tự luận ( 14 điểm)

Mỗi câu 2 điểm

Người ra đề Nhà trường phê duyệt

Trang 18

Kiểm tra định kỳ giữa học kỳ II

Môn : Toán Thứ năm ngày 03 tháng 2 năm 2011 A.Bảng hai chiều :

5 5,5

7 7,5

Hình học

1

1 0,5

2 1,5

Giải toán

1

1

1 1

2 1,5

10

10

B Đề bài :

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan : (3 điểm )

*Khoanh vào ý đúng trong mỗi câu sau :

Câu 1: a, Khoanh vào số bé nhất :

9 ; 17 ; 16 ; 20

b.Khoanh vào số lớn nhất :

10 ; 40 ; 90 ; 60

Câu 2: Khoanh vào ý đúng nhất :

a, Hình vẽ bên có mấy hình tam giác?

A 3 ; B 4 ; C 6

b Đúng ghi Đ, sai ghi S

Điểm A ở trong hình vuông

Điểm B ở ngoài hình vuông

Câu 3: Đánh dấu X vào kết quả đúng nhất

a 15 – 5 = 10 b 18-6 > 12+ 0 c 12 + 2 = 14

II Phần II Trắc nghiệm tự luận : (7 điểm )

A C

Trang 19

Câu 3 : Bài toán

Nhà An nuôi 20 con gà mái và 40 con gà con Hỏi nhà An nuôi tất cả bao nhiêu con gà ?

Câu 4 : ( + ; - )

40 …10 = 30 ; 50 …… 20 = 70

Câu 5 : Vẽ đoạn thẳng AB có độ dai 6 cm

Câu 6 Viết các số sau : 20 ; 80 ; 60 ; 90 ; 50

Trang 20

Câu 5 : Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 6 cm

Phần I trắc nghiệm khách quan : (3 điểm )

Mỗi câu : 1 điểm ( mỗi ý đúng được 0,5, điểm )

Phần II Trắc nghiệm tự luận : (7 điểm )

Câu 1 : 1,5 điểm

Câu 2 : 1, 5 điểm

Câu 3 : 1 điểm (Viết được câu trả lời :0,5 điểm

(viết được phép tính : 0, 25 điểm

( Viết được đáp số : 0, 25 điểm

Trang 21

Trường tiểu học số 1 Tân mỹ Thứ năm ngày 03 tháng 03 ngăm 2011

Họ và tên : ……… KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Lớp : ……… Môn : toán : Thời gian 35 phút

I Đề bài :

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan : (3 điểm )

*Khoanh vào ý đúng trong mỗi câu sau :

Câu 1: a, Khoanh vào số bé nhất :

9 ; 17 ; 16 ; 20

b.Khoanh vào số lớn nhất :

10 ; 40 ; 90 ; 60

Câu 2: Khoanh vào ý đúng nhất :

a, Hình vẽ bên có mấy hình tam giác?

A 3 ; B 4 ; C 6

b Đúng ghi Đ, sai ghi S

C

Trang 22

Điểm B ở ngoài hình vuông

Câu 3: Đánh dấu X vào kết quả đúng nhất

Câu 3 : Bài toán

Nhà An nuôi 20 con gà mái và 40 con gà con Hỏi nhà An nuôi tất cả bao nhiêu con gà ?

Ngày đăng: 20/05/2021, 16:21

w