Thời gian làm bài: 60 phút Câu1: 4 điểm Đánh dấu x thích hợp vào ô trống trớc các bài tập đọc nói về các chủ điểm: Nhà trờng Thiên nhiên đất nớc.. Thời gian làm bài: 60 phút Câu1: 4
Trang 1Họ và tên:…… Đề kiểm tra chất lợng học sinh giỏi lớp 1
Lớp: …… Môn Tiếng Việt.
Thời gian làm bài: 60 phút
Câu1: ( 3 điểm )
Sắp xếp các từ sau để tạo thành 2 câu hợp lý:
Hoa phợng , chim , hoa huệ , đỏ rực , trên , hót , cành cây , nở , giữa , véo von , sân tr-ờng , trắng muốt
………
Câu2: ( 2 điểm ) Tìm 3 từ có vần “ uyên” Đặt 1 câu với từ tìm đợc - 3 từ có vần “uyên”………
- Đặt câu:………
Câu3: ( 3 điểm ) Chọn các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ chấm để tạo thành các câu tả vẽ đẹp của hoa ngọc lan: Hoa lan lấp ló ………
Nụ hoa………
Hơng lan………
Câu4: ( 2 điểm ) a Điền g hay gh: con à ; cái ế ; ọn gàng ; xuồng e … … … …
b Điền d hay gi: ông à ; nhảy ây ; dỗ ành ; a đình.… … … …
Câu5: ( 8 điểm ) Em hãy viết lại một bài thơ nói về tình cảm của Bác Hồ đối với các em học sinh mà em đã học ………
………
………
………
Dựa vào nội dung bài, trả lời câu hỏi sau: Bác Hồ tặng vở cho ai? ………
Bác mong các cháu làm điều gì? ………
………
Trang 2Họ và tên:……… Đề kiểm tra chất lợng học sinh giỏi lớp 1
Lớp: ……… Môn Tiếng Việt.
Thời gian làm bài: 60 phút
Câu1: ( 4 điểm )
Đánh dấu x thích hợp vào ô trống trớc các bài tập đọc nói về các chủ điểm:
Nhà trờng Thiên nhiên đất nớc.
Trờng em Đầm sen
Tặng cháu Hồ Gơm
Quà của bố Làm anh Ai dậy sớm Ngôi nhà Câu2: ( 2 điểm ) Cho các từ: phải , luật , giao thông , tôn trọng , em Em hãy sắp xếp lại để tạo thành 2 câu hợp lý ………
………
Câu3: ( 2 điểm ) Điền vào chỗ chấm a ong hay ông: B…… hoa h…… rất đẹp ; Chiếc v……tre ; l…… mẹ b s hay x: ay lúa ; soạn ửa ; ức mạnh ; … … … ……ấm ét.… Câu4: ( 3 điểm ) Tìm 3 từ có vần uôt Đặt câu với từ tìm đợc - 3 từ có vần uôt:………
- Đặt câu:………
………
………
Câu5: Em hãy viết 3 câu nói về ngời mẹ của em. ………
………
………
Trang 3Họ và tên:……… Đề kiểm tra chất lợng học sinh giỏi lớp 1
Lớp: ……… Môn Tiếng Việt.
Thời gian làm bài: 60 phút
Câu1: ( 4 điểm )
Đánh dấu x thích hợp vào ô trống trớc các bài tập đọc nói về các chủ điểm:
Nhà tr ờng Gia đình
Hoa ngọc lan Bác đa th Cái nhãn vở Mèo con đi học Kể cho bé nghe Mời vào Mu chú sẻ Vì bây giờ mẹ mới về Câu2: ( 2 điểm ) Sắp xếp các tiếng sau thành 2 câu hợp lý Em , mùa đông , cần , vào , mặc , ấm ………
………
Câu3: (3điểm )Tìm 3 từ có vần “uyêt” Đặt câu với từ tìm đợc. - 3 từ có vần “ uyêt”………
- Đặt câu: ………
………
………
………
Câu4: (3 đểm ) Điền dấu hỏi, ngã thích hợp vào các từ sau: Go ca ; dầu mơ ; suy nghi ; nghi ngợi ; nghi ngơi ; diên kịch Câu5: ( 6 điểm ) Tự nhớ và viết lại bài “Cái Bống”. ………
………
………
………
………
Trang 4Họ và tên:……… Đề kiểm tra chất lợng học sinh giỏi lớp 1
Lớp: ……… Môn Tiếng Việt.
Thời gian làm bài: 60 phút
Câu1: Sắp xếp các tiếng sau thành 2 câu hợp lý ( Mỗi câu có đủ các từ đã cho )
………
……….Câu2: a Thêm các tiếng vào chỗ chấm để tạo thành từ có nghĩa Lấp……… ; ……… sẽ ; ………rợi ; suy …………; mơn …… ; …… Gũi b Cho các từ: nhởn nhơ, róc rách, ầm ầm, mênh mông Hãy chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ chấm Mấy đám mây bông trôi ………
Nớc chảy ………trong khe núi Cánh đồng rộng ………
Câu3: Gạch dới những từ (gồm 2 tiếng) có phụ âm đầu hoặc vần giống nhau trong đoạn văn sau: Ngay giữa sân trờng, sừng sững một cây bàng Mùa đông cây vơn dài những cành khẳng khiu, trụi lá Xuân sang, cành trên, cành dới chi chít những lộc non mơn mởn Câu4: Nối các từ ở cột A với các từ ở cột B cho thích hợp.
A B
Hoa sen trắng muốt
Hoa phợng nở toả hơng thơm ngát
Hoa huệ đỏ rực giữa sân trờng Những đoá râm bụt đỏ chói Câu5: Em hãy viết đoạn văn tả vẻ đẹp của hoa sen. ………
………
………
………
Trang 5Đề kiểm tra chất lợng học sinh giỏi lớp 1
Môn Tiếng Việt.
Thời gian làm bài: 60 phút
Câu1: ( 4 điểm )
Đánh dấu x thích hợp vào ô trống trớc các bài tập đọc nói về các chủ điểm:
Nhà tr ờng Gia đình
Hoa ngọc lan Bác đa th Cái nhãn vở Mèo con đi học Kể cho bé nghe Mời vào Mu chú sẻ Vì bây giờ mẹ mới về Câu2: ( 2 điểm ) Cho các từ: phải , luật , giao thông , tôn trọng , em Em hãy sắp xếp lại để tạo thành 2 câu hợp lý.( Mỗi câu có đủ các từ trên ) ………
………
Câu3: ( 2 điểm ) Điền vào chỗ chấm. a ong hay ông: B…… hoa h…… rất đẹp ; Chiếc v……tre ; l…… mẹ b s hay x: ay lúa ; soạn ửa ; ức mạnh ; … … … ……ấm ét.… Câu4: ( 3 điểm ) Tìm 2 từ có vần uyên, 2 từ có vần uynh Đặt 1 câu với một trong các từ tìm đợc ……… ………
……… ………
……… ………
Câu5: ( 8 điểm ) Em hãy viết đoạn văn tả vẻ đẹp của hoa sen ………
………
………
………
………
………
Trang 6Đề kiểm tra chất lợng học sinh giỏi lớp 1
Môn Toán.
Thời gian làm bài: 60 phút
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: ( 2 điểm )
Cho các số: 15; 8; 73; 6; 64; 5; 72; 27; 9; 3; 34; 43
a Có bao nhiêu số có một chữ số?
A 2 B 4 C 5 D 7
b Có bao nhiêu số có 2 chữ số?
A 2 B 7 C 6 D 4
Câu2: ( 1 điểm )
Cho dãy số: 6; 9; 12; …… ……… ………; ;
3 số để điền vào dãy số trên là:
A 10; 11; 12 B 12; 15; 18
C 15; 18; 21 D 15; 16; 17
Câu 3: ( 1 điểm )
Hình vẽ bên có mấy hình tam giác?
A 4 hình
B 5 hình
C 6 hình
D 7 hình
Bài 3: ( 4 điểm )
Tính
12 + 25 + 30 - 17 = ……… 45 – 31 + 15 + 10 = …………
32 + 6 + 21 – 59 = ……… 62 + 16 – 24 + 14 = …………
Bài 4: ( 3 điểm )
a.Tìm một số biết rằng số đó cộng với 40 rồi trừ đi 50 thì đợc 30?
……… b.Tìm hiệu của số lớn nhất có hai chữ số với số lớn nhất có 1 chữ số?
………
………
………
Bài 5: ( 3 điểm )
Tóm tắt và giải bài toán sau đây:
Trong tủ có 18 cái cốc Trên bàn có 12 cái cốc Hỏi có tất cả bao nhiêu cái cốc?
Tóm tắt:
Trang 7………
………
Bµi gi¶i: ………
………
………
………
Bµi 6: ( 4 ®iÓm ) Sè häc sinh tæ mét b»ng sè bÐ nhÊt cã 2 ch÷ sè Sè häc sinh tæ hai lµ sè liÒn tríc 10 Hái c¶ hai tæ cã tÊt c¶ bao nhiªu häc sinh? Bµi gi¶i: ………
………
………
………
………
………
Bµi 7: ( 2 ®iÓm ) TÝnh nhanh 12 + 4 + 15 + 8 + 16 ………
………
………
………
9 + 8 + 7 + 6 + 5 + 4 + 3 + 2 + 1 ………
………
………
Trang 8
Họ và tên:……… Đề kiểm tra chất lợng học sinh giỏi lớp 1
Lớp: ……… Môn Toán.
Thời gian làm bài: 60 phút
Bài1:
a Tìm 2 số sao cho cộng chúng lại đợc kết quả bằng 8 và số thứ nhất nhỏ hơn số thứ hai 2 đơn vị
………
………
………
………
………
B Tìm một số biết rằng số đó cộng với 40 rồi trừ đi 50 thì đợc 30 ………
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống: 84 + + 11 = 95
90 - + = 87
63 - 33 - = 8
52 + - = 0
Bài 3: Tìm các cách điền dấu + - thích hợp vào ô trống giữa các số để có phép tính đúng: 4 4 4 4 = 8
………
………
………
………
Bài 4: Hai tổ trồng đợc 65 cây hoa Tổ một trồng đợc 30 cây Hỏi tổ hai trồng đợc bao nhiêu cây hoa? Bài giải ………
………
………
Trang 9Bµi 5: Nam cã 15 viªn bi Nam cã nhiÒu h¬n Hïng 3 viªn bi Hái Hïng cã bao nhiªu viªn bi?
Bµi gi¶i
Bµi 6: TÝnh nhanh
7 + 4 + 5 + 3 + 6 + 10
………
………
………
Trang 10Họ và tên:……… Đề kiểm tra chất lợng học sinh giỏi lớp 1
Lớp: ……… Môn Toán.
Thời gian làm bài: 60 phút
Bài1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc kết quả đúng.
a) 32 + 26 + 20 – 34 =
A 54 B 55 C 44 D 66
b) 12 + 25 – 30 + 42 =
A 50 B 49 C 69 D 52
c) Ngày 3 trong tháng nhằm ngày chủ nhật Hỏi ngày 10 trong tháng nhằm ngày thứ mấy?
A Thứ sáu B Thứ bảy C Chủ nhật D Thứ hai
d) Hình vẽ bên có mấy hình tam giác?
A 6 hình
B 7 hình
C 8 hình
D 9 hình
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
12 + 25 + 30 - 17 = 77 45 – 31 + 15 + 10 = 39
32 + 6 + 21 – 59 = 0 62 + 16 – 24 + 14 = 62
Bài 3:
Điền số thích hợp vào ô trống sao cho 14
cộng các số theo hàng ngang, theo cột dọc,
theo đờng chéo của hình vuông có kết quả 23
đều nh nhau
32 14
Bài 4: Viết tất cả các số mà chữ số hàng đơn vị là số liền sau hàng chục.
………
Bài 5: Nếu Dũng xếp thêm 4 phong bì thì Dũng xếp đợc tất cả 17 phong bì Hỏi
Dũng xếp đợc bao nhiêu phong bì?
Trang 11
Bài giải
Bài 6: Đặt một đề toán theo tóm tắt rồi giải bài toán
Tóm tắt
Lan có : …… viên kẹo Cho Hồng: 6 viên kẹo Còn lại: 12 viên kẹo Bài toán
………
………
………
Bài giải
Trang 12
Họ và tên:……… Đề kiểm tra chất lợng học sinh giỏi lớp 1
Lớp: ……… Môn Toán.
Thời gian làm bài: 60 phút
Bài 1: Số thích hợp để điền vào dấu * của các phép tính sau là:
a 43 + 34 - * = 34
A 43 B 53 C 34 D 35
b 62 + 26 - * = 50
A 36 B 37 C 38 D 39
Bài 2: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc kết quả đúng.
a Kim dài đồng hồ chỉ vào số 12, kim ngắn chỉ vào sô 5 Lúc đó là mấy giờ? A 9 giờ B 12 giờ C 5 giờ D 3 giờ Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S
12 + 25 + 30 = 77 45 – 31 + 15 = 39 32 + 16 + 21 = 59 62 + 16 – 24 = 64
Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống. 32 +
98 - 85 42 +
- 14
Bài 5: Tìm một số biết rằng số đó cộng với 40 trừ đi 50 thì đợc 30. ………
Bài 6: Điền dấu +, - thích hợp vào ô trống.
Trang 1332 30 2 = 4 84 10 3 = 71
Bài 7: Số học sinh tổ một bằng số lớn nhất có 1 chữ số Số học sinh tổ hai bằng số bé nhất có 2 chữ số Hỏi cả hai tổ có tất cả bao nhiêu học sinh? Bài giải ………
………
………
………
………
………
Bài 8: Mai và Hoa hái đợc 68 bông hoa Riêng Mai hái đợc 34 bông hoa Hỏi Hoa hái đợc bao nhiêu bông hoa? Bài giải ………
………
………
………
Trang 14Họ và tên:……… Đề kiểm tra chất lợng học sinh giỏi lớp 1
Lớp: ……… Môn Toán.
Thời gian làm bài: 60 phút
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Cho các số: 15; 8; 73; 6; 64; 5; 72; 27; 9; 3; 34; 43
a Có bao nhiêu số có một chữ số?
A 2 B 4 C 5 D 7
b Có bao nhiêu số có 2 chữ số?
A 2 B 7 C 6 D 4
Câu2: Cho dãy số: 6; 9; 12; …… ……… ………; ;
3 số để điền vào dãy số trên là:
A 10; 11; 12 B 12; 15; 18
C 15; 18; 21 D 15; 16; 17
Bài 2: Viết tất cả các số mà chữ số đơn vị là số liền trớc hàng chục
………
Bài 3: Tính.
43 + 56 – 89 = ……… 96 – 32 + 25 = ………
54 + 35 – 53 = …… 69 – 66 + 66 = ………
Bài 4:
a Tìm hiệu của số lớn nhất có hai chữ số với số lớn nhất có một chữ số
………
………
………
b Tìm tổng của số lớn nhất có một chữ số với số nhỏ nhất có hai chữ số
………
………
………
Bài 5: Tóm tắt và giải bài toán sau đây:
Trong tủ có 18 cái cốc Trên bàn có 12 cái cốc Hỏi tất cả có bao nhiêu cái cốc? Tóm tắt
Trang 15
Bài giải ………
………
………
………
Bài 6: Lan hái đợc 10 bông hoa Lan hái ít hơn Mai 2 bông hoa Hỏi Mai hái đợc bao nhiêu bông hoa? Bài giải ………
………
………
………
Trang 16Họ và tên:……… Đề kiểm tra chất lợng học sinh giỏi lớp 1
Lớp: ……… Môn Toán.
Thời gian làm bài: 60 phút
Bài 1: Khoanh vào chữ cái đặt trớc kết quả đúng.
a Một số cộng với 35 bằng 35 trừ đi số đó là:
A 35 B 45 C 0 D 10
b Số gồm 5 chục và 35 đơn vị là:
A 55 B 85 C 65 D 75
Bài 2: Cho các số : 4; 5; 6 Viết đợc bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau.
………
Bài 3: Tìm 2 số sao cho cộng chúng lại đợc kết quả bằng 9 và khi lấy số lớn trừ đi số bé thì đợc kết quả bằng 5 ………
………
………
………
………
………
………
Bài 4: Tìm một số biết rằng số đó trừ đi 7 rồi cộng với 5 thì đợc kết quả bằng 5. ………
A B C
Bài 5: Có bao nhiêu đoạn thẳng
Viết tên các doạn thẳng đó?