Tính diện tích xung quanh và thể tích khối nón.[r]
Trang 1Trường THPT Cà MAU Tài liệu tham khảo
TỔ TOÁN ÔN TẬP HỌC KÌ I
♣ GIẢI TÍCH :
I/ ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM:
1- Bài 1: Tìm GTLN – GTNN của hàm số :
a/ y 3 x3 x2 7 x 1 trên đoạn 0;2
( TN 2007) b/y x 3 8 x2 16 x 9 trên đoạn 1;3
( TN 2007)
c/ y x 3 3 x 1 trên đoạn 0;2
( TN 2007) d/
4 1 2
x
trên đoạn 1; 2
( TN 2007)
e/y x 4 2 x2 1 trên đoạn 0;2
( TN 2008) f/y x 2 cos x trên đoạn
0;
2
( TN 2008)
g/y 2 x3 6 x2 1 trên đoạn 1;1
( TN 2008) h/ y 2 x4 4 x2 3 trên đoạn 0;2
( TN 2008)
i/
9
y x
x
trên đoạn 2;4
3
x y x
trên đoạn 0;2
( TN 2008)
l/
1
x
y
x
trên đoạn 2;4
( TN 2009- BT) m/ y x 1 2 3 x
n/ y x 2 x2 p/ y 4 x3 3 x4
2- Bài 2: Tìm GTLN – GTNN của hàm số :
a/ y x ln x trên đoạn 2
1
;e
e
c/
ln x
y
x
trên đoạn
2
1;e
trên đoạn 2;1
e/ y x 2 ln 1 2 x
trên đoạn 2;0
( TN 2009) f/y xe 2 x trên đoạn 1;1
x
x
e
y
e
trên đoạn ln 2;ln 4
h/
2 4 1
x x
trên đoạn 1;3
3- Bài 3: :
a/ Định m để hàm số :y x 3 6 x2 3 m 2 x m 6
có cực trị b/ Định m để hàm số :y x 3 3 mx2 m2 1 x 2
đạt cực đại tại x 2 ( TN 2005)
c/ Xác định giá trị của tham số m để hàm số :y x 3 2 x2 mx 1 đạt cực tiểu tại x 1 ( TN 2011)
II/ KHẢO SÁT HÀM SỐ:
1- Bài 1: ( TN 2006 – Phân ban )
Cho hàm số : y x3 3 x2 có đồ thị (C)
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b/ Dùng đồ thị (C) , biện luân theo m số nghiệm của phương trình : x3 3 x2 m 0
2- Bài 2: ( TN 2006 – Không Phân ban )
Cho hàm số : y x 3 6 x2 9 x có đồ thị (C)
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
Trang 2b/ Với giá trị nào của m thì đường thẳng d : y x m 2 m
đi qua trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm cực đại và cực tiểu
của (C)
3- Bài 3: ( TN 2007 – Phân ban )
Cho hàm số : y x 4 2 x2 1 có đồ thị (C)
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm cực đại của (C)
4- Bài 4: ( TN 2007 lần 2 – Không phân ban )
Cho hàm số : y x3 3 x2 2 có đồ thị (C)
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm uốn của (C)
5- Bài 5: ( TN 2007 lần 2 – Phân ban )
Cho hàm số :
1 2
x y
x
có đồ thị (C) a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục tung
6- Bài 6: ( TN 2008 – Phân ban )
Cho hàm số : y 2 x3 3 x2 1 có đồ thị (C)
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b/ Biện luân theo m số nghiệm thực của phương trình :2 x3 3 x2 1 m
7- Bài 7: ( TN 2008 – Không phân ban )
Cho hàm số : y x 4 2 x2 có đồ thị (C)
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x 2
8- Bài 8: ( TN 2008 lần 2 – Không phân ban )
Cho hàm số : y x 3 3 x2 có đồ thị (C)
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b/ Tìm các giá trị của tham số m để phương trình : x3 3 x2 m 0 có 3 nghiệm phân biệt
9- Bài 9: ( TN 2008 lần 2 – Phân ban )
Cho hàm số :
1
x y
x
có đồ thị (C) a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có tung độ bằng -2
10- Bài 10: ( TN 2009 )
Cho hàm số :
2
x y
x
có đồ thị (C) a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng -5
11- Bài 11: ( TN 2010 )
Cho hàm số :
3 2
y x x
có đồ thị (C) a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b/ Tìm các giá trị của tham số m để phương trình : x36x2m0 có 3 nghiệm thực phân biệt
12- Bài 12: ( TN 2011 )
Trang 3Cho hàm số :
x y
x
có đồ thị (C) a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b/ Xác định tọa độ giao điểm của đồ thị (C) với đường thẳng :yx2
III/ PT- BPT MŨ và LÔGARÍT :
1/ Bài 1: Tìm tập xác định của hàm số :
a/ y log3 4x 3.2x 2
b/
1
27x 3x
y
c/ y 9x 4.3x 3
2/ Bài 2:
a/ Tính :
3
1
5
A
; 2 8
1log 3 3log 5 2
4
b/ Biết log 14 a2 Tính log 3249
c// Biết log 725 a ; log 52 b Tính
3 5
49 log
8 theo a và b
3/ Bài 3 : Giải các phương trình
a/
2
3 2
b/ 2.16x 17.4x 8 0
c/ 22x2 9.2x 2 0
d/ 3.4x 2.6x 9x
e/ 5x1 53x 26
f/ 4.4x 9.2x1 8 0
g/
h/ 7 48 x 7 48 x 14
Một số đề thi tốt nghiệp :
1/ 22x2 9.2x 2 0
(TN-2006) 2/ 7x 2.71x 9 0
3/ 32x1 9.3x 6 0
(TN-2008) 4 /25x 6.5x 5 0
(TN-2009) 5/ 72 1x 8.7 1 0x
(TN-2011)
4/ Bài 4 : Giải các phương trình
a/ log5x log25x log 5 x 7
b/log4 x 2 log2 x
c/log x2 6 x 7 log x 3
d/ log2 x 1 log2x 1
e/
log x 2log x 8 0 f/
3
h/ log2 x 3log x log x2 4 i/ 2 2 2
1
2
Một số đề thi tốt nghiệp :
1/ log4x log (4 ) 52 x (TN-2007) 2/log (3 x 2) log ( 3 x 2) log 5 3 x
(TN-2008 lần 2) 3/ log (2 x 1) 1 log 2x (TNBT-2009) 4/
2
2log x 14log x 3 0 (TN-2010) 5/
2
log x log x 2 0 (TNBT -2011)
5/ Bài 5: Giải các bất phương trình
Trang 4a/
b/
3 1 2 11
e/9x 5.3x 6 0
f/ 3x1 32x 28 0
g/5x1 5.52x 26
h/ log x2 16 log 4 x 11
i/2 log2 x 1 log 52 x 1
j/ log x 2 log x 3 1 log 5
k/log3 x 2 log9 x 2
l/
1 3
2
x x
6/ Bài 6: Tính
a/
x2 4 2
x
x
x
e
e
d/ J sin cos 3x x dx
e/
f/
2 1 x
g/
7/ Bài 7: Tìm một nguyên hàm F x
của f x
biết : a/ f x ( ) 4 x3 x biết F(-1) = 2
b/f x 2 cos x sin x 1
biết F 0 5
c/ 2
1
x
f x
x
biết F 0 5
d/ f x 3cos 3 x 2sin x
biết
4 3
F
♣ HÌNH HỌC :
1- Bài 1: ( TN 2006 )
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy , cạnh bên SB a 3
a/ Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a
b/ Chứng minh trung điểm của cạnh SC là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
2- Bài 2: ( TN 2007 )
Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại đỉnh B , cạnh bên SA vuông góc với đáy , biết
SA AB BC a Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a
3- Bài 3: ( TN 2007 Lần 2 )
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA AC Tính thể
tích của khối chóp S.ABCD theo a
4- Bài 4: ( TN 2008 )
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng 2a Gọi I là trung điểm của cạnh BC
a/ Chứng minh : SA BC
Trang 5b/ Tính thể tích của khối chóp S.ABI theo a
5- Bài 5: ( TN 2008 Lần 2 )
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại đỉnh B , đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng ABC
Biết
AB a BC a và SA 3 a
a/ Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a
b/ Gọi I là trung điểm của cạnh SC Tính độ dài đoạn thẳng BI theo a
6- Bài 6: ( TN 2009 )
Cho hình chóp S.ABC có mặt bên SBC là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy Biết
BAC Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a
7- Bài 7: ( TN 2010 )
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy , góc giữa mặt phẳng SBD
và mặt phẳng đáy bằng 600 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a
8- Bài 8: ( TN 2011 )
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D với AD CD a AB ; 3 a Cạnh bên SA vuông
góc với đáy và cạnh bên SC tạo với mặt đáy một góc bằng 450 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a
9- Bài 9 : Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SAABC
Biết AB a ; AC 2 ; a SB 3 a
a/ Tính thể tích của khối chóp S ABC theo a
b/ Gọi D và E lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SBvà SC Tính thể tích của khối chóp S ADE. theo a
10- Bài 10:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B , AC a , SA ABC
, góc giữa cạnh bên SB và đáy
bằng 600
a/ Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a
b/ Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
11- Bài 11:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B vàSA ABC
, biết SA 3 ; a AC 2 a ; BAC 600
a/ Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a
b/ Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
12- Bài 12: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a , cạnh bên hợp với mặt đáy một góc 600
a/ Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a
b/ Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
13- Bài 13:
Cho hình chóp tam giác S.ABC có các cạnh SA , SB , SC đôi một vuông góc và SA 2 ; a SB 3 ; a SC 4 a
a/ Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a
b/ Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
14- Bài 14:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy ,góc giữa SC và mặt đáy
bằng 600
a/ Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a
b/ Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
c/ Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
15- Bài 15:
Trang 6Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy a , gọi O là tâm của đáy , góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy bằng 600
a/ Chứng minh : BDSC
b/ Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a
c/ Một hình nón đỉnh S có đáy là đường tròn ( C) ngoại tiếp hình vuông ABCD Tính diện tích xung quanh và thể tích khối nón