Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch B thu được kết tủa, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 12 gam hỗn hợp gồm 2 oxit của 2 kim loại.. Số mol vinyl axetat tr[r]
Trang 1Câu 1 : Cho hai dung dịch HNO3 loóng và dung dịch CH3COOH cú cựng giỏ trị pH cú nồng độ tương ứng
là: xM, yM Quan hệ giữa x và y là: (biết ở điều kiện đú CH3COOH cú độ điện li là 1%.)
Câu 2 : Hũa tan hoàn toàn 8 g hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong V ml dung dịch HNO3 2M thu được khớ
NO và dung dịch Y Để tỏc dụng hết cỏc chất trong Y thỡ cần 250 ml dung dịch Ba(OH)2 1M Kết tủa tạo thành đem nung trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi thu được 32,03 gam chất rắn Z Giỏ trị của V (đktc) là:
Câu 3 : Phản ứng nào sau đõy khụng đỳng?
A Na2S2O3 +
H2SO4 →
Na2SO4 + S
+ SO2 +
H2O
B Fe3O4 + 8HI → FeI2 + 2FeI3 + 4H2O
C 6FeCl2 +
3Br2 →
4FeCl3 +
2FeBr3
D CaC2 + 2HCl → CaCl2 + C2H2
Câu 4 : Nhận định nào sau đõy đỳng?
A Cỏc nguyờn tố cú 2 electron lớp ngoài cựng đều ở nhúm IIA hoặc IIB.
B Cỏc nguyờn tố cú 6 electron húa trị đều ở nhúm VIB.
C Cỏc nguyờn tố ở nhúm VIIIA đều cú 8 electron lớp ngoài cựng.
D Cỏc nguyờn tố cú 9 electron húa trị đều ở nhúm VIIIB.
Câu 5 : Hũa tan m gam hỗn hợp A gồm FeO và Fe2O3 bằng dung dịch HNO3 thu được 0,01 mol NO Nung
m gam hỗn hợp A với V lớt CO được b gam chất rắn B rồi hũa tan trong HNO3 thỡ được 0,03 mol
NO Giỏ trị của V là:
Câu 6 : Hợp chất X chỉ chứa chức este tạo bởi ancol 3 chức no và một axit đơn chức là dẫn xuất của
anken Phần trăm về khối lượng của C trong X là 56,7% Tổng số nguyờn tử trong X là:
Câu 7 : Cho 0,01 mol phenol tỏc dụng với lượng dư dung dịch hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc Phỏt biểu
nào dưới đõy khụng đỳng?
A Lượng HNO3 đó tham gia phản ứng là 0,03 mol
B Axit sunfuric đặc đúng vai trũ xỳc tỏc cho phản ứng nitro húa phenol.
C Sản phẩm thu được cú tờn gọi là 2,4,6-trinitrophenol.
D Khối lượng axit picric hỡnh thành bằng 6,87 g.
Câu 8 : Axeton được điều chế bằng cỏch oxi hoỏ cumen nhờ oxi, sau đú thuỷ phõn trong dung dịch H2SO4
loóng Để thu được 87 gam axeton thỡ lượng cumen cần dựng (giả sử hiệu suất quỏ trỡnh điều chế đạt 80%) là:
Câu 9 : Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm K2O và Al2O3 vào nước thu được 200 ml dung dịch Y
chỉ chứa chất tan duy nhất cú nồng độ 1M Thổi khớ CO2 (dư) vào Y thu được a gam kết tủa và b gam muối khan Giỏ trị của m và b lần lượt là
A. 29,0 và 20,0. B. 19,6 và 27,6. C. 19,6 và 20,0. D. 29,0 và 27,6. Câu 10 : Cho dóy cỏc hợp chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, glixerol, ancol etylic, xenlulozơ,
mantozơ, anđehit axetic Số hợp chất tạp chức cú khả năng hũa tan Cu(OH)2 là:
Câu 11 : Cho aminoaxit X phản ứng với ancol metylic CH3OH thu được este Y cú tỉ khối hơi so với khụng
khớ bằng 3,07 X là
A axit
2-aminopropa
nđioic
B axit aminoaxetic.
ĐỀ THI MễN HểA (M đề 112) ã
Trang 2C axit
α-aminopropi
onic
D axit 2-aminopropanonic.
C©u 12 : Cho chất X có công thức phân tử là C4H9I Khi đun sôi X với KOH và etanol người ta thu được 3
olefin, mà khi hidro hoá cả 3 olefin đều thu được butan X là
A. CH2ICH2C
(CH3)2CHC
(CH3)2CIC
CH3CHICH
2CH3
C©u 13 : Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Trộn các loại phân đơn chứa N, P, K ta được phân phức hợp.
B Phân lân nung chảy dùng để bón cho đất chua.
C Phân supephotphat dùng để bón cho đất ít chua.
D Phân đạm NaNO3 và Ca(NO3)2 thích hợp cho đất chua và đất ít chua
C©u 14 : Cho sơ đồ chuyển hoá:
Các chất R và T có thể là
A CH3CH2OH
và
CH2=CHC
OOH
B CH2=CH-OH và CH3COOCH=CH2
C CH2
=CH-CH2-OH và
CH3COOC
H2
-CH=CH2
D CH3-CH=CH- CH2-OH và HCOOCH2-CH=CH-CH3
C©u 15 : Hòa tan 5,94 gam hỗn hợp 2 muối clorua của 2 kim loại A, B đều có hóa trị II vào nước được dung
dịch X Để làm kết tủa hết ion Cl– có trong dung dịch X, người ta cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 17,22 g kết tủa Lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được số gam hỗn hợp muối khan là:
C©u 16 : Monoclo hóa các hiđrocacbon dưới đây, trường hợp nào tạo ra nhiều sản phẩm là đồng phân nhất:
C©u 17 : Cho ba kim loại: M, R, X Biết Eo của 2 cặp oxi hoá - khử M2+/M = -0,76V và R2+/R = +0,34V;
khi cho X vào dung dịch muối của R thì có phản ứng xảy ra còn khi cho X vào dung dịch muối của M thì không xảy ra phản ứng; Eo của pin M-X = +0,63V thì Eo của pin X-R bằng:
C©u 18 : Sau khi tách hiđro hoàn toàn khỏi hỗn hợp X gồm etan và propan ta thu được hỗn hợp Y gồm
etilen và propylen Khối lượng phân tử trung bình của Y bằng 93,45% của X Thành phần phần trăm thể tích của propan trong X là:
C©u 19 : Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3,
Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là
C©u 20 : Axit hữu cơ X đơn chức chứa 55,814% khối lượng cacbon; 6,977% khối lượng hiđro; 37,209%
khối lượng oxi Kết luận nào sau đây là đúng ?
A X có công thức phân tử là C4H6O2 và 4 đồng phân cấu tạo chức axit
B X có công thức phân tử là C4H8O2 và 3 đồng phân cấu tạo chức axit
C X có công thức phân tử là C4H8O2 và 4 đồng phân cấu tạo chức axit
D X có công thức phân tử là C4H6O2 và 3 đồng phân cấu tạo chức axit
C©u 21 : Xét các chất hữu cơ sau : (1) propanal; (2) propan-2-on; (3) propenal; (4) prop-2-in-1-ol Số chất
khi tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, to) đều cho sản phẩm giống nhau là
Trang 3A 4 B 1 C 3 D 2.
C©u 22 : Cho 1,62 gam nhôm vào 100 ml dung dịch chứa CuSO4 0,6M và Fe2(SO4)3 xM Kết thúc phản ứng
thu được 4,96 gam chất rắn gồm 2 kim loại Giá trị của x là
C©u 23 : Chất nào dưới đây không có đồng phân hình học?
A
2,4-
đimetylpen-2-en
B 2-metylbut-2-en-1-ol.
C
2-brom-3-
clorobut-2-en
D 1,2-đibrometen.
C©u 24 : Cho 75 gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ
hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2, thu được 108,35 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch
X thu thêm được 19,7 gam kết tủa Hiệu suất của cả quá trình lên men ancol (rượu) etylic từ tinh bột là:
C©u 25 : X, Y, Z là 3 nguyên tố ở cùng chu kỳ, biết rằng:
- Oxit của X tan trong nước tạo ra dung dịch có pH > 7
- Oxit của Y tan trong nước tạo ra dung dịch có pH < 7
- Oxit của Z vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH
Thứ tự tăng điện tích hạt nhân của chúng là:
A X < Z < Y B Y < X < Z C X < Y < Z D Y < Z < X C©u 26 : Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe (khối lượng Ag không đổi), cần dùng dung dịch lấy dư
phù hợp là:
A Fe2(SO4)3 B. H2SO4 đặc
C©u 27 : Lấy 97,5 gam benzen đem nitro hóa thu được nitrobenzen (hiệu suất 80%) Đem lượng
nitrobenzen thu được khử bằng hiđro nguyên tử mới sinh bằng cách cho nitrobenzen tác dụng với bột sắt trong dung dịch HCl có dư (hiệu suất 100%) thu được chất hữu cơ X Khối lượng chất X thu được là:
103,60 gam
C©u 28 : Cho dung dịch K2CO3 dư vào dung dịch chứa hỗn hợp cation: Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+ Số cation
có trong dung dịch sau phản ứng là:
C©u 29 : Nhận định nào sau đây là không đúng?
A Để phân biệt oxi và ozon, người ta có thể dùng dung dịch KI và hồ tinh bột.
B Cho khí F2 vào H2O không tạo ra đơn chất
C Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường bị vẩn đục màu vàng
D Cacbon là một chất vừa có tính khử và vừa có tính oxi hóa.
C©u 30 : Đem điện phân 200 ml dung dịch NaCl 2M (có d = 1,1 g/ml) với điện cực bằng than có màng ngăn
xốp và dung dịch luôn được khuấy đều Khi ở catot thoát ra 12 lít khí đo ở điều kiện 20oC, 1 atm thì ngưng điện phân Nồng độ phần trăm của dung dịch NaOH sau điện phân là:
C©u 31 : Cho sơ đồ chuyển hóa:
Tên của Z là
A axit oleic B axit stearic C. axit panmitic. D. axit linoleic. C©u 32 : Ứng với công thức C3H6O2 có x đồng phân làm quỳ tím hóa đỏ, y đồng phân tác dụng được với
NaOH nhưng không tác dụng với Na, z đồng phân tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3/NH3 và t đồng phân vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 Nhận định không đúng là:
Trang 4A z = 2 B x = 1 C y = 2 D t = 2 C©u 33 : Hòa tan m g hỗn hợp saccarozơ và mantozơ vào nước thu được dung dịch A Chia A thành hai
phần bằng nhau Phần thứ nhất tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 10,8 g kết tủa Phần thứ hai đun hồi lưu trong môi trường axit (HCl loãng) thu được dung dịch B Dung dịch
B phản ứng vừa hết với 40 g brom trong dung dịch Giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị m là:
C©u 34 : Hỗn hợp X gồm 3 ancol bậc 1 đơn chức, đồng đẳng kế tiếp Cho 5g X tác dụng với Na dư thì thu
được 1,12 lít khí hiđro (đktc) Mặt khác oxi hóa 5g hỗn hợp trên thu được các anđehit tương ứng, đem toàn bộ lượng anđehit này cho tham gia phản ứng tráng gương thu được 21,6g Ag Tên của 3 ancol trong hỗn hợp X là:
A etanol,
propan-1-ol,
butan-1-ol
B metanol, etanol, propan-2-ol.
C metanol,
etanol,
propan-1-ol
D etanol, propan-1-ol, butan-2-ol.
C©u 35 : Để khử hoàn toàn một lượng anđehit đơn chức mạch hở X cần 4a mol H2 Sản phẩm thu được cho
tác dụng hết với Na thu được a mol H2 Dãy đồng đẳng của X có công thức chung là:
A CnH2n-3CHO
(n ≥ 4) B CnH2n-1CHO ( n ≥ 2)
C CnH2n-7CHO
(n ≥ 6)
D CnH2n+1CHO (n ≥ 0)
C©u 36 : Kim loại nào sau đây dùng nhiều nhất để đóng hộp thực phẩm?
C©u 37 : Cho phản ứng :
K2Cr2O7 + KI + KHSO4 → Cr2(SO4)3 + K2SO4 + I2 + H2O
Tổng hệ số tối giản trong phương trình hóa học của phản ứng trên là:
C©u 38 : Cho 13,8 gam hỗn hợp bột Fe và Cu vào 750 ml dung dịch AgNO3 nồng độ aM, sau khi phản ứng
kết thúc thu được dung dịch X và 37,2 gam chất rắn Y Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch B thu được kết tủa, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 12 gam hỗn hợp gồm 2 oxit của 2 kim loại Giá trị a là
C©u 39 : Đốt cháy 30,6 gam hỗn hợp X gồm anđehit axetic, vinyl axetat, axit isobutyric thu được 31,36 lít
CO2 (đktc) Số mol vinyl axetat trong hỗn hợp là
C©u 40 : Không được đun nóng hay cô cạn, chỉ được dùng thêm một thuốc thử để phân biệt các dung dịch:
HCl, KI, ZnBr2, Mg(NO3)2 Trong các thuốc thử sau: dung dịch AgNO3, dung dịch NaOH, quỳ tím, dung dịch NH3, có bao nhiêu thuốc thử không dùng được?
C©u 41 : Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch K2CO3 1M, khuấy đều liên tục thì được dung
dịch X Dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH 0,5M thì hết 100 ml Giá trị thể tích dung dịch HCl không thể là:
C©u 42 : Đồng trùng hợp buta–1,3–đien với acrilonitrin (CH2=CH–CN) theo tỉ lệ tương ứng x : y, thu được
một loại polime Đốt cháy hoàn toàn một lượng polime này, thu được hỗn hợp khí và hơi trong đó
có 58,065% CO2 về thể tích Tỉ lệ x : y khi tham gia trùng hợp là
C©u 43 : Trong số các protein cho dưới đây, loại nào có dạng hình cầu :
C©u 44 : Cho 10,8 gam hỗn hợp 2 kim loại Na và K vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M Sau khi kết thúc phản
Trang 5ứng không thu được kết tủa Khối lượng K tối đa có trong hỗn hợp là:
C©u 45 : Hiện tượng nào sau đây không đúng?
A Hỗn hợp AgCl và AgBr tan hết trong dung dịch NH3 loãng dư
B Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na[Al(OH)4] có kết tủa xuất hiện
C Cho tinh dầu thông vào nước brom lắc kĩ thì nước brom mất màu.
D Cho anilin vào hỗn hợp NH4NO2 và CH3COOH thì có khí bay ra
C©u 46 : Nhận định nào sau đây là sai?
A Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước được gọi là thạch cao nung.
B Kim loại Be được dùng làm chất phụ gia để chế tạo những hợp kim có tính đàn hồi cao, bền chắc,
không bị ăn mòn
C Phương pháp phổ biến để làm mềm nước cứng là phương pháp trao đổi ion.
D Trong dãy các kim loại kiềm thì Li có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất.
C©u 47 : Polime nào cho dưới đây tạo ra từ phản ứng thủy phân ?
A poli(vinyl
clorua) B poli(phenol-fomanđehit).
C Thủy tinh
hữu cơ
D poli(vinyl ancol).
C©u 48 : Có 6 chất lỏng đựng trong các bình riêng biệt: HCOOH, CH3COOH, CH3CH2CHO, CH3COCH3
và CH2=CHCOOH, CH2OHCHOHCH2OH Nếu chỉ dùng một thuốc thử là Cu(OH)2/NaOH có thể nhận biết được mấy chất?
C©u 49 : Cho phản ứng hoá học : H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k) ở 430oC có hằng số cân bằng KC=53,96 Cho vào
một bình kín thể tích 5 lít không có không khí một lượng khí H2 và HI Nung bình đến 430oC và giữ nhiệt độ không đổi, sau một thời gian phản ứng đạt trạng thái cân bằng và ở thời điểm này nồng độ H2 là 0,013M và HI là 0,084M Số mol HI ban đầu là:
C©u 50 : Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin, alanin, valin tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M
thu được 34,7g muối khan Giá trị m là:
Trang 6ĐÁP ÁN