1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Dap an thi thu THPT Nam 2012 Vinh Phuc

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 211,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đồ thị nhận gốc tọa độ là tâm đối xứng... Vậy thể tích của lăng trụ là[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2012

Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông

HƯỚNG DẪN CHẤM

( Hướng dẫn chấm gồm 5 trang)

II Đáp án và thang điểm

Câu 1 1) ( 2,0 điểm)

b) Sự biến thiên: 2

y > ⇔ ∈ −∞ − ∪ + ∞ x nên hsố đồng biến trên các khoảng ( −∞ − ; 1) và (1; +∞ )

' 0 ( 1; 1)

y < ⇔ ∈ − x nên hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;1)

Hàm số đạt cực đại tại x = -1; yC§ = 2, hàm số đạt cực tiểu tại x = 1, yCT = − 2

Ta có lim ; lim

→+∞ = +∞ →−∞ = −∞

0.5

BBT:

x

y’

y

- ∞

- ∞

2

-2

x

y’

y

- ∞

- ∞

2

-2

0.5

c) Đồ thị

4

2

-2

x y

-1

0.5

- Đồ thị đi qua gốc tọa độ, cắt trục hoành tại các điểm có hoành độ

x = x = ±

- Đồ thị nhận gốc tọa độ là tâm đối xứng

Trang 2

Câu 1 2) ( 1 ,0 điểm)

Gọi a là hoành độ tiếp điểm Tiếp tuyến có hệ số góc bằng 9 nên ta có phương trình

'( ) 9

f a =

0.25

Câu 2 1) ( 1 ,0 điểm)

log (3x− −1) log (x+ − =1) 2 0 (1) ĐK:

1

1 1

3 3

x

x x

> −

 ⇔ >

 >

0.25

1 (1) log (3 1) log ( 1) 2 log (3 1) log ( 1) 2

2

2

2log (3 x 1) log ( x 1) log 16 (3 x 1) 16( x 1)

2

3

9

x

x

=

 = −

Kết hợp điều kiện, suy ra phương trình có

nghiệm duy nhất x=3

0.25

Câu 2 2) ( 1 ,0 điểm)

Đặt I=2 1 cos

0

sin x e xdx

π

+

∫ Đặt t = + 1 cos xdt = − sin xdx ⇒ sin xdx = − dt

0.25

2

Suy ra 1 ( )

2

t

2

2 2 1 1

t t

e dt e e e

Câu 2 3) ( 1 ,0 điểm)

Hàm số đã cho liên tục trên [-1;1] Ta có 2

'( ) 2 x x . x(2 ).

f x = x e− − x e− = x e− − x 0.25 0

'( ) 0

2

x

f x

x

=

= ⇔  =  Trên khoảng (-1;1) phương trình f x '( ) = 0 chỉ có nghiệm x=0 0.25

( 1) , (0) 0, (1)

e

Từ đó suy ra Maxf x( )= f( 1)− =e;min ( )f x = f(0)=0 0.25

Trang 3

Câu 3 ( 1 ,0 điểm)

M

A

A'

B

B'

C

C'

.sin 2 2 sin 30

ABC

Gọi M là trung điểm B’C’, theo giả thiết ta có A M ' ⊥ B C ' '(1)

Áp dụng định lý cosin, ta có

' '

2

B C

0.25

Lại có AA ' ⊥ B C ' ' ( do lăng trụ đã cho là lăng trụ đứng) (2)

Từ (1) và (2) suy ra AMB C ' ' Do đó góc giữa hai mặt phẳng (AB’C’) và

(A’B’C’) bằng góc  0

' 60

0.25

Suy ra chiều cao của lăng trụ là

0 ' ' tan 60 2 3 3 6 3 3

AA = A M = + a = + a Vậy thể tích của lăng trụ là

3

ABC

V =SAA = + a (đvtt)

0.25

==================================================================

Câu 4.a 1) ( 1 ,0 điểm)

Tọa độ giao điểm M của và (P) là nghiệm của hệ

 − = + =

0.5

2 2

⇔  − = +

− − =

2

z

1 (2; 1; ).

2

0.5

Câu 4.a 2) ( 1, 0 điểm)

Gọi I là tâm mặt cầu (S) cần tìm, theo giả thiết, (S) có bán kính R=2 Vì I thuộc

nên I(1+2t;-2+2t;-t) Khoảng cách từ I tới (P) là 0.25

Trang 4

1 2 4 4 2 3 4 2

( ,( ))

3

1 4 4

+ +

Do mặt cầu (S) tiếp xúc với mặt phẳng (P) nên

2

1 3

t t

d I P R

t

=

0.25

-Với t = 2 suy ra I(5;2;-2) Phương trình mặt cầu

( ) : ( S x − 5) + ( y − 2) + + ( z 2) = 4.

0.25

-Với t = -1 suy ra I(-1;-4;1) Phương trình mặt cầu

( ) : ( S x + 1) + ( y + 4) + − ( z 1) = 4.

0.25

Câu 5.a ( 1 ,0 điểm)

Ta có z =3z1− +(2 2 )i z2 =3(1 2 )− i − +(2 2 )(3i + = − − +i) 3 6i (4 8 )i = − −1 14 i 0.5

1 196 197.

==================================================================

Câu 4.b 1) ( 1 ,0 điểm)

Tọa độ giao điểm A của và (P) là nghiệm của hệ phương trình

0.5

⇔  − = − ⇔  = −

Suy ra A(-2;-1;4)

0.5

Câu 4.b 2) ( 1 ,0 điểm)

Ta có ∆ đi qua B(-1;1;2) ( BA) Gọi d là đường thẳng qua B và vuông góc với

mặt phẳng (P) suy ra d có một véc tơ chỉ phương là véc tơ pháp tuyến của (P) nên

phương trình của d là 1 1 2

0.25

Gọi H là hình chiếu của B lên (P), suy ra tọa độ H là nghiệm hệ phương trình:

1 9

9

x

x y z

x y z

x y

z

 = −

 =



0.25

Gọi B’ là điểm đối xứng với B qua (P) suy ra H là trung điểm của BB’, do đó 0.25

Trang 5

'

'

2

2

2

7 1 34 '( ; ; )

9 9 9



Do ∆' đối xứng với ∆ qua (P) nên ∆' qua A và B’ ∆' có một véc tơ chỉ phương

u= AB = −

nên phương trình chính tắc của ∆' là

.

x + = y + = z

0.25

Câu 5.b ( 1 ,0 điểm)

Giả sử z = + x yi x y , ( ∈ ) là số phức cần tìm 0.25

Ta có z = −x yi, đẳng thức đã cho trở thành (3 2 )( − i xyi ) + 2( x + yi ) − = 2 i 0 0.25

0.25

4

.

9

x

y

 = −

+ + =



0.25

-Hết -

Ngày đăng: 20/05/2021, 10:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w