1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề và đáp án thi thử THPT quốc gia môn Vật lí năm 2017 Đề số 1313256

17 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 397,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ánh sáng lục Câu 9: Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha của dòng điện so với điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào A.điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch 226 88Ra... c

Trang 1

ĐỀ SỐ 13

Đề thi gồm 05 trang



BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC

Môn: Vật lý Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Một ánh sáng đơn sắc truyền trong một môi trường với vận tốc v thì chiết suất tuyệt đối của môi trường với ánh sáng đó là

A. n = c/v B. n = c.v C. n = v/c D. n = 2c/v

Câu 2: Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi

A. proton, notron và electron B. notron và elecrtron

C. proton, notron D. proton và electron

Câu 3: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?

A. Tia β- B. Tia β+ C. Tia X D. Tia α

Câu 4: Chiếu một chùm tia sáng hẹp qua một lăng kính Chùm tia sáng đó sẽ tách thành chùm tia sáng có màu sắc khác nhau Hiện tượng này gọi là

A. giao thoa ánh sáng B. tán sắc ánh sáng

C. khúc xạ ánh sáng D. nhiễu xạ ánh sáng

Câu 5: Hạt nhân biến đổi thành hạt nhân do phóng xạ

-Câu 6: Giới hạn quang điện tùy thuộc vào

A. bản chất của kim loại

B. điện áp giữa anôt và catôt của tế bào quang điện

C. bước sóng của ánh sáng chiếu vào catôt

D. điện trường giữa anôt và catôt

Câu 7: Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch flourexêin thì thấy

dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục Đó là hiện tượng

A.phản xạ ánh sáng B. quang – phát quang

C. hóa – phát quang D. tán sắc ánh sáng

Câu 8: Trong các ánh sáng đơn sắc sau đây, ánh sáng nào có khả năng gây ra hiện tượng quang điện mạnh nhất?

A. Ánh sáng tím B. Ánh sáng lam C. Ánh sáng đỏ D. Ánh sáng lục

Câu 9: Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha của dòng điện so với điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào

A.điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

226

88Ra

Trang 2

B.đặc tính của mạch điện và tần số của dòng điện xoay chiều

C. cách chọn gốc thời gian để tính pha ban đầu

D.cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch

Câu 10: Công thức tính khoảng vân giao thoa trong thí nghiệm giao thoa của Y-âng là

Câu 11: Sóng âm không có tính chất nào sau đây?

A. Mang năng lượng tỉ lệ với bình phương biên độ sóng A

B.Truyền được trong chất rắn, lỏng, khí

C. Là sóng ngang khi truyền trong chất khí

D. Có khả năng phản xạ, khúc xạ, giao thoa

Câu 12: Sóng dừng trên dây dài 1m với vật cản cố định, tần số 80Hz Vận tốc truyền sóng là

40m/s Cho các điểm M1, M2, M3, M4 trên dây các vật cản cố định là 20cm, 30cm, 70cm, 75cm Điều nào sau đây mô tả không đúng trạng thái dao động của các điểm

A. M4 không dao động B. M2 và M3 dao động cùng pha

C. M1 và M2 dao động ngược pha D. M3 và M1 dao động cùng pha

Câu 13: Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi

A. cùng pha với li độ B.ngược pha với li độ

C. lệch pha so với li độ D. lệch pha so với li độ

Câu 14: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử Hidro được xác định bằng biểu thức En = -13,6/n2 (eV) (n = 1, 2, 3…) Nguyên tử đang ở trạng thái kích thích thứ nhất Kích thích nguyên tử để bán kính quỹ đạo electron tăng 9 lần Tỉ số giữa bước sóng hồng ngoại lớn nhất và bước sóng nhìn thấy nhỏ nhất mà nguyên tử có thể phát ra bằng

Câu 15: Vật dao động điều hòa với biên độ 6cm, chu kì 1,2s Trong một chu kì, khoảng thời gian để li độ ở trong khoảng [ -3cm ÷ 3cm] là

Câu 16: Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T1 = 1,2s Khi gắn quả nặng m2 vào lò xo nó dao động với chu kì T2 = 1,6s Khi gắn đồng thời hai quả nặng m1, m2

vào lò xo thì nó dao động với chu kì:

A. T = 2s B. T = 4s C. T = 2,8s D. T = 1,45s

D

i

a

D

2

D i a

a

2

3

32

7

32 5

8 3

200 11

Trang 3

Câu 17: Một tụ điện có C = 1 π.F được tích điện với hiệu điện thế cực đại U0 Sau đó, cho tụ điện phóng điện qua một cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L = 9 mH Coi π2 ≈ 10 Để hiệu điện thế trên tụ điện bằng một nửa giá trị cực đại thì khoảng thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm nối tụ với cuộn dây là

A. 10-4 s B. 5.10-5 s C. 1,5.10-9 s D. 0,75.10-9 s

Câu 18: Cho mạch điện nối tiếp gồm điện trở , cuộn cảm thuần và tụ điện

Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp Công suất tiêu thụ của mạch điện là

Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt, (trong đó: U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch RLC (cuộn dây thuần cảm) Khi ω = ω1 thì điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử R, L, C lần lượt là UR = 100V; UL = 25V; UC = 100V Khi ω = 2ω1 thì điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu cuộn dây bằng

Câu 20: Khi con lắc lò xo có độ cứng k = 20 N/m dao động điều hòa với biên độ 4cm Động năng của vật khi li độ x = 3cm là:

Câu 21: Cho mạch RLC nối tiếp, cuộn dây không thuần cảm Biết R = 80Ω; r = 20Ω;

Tụ C có điện dung biến đổi được Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

Để dòng điện I chậm pha so với uABmột góc thì điện dung

C nhận giá trị bằng

Câu 22: Sóng ngang truyền trên mặt chất lỏng với tần số 100Hz Trên cùng phương truyền sóng, hai điểm cách nhau 15cm dao động cùng pha với nhau Biết vận tốc truyền sóng trên dây khoảng từ 2,8 m/s đến 3,4 m/s Vận tốc truyền sóng chính xác là

Câu 23: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp Biết dung kháng ZC = 48Ω Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đâu mạch là U, tần số f Khi R = 36Ω thì u lệch pha so với i góc φ1 và khi R = 144Ω thì

u lệch pha so với i góc φ2 Biết φ1 + φ2 = 90o Cảm kháng của mạch là

50

50

( )

2

( )

120 2 cos 100 ( )

AB

4

100

( F)

100 ( )

4  F

200 ( F)

300 ( )

2  F

Trang 4

A. 180 Ω B. 120 Ω C. 108 Ω D. 54 Ω

Câu 24: Một khung dây dẫn quay đều quanh 1 trục trong từ trường đều với tốc độ góc 150 rad/s Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ Từ thông cực đại gửi qua khung là 0,5

Wb Suất điện động hiệu dụng trong khung có giá trị là

Câu 25: Laze A có bước sóng 400 nm với công suất 0,6 W Laze B có bước sóng λ với công suất 0,2 W Trong cùng một đơn vị thời gian số photon do laze A phát ra gấp 2 lần số photon

do laze B phát ra Một chất phát quang có khả năng phát ánh sáng màu đỏ và lục Nếu dùng laze B kích thích chất phát quang trên thì nó phát ra ánh sáng màu

Câu 26: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, 2 nguồn kết hợp A, B cách nhau 20cm dao

động điều hòa cùng pha, cùng tần số 40Hz Tốc độ truyền sóng là 1,2m/s Xét trên đường tròn tâm A, bán kính AB, điểm nằm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại, cách đường trung trực AB một khoảng ngắn nhất bằng bao nhiêu?

A. 27,75 mm B. 26,1 mm C. 19,76 mm D. 32,4 mm

Câu 27: Một ống trụ có chiều dài 1m Ở một đầu ống có một pit-tông để có thể điều chỉnh chiều dài cột khí trong ống Đặt một âm thoa dao động với tần số 660Hz ở gần đầu hở của ống Tốc độ âm trong không khí là 330m/s Để có cộng hưởng âm trong ống ta phải điều chỉnh ống đến độ dài

Câu 28: Đặt điện áp vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm biến trở R,

tụ điện và cuộn cảm thuần Khi thay đổi giá trị của biến trở thì ứng với giá trị của biến trở là R1 và R2 thì mạch tiêu thụ cùng một công suất P và độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với dòng điện trong mạch tương ứng là φ1, φ2với φ1 = 2φ2 Giá trị công suất P bằng

Câu 29: Một mạch dao động LC gồm tụ điện C = 300 pF và cuộn dây có độ tự cảm L = 28mH, điện trở r = 0,1Ω Để dao động trong mạch được duy trì với điện áp cực đại giữa 2 bản tụ điện U0 = 5V thì phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu?

120 2 cos100 ( )

1

( ) 4

Trang 5

Câu 30: Cường độ dòng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch điện xoay chiều là

, t đo bằng giây Tại thời điểm t1 nào đó dòng điện đang giảm và có cường độ i1 = -2A Hỏi đến thời điểm t2 = (t1 + 0,025)s thì cường độ dòng điện bằng bao nhiêu?

Câu 31: Phương trình sóng tại một điểm trên phương truyền sóng cho bởi u = 6cos(2πt – πx)cm Vào lúc nào đó li độ một điểm là 3cm và li độ đang tăng thì sau đó s và cũng tại điểm nói trên

li độ sóng là:

Câu 32: Đặt điện áp u = 200cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp với điện trở R = 100Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:

Câu 33: Cho đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM nối tiếp MB Đoạn mạch AM gồm điện trở R nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB có cuộn cảm có độ tự cảm L và điện trở r Đặt vào AB một điện áp xoay chiều u = U cosωt (V) Biết ; điện áp hiệu dụng giữa hai đầu MB lớn gấp n = điện áp giữa hai đầu AM Hệ số công suất của đoạn mạch có giá trị là

Câu 34: Một điểm dao động điều hòa vạch ra một đoạn thẳng AB có độ dài 10cm, thời gian mỗi lần đi hết đoạn thẳng từ đầu nọ đến đầu kia là 0,5s Chọn gốc thời gian lúc chất điểm ở

A, chiều dương từ A đến B Phương trình dao động của chất điểm là:

A. x = 2,5cos(2πt) cm B. x = 5cos(2πt) cm

C. x = 5cos(πt – p) cm D. x = 5cos(2πt + π) cm

Câu 35: Một con lắc đơn gồm một quả cầu m = 20g được treo vào một dây dài Lấy

g = 10m/s2 Bỏ qua ma sát Kéo con lắc khỏi vị trí cân bằng một góc α = 30orồi buông không vận tốc đầu Tốc độ của con lắc khi qua vị trí cân bằng là

A. vmax = 1,15m/s B. vmax = 5,3m/s C. vmax = 2,3m/s D. vmax = 4,47m/s

4 cos 20 ( )

2

i   tA

2 3

1 8

1

( )

p

C

 

3

2m

 l

Trang 6

Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta chiếu ánh sáng trắng (0,38

μm ≤ λ ≤ 0,75 μm) vào hai khe Hỏi tại vị trí ứng với vân sáng bậc ba của ánh sáng vàng, với bước sóng λv = 0,60 μm, còn có vân sáng của ánh sáng đơn sắc nào?

A. 0,75 μm B. 0,68 μm C. 0,50 μm D. 0,45 μm

Câu 37: Trong mạch LC lí tưởng đang có dao động điện từ điều hòa với biểu thức điện áp trên tụ điện là u = 5cos(103t + ) V Tính từ thời điểm ban đầu, t = 0, điện áp tức thời trên tụ điện có giá trị 2,5V lần tại 6 thời điểm

A. t = 7,5π ms B. t = 5,5π ms C. t = 4,5π ms D. t = 6,7π ms

Câu 38: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 200g, lò xo có khối lượng không đáng

kể, độ cứng k = 80 N/m; đặt trên sàn nằm ngang Người ta kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng đoạn 3cm và truyền cho nó vận tốc 80cm/s Cho g = 10m/s2 Do có lực ma sát nên vật dao động tắt dần, sau khi thực hiện được 10 dao động vật dừng lại Hệ số ma sát giữa vật và sàn là

Câu 39: Trên một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng Xét 3 điểm A, B, C với B là trung điểm của đoạn AC Biết điểm bụng A cách điểm nút C gần nhất 10cm Khoảng thời gian ngắn nhất là giữa hai lần liện tiếp để điểm A có li độ bằng biên độ dao động của điểm B là 0,2s Tốc độ truyền sóng trên dây là:

A. 0,5 m/s B. 0,4 m/s C. 0,6 m/s D. 1,0 m/s

Câu 40: Cho phản ứng hạt nhân: Biết đô hụt khối của các hạt nhân T, D

và He lần lượt là 0,009106u; 0,002491u; 0,030382u và qu = 931,5 MeV/c2 Năng lượng tỏa

ra của phản ứng xấp xỉ bằng

A. 17,499 MeV B. 21,076 MeV C. 200,025 MeV D. 15,017 MeV

6

1T 1D2HeX

Trang 7

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

Chiết suất của môi trường là tỉ số của vận tốc ánh sáng trong chân không và vận tốc ánh sáng trong môi trường đó

Câu 2: Đáp án C

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ nuclon bao gồm proton và notron

Câu 3: Đáp án C

Các tia phóng xạ bao gồm các tia: tia α; tiaβ+; tia β-; tia g

Còn tia X là sóng điện từ không phải tia phóng xạ

Câu 4: Đáp án B

Hiện tượng ánh sáng phức tạp hoặc đa sắc đi qua lăng kính bị tách thành các ánh sáng có màu sắc khác nhau gọi là hiện tượng tán sắc ánh sáng

Câu 5: Đáp án C

Áp dụng bảo toàn điện tích và bảo toàn số khối: ta có

Bảo toàn điện tích: 88 = Z + 86 Z = 2

Bảo toàn số khối: 226 = A + 222 A = 4

Cấu tạo của hạt là hạt a

Câu 6: Đáp án A

Giới hạn quang điện tùy thuộc vào bản chất của kim loại

Câu 7: Đáp án B

Hiện tượng một chất hấp thụ ánh sáng có bước sóng này và phát ra ánh sáng có bước sóng khác là hiện tượng quang – phát quang

Câu 8: Đáp án A

Dựa vào công thức

Ánh sáng có bước sóng càng ngắn thì năng lượng càng lớn khả năng gây ra hiện tượng quang điện càng mạnh

/

n c v

 

2X

hc

Trang 8

Ánh sáng tím có bước sóng nhỏ nhất nên gây ra hiện tượng quang điện mạnh nhất

Câu 9: Đáp án B

Độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện là: φ = φu - φiđược tính theo công thức:

Như vậy φ chỉ phụ thuộc vào L, C, R và Ω

Xét các đáp án:

A, C, D đều sai vì không ảnh hưởng đến công thức tính φ

B: các đặc tính của mạch điền chính là giá trị của R, L, C và φ còn phụ thuộc vào ω

Câu 10: Đáp án A

Công thức tính khoảng vân giao thoa

Câu 11: Đáp án C

Sóng âm là sóng dọc khi truyền trong chất khí

Câu 12: Đáp án B

Ta có, bước sóng

Đối với vật cản cố định, điều kiện để có sóng dừng

có 4 bụng sóng

Từ hình vẽ

Đáp án A: Đúng vì M4 là nút sóng

Đáp án B: Sai vì M2, M3đối xứng nhau qua nút thì phải dao động ngược pha

Đáp án C: Đúng vì M1, M2đối xứng nhau qua nút sóng

Đáp án D: Đúng vì M3 và M1 dao động cùng pha đối xứng nhau qua bụng sóng

Câu 13: Đáp án C

Ta có phương trình li độ: x = A.cos(ωt + φ) cm

1

L

D i a

0, 5 50

v

f

2

2

L

L k  k

Trang 9

Phương trình vận tốc v = x’ = -ωAsin(ωt + φ)=ωAcos

Độ lệch pha của v và x: ∆φ = φv – φx =

Câu 14: Đáp án D

Khi nguyên tử đang ở trạng thái kích thích thứ nhất: n = 2

Khi bán kính tăng 9 lần ta có: rn’ = 9.r2 = 9.4.r0 = 36r0 n’ = 6

Khi chuyển từ mức 6 về thì vạch có bước sóng lớn nhất khi 2 mức năng lượng ở sát nhau, vạch này nằm trong vùng hồng ngoại λ65 và vạch nhìn thấy có bước sóng nhỏ nhất là λ62

Ta có:

Nhận xét: Dạng bài các mức năng lượng trạng thái dừng Hidro

Lưu ý: trạng thái kích thích thứ nhất là trạng thái dừng ứng với n = 2 (tránh trường hợp sai n =1),

bước sóng lớn thứ nhất, nhỏ nhất ứng với lần lượt các mức năng lượng phát ra là nhỏ nhất và lớn nhất

Bán kính quỹ đạo tính theo công thức: rn = n2r0

Câu 15: Đáp án D

Ta có

Biểu diễn đường tròn lượng giác

Để li độ của vật trong khoảng thì ứng với

cung và góc quét

Câu 16: Đáp án A

Ta có:

Tương tự:

Theo bài ra:

2

 

2

200

E E

E E

( / )

1, 2 3 rad s

T

3cm3cm

¼

2 3

4 1

M M

M M M M

5

0, 4

t

 

2 1

k

2 2

k

mmm : TTT

Trang 10

chu kì khi gắn 2 quả nặng m1 và m2 là:

Câu 17: Đáp án A

Ta có:

Lúc đầu điện áp cực đại ứng với điểm MO trên đường tròn Hiệu điện thế trên tụ điện bằng một nửa giá trị cực đại ứng với điểm M1 và M2

Góc quét:

Thời gian ngắ nhất:

Câu 18: Đáp án D

Đề bài yêu cầu đi tính công suất của mạch điện, ta phải nhớ được công thức tính công suất là

P = U.I.cosφ Với mạch điện chỉ tỏa nhiệt thì P = I2R Ta đi tính toán cụ thể:

Vậy

Nhận xét: Bài toán điển hỉnh cơ bản dạng bài tính công suất tiêu thụ mạch điện RLC: đã biết

hết các số liệu R, ZC, ZL, U

Cách 2: Đi tính P từ công thức: P = U.I.cosφ

Đưa máy tính về dạng số phức (Model 2: CMPLX)

Tính phương trình của I bằng cách sử dụng máy tính:

(Vì để tính P nên pt u ta chỉ lấy giá trị hiệu dụng để tính toán nhanh)

Câu 19: Đáp án D

TTTs

1 100000

( / )

3 rad s

LC

3

4

10

ts

 

6

50

100 10

( )

L C

C

U

Z

2

.50 40 5

PI R   W

i

2 5 cos 100 cos(63, 43) 40

5

Trang 11

Ban đầu khi ω = ω1 theo định luật Ôm:

, ta có:

Khi hay ZL = ZCtức là trong mạch có cộng hưởng điện

Nhân xét: Dạng bài mạch RLC có ω biến thiên nhưng không phải dạng thuần túy (cộng hưởng, UC, UL, cực đại…) phải nhớ các CT mà từ các dữ liệu đã biết UR, UC, UL xây dựng các tỉ lệ R, ZC, ZLứng với các trường hợp

Câu 20: Đáp án D

Ta có: E = Eđ + Et Eđ = E – Etvới cơ năng và thế năng

Động năng E đ = .20(0,042 – 0,032) = 0,007J

Câu 21: Đáp án A

Dễ thấy: ZL = Lω = 200Ω, i trễ pha hơn u nên φ =

Áp dụng công thức:

Từ đó tính được:

Nhận xét: Bài tập cơ bản về đại cương dòng điện xoay chiều đã biết R, L, r, uAB, độ lệch pha

u, i, tìm C, không có gì khó khăn ghi nhớ công thức

Câu 22: Đáp án C

Khoảng cách của 2 điểm dao động cùng pha:

Mà vận tốc truyền sóng:

Theo bài ra:

Vì k nguyên nên

Câu 23: Đáp án B

Ta có tính chất: Nếu thì

100 25 100

C

R L

U

I

4

R

ZR Z

1

C

Z

max

125

2

R

R

2

2

t

Ekx

1 2

4

200

80 20

C

Z

R r

4

100.100

C

tan Z L Z C

R

0,15 0,15

d n

n

15

k

2,8(m s/ ) k 3, 4(m s/ )

4, 41 k 5, 36

0

    tan1 tan 2 1

Ngày đăng: 23/03/2022, 16:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w