Nhóm tuổi sinh sản và sau sinh sản Câu 4: Mật độ của quần thể động vật tăng khi nào:.. Khi điều kiện sống thay đổi đột ngột như lụt lội, cháy rừng, dịch bệnh.[r]
Trang 1PHềNG GIÁO DỤC –ĐÀO TẠO
VIỆT YấN
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2011-2012 Mụn: SINH HỌC 9
(Thời gian làm bài 45 phỳt)
I Trắc nghiệm (3 điểm)
Chọn cõu trả lời đỳng nhất trong cỏc cõu sau:
Cõu 1 Vai trũ quan trọng nhất của ỏnh sỏng đối với động vật là:
A.Nuụi con B.Định hướng di chuyển trong khụng gian C.Làm tổ D.Sinh sản
Cõu 2.Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đú một bờn cú lợi cũn bờn kia khụng cú lợi và
cũng khụng cú hại là mối quan hệ:
Cõu 3: Một quần thể sẽ bị diệt vong khi bị mất đi:
A Nhúm tuổi đang sinh sản C Nhúm tuổi trước và đang sinh sản
B Nhúm tuổi trước sinh sản D Nhúm tuổi sinh sản và sau sinh sản
Cõu 4: Mật độ của quần thể động vật tăng khi nào:
A Khi điều kiện sống thay đổi đột ngột như lụt lội, chỏy rừng, dịch bệnh
B Khi khu vực sống của quần thể mở rộng
C Khi cú sự tỏch đàn của một số cỏ thể trong quần thể
D Khi nguồn thức ăn trong quần thể dồi dào, điều kiện sống thuận lợi
Cõu 5: Tập hợp cỏc cỏ thể nào dưới đõy cú thể hỡnh thành một quần xó:
A Thực vật ven hồ C Cỏ diếc
Cõu 6 Nhõn tố sinh thỏi là:
A Cỏc yếu tố vụ sinh hoặc hữu sinh của mụi trường
B Tất cả cỏc yếu tố của mụi trường
C Những yếu tố của mụi trường tỏc động tới sinh vật
D Cỏc yếu tố của mụi trường ảnh hưởng giỏn tiếp lờn cơ thể sinh vật
II Tự luận (7 điểm)
Cõu 1 (2 điểm)
Ưu thế lai là gỡ ? Muốn duy trỡ ưu thế lai thỡ phải dựng biện phỏp gỡ ? Vỡ sao trong chọn giống cõy trồng người ta khụng dựng con lai F1 để làm giống?
Cõu 2 (2 điểm)
Thế nào là Ô nhiễm môi trờng? Vì sao phải bảo vệ môi trờng?
Cõu 3 (3 điểm)
Giả sử có các quần thể sinh vật sau: cỏ, thỏ, dê,chim ăn sâu, sâu hại thực vật, hổ ,vi sinh vật
a Hãy xây dựng 4 chuỗi thức ăn từ các sinh vật trên
b Nếu các loài sinh vật trên là 1quần xã, hãy viết sơ đồ lới thức ăn của quần xã sinh vật trên
PHềNG GIÁO DỤC –ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ 2
Trang 2VIỆT YấN NĂM HỌC 2011-2012
Mụn: SINH HỌC 9
I, Trắc nghiệm (3đ)
II Tự luận (7đ)
1(2đ) - Hiện tượng cơ thể lai F1 sức sống cao hơn, sinh trưởng
nhanh hơn, phỏt triển mạnh hơn, chống chịu tốt hơn, cỏc tớnh trạng năng suất cao hơn trung bỡnh giữa 2 bố mẹ hoặc vượt trội cả 2 bố mẹ gọi là ưu thế lai
- Muốn duy trỡ ưu thế lai, người ta sử dụng phương phỏp
nhõn giống vụ tớnh (giõm, chiết, ghộp…)
- Vỡ: Nếu làm giống thỡ đời sau, qua phõn li, sẽ xuất
hiện cỏc kiểu gen đồng hợp về cỏc gen lặn cú hại, ưu thế lai giảm
1,0
0,5 0,5
2(2đ) - Nêu khái niệm đúng
- Phải bảo vệ môi trờng vì nếu môi trờng bị ô nhiễm sẽ làm ảnh hởng đến sức khoẻ và gây ra nhiều bệnh cho con ngời và các sinh vật khác (1đ)
1đ 1đ
3(3.0đ) a 4 chuỗi thức ăn( mỗi chuỗi thức ăn đúng cho 0,5đ):
- VD: Cỏ >thỏvsv
Cỏ dê vsv
Cỏ sâu hại thực vật-chim ăn sâuvsv
Cỏ thỏ hổ vsv b.Viết đúng sơ đồ lới thức ăn
2đ
1đ
Trang 4MA TRẬN
Vận dụng ở cấp
độ thấp
Vận dụng
ở cấp
độ cao
CĐ 1: sinh
vật và môi
trường
6 tiết
ảnh hưởng của nhân
tố sinh thái đối với sinh vật
đặc điểm các mối quan hệ khác loài
35%
TSĐ=3.5Đ
1.0đ=28,6
%hàng 2câu
2.5đ=71,
%hàng
1 câu
CĐ 2: hệ
sinh thái-
7 tiết
những đặc trưng
cơ bản ảnh hưởng đến quần thể
so sánh quần xã với quần thể
vận dụng khái niệm quần xã, quần thể
vận dụng về chuỗi
và lưới thức ăn
65%TSĐ=
6.5Đ
1.0đ=15.4
%
2 câu
2.0đ=
30.7%
1 câu
1.0đ=1 5.4%
2 câu
2.5đ=
38.5%
1 câu
Tổng số
điểm: 10 =
100%
Tổng số
câu: 9câu
1.0đ=10
% 2câu
2.5 đ = 25%
1Câu
1.0đ=10
%
2 câu
2.0đ=20
%
1 câu
1.0đ=
10%
2 câu
2.5đ=2 5%
1 câu