* Câu 10 : Đúng mỗi ý được 0,25 điểm a Trong tam giác vuông, tích hai cạnhgóc vuông bằng tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng b Đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của một tam giác gọi[r]
Trang 1PHÒNG GD – ĐT TÂY SƠN KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2014 – 2015
TRƯỜNG THCS TÂY GIANG MÔN TOÁN LỚP 9
Thời gian 90 phút ( không kể thời gian phát đề )
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3 điểm )
Từ câu 1 đến câu 8, chọn chỉ một chữ cái đứng trước phương án trả lời mà em chọn rồi ghi kết quả vào giấy làm bài theo mẫu sau :
Trả lời
Câu 1 : 9 là căn bậc hai số học của :
A 3 B 9 C 27 D 81
Câu 2 : Với giá trị nào của x thì 3x 9 xác định :
A x 3 B x 3 C x –3 D x –3
Câu 3 : Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất :
A y = 3x B y = 4x – 3 C y = 5x2 + 2 D y = 5( x – 1 )
Câu 4 : Rút gọn 3 5 2
được kết quả là :
A 3 – 5 B 5 + 3 C 5 – 3 D 3 – 5
Câu 5 : Nếu đường thẳng y = 2x + b đi qua điểm ( 2 ; -1 ) thì tung độ gốc của nó bằng :
A –5 B –2 C 2 D 5
Câu 6 : Cho hai đường thẳng (d1) và (d2) :
(d1) : y = 3x + k + 3 (d2) : y = mx + 5 – k
Hai đường thẳng này sẽ song song với nhau :
A Với m = 3 và k 1 B Với m 3 và k = 1
C Với m = 3 và k –1 D Với m 3 và k = –1
Câu 7 : Cặp số ( x ; y ) nào sau đây là nghiệm của phương trình : 2x – 3y = –5
A ( 1 ; –1 ) B ( 1 ; 1 ) C (–1 ; 1 ) D (–1 ; –1 )
Câu 8 : Nghiệm tổng quát của phương trình : 0x +
3
2y = 3 là :
x R
y
B
3
x
y R
C 2
x R y
D
3
x
y R
Câu 9 : Kẽ lại bảng sau vào giấy làm bài rồi đánh dấu (x) vào ô trống mà em chọn :
a) Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây
thì vuông góc với dây ấy
b) Trong tam giác vuông, nghịch đảo của bình phương đường cao
ứng với cạnh huyền bằng tổng các nghịch đảo của bình phương hai
cạnh góc vuông
Câu 10 : Bổ sung phần nội dung còn thiếu (… ) trong các câu sau để được các khẳng định đúng ( viết kết quả vào giấy làm bài )
a) Trong một tam giác vuông, ……… bằng tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng
Trang 2
b) Đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của một tam giác gọi là ………
II TỰ LUẬN ( 7 điểm )
Bài 1 : ( 1,5 điểm ) Rút gọn các biểu thức sau : a) + +
b)
2 3 2 3
Bài 2 : ( 1,5 điểm ) Cho hàm số y = 3x - 3
a) Vẽ đồ thị hàm số trên
b) Tính góc tạo bỡi đường thẳng y = 3x - 3 với trục Ox ( làm tròn đến phút )
Bài 3 : ( 3 điểm ) Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Vẽ các tiếp tuyến Ax, By về nửa mặt
phẳng bờ AB chứa nửa đường tròn Trên Ax và By theo thứ tự lấy M và N sao cho góc MON bằng
900
Gọi I là trung điểm của MN Chứng minh rằng:
a AB là tiếp tuyến của đường tròn (I;IO)
b MO là tia phân giác của góc AMN
c MN là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AB
Bài 4 : ( 1 điểm ) Chứng minh rằng hàm số y = f(x) = 2x + 5 đồng biến trên tập số thực R
- HẾT
Trang 3-ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MƠN TỐN LỚP 9 NĂM HỌC 2014 – 2015
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3 điểm )
* T câu 1 đ n câu 8 đúng m i câu đ c 0,25 đi m : ừ câu 1 đến câu 8 đúng mỗi câu được 0,25 điểm : ến câu 8 đúng mỗi câu được 0,25 điểm : ỗi câu được 0,25 điểm : ược 0,25 điểm : ểm :
* Câu 9 : Chọn đúng đáp án được 0,25đ/câu
a) Trong một đường trịn, đường kính đi qua trung điểm của một dây
b)Trong tam giác vuơng, nghịch đảo của bình phương đường cao
ứng với cạnh huyền bằng tổng các nghịch đảo của bình phương hai
cạnh gĩc vuơng
x
* Câu 10 : Đúng mỗi ý được 0,25 điểm
a) Trong tam giác vuơng, tích hai cạnhgĩc vuơng bằng tích của cạnh huyền và đường cao tương
ứng
b) Đường trịn tiếp xúc với ba cạnh của một tam giác gọi là đường trịn nội tiếp tam giác
II TỰ LUẬN ( 7 điểm )
Bài 1 : ( 1,5 điểm )
a) + + = + 2 + 5 = 8 –> 0,5đ
b)
2 3 2 3 =
–> 0,5đ = 4 –> 0,5đ
Bài 2 : ( 1,5 điểm )
a) Đồ thị của hàm số y = 3x - 3 là đường thẳng đi qua hai điểm A(0 ; -3) và B(1 ; 0) –> 0,5đ
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
x y
Hình vẽ đúng –> 0,5đ
O B
Trang 4A
b) Gọi góc tạo bỡi đường thẳng y = 3x – 3 và trục Ox là Ta có ABO = (đối đỉnh)
Xét tam giác vuông OAB, ta có tanABO= tan =
3
OB 1 71 34 '0
Vậy góc tạo bỡi đường thẳng y = 3x – 3 và trục Ox là 71 34 '0 –> 0,5ñ
Bài 3 : ( 3 điểm )
I
y x
H M
N
B O
A
Chứng minh
a Tứ giác ABNM có AM//BN (vì cùng vuông góc với AB)
=> Tứ giác ABNM là hình thang (0,25đ)
Hình thang ABNM có: OA= OB; IM=IN
nên IO là đường trung bình của hình thang ABNM (0,25đ)
Do đó: IO//AM//BN (0,25đ)
Mặt khác: AMAB suy ra IOAB tại O (0,25đ)
Vậy AB là tiếp tuyến của đường tròn (I;IO) (0,25đ)
b.Ta có: IO//AM =>AMO = MOI ( 1) (0,25đ)
Lại có: I là trung điểm của MN và MON vuông tại O (gt) ;
nên MIO cân tại I
Hay OMN = MOI (2) (0,5đ)
Từ (1) và (2) suy ra: AMO =OMN
Vây MO là tia phân giác của AMN (0,25đ)
Xét OAM và OHM có:
OAM = OHM = 900
MO là cạnh chung
Suy ra: OAM = OHM (cạnh huyền- góc nhọn) (0,5đ)
Trang 5Do đĩ: OH = OA => OH là bán kính đường trịn (O; 2
AB
) (4)
AB
) (0,25đ)
Bài 4 : ( 1 điểm ) Với x1, x2 bất kỳ thuộc R, ta có : y1 = f(x1) = 2x1+ 5 ;
y2 = f(x2) = 2x2+ 5 –> 0,25đ
Nếu x1 < x2 thì x1 – x2 < 0 và do đó : y1 – y2 = (2x1+ 5 ) – (2x2+ 5)
= 2 ( x1 – x2 ) < 0 –> 0,25đ
Suy ra : y1 < y2 –> 0,25đ
Vậy hàm số đã cho đồng biến trên R –> 0,25đ
***************************
(Mọi cách giải đúng khác đều cho điểm tương xứng)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MƠN TỐN LỚP 9 - NĂM HỌC 2014 – 2015
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấpVận dụngCấp độ cao Tổngcộng
Căn bậc
hai-căn
bậc ba
-Nhận biết ĐK để căn
thức xác định
-Nhận biết căn bậc hai
số học của một số.
-Nhận biết cách đưa
th/số ra ngồi dấu căn.
- Hiểu cách tính căn bậc hai của một
số
- Hiểu cách trục căn thức
ở mẫu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
0,75
7,5
2 1,5
15
5 2,25 22,5%
Hàm số
bậc nhất
- Nhận biết định nghĩa
HS bậc nhất
- Nhận biết điều kiện
hai đường thẳng song
song
- Nhận biết tung độ gốc
khi đường thẳng đi qua
một điểm
- Hiểu cách
vẽ đồ thị hàm
số y = ax + b
- Hiểu cách tính gĩc tạo bỡi đ/thẳng y
= ax + b với trục Ox
Chứng minh hàm số nghịch biến
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
0,75
7,5
2 1,5
15
1 1 10
6 3,25 32,5%
PT và
hệ PT
bậc nhất
hai ẩn
- Nhận biết nghiệm của bậc PTBN hai ẩn.
- Nhận biết nghiệm tổng quát của PTBN hai ẩn.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,5
5
2 0,5 5%
Hệ thức
trong
- Nhận biết hệ thức đã
cho đúng hay sai
Trang 6TG
vuông
- Nhận biết hệ thức để
điền chỗ trống
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5
5
2 0,5 5%
Đường tròn - Nhận biết định lý đúng hay sai - Nhận biết ĐN để điền chỗ trống Vận dụng các định lý để : - Cm tiếp tuyến - Cm tia phân giác Số câu Số điểm Tỉ lệ % 2 0,5 5
3 3
30
5 3,5 35% TS câu 10 2,5 25 %
6 3,5 35 %
4
4
40 %
20
TS điểm
Tỉ lệ %
10 100%