4 Hình thoi có một đường chéo là phân giác của một góc là hình vuông 5 Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật.. 6 Tam giác đều là hình có tâm đối xứng..[r]
Trang 1PHÒNG GD-ĐT CƯ KUIN KIỂM TRA CHƯƠNG 1
TRƯỜNG THCS GIANG SƠN MÔN : TOÁN - LỚP 8
Thời gian làm bài : 45 phút ( không kể thời gian giao đề )
ĐỀ BÀI
Câu 1 : ( 4 Điểm ) Thực hiện phép tính
a) 3x2 ( xy2 + 2y - 4 ) b) ( x + 1 ) (3x2 - 2x - 1 )
c) ( x4 - 2x3 + 4x2 - 8x ) : ( x2 + 4 ) d ) ( x2 - 2x - y2 + 1 ) : ( x - 1 + y )
Câu 2 : ( 2 Điểm ) Tính giá trị của biểu thức x2 - y2 + 6x + 9 tại x = 4 ; y = 3
Câu 3 : ( 3 Điểm ) Tìm x biết
a) x2 - 4x = 0
b) x3 - 16x = 0
Câu 4 : ( 1 Điểm ) Chứng minh rằng 10 6 - 56 chia hết cho 63
Trang 2
-Hết -PHÒNG GD&ĐT HUYỆN CƯKUIN ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM TRƯỜNG THCS GIANG SƠN KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I
MÔN : TOÁN ( ĐẠI SỐ ) - LỚP 8
1 a) 3x2 ( xy2 + 2y - 4 ) = 3x3y2 + 6x2y - 12x2
b) ( x + 1 ) (3x2 - 2x - 1 ) = x( 3x2 - 2x - 1 ) + 1 ( 3x2 - 2x - 1 )
= 3x3 - 2x2 - x + 3x2 - 2x - 1
= 3x3 + x2 - 3x - 1
c) ( x4 - 2x3 + 4x2 - 8x ) : ( x2 + 4 )
x4 - 2x3 + 4x2 - 8x x2 + 4
x4 + 4x2 x2 - 2x
- 2x3 - 8x
- 2x3 - 8x
0
Vậy : ( x4 - 2x3 + 4x2 - 8x ) : ( x2 + 4 ) = x2 - 2x
d) ( x2 - 2x - y2 + 1 ) : ( x - 1 + y )
= ( x2 - 2x + 1 - y2 ) : ( x - 1 + y )
2 2
= ( x -1 - y ) ( x -1 + y) : ( x - 1 + y )
= x -1 - y
1 đ
1 đ
1 đ
1 đ
2 Ta có x2 - y2 + 6x + 9 = x2 + 6x + 9 - y2
= ( x + 3)2 - y2
= ( x + 3 - y ) ( x + 3 + y)
Thay x= 4 ; y = 3 ta được ( x + 3 - y ) ( x + 3 + y) = ( 4 + 3 - 3 ) ( 4 + 3 + 3 )
= 4 10 = 40
1 đ
1 đ
3 a) x2 - 4x = 0 x( x - 4 ) = 0
x = 0 hoặc x - 4 =0
x =0 hoặc x = 4 b) x3 - 16x = 0 x( x 2 - 16 ) = 0 x ( x - 4 )( x + 4) = 0
x = 0 hoặc x - 4 = 0 hoặc x + 4 = 0
x = 0 hoặc x =4 hoặc x = - 4
1 đ
1 đ
1 đ
4 Ta có 106 - 56 = ( 2.5)6 - 56 = 26.56 - 56
= 56( 26 - 1 ) = 56 ( 64 - 1 ) = 56 63
Vì 63 63 nên 56 63 63 Vậy 106 - 56 63
1 đ
* Học sinh có cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa
Trang 3PHÒNG GD-ĐT CƯ KUIN KIỂM TRA CHƯƠNG 2
TRƯỜNG THCS GIANG SƠN MÔN : TOÁN - LỚP 8
Thời gian làm bài : 45 phút ( không kể thời gian giao đề )
ĐỀ BÀI
Câu 1 : ( 2 Điểm ) Phát biểu quy tắc và viết công thức trừ hai phân thức ?
Áp dụng : Tính
2
2 1 2
1
Câu 2 : ( 3,5 Điểm ) Thực hiện phép tính
b)
1 : 1 : 1 : 1 : : 1
Câu 3 : ( 2 Điểm ) Tìm biểu thức M biết rằng
2
1
M
Câu 4 : ( 2,5 Điểm ) Cho biểu thức A = 2
5 5
2 2
x
a) Tìm điều kiện của x để biểu thức A xác định
b) Rút gọn biểu thức A
c) Tìm giá trị của x để A = 1
Trang 4
-Hết -TRƯỜNG THCS GIANG SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KỲ NĂM HỌC : 2011 - 2012
MÔN TOÁN 8 ( ĐẠI SỐ - Tiết 36 )
1 Ghi đầy đủ , đúng quy tắc , công thức
Áp dụng :
2
2 2
2 1 2
1 1
1 Đ
1 Đ
2
a)
x
b)
1 : 1 : 1 : 1 : : 1
: : : : :
: : : : :
2011
x x
1 Đ
1 Đ
0,5 Đ
0,25 Đ
0,25 Đ
0,25 Đ
0,25 Đ
3
2
:
.
M
1 Đ
1 Đ
4 a) Biểu thức A xác định 2x 2 + 2x 0
2x( x + 1) 0
b)
2
5 1
x x
A
1 Đ
1 Đ
0,5 Đ
Trang 5c) A =1
1 2 5
2x x x2
“ Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa ”
PHÒNG GD-ĐT CƯ KUIN KIỂM TRA CHƯƠNG 1 HỌC KÌ I NĂM HỌC : 2011 - 2012 TRƯỜNG THCS GIANG SƠN MÔN : TOÁN - LỚP 8 HÌNH HỌC THỜI GIAN 45’
(Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ KIỂM TRA :
I/ Phần trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng khoanh tròn
1) Hình thoi có hai đường chéo bằng 6 cm và 8cm thì cạnh bằng:
2) Hình vuông có đường chéo bằng 2 dm thì cạnh hình vuông bằng:
3) Điền vào chỗ ……… Để được một câu đúng:
a/ Hình chữ nhật ABCD là hình vuông khi: ………
b/ Hình thoi ABCD là hình vuông khi………
c/ Tứ giác ACBD là hình bình hành khi………
d/ Hình bình hành ABCD là hình thoi khi………
4) Đánh dấu chéo vào ô thích hợp: STT MỆNH ĐỀ ĐÚNG SAI 1 Tứ giác lồi ABCD có 4 góc đều là góc nhọn 2 ABCD có góc A+ góc D = 1800 => ABCD là hình thang 3 Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành 4 Hình thoi có một đường chéo là phân giác của một góc là hình vuông 5 Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật 6 Tam giác đều là hình có tâm đối xứng II/ Phần tự luận: Bài 1: Cho tam giác ABC cân tại A,phân giác AM, gọi I là trung điểm AC, K là điểm đối xứng của M qua I a Chứng minh AK// MC b.Tứ giác AMCK là hình gì? Vì sao? c.Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AKCM là hình vuông Bài 2 : Cho hình bình hành ABCD có BC= 2 AB, M là trung điểm của AD Kẻ CE AB Chứng minh rằng 1 3 AEM EMD
Trang 6-Hết -PHÒNG GD&ĐT CƯ KUIN HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
TRƯỜNG THCS GIANG SƠN NĂM HỌC : 2011 - 2012 MÔN TOÁN 8 (HÌNH HỌC- Tiết 36 )
Đáp án và biểu điểm:
Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
1/ c 2/ c 3/ a) AB=BC b) ∠ A = 900 c) AB = CD, AB // CD d) AB = AD
Phần tự luận: (6 diểm)
Bài 1) (4 điểm)
GT,KL và hình vẽ: (0.5 điểm) a) (1.5 điểm) Ta có: AI = IC ; MI = IK => AKCm là hbh =>AK // MC b) (1.0 điểm) Tam giác ABC cân, Am là phân giác nên AM cũng là đường cao
=>AM BC =>AMC=900 AKCMlà hbh cóAMC=900 nên AKCM là hcn c) (1 điểm) AKCM là hình vuông ⇔ AM = MC
Mà MC = ½ BC => AM = 1/2 BC Nên tam giác ABC vuông
Vậy khi tam giác ABC vuông cân thì AKCM là hình vuông Bài 2) (2 điểm)
Gọi I là trung điểm EC , MI giao BC tại F Ta c/m được CDMF là hình thoi =>DMC CMI
Mà MI là đường trung bình của hình thang ADCE => MI // AE, AE EC do đó MI EC
Tam giác MEC cân => MI là phân giác =>IME IMC Mặt khác: MEA EMI (slt)
Vậy
1
3
AEM EMD
“ Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa ”
Trang 7PHÒNG GD & ĐT CƯKUIN KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 -2012
TRƯỜNG : THCS GIANG SƠN MÔN : TOÁN - LỚP 8
Thời gian làm bài : 90 Phút
( Không kể thời gian giao đề )
Đề bài :
Câu 1 : ( 2 Điểm ) Thực hiện phép tính
a) ( 2x -1 ) ( 3x + 2)
1 6 3 5
2 10 2 10
:
d)
1 1 1 1
Câu 2: ( 1Điểm ) Tính nhanh
a) 105 2 - 5 2 ; b) 64 2 + 128 36 + 36 2
Câu 3 : ( 1 Điểm ) Tìm x biết x3 - 25x = 0
Câu 4 : ( 2,5 Điểm ) Cho biểu thức
2
2
M
a) Tìm điều kiện của x để biểu thức M xác định
b) Rút gọn M
c) Tính giá trị của biểu thức M khi x = 3 ; x = - 3
d) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức M có giá trị nguyên
Câu 5 : ( 1 Điểm ) Cho tam giác ABC vuông tại A , biết AB = 3 cm ; AC = 4 cm Gọi M là trung điểm
của BC
a) Tính độ dài đoạn thẳng AM
b) Tính diện tích tam giác ABC
Câu 6 : ( 2,5 Điểm ) Cho tam giác ABC cân tại A Tia phân giác của góc A cắt cạnh BC tại điểm D
MBC
Gọi O là trung điểm của AC , K là điểm đối xứng của D qua O
a) Chứng minh AK // DC
b) Tứ giác ADCK là hình gì ? Vì sao ?
c) Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì thì tứ giác ADCK là hình vuông ? Vẽ hình minh họa
-HẾT -Đề chính thức
Trang 8PHÒNG GD & ĐT CƯKUIN ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA
TRƯỜNG : THCS GIANG SƠN HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011- 2012
MÔN : TOÁN - LỚP 8
1 a) ( 2x -1 ) ( 3x + 2) = 6x 2 - 3x + 4x - 2 = 6x 2 + x - 2
1 6 3 5
2 10 2 10
1 6.2 5 3 5
1 6 3 5
12 60 3 5 10 55
:
x x
2 2
.
5
x
d)
1 1 1 1
1 1 2 1 3 1 2010 1
1 2 2009
1 2 3 2010 2010
0,5 Đ
0,25 Đ
0,25 Đ
0,5 Đ
0,25 Đ
0,25 Đ
2 a) 105 2 - 5 2 = ( 105 -5)(105 +5) = 100.110 = 11000
b) 64 2 + 128 36 + 36 2 = 64 2 + 2.64 36 + 36 2 = ( 64 + 36 ) 2 = 100 2 = 10000 0,5 Đ0,5 Đ
3 25 2 0 2 25 0
5 5 0
x= 0 hoặc x -5 =0 hoặc x+ 5 =0
x= 0 hoặc x = 5 hoặc x = -5
0,5 Đ 0,5 Đ
4
a) Biểu thức M xác định khi
Trang 9b)
2
2
M
2 2
4 4
c) với x = 3 ta có
2 3 2 5
5
2 3 2 1
x M x
Với x = -3 ta có
2 3 2 1 1
2 3 2 5 5
x M x
d) Giải tìm được các giá trị của x = 0; 1;3;4;6 Thì biểu thức M có giá trị nguyên
0,5 Đ
0,5 Đ
0,25 Đ
0,25 Đ 0,5 Đ
5 a) Tính được BC AB2 AC2 3 2 4 2 25 5 cm
AM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền BC nên
5 2,5
2 2
BC
.3.4 6
ABC
0,25 Đ 0,25 Đ 0,5 Đ
6 Vẽ hình ghi GT, KL đứng đầy đủ
K
O
D
A
1 2
a) Tứ giác ADCK có OA = OC ( gt)
OD = OK(gt)
ADCK là hình bình hành
AK // DC
b) Vì tam giác ABC cân tại A nên AD là đường phân giác đồng thời cũng là
đương cao nên AD BC ADC 900
Hình bình hành ADCK có ADC 900 nên ADCK là hình chữ nhật
c) Hình chữ nhật ADCK là hình vuông khi AD = DC DAC vuông cân tại
D DCA DAC 450mà ABC cân tại A có DCA 450
ABC là tam giác vuông cân tại A
Vậy để tứ giác ADCK là hình vuông thì BAC 900
Hình vẽ minh họa
0,5 Đ
0,25 Đ
0,25 Đ 0,25 Đ
0,25 Đ 0,25 Đ 0,25 Đ 0,25 Đ 0,25 Đ
Trang 10O
D
A
* Học sinh có cách giải khác dúng vẫn cho điểm tối đa
PHÒNG GD&ĐT CƯKUIN
TRƯỜNG THCS GIANG SƠN
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 8 TIẾT 56
HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2011 – 2012 Thời gian làm bài : 45' (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI :
Bài 1.( 2 đ) : Thế nào là hai phương trình tưong đương ? Hai phương trình x = 0 và x(x –1) có
tương đương không? Vì sao?
Bài 2 (3đ) : Giải các phương trình sau:
a 2x2 x 3 6x b
Bài 3 (4đ) : Một ôtô phải đi hết quãng đường AB dài 60km trong một thời gian đã định trước, ô tô
đi nửa đầu quãng đường với vận tốc lớn hơn vận tốc dự định 10 km/h và đi nửa sau quãng đường với vận tốc nhỏ hơn vận tốc dự định 6 km/h Cho biết ô tô đến B đúng thời gian đã định Tính thòi gian ô tô dự định đi hết quãng đường AB
Bài 4 (1đ) : Cho hai biểu thức
5
A =
4
B =
giá trị là AB = A+B
-Hết -ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 11PHÒNG GD&ĐT CƯ KUIN
TRƯỜNG THCS GIANG SƠN ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 8 ( Tiết 56)
HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2011 -2012
Thời gian làm bài : 45' (Không kể thời gian giao đề)
Bài /
Câu
1 - Phát biểu đúng nội dung định nghĩa
- Tìm được nghiệm của pt x(x –1) là S ={ 0 ; 1} , pt còn lại x = 0,
kết luận hai pt không tuơng đương
1 điểm
1 điểm
2a.
2b.
HS chuyển hai hạng tử từ vế phải sang vế trái và đưa được về pt
dạng (x - 3)(2x -1) = 0
Viết tập nghiệm S ={-3 ;
1
2}
HS đặt ĐKXĐ x 1 và x 3
Giải và kết luận pt vô nghiệm
1,25 điểm 0.25 điểm
0,5 điểm
1 điểm
3
Gọi vận tốc ô tô dự định đi hết quãng đường AB là x (km/h)
Vận tốc ô tô đi nửa quãng đường đầu x +10
Vận tốc ô tô đi nửa quãng đường còn lại x – 6
Đưa ra được pt
Giải được pt , tìm được x = 30
Tìm được thời gian ô tô dự định đi hết đoạn đường AB là 2 giờ
0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
1 điểm
1,5 điểm 0,5 điểm
4 HS biết chuyển về giải pt ( ẩn m )
Giải và tìm được
7
m = 6
0, 5 điểm 0,5 điểm
HS có thể làm theo cách khác, nhưng nếu đúng vẫn cho đỉểm tối đa của bài ( câu ) đó
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 12PHÒNG GD&ĐT CƯKUIN
TRƯỜNG THCS GIANG SƠN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III – HÌNH HỌC 8 TIẾT 54 HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2011 - 2012
Thời gian làm bài : 45' (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI :
Bài 1 (3đ) :
a Phát biểu định nghĩa hai đoạn thẳng tỉ lệ , viết tỉ lệ thức biểu thị hai đoạn thẳng MN và
PQ tỉ lệ với hai đoạn thẳng M’N’ và P’Q’
b Cho biết
=
CD 4 và CD = 12 cm Tính độ dài đoạn thẳng AB
Bài 2(3đ) : Cho tam giác ABC có A = 900; C = 300 Kẻ phân giác BD ( D thuộc cạnh AC)
a Tính tỉ số
AD
CD
b Cho biết AB = 12,5 cm, tính chu vi và diện tích tam giác ABC
Bài 3 (4đ) : Cho tứ giác ABCD , các đường chéo AC, BD cắt nhau tại O , ADB ACD Gọi E là giao điểm của AD và BC Hãy chứng minh rằng :
a AOBDOC ; b AODBOC ; c AE.ED EB.EC
-Hết -ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 13PHÒNG GD&ĐT CƯ KUIN
TRƯỜNG THCS GIANG SƠN BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG III – HÌNH HỌC 8 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
TIẾT 54 – HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2011 -2012 Thời gian làm bài : 45' (Không kể thời gian giao đề)
Bài /
Câu
1
(3đ) a.HS phát biểu đúng định nghĩa , viết được
=
PQ P'Q' hay
=
b Ta có
=
CD 4 và CD = 16 cm =>
1,5 điểm 1,5 điểm
2
(3) Vẽ hình, ghi GT-KL đúng
a Theo tính chất đường phân giác , ta có :
=
1
2 (Do Â=90o, C = 30o gt) Suy ra
=
b BC = 2AB = 2.12,5 = 25 (cm) ; AC =
* Chu vi tam giác ABC là: AB + BC + CA 12,5 + 25 + 21,65 = 59,15 (cm)
* Diện tích tam giác ABC :
2
0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
1,0 điểm 0,5 điểm
3
(2đ)
E HS vẽ được hình, ghi GT-KL đúng
a C.minh được AOBDOC (G-G)
B b Từ kết quả câu a , ta có
=
DO OC (1)
1,0 điểm 1,0 điểm 0,5 điểm
A
30o D
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 14A Mặt khác AOD = BOC (đ đỉnh) (2)
O từ (1) và (2) =>AODBOC (c-g-c)
c AODBOC=>ADB = BCA , mà
D C E là góc chung của ΔEDB và ΔECA
=>ΔEDB ΔECA (g-g)
Nên
0,25 điểm 0,25 điểm
0, 5 điểm
0, 5 điểm
HS có thể làm theo cách khác, nhưng nếu đúng vẫn cho đỉểm tối đa của bài ( câu ) đó
PHÒNG GD-ĐT CƯ KUIN KIỂM TRA CHƯƠNG 4 HỌC KÌ II
TRƯỜNG THCS GIANG SƠN NĂM HỌC 2011 - 2012T MÔN : TOÁN - LỚP 8 ĐẠI SỐ
Thời gian : 45 phút ( không kể thời gian giao đề )
ĐỀ BÀI
Bài 1 Chọn một kết quả đúng (1điểm)
Câu 1 : Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?
A 0.5 x + 1 > 0 B 3x + 3y < 0 C 0x + 5 0
Câu 2:Cho a > b ta có : A 2a > 2b B 2a < 2b C Kết quả khác
Bài 2 : (1điểm) Đánh dấu “” vào ô thích hợp
a) Cho a < b ta có : a 2 < b 2
b) x = 1 là một nghiện của bất phương trình 4x 8 0
Tự luận
Bài 1 : (4 điểm) Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
a) (x+3)(x - 4) x2 +1 ; b) 12+1+2 x
3 >
2 x −1
6
Bài 2: (2 điểm) Giải phương trình | x - 3| = - 3x+15
Bài 3 (2điểm): a /Chứng minh bất đẳng thức : Nếu a b thì 3a + 2 3b + 2
b / Giải bất phương trình sau 35x −5+x −2
32 −
x +1
29 ≤
x
30
-Hết -ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 15ĐÁP ÁN
Bài 1 Chọn một kết quả đúng (1điểm)
Câu 1 : Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?
A 0.5 x + 1 > 0
Câu 2:Cho a > b ta có : B 2a < 2b
Bài 2 : (1điểm) Đánh dấu “” vào ô thích hợp Cho a < b ta có :
b) x = 1 là một nghiện của bất phương trình 4x 8 0 X
Tự luận
Bài 1 : (4 điểm) Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
a) (x+3)(x - 4) x 2 +1 ; b) 12+1+2 x
3 >
2 x −1
6
Giải bất phương trình đúng mỗi câu 1.5đ
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số đúng mỗi câu 0.5đ
Bài 2: (2 điểm) Giải phương trình | x - 3| = - 3x+15
Giải đúng và kết luận mỗi trường hợp
0.75đ
Bài 3 (2điểm): a /Chứng minh bất đẳng thức : Nếu a b thì 3a + 2 3b + 2
Chứng minh 3a 3b 0.5 đ Chứng minh 3a + 2 3b + 2 0.5 đ
b / Giải bất phương trình sau x −5
35 +
x −2
32 −
x +1
29 ≤
x
30
HS có thể làm theo cách khác, nhưng nếu đúng vẫn cho đỉểm tối đa của bài ( câu ) đó
Trang 16PHÒNG GD-ĐT CƯ KUIN KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 - 2012 TRƯỜNG THCS GIANG SƠN MÔN : TOÁN - LỚP 8
Thời gian : 90 phút ( không kể thời gian giao đề )
Câu 1 : ( 1 Điểm )
a) Viết công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật có các kích thước là a; b;c ; hình lập phương
có cạnh là a ?
b) Áp dụng : Tính thể tích của một hình lập phương , biết diện tích toàn phần của nó là 150 cm2
Câu 2 : ( 3 Điểm ) Giải các phương trình sau
a/
2
x x b/ | 3x - 2 | = x + 6
c/ 3x2 - 2x = 0
Câu 3 : ( 1,5 Điểm )
Cho bất phương trình
x 3 12 2x 1
a) Giải bất phương trình
b) Biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Câu 4 : ( 1,5 Điểm )
Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 60km/h Sau đó quay ngay về A nhưng chỉ đi với vận tốc 45hm/h Thời gian cả đi và về mất 7 giờ Tính độ dài quãng đường AB
Câu 5 : ( 3 Điểm )
Cho hình thang cân ABCD có AB // DC và AB < DC Đường chéo BD vuông góc với cạnh bên
BC Vẽ đường cao BH
a) Chứng minh rằng BDC đồng dạng với HBC
b) Cho BC = 15 cm ; DC = 25 cm Tính HC ; HD
c) Tính diện tích hình thang ABCD ?
HẾT