1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Phan loai Bai tap Hidrocacbon

11 90 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 59,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ñoát chaùy hoaøn toaøn hoãn hôïp goàm axeâtylen vaø moät hidro cacbon A thu ñöôïc 4 lít CO2 vaø 4 lít hôi nöôùc ( caùc theå tích ño ôû cuøng ñieàu kieän nhieät ñoä vaø aùp suaát) Coâng [r]

Trang 1

Phơng pháp giải bài tập về hidrocacbon Loại 1 : Dựa vào phản ứng cháy của hidro cacbon và áp dụng các định luật : bảo toàn khối lợng , tăng giảm khối lợng Chú ý tỷ lệ số mol ( hoặc thể tích giữa CO2 và H2O ) > 1 , < 1 và = 1

1 Một hỗn hợp m gam hh gồm eten , propen , but 1-en , pent 1-en thu đợc 16,8 lít CO2 đktc giá trị m là :

A 8,4 g B 10,5 g C 12 g D Kq khác

2 Đốt cháy hoàn toàn m gam hh X gồm metan , propen và butan thu đợc 4,4 gam CO2 và 2,52 gam H2O Giá trị m là :

A 1,48 g B 2,48 g C 14,8 g D 24,7 g

3 Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon X, Y mạch hở, liờn tiếp trong dóy đồng đẳng thu được 22,4 lớt CO2 (đktc)

và 25,2g H2O X và Y là cụng thức phõn tử nào sau đõy:

A C2H6 & C3H8 B C3H6 & C4H8 C C2H4 & C3H6 D C4H10 & C5H12

4 Đốt chỏy 1 hỗn hợp hiđrocacbon X thu được 2,24 lớt CO2 (đktc) và 2,7 gam nước Thể tớch oxi đó tham gia phản ứng chỏy (đktc) là A 5,6 lit B 2,8 lit C 4,48 lit D 3,92 lit

5 Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít ở đktc hidro cacbon A , toàn bộ sản phẩm đợc hấp thụ vào dd Ba(OH)2 d tạo ra

upload.123doc.net,2 gam kết tủa và khối lợng dd giảm 77,4 gam CTPT A là : A C2H6 B C2H4

C C3H8 D C3H6

6 Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp 2 anken hơn kém nhau 14 đvc có khối lợng 1,02 gam và cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ vào 500 ml dd Ba(OH)2 0,2 M thấy tạo thành 15,76 gam kết tủa Công thức 2 anken là :

A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C Cả A hoặc B D Không xác định đợc

7 a Hỗn hợp khí A gồm 5 lít H2 và 15 lít C2H6 , hỗn hợp B gồm 10 lít CH4 và 10 lít C2H4 Vđo ở đktc So sánh A và B

về khối lợng : A A> B B A< B C A = B D A = 2 B

b Hỗn hợp khí D gồm 5 lít H2 , 5 lít CH4 Nếu thêm 15 lít hidrocacbon khí X vào D thu đợc hh khí nặng bằng etan

V đo đktc CTPT X là : A C2H6 B C2H4 C C3H4 D C3H8

8 Cho 11,2 g một hidro cacbon hợp nớc hoàn toàn thu đợc ancol no đơn chức ( không có sp phụ khác ) cho toàn bộ lợng rợu tác dụng với Na d thu đợc 2,24 lít H2 đktc Tên gọi của hidro cacbon là :

A Eten B Propen C Buten-1 D Buten-2

9 ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn hoón hụùp goàm axeõtylen vaứ moọt hidro cacbon A thu ủửụùc 4 lớt CO2 vaứ 4 lớt hụi nửụực ( caực theồ tớch ủo ụỷ cuứng ủieàu kieọn nhieọt ủoọ vaứ aựp suaỏt) Coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa A laứ:

A C2H4 B C2H6 C C3H4 D C3H6

b % theồ tớch cuỷa moói khớ trong hoón hụùp laứ: A V ❑C2H2 = VA = 50% B V ❑C2H2 = 30%, VA = 70%

C V ❑C

2H2 = 20%, VA = 80% D V ❑C

2H2 = 80%, VA = 20%

10 ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 3,4g moọt hụùp chaỏt hửừa cụ A thu ủửụùc 11g CO2 vaứ 3,6g hụi nửụực bieỏt dA/H ❑2 = 34 C.T.P.T cuỷa A laứ : A.C5H8 B C5H10 C C5H12 D Keỏt quaỷ khaực

11 ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 1,0752 lớt hoón hụùp X (đktc ) goàm moọt anken vaứ moọt ankin coự cuứng soỏ nguyeõn tửỷ cacbon ủửụùc 8,448g CO2 Coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa hoón hụùp X laàn lửụùc laứ:

A C3H4 vaứ C3H6 B C4H8 vaứ C4H6 C C2H4 vaứ C2H2 D C5H10 vaứ C5H8

12 ẹoỏt chaựy 22,4dm3 hoón hụùp meõtan vaứ axeõtylen thu ủửụùc 35,84dm3 CO2 Caực theồ tớch khớ ủo ụỷ ủktc Tổ khoỏi cuỷa hoón hụùp khớ ủoỏi vụựi khoõng khớ gần bằng : A 7,4 B 0,76 C 7,0 D 0,7

13 ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 1,3g moọt ankin A thu ủửụùc 3,6g nửụực Coõng thửực caỏu taùo ủuựng cuỷa A laứ:

A CHC-CH3 B CHCH C CH3-CC-CH3 D Keỏt quaỷ khaực

14 ẹoỏt chaựy moọt hidrocacbon Y thu ủửụùc 13.2 g CO2 vaứ 5.4g nửụực Bieỏt Y laứm maỏt maứu dd thuoỏc tớm

Y thuoọc daừy ủoàng ủaỳng naứo ? A Ankan B Anken C Xiclo ankan D.Ankadien

15 ẹoỏt chaựy 1 mol nhử nhau 3 hidrocacbon A,B,C thu ủửụùc lửụùng CO2 nhử nhau , tổ leọ soỏ mol H2O vaứ CO2 ủoỏi vụựi A,B,C tửụng ửựng baống 1: 1,25 : 0,75.Coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa A,B,C laứ

16 ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 2,24 lit C2H4 roài haỏp thuù toaứn boọ saỷn phaồm vaứo dd chửựa 11,1 g Ca(OH)2 Hoỷi sau khi haỏp thuù khoỏi lửụùng phaàn dd taờng hay giaỷm bao nhieõu gam?

A.taờng 4,8 gam B.Giaỷm 2,4 gam C Taờng 2,4 gam D.Giaỷm 3,6 gam

17 ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 1 Hidrocacbon X ụỷ theồ khớ ủửụùc 0.14mol CO2 vaứ 1.89g H2O

a Coõng thửực nguyeõn cuỷa X laứ : A (C2H5)n B (C2H3)n C (CH2)n D Keỏt quaỷ khaực

Trang 2

b X coự theồ truứng hụùp ra cao su coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa X laứ:

A C3H4 B C4H8 C C4H6 D Keỏt quaỷ khaực

18 Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon X, Y mạch hở, liờn tiếp trong dóy đồng đẳng thu được 22,4 lớt CO2 (đktc)

và 25,2g H2O X và Y là cụng thức phõn tử nào sau đõy:

A C2H6 & C3H8 B C3H6 & C4H8 C C2H4 & C3H6 D C4H10 & C5H12

19 Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken Cho sản phẩm chỏy lần lượt đi qua bỡnh (1) đựng P2O5 và bỡnh (2) đựng KOH rắn dư Sau phản ứng thấy khối lượng bỡnh (1) tăng 4,14 gam và bỡnh (2) tăng 6,16 gam Số mol ankan cú trong hỗn hợp là :A 0,03 mol B 0,06 mol C 0,045 mol D 0,09 mol

20 X là hỗn hợp khớ gồm hai hiđrocacbon Đốt chỏy 0,5 lớt hỗn hợp X cho 0,75 lớt CO2 và 0,75 lớt hơi nước (cỏc thể tớch

đo ở cựng điều kiện) Hai hiđrocabon cú cụng thức phõn tử là:

A CH4 & C2H2 B C2H4& C2H2 C CH4 & C2H4 D C3H8 & C3H4

21 Đốt chỏy số mol như nhau của 2 hiđrocacbon X và Y mạch hở thu được số mol CO2 như nhau, cũn tỉ lệ số mol H2O

và CO2 của chỳng là 1 và 1,5 X và Y cú cụng thức phõn tử lần lượt là:

A C2H6 & C2H4 B C3H8 & C3H6 C C4H8 & C4H10 D C5H10 & C5H12

22.Đốt chỏy 2 hiđrocacbon là đồng đẳng liờn tiếp của nhau ta thu được 6,43 gam nước và 9,8 gam CO2 Cụng thức phõn

tử của 2 hiđrocacbon đú là : A C2H4 & C3H6 B CH4 & C2H6 C C2H6 & C3H8 D Tat ca deu sai

23 Đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai hydro cacbon thu được 17,6 gam CO2 và 10,8 gam nước Vậy m cú giỏ trị là A 2 gam B 4 gam C 6 gam D 8 gam

24 Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hidro cacbon X và cho sp cháy lần lợt qua ống 1 đựng P2O5 d , ống 2 đựng KOH d , thấy tỷ lệ khối lợng tăng ở ống 1 và 2 là 9 : 44 Vâỵ CTPT X là :

A C2H4 B C6H6 C C3H8 D C3H4 E C8H18

Loại 2 : Bài tập về phản ứng cộng của hidro cacbon cha no

Chú ý phản ứng cộng của anken , ankadien , ankin , … cộng X2 và HX Nắm vững quy tắc cộng

1 Cho hh X gồm etylen và H2 có tỷ khối so với H2 bằng 4,25 Dẫn X qua bột Ni nung nóng ( h = 60% ) thu đợc hh Y

Tỷ khối hh Y so với H2 là : A 4,75 B 5,00 C 5, 25 D 5,75

2 Đun nóng 5,8 gam hh A gồm C2H2 và H2 trong bình kín với xúc tác thích hợp thu đợc hh khí B Dẫn B qua bình đựng dung dịch Br2 d thấy khối lợng bình tăng 1,2 gam và còn lại hh khí Y Khối lợng hh khí Y là :

A 4,6 gam B 7 gam C 2,3 gam D Kết quả khác

3 Cho 4,48 lít hh X gồm CH4 , C2H2 , C2H4 , C3H6 , C3H8 và V lít H2 qua xt Ni nung nóng đến p hoàn toàn thu đợc 5,2 lít

hh khí Y cùng đk Tổng V của các hidro cacbon là :

A 5,4 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 5,2 lít

4 Hh khí X ở đktc gồm những thể tích bằng nhau của etylen và hidrocacbon Y Biết một lít X nặng 1,205 gam CTPT Y

là : A C2H6 B C3H6 C C3H4 D C2H2

5 Sp p hidrat hoá ( xt axit ) của 2-metylbuten-2 là chất nào dới đây :

A HO-CH2-CH(CH3)-CH2-CH3 B.CH2-CH(CH3)-CH2-CH2OH

C CH3-CH (OH)(CH3)-CH2-CH3 D CH3-CH(CH3)-CH (OH)-CH3

6 Chọn sản phẩm đúng của phản ứng : xiclopropan + brom ( trong CCl4)

A 1,3 – dibrom propan B 1-brom propan C 2-brom propan D 1-brom xiclpropan

7 Trong soỏ caực chaỏt sau, chaỏt naứo ủieàu cheỏ trửùc tieỏp ủửụùc nhửùa P.V.C:

8 Tửứ axeõtylen qua maỏy phaỷn ửựng nhanh nhaỏt, coự theồ ủieàu cheỏ ủửụùc cao su Buna:a 4 b 2 c.3 d 5

9 Hoaứn thaứnh sụ ủoà phaỷn ửựng:CH4ABCcao su buna

A, B, C la n lửụùt laứ: à

10 Hụùp chaỏt X maùch hụỷ ,coự coõng thửực phaõn tửỷ C4H8 * X taực duùng vụựi HCl chổ taùo moọt saỷn phaồm duy nhaỏt ,vaọy teõn cuỷa X laứ : a But-1-en b But-2-en c 2 – Metyl propen d iso butilen

11 Saỷn phaồm chớnh khi hidrat hoaự hụùp chaỏt X coự caỏu taùo laứ: OH

CH3-C-CH2-CH3

CH3

Teõn goùi cuỷa X:2-Metyl But-2-en c 3-Metyl But-1-en e b,c ủuựng

a 2-Metyl But-1-en d a,b ủuựng

Trang 3

12 Moọt hidrocacbon maùch hụỷ A taực duùng vụựi HCl taùo ra 2-Clo-3-Metyl Butan Teõn goùi cuỷa A laứ:

a 3-Metyl But-1-en c 2-Metyl But-2-en e a,b ủuựng

b 2-Metyl But-2-en d a,c ủuựng

13 Hoón hụùp X goàm hai anken khi hidrat hoaự chổ cho hoón hụùp Y goàm 2 ancol hoón hụùp X laứ:

a CH2 = CH2 , CH3 – CH = CH2 c CH3 – CH = CH – CH3 , CH3 – CH2 - CH = CH2

b CH2 = CH2 , CH3 – CH = CH – CH3 d (CH3)2CH = CH2 , CH3 – CH = CH – CH3

14 Moọt hoón hụùp khớ goàm 1 ankan vaứ 1 anken coự cuứng soỏ nguyeõn tửỷ cacbon vaứ cuứng soỏ mol Laỏy mg hoón hụùp naứy thỡ laứm maỏt maứu vửứa ủuỷ 80 g dung dũch Broõm 20% trong dung dũch CCl4 ẹoỏt chaựy m gam hoón hụùp ủoự thu ủửụùc 6 mol

CO2 coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa Ankan vaứ anken ủoự laứ:

a C2H6 vaứ C2H4 b C3H8 vaứC3H6 c C4H10vaứ C4H8 d C5H12 vaứ C5H10

15 Xaực ủũnhcoõng thửực cuỷa hidrocacbon maùch hụỷ A bieỏt raống khoỏi lửụùng cuỷa V lit khớ A baống 2 laàn khoỏi lửụùng cuỷa V lit khớ N2 ủo trong cuứng ủieàu kieọn a C3H8 b C4H10 c C4H8 d C3H6

16 Cho hai hidrocacbon X,Y ủoàng ủaỳng cuỷa nhau ,khoỏi lửụùng phaõn tửỷ cuỷa X gaỏp ủoõi khoỏi lửụùng phaõn tửỷ cuỷa Y a.Coõng thửực toồng quaựt cuỷa 2 hidrocacbon laứ :A.CnH2n-2 B.CnH2n+2 C CnH2n-6 D. CnH2n

b Tổ khoỏi cuỷa hoón hụùp ủoàng theồ tớch cuỷa X vaứ Y so vụựi C2H6 baống 2,1 Coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa X,Ylaứ:

A.C3H8 vaứ C6H14 B C3H4 vaứ C6H6 C C3H4 vaứ C6H12 D Keỏt quaỷ khaực

18 Cho 2.8 g 1 anken X vaứo dd Broõm dử thu ủửụùc 9.2 g saỷn phaồm coọng Coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa X laứ:

a C5H10 b C4H8 c C3H6 d.Keỏt quaỷ khaực

17 Cho 6.72 lit hoón hụùp khớ goàm 2 Olefin loọi qua nửụực Broõm dử thaỏy khoỏi lửụùng bỡnh Broõm taờng 16.8 g.Haừy tỡm coõng thửực phaõn tửỷ 2 olefin?C2H4 vaứ C4H8 c C3H6 vaứ C4H8 e a,b ủuựng

a C5H10 vaứ C6H12 d a,c ủuựng

18 Cho 0.86 g hoón hụùp 1 Ankan A vaứ 1 Anken B suùc qua dd Broõm laứm maỏt maứu vửứa ủuỷ 64 g dd Broõm 5% Maởt khaực ủoỏt chaựy cuừng lửụùng hoón hụùp treõn thu ủửụùc 2.64 g khớ CO2 Xaực ủũnh coõngt hửực phaõn tửỷ cuỷa A,B?

a C3H8, C2H4 b C2H6, C2H4 c C2H6, C3H6 d a.b ủuựng

19.Moọt Hidrocacbon A ụỷ theồ khớ coự theồ tớch laứ 4.48 lit (ủo ụỷ ủkc) taực duùng vửứa ủuỷ vụựi 4 lit dd Broõm 0.1M thu ủửụùc saỷn phaồm chuựa 85.562% Broõm Coõng thửực cuỷa A,B laàn lửụùt laứ:

a C4H6 & C4H6Br4 b C4H8& C4H8Br2 c C3H4 & C3H4Br4 d a,c ủuựng

20 Cho a gam hỗn hợp A chứa CH4 , C2H4 và C2H2 qua bình chứa dung dịch AgNO3 d / NH3 thì lợng AgNO3 phản ứng là 0,2 mol Toàn bộ khí không bị hấp thụ cho qua dung dịch brom d thì lợng brom phản ứng là 16 gam Tính a biết trong hỗn hợp số mol CH4 = số mol C2H2

21 Hỗn hợp A gồm 1 anken và 1 ankin Cho 6,72 lít hh A ở đktc qua dung dịch AgNO3/NH3 ( hoặc Ag2O/NH3 ) d thu

đ-ợc 14,7 gam kết tủa , lợng khí không phản ứng có V = 4,48 lít đktc tác dụng vừa đủ với Br2 thu đợc 37,6 gam dẫn xuất Công thức các hidro cacbon trong A là :

A Etilen và propin B Propen và propin C Etylen và butin-1 D Propen và butin-2

Bài tập về phản ứng tách , căckinh , …

1 Cho sơ đồ p :

X2 , as

C3H8 → ( CH3)2CHX

Y Z

Để tăng hiệu suất điều chế Z từ Y nên dùng X2 là ?

A F2 B Cl2 C Br2 D I2

2 Hợp chất 2,3- dimetyl butan khi p với clo ( as ) theo tỷ lệ mol 1 : 1 sẽ thu đợc số đf là dx clo là

A 2 B 3 C 4 D 5

3 Crăc kinh 5,8 butan thu đợc hh khí X Đốt cháy hoàn toàn X thì khối lợng nớc thu đợc là ?

A 9 g B 18 g C 36 g D kết quả khác

4 Cho sơ đồ sau : Br2 ( 1:1) NaOH , t0 CuO, t0

X → A → B → andehit 2 chức X có thể là :

A propen B but 2-en C Xiclo propen D Xiclo butan

5 Đốt cháy hoàn toàn m gam hh X gồm metan , propen và butan thu đợc 4,4 gam CO2 và 2,52 gam H2O Giá trị m là :

A 1,48 g B 2,48 g C 14,8 g D 24,7 g

Trang 4

6 Crăcking hoàn toàn một ankan X thu được hỗn hợp Y cú tỉ khối hơi so với hiđro bằng 18 X cú cụng thức phõn tử là:

A C4H10 B C5H10 C C5H12 D Ket qua khac

7 Khi brom húa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất brom duy nhất cú tỉ khối hơi đối với hiđro là 75,5 Tờn của ankan

đú là A 2,2-dimetyl propan B iso pentan

C 2,2,3 – tri metyl pentan D 3,3-dimetyl hecxan

8 Khi cho isopentan tỏc dụng với Cl2(tỉ lệ mol là 1 : 1) cú ỏnh sỏng khếch tỏn, số sản phẩm thu được là

A 1 B 2 C 3 D 4

9 Ankan X tỏc dụng với Cl2 (askt) tạo được dẫn xuấ monoclo trong đú clo chiếm 55,04% khối lượng X cú cụng thức phõn tử là chất nào dưới đõy? A CH4 B C2H6 C C3H8 D C4H10

10 Phương phỏp điều chế nào dưới đõy giỳp ta thu được 2-clobutan tinh khiết hơn cả?

A Butan + Cl2 ( as) tỷ lệ mol 1:1 B But-2-en + HCl

C But-1-en + HCl D Buta-1,3-dien + HCl

11.Thực hiện p tách hoàn toàn 6,6 gam propan thu đợc hh A chỉ gồm 2 hydro cacbon Cho A qua bình chứa 125 ml dd Br2

a mol / l , dd brom bị mất màu , khí thoát ra khỏi bình brom có tỷ khối so với metan = 1,1875 Tính a

A 0,5M B 0,8M C 1,2M D Đáp án khác

12 Hỗn hợp A gồm Etan, Etilen, Axetilen và Buta -1,3-đien Đốt chỏy hết m gam hỗn hợp A Cho sản phẩm chỏy hấp thụ vào dung dịch nước vụi dư, thu được 100 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vụi sau phản ứng giảm 39,8 gam Trị số của m là A 58,75 g B 13,8 g C 60,2g D 37,4 g

13 Đốt chỏy hoàn toàn 0,02 mol ankan(A) trong khớ Clo , phản ứng vừa đủ , sau đú cho sp chỏy sục qua 1 dd

AgNO3 Dư tạo thành 22,96g 1 kết tủa trắng Xỏc định CTPT của A :

A C2H6 B C5H12 C C3H8 D C4H10

14 Khi cộng 2-metylbut-2-en với HBr theo tỷ lệ mol 1:1 thì số sản phẩm cộng tối đa thu đợc là :

A 1 B 2 C 3 D 4

15 Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH trong phòng thí nghiệm ( xt : H2SO4 đặc , 170 0 C ) thờng lẫn CO2 , SO2 Vậy dùng hoá chất nào để loaị bỏ đợc các tạp chất trên là :

A dd Br2 B dd NaOH C dd Thuốc tím D dd Na2CO3

16 Trong cỏc hợp chất: propen (I); 2-metylbut-2-en (II); 3,4-đimetylhex-3-en (III); 3-cloprop-1-en (IV); 1,2-đicloeten (V) Chất nào cú đồng phõn hỡnh học? A III , V B II , IV C I , II , III , IV D I , V

17 X cú cụng thức phõn tử , biết X khụng làm mất màu dung dịch brom, cũn khi tỏc dụng với bron khan chỉ thu được 1 dẫn xuất monobrom duy nhất X là chất nào dưới đõy?

A 3-metylpentan B 1,2-đimetylxiclobutan

C 1,3-đimetylxiclobutan D xiclohexan

18 Đốt chỏy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp 2 ankan thu được 9,45g nước Cho sản phẩm chỏy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thỡ khối lượng kết tủa thu được là bao nhiờu?

A 37,5 g B 52,5 g C 15,0 g D không xác định đợc vì thiếu dữ kiện

19 Chất hữu cơ X cú cụng thức phõn tử Biết 1 mol X tỏc dụng với dư tạo ra 292 gam chất kết tủa Khi cho X tỏc dụng với dư (Ni, ) thu được 3-metylpentan Cụng thức cấu tạo của X là

A B

C D

20 Thực hiện phản ứng tỏch hiđro từ một hiđrocacbon A thuộc dóy đồng đẳng của metan bằng cỏch dẫn hiđrocacbon A

đi hỗn hợp xỳc tỏc ở nhiệt độ cao thỡ thu được hỗn hợp gồm hiđro và ba hiđrocacbon B, C và D Đốt chỏy hoàn toàn 4,48 lớt khớ B hoặc C hoặc D đều thu được 17,92 lớt CO2 và 14,4 g H2O CTPT A

A C2H6 B C3H8 C C4H10 D C5H12

21 X là một hiđrocacbon mạch hở; là chất khớ ở đktc Hiđrohoỏ hoàn toàn X thu được hidrocacbon no Y cú phõn tử khối gấp 1,16 lần phõn tử khối X X là: A C3H6 B C3H4 C C4H6 D C4H2

22 Phản ứng oxi húa propen bằng dung dịch loóng, nguội cho sản phẩm nào dưới đõy?

A CH3CHO B CH3COOH C CH3-CHOH-CH2OH D CH2OH-CH2-CH2OH

23 Những loại hydrocacbon nào đó học tham gia được phản ứng thế?

A Ankan B Ankin C Benzen D Tất cả đều tham gia

24 Một bỡnh cú dung tịch 10 lớt chứa 6,4g O2 và 1,36g ankan ở 0 độ C, ỏp suất bỡnh là p Đốt chỏy hoàn toàn ankan trong bỡnh, thu được sản phẩm cho vào nước vụi trong dư tạo 9 gam kết tủa p = ?

A 0,56 atm B 0,448 atm C 0,52 atm D 0,42 atm

25 Hỗn hợp xăng A92 chứa ancol etylic ( C2H5OH) và 2 ankan kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng Khi đốt chỏy hoàn toàn 18,9 gam X,thu được 26,1 gam H2O và 26,88 lớt khớ CO2 (đktc).Xỏc định cụng thức phõn tử

Trang 5

A C6H14 , C7H16 B C7H16 , C8H18 C C8H18 , C9H20 D Tất cả đều sai

26 Một hiđrocacbon A là chất lỏng cú tỉ khối so với khụng khớ bằng 3,17 Đốt chỏy hoàn toàn A thu được cú khối lượng bằng 4,28 lần khối lượng H2O Ở nhiệt độ thường A khụng làm mất màu dung dịch brom Khi đun núng, A làm mất màu dung dịch KMnO4 .Xỏc định cụng thức phõn tử của A?

A C8H18 B C6H6 C C7H8 D Đáp án khác

Aren và các hợp chất thơm quan trọng

1 Những hợp chất nào dới đây không thể chứa vòng benzen ?

A C8H6Cl2 B C10H16 C C9H10BrCl D C10H12(NO2)2

2 Viết CTCT các hợp chất sau :

a Etyl benzen b 4-cloetylbenzen c 1,3,5- trimetyl benzen

d 0-clotoluen e m-brom toluen g 3,5-diclo phenol

3 Dùng CTCT viết phơng trình và gọi tên sản phẩm ở các phản ứng sau :

a Toluen + Cl2 ( xt : Fe ) b Toluen + Cl2 ( as)

c Etylbenzen + HNO3 ( xt : H2SO4 đặc ) d Etylbenzen + H2 ( xt : Ni , t0 )

4 Phân biệt 3 lọ hoá chất mất nhãn chứa benzen , phenol và stiren chỉ sử dụng một hoá chất duy nhất ( có thể kèm theo

xt thích hợp )

A quỳ tím ẩm B dd nớc brom C dd KMnO4 D Kim loại Na

5 Hidro cacbon C8H10 không làm mất màu dd Br2 , khi bị oxi hoá thì chuyển thành 1,4-dimetyl xiclohexan Xác định CTCT và gọi tên theo 3 cách khác nhau

6 Khi cho stiren tác dụng với brom (xt Fe ) ngời ta thu đợc hỗn hợp 3 chất có CTPT C8H7Br3 Viết CTCT của mỗi chất

7 Chỉ dùng một thuốc thử , phân biệt các chất sau : Benzen , etylbenzen , stiren

A dd Brom B HNO3 đ (xt : H2SO4 đ ) C dd KMnO4 D dd NaOH

8 X, Y là hai hidrocacbon đồng phân có CTPT là C10H8 Hidro hoá hoàn toàn X thu đợc 1,4-dietyl xiclo hexan X tác dụng với Br2 theo tỷ lệ mol 1:3 Y không tác dụng với Br2 Xác định CTCT X, Y

9 Hidro cacbon X CTPT C8H10 không làm mất màu dd brom Khi đun nóng X trong dd thuốc tím tạo thành hợp chất

C7H5KO2 ( Y) Cho Y tác dụng với dd HCl tạo thành hợp chất C7H6O2 X có tên nào sau đây ?

A Etylbenzen B 1,2-dimetyl benzen C 1,3-dimetyl benzen D 1,4-dimetyl benzen

10 Hai hidro cacbon A, B đều có CTPT C6H6 và A có mạch C không nhánh A làm mất màu dd brom và dd thuốc tím ở

đk thờng ; B không phản ứng với cả hai dd trên nhng tạo ra chất D ( C6H12 ) khi tác dụng với H2 d ( xt ) A tác dụng với dd AgNO3 / NH3 tạo kết tủa E có CT C6H4Ag2 Xác định CTCT A , B

11 Đốt cháy hoàn toàn 1,3 gam hidro cacbon X ở thể lỏng thu đợc 2,24 lít CO2 đktc CTPT X là A C2H2 B

C6H6 C C4H4 D C6H12

12 Khi Hidro hoỏ hoàn toàn licopen C40H56 thu được chất C40H82 cũn nếu hidro hoỏ hoàn toàn caroten C40H56 lại thu được hợp chất C40H78 Hỏi licopen và caroten cú bao nhiờu liờn kết đụi và bao nhiờu vũng ( xếp theo thứ tự dưới đõy) Biết rằng trong phõn tử của 2 chất này chỉ cú liờn kết đơn, liờn kết đụi và vũng 6 cạnh

A 13 l k đụi, khụng vũng ; 11 l k đụi, 2 vũng B 12 l k đụi, khụng vũng ; 13 l k đụi, 1 vũng

C 13 l k đụi, 1 vũng ; 12 l k đụi, 2 vũng D 12 l k đụi, 1 vũng ; 13 l k đụi, 2 vũng

13 Cho hiđrocacbon A tỏc dụng với brom trong điều kiện thớch hợp chỉ thu được một dẫn xuất chứa brom cú tỉ khối hơi đối với hiđro là 75,5 Xỏc định cụng thức phõn tử, viết cỏc cụng thức cấu tạo cú thể cú và xỏc định cụng thức cấu tạo đỳng của hiđrocacbon A

14 Đốt cháy hoàn toàn 2,7 gam chất hữu cơ A phải dùng vừa hết 4,76 lít O2 đktc Sản phẩm thu đợc chỉ gồm CO2 và H2O , khối lợng CO2 > H2O là 5,9 gam

a Xác định CTPT A biết M A < M của C6H12O6

b Xác định CTCT A , biết A không phản ứng với Na , NaOH và khi phản ứng với Br2 ( dd ) thu đợc 2 sản phẩm B, C có cùng CTPT C7H7OBr Xác định CTCT B , C biết hàm lợng B nhiều hơn C

15 Cho 3 chaỏt: (X) C6H5OH, (Y) CH3C6H4OH, (Z) C6H5CH2OH

Nhửừng hụùp chaỏt naứo trong soỏ caực hụùp chaỏt treõn laứ ủoàng ủaỳngc cuỷa nhau:

A X,YB X,Z C Y,Z D Caỷ 3 ủeàu laứ ủoàng ủaỳng nhau

16 Cho phửụng trỡnh phaỷn ửựng theo daõy chuyeồn hoaự sau:

0 2

Cl , Fe dd NaOH ủ,t ,P cao dd HCl

(1) (2) (3)

Hieọu suaỏt cuỷa quaự trỡnh treõn laứ 80%, neỏu lửụùng benzen ban ủaàu laứ 2,34 taỏn, thỡ khoỏi lửụùng phenol thu ủửụùc laứ:

A 2,82 taỏn B 3,525 taỏn C 2,256 taỏn D ẹaựp soỏ khaực

17 Cho phửụng trỡnh phaỷn ửựng theo daõy chuyeồn hoaự sau:

Trang 6

+Cl2(1:1), Fe,t0 +NaOH đặc ,d + HCl

C6H6 X Y Z

Pcao , Tcao

Hai chất Y , Z lần lần lợt là :

A C6H5ONa , C6H5OH B C6H6(OH)6 , C6H6Cl6

C C6H4(OH)2 , C6H4Cl2 D C6H5OH , C6H5Cl

18.Đốt chỏy hiđrocacbon A thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ 1,5 : 1 Biết khối lượng phõn tử của A bằng 120 đvC và A

cú thể mất màu dung dịch thuốc tím khi đun núng Vậy A Là:

A Metylbenzen B Vinylbenzen C Etylbenzen D Propyl benzen

19 Một hiđrocacbon A là chất lỏng cú tỉ khối so với khụng khớ bằng 3,17 Đốt chỏy hoàn toàn A thu được CO2 cú khối lượng bằng 4,28 lần khối lượng H2O Ở nhiệt độ thường A khụng làm mất màu dung dịch brom Khi đun núng, A làm mất màu dung dịch KMnO4 Xỏc định cụng thức phõn tử của A?

A C8H8 B C6H6 C C7H8 D Đáp án khác

20 Hidro cacbon A có CT đơn giản nhất là C2H5 Vậy CTPT của A là :

A C2H5 B C6H15 C C8H20 D C4H10

21 Một hidrocacbon X có tỷ khối so với H2 là 28 , X không làm mất màu nớc brom X là

A Metyl xiclopropan B Xiclobutan C Buten-2 D 2-metyl propen

22 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là :

A Butan B Buten-2 C Butin-1 D Butan 1,3 –dien

23 Anken A khí hợp nớc (xt) chỉ tạo một ancol duy nhất ! A là :

A CH2=CH-CH2-CH3 B CH2=C(CH3)2

C CH3-CH=CH-CH3 D CH2=CH-CH3

24 Thuốc thử duy nhất có thể phân biệt đợc 4 chất : Benzen , Stiren , toluen và etylbenzen ?

A dd Br2 B dd NaOH C dd KMnO4 D dd HNO3 đ/H2SO4 đ

25 Cho đất đèn chứa 80% CaC2 tác dụng với nớc thu đợc 17,92 lít khí ĐKTC Khối lợng đất đèn cần lấy là :

A 32g B 51,2g C 60,235g D 64 g

26 Khi phân tích một hidrocacbon thu đợc 3,36 lít CO2 và 1,35g H2O Hỏi CT nào dới đây là CT thực nghiệm của chất hữu cơ ?

A (CH)n B (CH2)n C (CH3)n D (CnH2n-1)p

Ancol – phenol

Ôn lí thuyết ancol

1 Từ C2H5OH , viết ptp điều chế : Rợu metylic , n-propylic , isopropylic , phenol , dietyl ete , etyl,vinylete , axit acrilic

2 từ than đá , đá vôi , các chất vô cơ cần thiết , viết ptp điều chế : etylen glycol , propan diol 1,2 ( propylen glycol ) , propandiol 1,3 ( tri metylen glycol ) , etyl,phenyl ete , phenylaxetat

3 Tổng hợp các ancol sau từ các anken có cùng số nguyên tử C

a Rợu sec-butylic

b Rợu iso butylic

c 2-metyl-butanol-2

4 Từ toluen , viết ptp ( dạng CTCT) điều chế và gọi tên các hợp chất thơm có CTPT C7H8O Biết rằng các chất này tác dụng đợc với Na

Phần trắc nghiệm :

Loại 1 : CTCT - Đồng đẳng - Đồng phân – t/c vật lý

1 Số đf là ancol bậc 2 có CTPT : C5H12O là :

A 5 B 4 C 3 D 2

2 CT đơn giản nhất của một ancol no X là C2H5O là :

A C4H10O B C6H15O3 C C4H10O2 D Cả A , B , C sai

3 Có bao nhiêu đf ứng với CTPT là : C3H8O ?

A 2 B 3 C 4 D 5

4 Tên quốc tế của ancol sau đây : CH3CH(OH)-CH2-CH(CH3)2 là :

A 1,3-dimetylbutan -1-ol B 4,4- dimetyl butan -2-ol

C 2-metyl pentan -4-ol D 4-metyl pentan -2-ol

5 Chất nào sau đây không nên làm khan ancol etylic ?

A CaO B C2H5ONa C H2SO4 đặc D Mg(ClO4)2

6 Liên kết hidro bền nhất trong hh metanol-nớc ( tỷ lệ mol 1 : 1 ) là :

A O—H O—H B O—H O—H

Trang 7

H CH3 CH3 H

C O—H O—H D O—H O—H

CH3 CH3 H H

7 Trong ancol etylic 700 có thể tồn tại 4 lk hidro Kiểu lk nào chiếm đa số ?

A O—H O—H B O—H O—H

H C2 H5 C2 H5 H

C O—H O—H D O—H O—H

C2 H5 C2 H5 H H

8 Dung dich ancol etylic 340 có nghĩa là ?

A 100 gam dd có 34 ml ancol nguyên chất

B 100 ml dd có 34 gam ancol nguyên chất

C 200 gam dd có 68 gam ancol nguyên chất

D 200 ml dd có 68 ml ancol nguyên chất

9 Số đf thơm có CTPT C7H8O

a Vừa tác dụng với Na và NaOH là ?

A 3 B 1 C 2 D 4

b Không tác dụng với NaOH là ?

A 2 B 3 C 4 D 5

10 ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 60 ml dd ancol etylic ,cho toaứn boọ saỷn phaồm sinh ra vaứo nửụực voõi trong dử thu ủửụùc 167 gam keỏt tuỷa , Drửụùu = 0,8g/ml.Vaọy ủoọ ancol coự giaự trũ naứo sau

11 Coõng thửực toồng quaựt naứo dửụựi ủaõy cuỷa ancol no maùch hụỷ

A R(OH)x B CnH2n+2-x(OH)x C CnH2n+2Ox D CnH2n+2O

12 Dung dũch X goàm ancol C2H5OH vaứ nửụực Cho 20,2 gam X taực duùng vụựi Na dử thaỏy thoaựt ra 5,6 lớt H2 (ủktc) ẹoọ cuỷa ancol laứ bao nhiêu biết Drợu = 0,8 g/ml ; D nớc = 1 g/ml

13 Cho các chất sau : ancol n- propylic ( a) ; Andehit propionic ( b) ; Etyl axetat ( c ) ; ancol –iso propylic ( d) Nhiệt độ sôi các chất giảm dần nh sau :

A a> b > c > d B b > c > a > d C d > b > a > c D a> d > c> b

14 Moọt chaỏt hửừu cụ maùch hụỷ M(C,H,O) vaứ chổ coự moọt loaùi nhoựm chửực ẹoỏt chaựy moọt lửụùng M thu ủửụùc soỏ mol H2O

= 2 soỏ mol CO2 ,coứn M taực duùng vụựi Na dử cho soỏ mol H2 =1/2 soỏ mol M p/ửự M laứ hụùp chaỏt naứo sau ủaõy ?

15 Cho ancol thụm coự CTPT C8H10O ancol thụm naứo sau ủaõy thoaỷ maừn ủieàu kieọn :

X ⃗− H 2 O X/ ⃗truứnghụùp Polime

A C6H5CHOHCH3 B H3C-C6H4-CH2OH

C C6H5CH2CH2OH D C6H5CHOHCH3 vaứ C6H5CH2CH2OH

16 Phaỷn ửựng cuỷa CO2 taực duùng vụựi dung dũch C6H5ONa xaồy ra ủửụùc laứ do

A Phenol coự tớnh oõxihoaự yeỏu hụn axit caựcbonớc B Phenol coự tớnh axớt maùnh hụn axit caựcbonớc

C Phenol coự tớnh oõxihoaự maùnh hụn axit caựcbonớc D Phenol coự tớnh axớt yeỏu hụn axit caựcbonớc

17 Caõu naứo ủuựng nhaỏt khi noựi veà caực ủoàng phaõn coự CTPT C4H10O

A Taỏt caỷ ủeàu ủuựng B Coự 2 ủoàng phaõn ancol baởc nhaỏt

C Coự 2 ủoàng phaõn thuoọc chửực ete D Coự 3 ủoàng phaõn thuoọc chửực ancol

18 Moọt ancol no coự CTẹG laứ C2H5O CTPT cuỷa ancol laứ coõng thửực naứo sau ủaõy

A C4H10O2 B C6H15O3 C C4H10O D Caực ủaựp aựn treõn ủeàu sai

19 ancol X coự 60% khoỏi lửụùng caực bon trong phaõn tửỷ CTPT cuỷa ancol laứ :

A C3H8O B C3H8O3 C C4H10O D C2H6O

20 Chaỏt X coự CTPT C8H10O Neỏu cho X taực duùng vụựi dd NaOH taùo thaứnh muoỏi vaứ nửụực thỡ X coự bao nhieõu ủoõnhg phaõn laứ daón xuaỏt cuỷa ben zen

Trang 8

21 ancol etylic ủửụùc taùo ra khi:

B Thuyỷ phaõn ủửụứng mantozụ D Leõn men tinh boọt

22 Phaỷn ửựng naứo sau ủaõy khoõng xaỷy ra:

A C2H5OH + CH3OH(coự H2SO4 ủ, t0) B C2H5OH + CuO (t0)

C C2H5OH + Na D C2H5OH + NaOH

23 Hoaứ tan hoaứn toaứn 16 gam ancol etylic vaứo nửụực ủửùục 250 ml dung dũch ancol cho bieỏt khoỏi lửụùng rieõng cuỷa ancol etylic nguyeõn chaỏt laứ 0,8g/ml Dung dũch coự ủoọ ancol laứ:

Tính chất hoá học của ancol

1.Viết ptp khi cho : CnH2n+2-2a OH lần lợt tác dụng với Na, HBr , H2 d , Br2 d , CH3COOH , O2

1 Hoàn thành các ptp sau :

a C2H5OH + KMnO4 + H2SO4 CH3COOH +

b C2H5OH + K2Cr2O7 + H2SO4 CH3CHO +

2 Viết ptp thuỷ phân các đồng phân của C3H5Br3 trong môi trờng kiềm d ? sp nào thuộc loại đơn chức , đa chức , tạp chức

?

3 Cho các hợp chất sau : clo etan , clo benzen , etanol , phênol

a Viết CTCT , dùng các mũi tên cong , thẳng để chỉ chiều di chuyển mật độ ( e) ở các nhóm chức của các hợp chất đó

b Từ chiều phân cực và di chuyển mật độ ( e) có thể suy đoán đợc gì về t/c hoá

c Những hợp chất nào có liên kết hydro , biểu diễn chúng và so sánh t0 sôi , độ tan của chúng với dẫn xuất clo tơng ứng

d cho biết chất nào tác dụng đợc với : dd NaOH , HCl , Br2 ?

4 Hoàn thành các p sau, Viết dạng CTCT

a 0-Br-C6H4-CH2Br + dd NaOH d p-CH3C6H4OH + dd Br2

b p- HO-CH2C6H4OH + HBr

c m-HO- CH2C6H4OH + dd NaOH

A Phản ứng với kim loại mạnh

1 Cho 24,9 gam hỗn hợp 2 ancol A , B đơn chức tác dụng với Na vừa đủ thu đợc 34,8 gam muối khan Thể tích H2 thu

đợc ở đktc là :

A 3,36 lít B 4,42 lít C 5,04 lít D 6,72 lít

2 Chia hỗn hợp M gồm hai ancol no đơn chức thành hai phần bằng nhau Phần 1 đốt cháy hoàn toàn thu đợc 4,48 lít

CO2 và 5,04 gam H2O Phần 2 cho tác dụng với Na d thu đợc V lít H2 đktc Giá trị V là

A 2,24 lít B 1,68 lít C 1,12 lít D 0,896 lít

3 Cho 10,4 gam hoón hụùp hai ancol ủụn chửực M vaứ N taực duùng vụựi Na dử thu ủửụùc 2,24 lớt H2 (ủktc).Maởt khaực khi ủoỏt chaựy hoaứn toaứn 10,4 gam hoón hụùp treõn thu ủửụùc 22 gam CO2 vaứ 10,8 gam H2O M vaứ N laứ CTPT naứo

A C2H5OH vaứ C3H7OH B C2H5OH vaứ C3H5OH

C C3H7OH vaứ C3H5OH D Tất cả đều sai

4 Caõu naứo ủuựng nhaỏt khi noựi veà caực ủoàng phaõn coự CTPT C4H10O

A Coự 2 ủoàng phaõn ancol baởc nhaỏt B Coự 2 ủoàng phaõn thuoọc chửực ete

C Coự 3 ủoàng phaõn thuoọc chửực ancol D Tất cả đều sai

5 Cho 1,52 gam hoón hụùp 2 ancol dụn chửực ủoàng ủaỳng keỏ tieỏp taực duùng vụựi Na ủuỷ ủửụùc 2,18 gam chaỏt raộn Coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa 2 ancol laứ coõng thức naứo sau ủaõy

A CH3OH vaứ C2H5OH B C4H7OH vaứ C5H9OH

C C3H7OH vaứ C4H9OH D C2H5OH vaứ C3H7OH

6 ancol N taực duùng vụựi K dử cho moọt theồ tớch H2 baống theồ tớch hụi ancol N ủaừ duứng Maởt khaực ủoỏt chaựy heỏt moọt theồ tớch hụi ancol N thu ủửụùc theồ tớch CO2 nhoỷ hụn 3 laàn theồ tớch ancol Caực theồ tớch ủo ụỷ cuứng ủieàu kieọn ancol N laứ

A C3H7OH B C2H4(OH)2 C C2H5OH D Khoõng xaực ủũnh

7 Cho 9,2 gam hoón hụùp goàm ancol propylic vaứ moọt ancol X thuoọc daừy ủoàng ủaỳng ancol no ủụn chửực taực duùng vụựi

Na dử thaỏy coự 2,24 lớt khớ thoaựt ra (ủktc) CTPT cuỷa X laứ

Trang 9

8 Cho chaỏt hửừu cụ X(C,H,O) chổ chửựa moọt loaùi nhoựm chửực Neỏu ủoỏt chaựy moọt lửụùng X thu ủửụùc soỏ mol H2O gaỏp ủoõi soỏ mol CO2 Coứn cho X taực duùng vụựi Na dử cho soỏ mol H2 baống moọt nửỷa soỏ mol X ủaừ p/ửự X coự coõng thửực naứo sau ủaõy

A CH3OH B C2H5OH C CH3COOH D C2H4(OH)2

9 Hợp chất hữu cơ X cú cụng thức phõn tử C2H4O2 X khụng tỏc dụng với NaOH nhưng tỏc dụng với Na, khi cho 1,5 gam hợp chất đú tỏc dụng với Na thu được 0,28 lớt khớ hiđro (đo ở đktc) Xỏc định cụng thức cấu tạo hợp chất X mà em đó học

A CH≡C-CH2-OH B HO-CH2-CHO C CH3COOH D Cỏc cõu A, B, C đều sai

10 Cú hợp chất hữu cơ X chỉ chứa cỏc nguyờn tố: C, H, O Khi húa hơi 0,31 gam X thu được thể tớch hơi đỳng bằng thể tớch của 0,16 gam oxi đo ở cựng điều kiện Mặt khỏc, cũng 0,31 gam X tỏc dụng hết với Na tạo

ra 112ml khớ H2 (đktc) Cụng thức cấu tạo của X là:

A C3H5(OH)3 B C3H6(OH)2

C C4H8(OH)2 D C2H4(OH)2

11 X là một ancol no đa chức mạch hở cú n nguyờn tử cacbon và m nhúm -OH trong cấu tạo phõn tử Cho 7,6 gam ancol trờn phản ứng với lượng dư natri, thu được 2,24 lớt khớ (ở đktc) Cho n = m + 1 Cụng thức cấu tạo của ancol X là:

A C2H5OH B C2H4(OH)2 C C3H6(OH)2 D C3H5(OH)2

12 .X, Y là hai chất đồng phõn, X tỏc dụng với Na cũn Y thỡ khụng tỏc dụng Khi đốt 13,8 gam X thu được 26,4g CO2 và 16,2g H2O X, Y cú tờn lần lượt là:

A ancol propylic, etyl metyl ete B ancol etylic, đietyl ete

C ancol etylic, đimetyl ete D Kết quả khỏc

13 Lấy một lượng Na kim loại tỏc dụng vừa đủ với 18,7 gam hỗn hợp X gồm 3 ancol đơn chức thỡ thu được 29,7 gam sản phẩm Tỡm cụng thức cấu tạo của một ancol cú khối lượng phõn tử nhỏ nhất

A C2H5OH B CH3OH C C3H7OH D C3H5OH

14 Cho 1,24 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức tỏc dụng vừa đủ với natri kim loại thấy thoỏt ra 336cm3 H2

(đktc) Hỗn hợp cỏc chất chứa natri được tạo ra cú khối lượng là:

A 1,9g B 2,85g C 3,80g D 4,60 g

15 Cho 2,48 gam hh gồm C3H7 OH và một ancol đơn chức X tác dụng vơí Na d thu đợc 0,672 lít H2 đktc CTPT X là :

A C2H5OH B C3H5OH C C4H9OH D CH3OH

16 Cho hỗn hợp 2 ancol A, B có cùng số mol có khối lợng 17,7 gam tác dụng với Na vừa đủ thu đợc m gam muối khan và 3,36 lít khí đktc

a Khối lợng muối khan thu đợc là :

A 21,3 g B 22,3 g C 23,3 g D 24,3 g

b Đốt cháy hết 17,7 gam 2 ancol trên thì thu đợc 20,16 lít CO2 đktc CT ancol là

A C2H5OH và C3H7OH B C3H7OH và C3H5OH

C C2H5OH và C4H9OH D.Cả A, B , C đều sai

17 Cho 1,5 gram ancol no, ủụn chửực maùch hụỷ ( X) phaỷn ửựng heỏt vụựi natri kim loaùi thoaựt ra 0,0125 mol hidro

X coự coõng thửực laứ:

A CH3OH C C3H7OH B.C2H5OH D C4H9OH

18 ẹoỏt chaỏy ancol ủụn chửực X, thu ủửụùc 2,2 gam CO2 vaứ 1,08 gam H2O X coự coõng thửực laứ:

A C2H5OH C CH2=CH-CH2OH B C6H5CH2OH.D C5H11OH

19 ẹoỏt chaựy ancol no ủụn chửực maùch hụỷ X, caàn duứng V (lớt) oxi (ủktc) thu ủửụùc 19.8 gam CO2 Trũ soỏ cuỷa V laứ:

20 ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn a gam hh 2 ancol thuoọc daừy ủoàng ủaỳng cuỷa ancol etylic thu ủửụùc 70,4 gam CO2 vaứ 39,6 gam H2O Giaự trũ cuỷa a(gam) laứ:

Phản ứng tách nớc + Dựa vào phân tử khối của sp khi tách nớc của một ancol trong đk thích hợp ( có HSO đặc ,d , xt )

Trang 10

1 Msp < Mrợu hoặc dsp/rơu < 1 Chất tạo thành là olefin

2 Msp > Mrợu hoặc dsp/rợu > 1 Chất tạo thành là ete

+ Nếu hỗn hợp 2 ancol A, B khi tách nớc chỉ thu đợc 1 olefin thì

1 Trong hỗn hợp có một ancol là CH3OH

2 2 ancol là đồng phân của nhau

Phần trắc nghiệm :

1 Cho Biết sp chính của p khử nớc của ancol : (CH3)2CHCH(OH)CH3 ?

A 2-Metyl but -1-en B 2-metyl but -2-en C 3-metyl but -1-en D 3-metyl but -2-en

2 Cho biết sp hình thành khi đun nóng ancol n-propylic với hơi HBr là ?

A CH3CH2CH3 và HOBr B CH3CH2CH2Br và H2O

C CH3OH và CH3CH2Br D Br-CH2CH2CH2OH và H2

3 ẹoàng phaõn naứo sau ủaõy cuỷa C4H9OH khi taựch nửụực seừ cho 2 anken ủoàng phaõn

A Butan -2-ol B ancol isobutylic

C 2-metyl propan -2-ol D 2-metyl propan -1-ol

4 ẹun noựng moọt ancol M vụựi H2SO4 ủaởc ụỷ 1800C thu ủửụùc moọt anken duy nhaỏt Coõng thửực toồng quaựt cuỷa ancol laứ :

A CnH2n+1CH2OH B R-CH2-OH

C CnH2n+1OH D CnH2n-1OH

5 ẹun noựng moọt hoón hụùp goàm 2 ancol no ủụn chửực vụựi H2SO4 ủaởc ụỷ 1400C thu ủửụùc 21,6 gam H2O vaứ 72 gam hoón hụùp 3 ete, Bieỏt 3ete thu ủửụùc coự soỏ mol = nhau vaứ p/ửự xaồy ra hoaứn toaứn 2 ancol coự CTPT laứ

A CH3OH vaứ C2H5OH B C2H5OH vaứ C3H7OH C

CH3OH vaứ C3H7OH D Taỏt caỷ ủeàu sai

6 Cho anken sau :(CH3)2 CH-CH = CH2 laứ saỷn phaồm taựch nửụực cuỷa ancol naứo sau ủaõy ?

A 2-metyl butan -2-ol B 2-metyl butan -1

C 2,2-ủimetyl propan -1 D 3-metyl butan -1-ol

7 ẹun hoón hụùp X goàm 2 ancol no ủụn chửực ủoàng ủaỳng keỏ tieỏp vụựi H2SO4 ủaởc ụỷ nhieọt ủoọ thớch hụùp thu ủửụùc hoón hụùp 2 chaỏt hửừu cụ coự tổ khoỏi so vụựi X baống 0,66 Hai ancol coự CTPT laứ

A CH3OH vaứ C2H5OH B C3H7OH vaứ C4H9OH C C2H5OH vaứ C3H7OH D C4H9OH vaứ C5H11OH

8 Cho ancol coự coõng thửực C5H11OH Khi taựch nửụực ancol naứy khoõng taùo ra caực caực Anken ủoàng phaõn thỡ soỏ ủoàng phaõn cuỷa ancol laứ

A Taỏt caỷ ủeàu sai B 3 C 5 D 4

9 ẹun noựng hoón hụùp goàm moọt ancol baọc I vaứ moọt ancol baọc III ủeàu thuoọc loaùi ancol no ủụn chửực vụựi H2SO4 daộc

ụỷ 1400C thỡ thu ủửụùc 5,4 gam H2O vaứ 26,4 gam hoón hụùp 3 ete Caực ete naứy coự soỏ mol baống nhau CTPT cuỷa 2 ancol ủoự laứ (giaỷ sửỷ p/ửự xaồy ra hoaứn toaứn)

A (CH3)3COH vaứ CH3OH B CH3OH vaứ CH3CH2(CH3)2CHOH C.(CH3)3COH vaứ C2H5OH D (CH3)3COH vaứ C3H7OH

10 Khi taựch nửụực hoón hụùp 3 ancol X,Y,Z ụỷ 1800C coự H2SO4 thu ủửụùc hoón hụùp 2 anken keỏ tieỏp nhau Neỏu ủun noựng 6,45 hoón hụùp 3 ancol treõn ụỷ 1400C coự H2SO4 ủaởc thu ủửụùc 5,325 gam hoón hụùp 6 eõte CTPT cuỷa 3 ancol X,Y,Z laứ

A C2H5OH ,CH3CH2CH2CH2OH,(CH3)2CHCH2OH D Tất cả đều sai

B C2H5OH ,CH3CH2CH2OH,(CH3)2CHOH C C2H5OH ,C3H7OH,C4H9OH

11 ẹoỏt chaựy moọt ete ủụn chửực ta thu ủửụùc nH2O : nCO2 = 5:4 ete naứy ủửụùc taùo tửứ ancol naứo sau ủaõy

A CH3OH vaứ CH3CH2CH2OH (a) B C2H5OH (c)

C CH3OH vaứ (CH3)2CHOH (b) D Caỷ (a),(b) ,(c) ủeàu ủuựng

12 ẹun noựng hoón hụùp 2 ancol ủụn chửực maùch hụỷ vụựi H2SO4 ủaởc ụỷ 140 0C thu ủửụùc hoón hụùp caực ete ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn moọt trong soỏ caực ete doự thaỏy tổ leọ nEte : nCO2 : nH2O = 0,25 : 1,625 : 1:1 CTCT cuỷa ete ủoự laứ

A CH3-O-C2H5 B C2H5-O-CH2-CH=CH2

C CH3-O-CH2-CH=CH2 D C2H5-O-C3H7

13 Đun nóng một ancol đơn chức A ở nhiệt độ thích hợp thu đợc sp hữu cơ B có tỉ khối so với A là 0,7 CTPT của A là :

A CH OH B CHOH C CH OH D CHOH

Ngày đăng: 20/05/2021, 04:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w