1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Bài tập nâng cao Toán lớp 6: Phép chia phân số - Bài tập nâng cao Toán 6 phần Số học

4 110 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 181,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3: Tìm ba số nguyên dương khác nhau sao cho tổng các nghịch đảo của chúng bằng 1C. Lời giải bài tập liên quan đến phép chia phân số I..[r]

Trang 1

Bài tập Toán lớp 6: Phép chia phân số

A Lý thuyết cần nhớ về phép chia phân số

1 Số nghịch đảo

+ Hai số được gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1

+ Lưu ý: chỉ có những số khác 0 thì mới có số nghịch đảo

+ Nếu phân số

0

a

b  thì số nghịch đảo của nó là

a b

2 Phép chia phân số

+ Muốn chia một phân số cho một phân số khác 0 (hoặc một số nguyên), ta nhân số

bị chia với số nghịch đảo của số chia

+ Giống với tính chất liên hợp giữa phép cộng và phép nhân, ta cũng có tính chất sau:

B Các dạng toán liên quan đến phép chia phân số

I Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Phân số nghịch đảo của phân số

5

6 là

A

5

6

B

6

6 5

D 1

Câu 2: Phân số nghịch đảo của số - 3 là

A.

1

1 3

D 1

Câu 3: Tính

 7 14 :

6 36

   

 

  ta được kết quả là:

Câu 4: Tìm x biết

4 2 7 4 : :

3 x 3 12 18

 

 

 

Trang 2

A

27

7

B

27

7 C

1

1 7

Câu 5: Giá trị biểu thức

17 49 131

17 49 131

 

 

là phân số tối giản có dạng

a

b với a > 0 Tính

2a + 3b

II Bài tập tự luận

Bài 1: Tính:

a,

1 3 1 2

2 4 5 5

5 13

9 12

b,

12 12 12 3 3 3

7 289 85: 13 169 91

7 289 85 13 169 91

c,

1.5 5.9 9.13    41.45

Bài 2: Cho

1 1 1 1 1 1 1 1

2 3 4 5 6 7 8 9

a

b         Chứng minh rằng a chia hết cho 11

Bài 3: Tìm ba số nguyên dương khác nhau sao cho tổng các nghịch đảo của chúng

bằng 1

C Lời giải bài tập liên quan đến phép chia phân số

I Bài tập trắc nghiệm

II Bài tập tự luận

Bài 1: Tính:

Trang 3

36

 

           

 

              

 

b,

12 12 12 3 3 3

7 289 85 : 13 169 911

7 289 85 13 169 91

7 289 85 : 13 169 91

7 289 85 13 169 91

12 3 12 3 9

4 7 4 7 7

c, Đặt

1.5 5.9 9.13 41.45

1.5 5.9 9.13 41.45

1.5 5.9 9.13 41.45

1 5 5 9 13 41 41 45

1 44

1

45 45

44 44 1 11

: 4

45 45 4 45

A

A

        

  

Bài 2:

Ta có

Trang 4

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

2 3 4 5 6 7 8 9 2 9 3 8 4 7 5 6

11 11 11 11

18 24 28 30

a

b

                

Chọn mẫu chung là 18.24.28.30 Gọi thừa số phụ của các phân số trên là m, n, p, q Ta

có:

11

18.24.28.30

m n p q a

b

  

Mẫu chung không chứa thừa số nguyên tố 11 nên khi rút gọn phân số đến tối giản từ

tử số vẫn chứa thừa số 11 Vậy tử số chia hết cho 11

Bài 3:

Gọi ba số phải tìm là a, b, c Giả sử a < b < c thì

1 1 1

abc

Ta có

1 1 1

1

a b c   (1)

1 1 1 1 1 1 3

1

      

, tức là

3

a

  

Từ (1) suy ra

1

1 a 1

a    Vậy a = 2

Thay a = 2 vào (1) được

1 1 1

2

b c 

1 1 1 1 1 2 1 2 4

2  b cb b  b 2bb

Ta lại có b > a = 2 nên b = 3 Suy ra c = 6

Vậy 3 số phải tìm là 2, 3, 6

Tải thêm tài liệu tại:

Ngày đăng: 27/12/2020, 23:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w