1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE KTDK CUOI KI II TOAN 2

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 16,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hái mçi hµng cã bao nhiªu häc sinh?.[r]

Trang 1

Họ và tên:

………

………

Lớp 2A Trờng Tiểu học Bài kiểm tra định kì cuối học kì Ii Môn: Toán - Lớp 2 - Năm học 2011 - 2012 Thời gian làm bài: 40 phút Điểm Nhận xét của giáo viên coi, chấm ý kiến của PHHS (Kí và ghi rõ họ tên) Phần I Trắc nghiệm (3điểm) Câu 1(2 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng 1 a Chín trăm hai mơi mốt viết là:

A 921 B 912 C 920

b Số liền trớc số 342 là: A 343 B 341 C 340

2 Giá trị của chữ số 8 trong 287 là: A 800 B 8 C 80 3 Trong hình bên :

a Số hình tam giác là:

A 2 B 3

C 4

b Số hình chữ nhật là: A.4 B 3 C 2 4 Thứ 3 tuần này là ngày 5 tháng 4, thứ 3 tuần sau là ngày mấy? A 12 B 9 C 11

Câu 2(0.5 điểm) Số? a, 910, 920, 930,…… …… , 960

b, 212, 213,214,……… ……, 217,218 Câu 3(0.5 điểm) Điền dấu thích hợp vào ô trống >, <, = a, 16 kg + 9 kg 33 kg - 8 kg b, 200 cm + 30 cm 203 cm II Phần tự luận (7 điểm) Câu1 (2 điểm) Đặt tính rồi tính 372 + 518 82 + 815 100 - 57 975 - 472

Câu 2(1 điểm) Tìm y:

a y x 4 = 20 b 670 - y = 5 x 3

Câu 3(2 điểm) Lớp 2A có 32 học sinh xếp thành 4 hàng Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

Trang 2

Câu 4(1 điểm) Cho hình tam giác có chu vi là 64 cm, một cạnh dài 26 cm Tính tổng độ dài hai cạnh còn lại

Câu 5(1 điểm) Năm nay bố 34 tuổi, bố hơn mẹ 5 tuổi, mẹ kém ông 31 tuổi Hỏi: a Mẹ bao nhiêu tuổi ?

b Ông bao nhiêu tuổi ?

GT 1: GK 1: 2: 2:

Trờng tiểu học trờng thành

Hớng dẫn chấm Môn toán kTĐK cuối học kì II

lớp 2 - Năm học 2011 - 2012

Phần I: Trắc nghiệm ( 3 điểm )

Câu 1: 2 điểm. Khoanh đúng mỗi phần cho 0.5 điểm.

1 a Khoanh đúng vào A 2 Khoanh đúng vào C.

b Khoanh đúng vào B 3 a Khoanh đúng vào C.

4 Khoanh đ ỳng v ào A b Khoanh đỳng vào B

Câu 2: 0.5 điểm

Điền đúng mỗi số vào chỗ chấm trong mỗi phần cho 0.25 điểm

a 940, 950 b 215, 216

Câu 3: 0.5 điểm

a = ( 0.25 điểm)

b > (0.25 điểm)

Phần II: Tự luận ( 7 điểm )

Trang 3

Câu 1: (2 điểm Tính đúng mỗi phép tính cho 0.5 điểm.

Câu 2:1 điểm

a y x 4 = 20 b 670 - y = 5 x 3

y = 20 : 4 670 – y = 15

y = 5 y = 670 - 15

y = 655

Câu 3: 2 điểm Mỗi hàng có số học sinh là: (0.5 điểm).

32 : 4 = 8 (học sinh) (1 điểm).

Đáp số: 8 học sinh (0.5 điểm)

Câu 4:1 điểm Tổng độ dài hai cạnh còn lại là: 0.25 điểm

64 - 26 = 38(cm) 0.5 điểm Đáp số: 38cm 0.25 điểm

Câu 5:1 điểm

a 0.5 điểm: Mẹ có số tuổi là: 34 - 5 = 29 (tuổi)

b 0.5 điểm: Ông có số tuổi là: 29 + 31 = 60 (tuổi)

Đáp số: a 29 tuổi

b 60 tuổi

Trờng Thành, ngày tháng 5 năm 2012

Tm Hội đồng ra đề

Ngày đăng: 20/05/2021, 03:17

w