tuûm tæm baùnh chöng chòu khoù caùi choåi baøn gheá chaäu thau. gaàn guõi phaúng laëng cua bieån hieàn laønh hieåu baøi con nhím[r]
Trang 1TrườngTH Tân Thạnh Đông 1
Họ và tên :………
Lớp : Một/………
Ngày thi : ………
KTĐK : CUỐI HỌC KỲ 1 Năm học : 2010 - 2011 Môn : ĐỌC LỚP 1
SỐ THỨ TỰ
Chữ ký GT 1 Chữ ký GT 2 MẬT MÃ
………
SỐ MẬT MÃ
I/ ĐỌC VẦN : 3 điểm (Học sinh đọc bất kỳ 1 hàng ngang)
II/ ĐỌC TỪ : 3 điểm (Học sinh đọc 1 hàng ngang bất kỳ )
tủm tỉm bánh chưng chịu khó cái chổi bàn ghế chậu thau gần gũi phẳng lặng cua biển hiền lành hiểu bài con nhím hải cảng con đường leo trèo vườn nhãn khôn lớn chòm râu
Trang 2THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO Ô NÀY VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ BỊ RỌC MẤT
………
III/ ĐIỀN VẦN : 2 điểm
a/ Điền anh hay ang
b .ù cuốn cây b ø .
b / Điền ch hay tr
vầng ăng ăng dây
IV / ĐỌC CÂU : 2 điểm ( học sinh đọc cả 4 dòng )
Bé giở ảnh cưới Thấy mẹ và ba Cứ hỏi mãi bà Sao không có bé?
Trang 3KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
( Năm 2010 – 2011 )
I / Viết vần : 2 điểm
Đọc cho học sinh viết 4 vần
II / Viết từ : 4 điểm
Đọc cho học sinh viết 4 từ
Xâu kim con đường rừng tràm leo trèo III / Viết câu : 4 điểm
Đọc từng tiếng cho học sinh viết
Không có chân có cánh Sao gọi là con sông Không có lá có cành Sao gọi là ngọn gió
Trang 4Phòng GD-ĐT Củ Chi Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Trường TH Tân Thạnh Đông Độc lập – tự do – hạnh phúc
o o 0 o o
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ
MÔN : TIẾNG VIỆT LỚP 1
Phần 1 : Viết I/ Viết vần : 2 điểm
Viết đúng mỗi vần đạt ( 0, 5 điểm )
4 x 0, 5 = 2 điểm
II / Viết từ : 4 điểm
Viết đúng mỗi từ đạt ( 1 diểm )
4 x 1 = 4 điểm Chú ý : Viết sai mỗi chữ trừ ( 0 , 5 điểm )
III / Viết câu : 4 điểm
Chú ý : Viết sai mỗi chữ trừ ( 0,25 đ ) kể cả sai dấu thanh , thiếu dấu phụ
Lưu ý :
- Không yêu cầu viết hoa chữ cái đầu câu
- Học sinh viết đúng độ cao của chữ
- Tuỳ theo mức độ học sinh viết sai độ cao chữ , viết dư … mà giáo viên linh động trừ điểm
Trang 5Phòng GD-ĐT Củ Chi Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Trường TH Tân Thạnh Đông Độc lập – tự do – hạnh phúc
o o 0 o o
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ
MÔN : TIẾNG VIỆT LỚP 1
Phần 2 : đọc thành tiếng
I ĐỌC VẦN : (3 đ )
Học sinh đọc sai mỗi vần trừ 0,5 đ
II ĐỌC TỪ : (3 đ )
Học sinh đọc sai mỗi từ trừ 0,5 đ.
Học sinh đọc sai mỗi tiếng trừ 0,25 đ
III Điền vần : ( 2 đ )
Học sinh điền đúng các vần
( Mỗi vần đạt 0,5 đ )
Vầng trăng chăng dây
IV ĐỌC CÂU : ( 2 đ )
Học sinh đọc đúng mỗi câu đạt 0,5 đ
(sai 3 tiếng trừ 0,5 điểm)